Mặt phẳng IBD cắt hình chóp the thiết diện là tam giác IBD, do đó mệnh đề II sai... Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng MNK là một đa giác H.. Hai mặt phẳng phân biệt lần lượ
Trang 1Trang 1/13 - Mã đề thi 570
SỞ GD VÀ ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT KIM LIÊN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018-2019
MÔN: TOÁN KHỐI 11
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)
PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Câu 1 Một người vào của hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món khác nhau, 1
loại quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng khác nhau và một loại đồ uống trong 3 loại
đồ uống khác nhau Có bao nhiêu cách chọn thực đơn?
Câu 6 Cho ba điểm A 1; 2 , B 2;3 , C 6; 7 Giả sử qua phép tịnh tiến theo vectơ u các điểm A,
B , C lần lượt biến thành các điểm A 2; 0 , B, C Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 2Trang 2/13 - Mã đề thi 570
Câu 10 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O , I là trung điểm cạnh SC
t các mệnh đề:
I Đường thẳng IO song song SA
(II) Mặt phẳng IBD cắt hình chóp S ABCD theo thiết diện là một tứ giác
III Giao điểm của đường thẳng AI và mặt phẳng SBD là trọng tâm tam giác SBD
IV Giao tuyến hai mặt phẳng IBD và SAC là OI
Câu 14 Cho tứ diện ABCD Gọi I , J lần lượt là trung điểm của AC và BC Trên cạnh BD lấy điểm
K sao cho BK 2KD Gọi F là giao điểm của AD với mặt phẳng IJK Tính tỉ số FA
Câu 15 Hình nào sau đây có vô số tâm đối xứng?
A Hình vuông B Hình tròn C Đường thẳng D Đoạn thẳng
Câu 16 Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ;
A ycosx B ytanx C ycotx D ysinx
Câu 17 Cho hai đường thẳng song song Trên đường thẳng thứ nhất ta lấy 20 điểm phân biệt Trên
đường thẳng thứ hai ta lấy 18 điểm phân biệt Hỏi có bao nhiêu tam giác được tạo thành từ 3 điểm trong các điểm nói trên?
A 18C202 20C182 B 20C183 18C203 C C 383 D C C 203 183
Câu 18 Xét phép vị tự tâm I với tỉ số k 3 biến ABC thành A B C Hỏi diện tích A B C gấp
mấy lần diện tích ABC ?
Trang 3Trang 3/13 - Mã đề thi 570
Câu 20 Tính tổng T các nghiệm của phương trình cos2xsin cosx x2sinxcosx2 trên khoảng
;52
Câu 23 t đường tròn lượng giác như hình vẽ,biết AOC AOF 30 D,
E lần lượt là các điểm đối xứng với C , F qua gốc O Nghiệm của
phương trình 2sinx 1 0 được biểu diễn trên đường tròn lượng
giác là những điểm nào?
A Điểm C , điểm D B Điểm E, điểm F
C Điểm C , điểm F D Điểm E, điểm D
Câu 24 Biết hệ số của số hạng chứa x trong khai triển 2 1 4 xn là 3040 Số tự nhiên n bằng bao nhiêu?
Câu 25 Một bộ đề thi Olimpic Toán lớp 11 của Trường THPT Kim Liên mà mỗi đề gồm 5 câu được
chọn từ 15 câu mức dễ, 10 câu mức trung bình và 5 câu mức khó Một đề thi được gọi là “Tốt” nếu trong đề thi phải có cả mức dễ, trung bình và khó, đồng thời số câu mức khó không ít hơn 2 Lấy ngẫu nhiên một đề thi trong bộ đề trên Tìm xác suất để đề thi lấy ra là một đề thi “Tốt”
II.PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 a) Giải phương trình cos2xsin 2x3sin2x 2
b) Một hộp đựng tám thẻ được ghi từ 1 đến 8 Lấy ngẫu nhiên từ hộp đó ba thẻ, tính xác suất
để tổng các số ghi trên ba thẻ đó bằng 11
Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn C có phương trình x2y22x4y 4 0
và điểm I 2;1 Phép vị tự tâm I tỉ số k2 biến đường tròn C thành đường tròn C Viết phương trình đường tròn C
Câu 3 Cho n là số nguyên dương chẵn bất kì, chứng minh
Câu 4 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M , N , I lần lượt là trung điểm của
SA , SB , BC ; điểm G nằm giữa S và I sao cho 3
5
SG
SI a) Tìm giao điểm của đường thẳng MG và mặt phẳng ABCD
b) ác định thiết diện của hình chóp S ABCD cắt bởi mặt phẳng MNG
E
1
Trang 4Câu 1 Một người vào của hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món khác nhau, 1
loại quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng khác nhau và một loại đồ uống trong 3 loại
đồ uống khác nhau Có bao nhiêu cách chọn thực đơn?
Lời giải Chọn C
Số cách chọn thực đơn là: 5.5.375
Câu 2 Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 12sinx5cosxm có nghiệm
Lời giải Chọn D
Phương trình 12sinx5cosxm có nghiệm 12252 m2 m2 169 13 m 13
Mà m m 13; 12; 11; ;12;13
Vậy có 27 số nguyên m thỏa mãn
Câu 3 Cho hình chóp S ABCD , biết AC cắt BD tại M , AB cắt CD tại O Tìm giao tuyến của hai
mặt phẳng SAB và SCD
A SO B SM C SA D SC
Lời giải Chọn A
Ta có:
OAB và ABSAB O SAB
O CD và CDSCD O SCD
Suy ra OSAB SCD
Lại có: SSAB SCD; SO Khi đó SAB SCDSO
Câu 4 Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ycos 2x trên đoạn
B
O C D
Trang 5Hàm số xác định khi và chỉ khi cos 0
2
x x k
, k
Câu 6 Cho ba điểm A 1; 2 , B 2;3 , C 6; 7 Giả sử qua phép tịnh tiến theo vectơ u các điểm A,
B , C lần lượt biến thành các điểm A 2; 0 , B, C Khẳng định nào sau đây là đúng?
A B 3;5 B C 7 ;5 C u 3; 2 D u 1; 2
Lời giải Chọn B
Ta có AA 1; 2 mà AABBCCu u 1; 2
Vì BB u 2 1
B B
x y
x y
Số phần tử không gian mẫu: n 6.636
Gọi A: “Tích số chấm xuất hiện ở hai lần là một số tự nhiên lẻ”
Trang 6I Đường thẳng IO song song SA
II Mặt phẳng IBD cắt hình chóp S ABCD theo thiết diện là một tứ giác
III Giao điểm của đường thẳng AI và mặt phẳng SBD là trọng tâm tam giác SBD
IV Giao tuyến hai mặt phẳng IBD và SAC là OI
Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là:
Lời giải Chọn C
IO là đường trung bình trong tam giác SAC nên IO //SA, do đó mệnh đề I đúng
Mặt phẳng IBD cắt hình chóp the thiết diện là tam giác IBD, do đó mệnh đề II sai
Trang 7I là điểm chung của hai mặt phẳng SAC và IBD
ACBDO nên O là điểm chung của hai mặt phẳng SAC và IBD
IBD SACOI Vậy mệnh đề IV đúng
12
12 0
1
k k
Số hạng không chứa x suy ra: 4k120 k 3
Vậy số hạng không chứa x là: 3 9
2
y x x
là hàm số chẵn trên theo định nghĩa
Câu 13 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn 2 2
Đường tròn C có tọa độ tâm I1; 2, bán kính R2
K sao cho BK 2KD Gọi F là giao điểm của AD với mặt phẳng IJK Tính tỉ số FA
FD
Trang 8Ta có ADACD
Trong mặt phẳng BCD hai đường thẳng IK , CD không song song nên gọi E là giao điểm của hai đường thẳng IK và CD Khi đó EACD
Ta thấy ACD IJKEJ
Trong ACD:EJADF Khi đó IJKADF
Xét tam giác BCD , áp dụng định lí Menelaus có: 1 1 .1 1 2
FD
Câu 15 Hình nào sau đây có vô số tâm đối xứng?
A Hình vuông B Hình tròn C Đường thẳng D Đoạn thẳng
Lời giải Chọn C
Hình có vô số tâm đối xứng là: đường thẳng
Câu 16 Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ;
Câu 17 Cho hai đường thẳng song song Trên đường thẳng thứ nhất ta lấy 20 điểm phân biệt Trên
đường thẳng thứ hai ta lấy 18 điểm phân biệt Hỏi có bao nhiêu tam giác được tạo thành từ 3 điểm trong các điểm nói trên?
A 18C202 20C182 B 20C183 18C203 C C 383 D C C 203 183
Lời giải Chọn A
Phương án 1: Lấy 1 điểm thuộc đường thẳng thứ nhất và 2 điểm thuộc đường thẳng thứ hai, có 2
E
Trang 9Trang 9/13 - Mã đề thi 570
Tổng cộng có 20C182 18C202 cách
Câu 18 Xét phép vị tự tâm I với tỉ số k 3 biến ABC thành A B C Hỏi diện tích A B C gấp
mấy lần diện tích ABC ?
Lời giải Chọn D
A B C
đồng dạng ABC theo tỷ số đồng dạng là 3 A B C 32 9
ABC
S S
Câu 20 Tính tổng T các nghiệm của phương trình 2
cos xsin cosx x2sinxcosx2 trên khoảng
;52
cos xsin cosx x2sinxcosx 2 cos x sinx1 cosx2
1 sinx1 sinx cosx 2
79
2
x
T x
Trang 10Câu 23 t đường tròn lượng giác như hình vẽ,biết AOCAOF 30 D, E lần lượt là các điểm đối
xứng với C , F qua gốc O Nghiệm của phương trình 2sin x 1 0 được biểu diễn trên đường tròn lượng giác là những điểm nào?
A Điểm C , điểm D B Điểm E, điểm F
C Điểm C , điểm F D Điểm E, điểm D
Lời giải Chọn A
sin
52
26
Nhìn vào hình vẽ ta thấy điểm biểu diễn Điểm C , điểm D
Câu 24 Biết hệ số của số hạng chứa x trong khai triển 2 1 4 xn là 3040 Số tự nhiên n bằng bao nhiêu?
Lời giải Chọn D
Ta có số hạng tổng quát trong khai triển trên là:C n k4k x k n k, ; 0 k n
Hệ số của số hạng chứa x trong khai triển trên là: 2 C n242 3040 n 20
Câu 25 Một bộ đề thi Olimpic Toán lớp 11 của Trường THPT Kim Liên mà mỗi đề gồm 5 câu được
chọn từ 15 câu mức dễ, 10 câu mức trung bình và 5 câu mức khó Một đề thi được gọi là “Tốt” nếu trong đề thi phải có cả mức dễ, trung bình và khó, đồng thời số câu mức khó không ít hơn 2 Lấy ngẫu nhiên một đề thi trong bộ đề trên Tìm xác suất để đề thi lấy ra là một đề thi “Tốt”
E
1
Trang 11II.PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 a) Giải phương trình 2 2
cos xsin 2x3sin x 2
b) Một hộp đựng tám thẻ được ghi từ 1 đến 8 Lấy ngẫu nhiên từ hộp đó ba thẻ, tính xác suất
,4
tan 3
arctan 3
k x
Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn C có phương trình x2y22x4y 4 0
và điểm I 2;1 Phép vị tự tâm I tỉ số k2 biến đường tròn C thành đường tròn C Viết phương trình đường tròn C
Lời giải
Gọi M là tâm đường tròn C , ta có M1; 2 và bán kính 2 2
R Phép vị tự V I,2 C C có tâm M và bán kính R
Trang 12Câu 4 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M , N , I lần lượt là trung điểm của
SA , SB , BC ; điểm G nằm giữa S và I sao cho 3
5
SG
SI
a) Tìm giao điểm của đường thẳng MG và mặt phẳng ABCD
b) ác định thiết diện của hình chóp S ABCD cắt bởi mặt phẳng MNG
Lời giải
a) Xét mặt phẳng SAI có:
Ta có:
1235
SN
SN SG SB
N G M
L
K
Trang 14SỞ GD & ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NGUYỄN THI MINH KHAI
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài 90 phút;
Câu 1 [2D1-2] Phương trình mcos 2xsin 2x m 2 có nghiệm khi và chỉ khi:
Câu 4 [1D2-2] Sau bữa tiệc mỗi người bắt tay một lần với mỗi người khác trong phòng Có tất cả 66
lần bắt tay Hỏi trong phòng có bao nhiêu người?
Câu 5 [1D2-4] Có 3 chiếc hộp: hộp A chứa 3 viên bi đỏ, 5 viên bi trắng; hộp B chứa 2 viên bi đỏ,
2 viên bi vàng; hộp C chứa 2 viên bi đỏ, 3 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên một hộp, rồi lấy một viên bi từ hộp đó Xác suất để lấy được một viên bi đỏ là
Câu 6 [1D2-2] Cho các chữ số 1, 2, 3 , 4, 5 , 6 , 7 Gọi X là tập hợp các số gồm hai chữ số khác
nhau lấy từ 7 chữ số trên Lấy ngẫu nhiên một số thuộc X Tính xác suất số đó chia hết cho
Câu 7 [1D2-2] Lớp 11A có chín học sinh giỏi, lớp 11B có mười học sinh giỏi, lớp 11C có ba học sinh
giỏi Chọn ngẫu nhiên hai trong các học sinh đó Xác suất để cả hai học sinh được chọn từ cùng một lớp là
Trang 15Câu 9 [1D1-2] Nghiệm của phương trình cosxsinxcos sinx x1 là
Câu 11 [1D1-1] Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A ysin3x2sinx B y tan 3 cosx x
Câu 14 [1H2-2] Cho tứ diện ABCD Gọi G và E lần lượt là trọng tâm tam giác ABD và ABC
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A GE //CD B GE cắt AD
C GE cắt CD D GE , CD chéo nhau
Câu 15 [1H1-2] Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 2x3y 1 0 Viết phương trình đường
thẳng d là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo véc tơ v 3; 1
A 2x3y 4 0 B 2x3y 2 0
C 2x3y 2 0 D 2x3y 4 0
Câu 16 [1H3-2] Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng 2a Gọi H là trực tâm của tam giác
BCD Khi đó diện tích của thiết diện khi cắt tứ diện bởi mặt phẳng ADH là
Trang 16Câu 18 [1H2-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M , N , K lần
lượt là trung điểm của CD , CB , SA Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng MNK là một đa giác H Hãy chọn khẳng định đúng
A H là một hình thang B H là một ngũ giác
C H là một hình bình hành D H là một tam giác
Câu 19 [1H2-1] Chọn câu sai
A Hai mặt phẳng phân biệt lần lượt đi qua hai đường thẳng song song thì giao tuyến của chúng
(nếu có) cùng song song với hai đường thẳng ấy
B Qua một điểm ở ngoài một mặt phẳng có một và chỉ một mặt phẳng song song với mặt
phẳng đó
C Nếu đường thẳng a song song với mặt phẳng Q thì qua a có một và chỉ một mặt phẳng
P song song với Q
D Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau Câu 20 [1D2-1] Trong khai triển n
a b , số hạng tổng quát của khai triển là
19683512
Câu 25 [1H2-1] Cho mặt phẳng và đường thẳng d Khẳng định nào sau đây sai?
A Nếu d A và d thì d và d hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau
B Nếu d // thì trong tồn tại đường thẳng a sao cho a//d
C Nếu d //c thì d //
D Nếu d // và b thì d //b
Trang 17II – TỰ LUẬN
Câu 1 (1,25 điểm) Giải các phương trình sau:
1) 2sin2 x 3 3cosx 2) 3 cos 5x2sin 3 cos 2x xsinx0
Câu 2 (1.25 điểm)
1) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
20 3
3
2x x
2) Hai xạ thủ A và B cùng bắn độc lập vào một bia Biết xác suất bắn trúng hồng tâm của người A là 2
7, người B là 1
3 Tính xác suất để có đúng một người bán trúng hồng tâm
Câu 3 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O Gọi M , N , K, H lần lượt là trung
điểm SA , SD , SC , SK Gọi I là giao điểm của AH và SO
1) Chứng minh: MN //ABCD và MON // SBC
2) Tìm thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng P đi qua M , song song với AB và SC
Trang 18AH
AI n1008
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 [2D1-2] Phương trình mcos 2xsin 2x m 2 có nghiệm khi và chỉ khi:
m
Lời giải Chọn B
Điều kiện để phương trình có nghiệm là 2 2
Tổng số tập con của tập đã cho là 2n1 trong đó có tập rỗng
Vậy số tập con khác rỗng là 2n11
Câu 4 [1D2-2] Sau bữa tiệc mỗi người bắt tay một lần với mỗi người khác trong phòng Có tất cả 66
lần bắt tay Hỏi trong phòng có bao nhiêu người?
Lời giải Chọn D
Gọi số người trong phòng là n, n2
Chọn hai người bất kì trong n người thì ta có một cái bắt tay
Trang 19Câu 5 [1D2-4] Có 3 chiếc hộp: hộp A chứa 3 viên bi đỏ, 5 viên bi trắng; hộp B chứa 2 viên bi đỏ,
2 viên bi vàng; hộp C chứa 2 viên bi đỏ, 3 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên một hộp, rồi lấy một viên bi từ hộp đó Xác suất để lấy được một viên bi đỏ là
Gọi A1 là biến cố lấy được hộp A rồi bi đỏ từ hộp A; B1 là biến cố lấy được hộp B rồi bi đỏ
từ hộp B; C1 là biến cố lấy được hộp C rồi bi đỏ từ hộp C
1 3 1 2 1 2 17
3 8 3 4 3 5 40
P
Câu 6 [1D2-2] Cho các chữ số 1, 2, 3 , 4, 5 , 6 , 7 Gọi X là tập hợp các số gồm hai chữ số khác
nhau lấy từ 7 chữ số trên Lấy ngẫu nhiên một số thuộc X Tính xác suất số đó chia hết cho 5
Số có hai chữ số khác nhau lấy từ X có dạng ab , trong đó a , b thuộc 1;2;3;4;5;6;7; ab
Số phần tử của tập X là 7.642
Số phần tử không gian mẫu là n 42
Trong các số trên, số chia hết cho 5 có b5 Số lượng số chia hết cho 5 trong X là 1.66 Gọi A là biến cố lấy được một số chia hết cho 5
Câu 7 [1D2-2] Lớp 11A có chín học sinh giỏi, lớp 11B có mười học sinh giỏi, lớp 11C có ba học sinh
giỏi Chọn ngẫu nhiên hai trong các học sinh đó Xác suất để cả hai học sinh được chọn từ cùng một lớp là
Số phần tử không gian mẫu là C222 231
x
Trang 20x k x
Đặt sin cos 2 sin
t t
GP cắt CD nên A sai
Q không thuộc mặt phẳng CDP nên B sai
Trang 21 Gọi E là trung điểm BD
Câu 12 [1H1-1] Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M4; 6 là ảnh của điểm N2; 3 qua phép vị tự
Ta có điểm M4; 6 là ảnh của điểm N 4; 3 qua phép vị tự tâm O tỉ số k nên
k k k
Số hạng tổng quát của khai triển:
Trang 22Câu 14 [1H2-2] Cho tứ diện ABCD Gọi G và E lần lượt là trọng tâm tam giác ABD và ABC
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A GE //CD B GE cắt AD C GE cắt CD D GE , CD chéo
nhau
Lời giải Chọn A
Gọi M trung điểm AB Vì G và E lần lượt là trọng tâm tam giác ABD và ABC
Câu 15 [1H1-2] Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 2x3y 1 0 Viết phương trình đường
thẳng d là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo véc tơ v 3; 1
A 2x3y 4 0 B 2x3y 2 0 C 2x3y 2 0 D 2x3y 4 0
Lời giải Chọn C
Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo véc tơ v 3; 1 là 3 3
Câu 16 [1H3-2] Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng 2a Gọi H là trực tâm của tam giác
BCD Khi đó diện tích của thiết diện khi cắt tứ diện bởi mặt phẳng ADH là
* Do tam giác DBC là tam giác đều nên H là trọng tâm tam giác DBC và thiết diện khi cắt tứ
diện bởi mặt phẳng ADH là tam giác ADI trong đó I là trung điểm của BC
Trang 23I A
B
C D
Số các số tự nhiên gồm 4 chữ số được lập từ tập A2;3; 4;5 là 44 256 số
Câu 18 [1H2-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M , N , K lần
lượt là trung điểm của CD , CB , SA Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng MNK là một đa giác H Hãy chọn khẳng định đúng
A H là một hình thang B H là một ngũ giác
C H là một hình bình hành D H là một tam giác
Lời giải Chọn B
N
M C
Trang 24Trong SAB có IKSBPMNK SABPK và MNK SBCNP
Trong SADcó JKSDQMNK SADQK và MNK SCDMQ
Vậy thiết diện H cần tìm là ngũ giác MNPKQ
Câu 19 [1H2-1] Chọn câu sai
A Hai mặt phẳng phân biệt lần lượt đi qua hai đường thẳng song song thì giao tuyến của chúng
(nếu có) cùng song song với hai đường thẳng ấy
B Qua một điểm ở ngoài một mặt phẳng có một và chỉ một mặt phẳng song song với mặt
phẳng đó
C Nếu đường thẳng a song song với mặt phẳng Q thì qua a có một và chỉ một mặt phẳng
P song song với Q
D Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau
Lời giải Chọn A
Giao tuyến (nếu có) có thể song song với hai đường thẳng ấy hoặc trùng với một trong hai đường thẳng ấy
Câu 20 [1D2-1] Trong khai triển n
a b , số hạng tổng quát của khai triển là
A C n k1a n1b n k 1 B C a n k n k b k C C a n k n k b n k D C n k1a n k 1b k1
Lời giải Chọn B
Số hạng tổng quát của khai triển là n
Số hạng tổng quát của khai triển là T k1 C x9k 9k.2k 0 k 9
19683512
Lời giải Chọn A
Trang 25Vậy tổng của tất cả các hệ số của khai triển là 2 1 19683
Điều kiện
3
x x
Câu 25 [1H2-1] Cho mặt phẳng và đường thẳng d Khẳng định nào sau đây sai?
A Nếu d A và d thì d và d hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau
B Nếu d // thì trong tồn tại đường thẳng a sao cho a//d
C Nếu d c// thì d //
D Nếu d // và b thì d //b
Lời giải Chọn D
Nếu d // và b thì chưa chắc d //b , có thể xảy ra trường hợp d và b chéo nhau
II – TỰ LUẬN
Câu 1 (1,25 điểm) Giải các phương trình sau:
1) 2sin2 x 3 3cosx 2) 3 cos 5x2sin 3 cos 2x xsinx0
Lời giải
1) Ta có 2sin2 x 3 3cosx 2
2 2cos x 3 3cosx 2
2cos x3cosx 1 0
Trang 26cos 1
1cos
2
x x
2) Ta có 3 cos 5x2sin 3 cos 2x xsinx0
3 cos 5xsin 5xsinxsinx0
3 cos 5xsin 5x2sinx 3cos 5 1sin 5 sin
3
2x x
2) Hai xạ thủ A và B cùng bắn độc lập vào một bia Biết xác suất bắn trúng hồng tâm của người A là 2
k k
k k
Suy ra, tìm k sao cho 20 4 k 0 k 5
Vậy số hạng không chứa x là 5 20 5 5 5 15 5
Câu 3 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O Gọi M , N , K, H lần lượt là trung
điểm SA , SD , SC , SK Gọi I là giao điểm của AH và SO
1) Chứng minh: MN //ABCD và MON // SBC
2) Tìm thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng P đi qua M , song song với AB và SC
Tính tỉ số AH
AI
Lời giải
Trang 27theo các giao tuyến song song với AB và SC
Từ M kẻ ME//AB ( điểm ESB)
Vì MO//SC nên O P Qua O kẻ FG//AB ( điểm FBC , GAD)
Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng P là tứ giác MEFG
Trong mặt phẳng SAC kẻ HJ//KO (điểm JSO) Ta có HJ//KO//SA nên IJH ISA
F
G O J
Trang 28TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
Câu 1: Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y 3 2 cos2x lần lượt là:
A. ymax 3,ymin 1 B. ymax 1,ymin 1
C. ymax 5,ymin 1 D. ymax 5,ymin 1
Câu 2: Trong 1 tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên 3 bạn trong tổ tham gia
đội tình nguyện của trường Tính xác suất để 3 bạn được chọn toàn nam?
Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD AD/ /BC Gọi M là trung điểm của
CD Giao tuyến của hai mặt phẳng MSB và SAC là:
A. SP (P là giao điểm của AB và CD) B. SO (O là giao điểm của AC và BD)
C. SJ (J là giao điểm của AM và BD) D. SI (I là giao điểm của AC và BM)
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm ảnh của đường tròn 2 2
,7
26
,2
23
Trang 29Câu 6: Dãy số u n có
1
n
n u n
B. “Phép đối xứng tâm biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính”
C. “Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó”
D. “Phép quay tâm I góc quay 90° biến đường thẳng thành đường thẳng vuông góc với nó.”
Câu 12: Tìm số hạng chứa 3
x trong khai triển
912
x x
Trang 30Câu 14: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC E là điểm trên cạnh
CD với ED3EC Thiết diện tạo bởi mặt phẳng MNE và tứ diện ABCD là:
A. Tam giác MNE
B. Hình thang MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF/ /BC
C. Tứ giác MNEF với F là điểm bất kì trên cạnh BD
D. Hình bình hành MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF/ /BC
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm ảnh của đường thẳng d x: 2y 3 0 qua phép tịnh tiến theo v1; 1
Câu 18: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A. Nếu hai mặt phẳng và song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong đều song song với mọi đường thẳng nằm trong
B. Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt
và thì và song song với nhau
C. Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước ta vẽ được một và chỉ một đường thẳng song song với mặt phẳng cho trước đó
D. Nếu hai mặt phẳng và song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong đều song song với
Trang 31Câu 19: Tìm công bội q của một cấp số nhân u n có 1 1
II TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Giải phương trình sau: sin2x3sinx 2 0
Câu 2: (1 điểm) Đội thanh niên xung kích của một trường phổ thông có 10 học sinh, gồm 4 học sinh lớp A, 3 học sinh lớp B và 3 học sinh lớp C Hỏi có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh đi làm nhiệm vụ mà số học sinh lớp B bằng số học sinh lớp C
Câu 3: (1 điểm) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
5 2
3
1
x x
Câu 4: (2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành Gọi N là trung điểm của cạnh
SC Lấy điểm M đối xứng với B qua A
a) Chứng minh rằng: MD song song với mặt phẳng SAC
b) Xác định giao điểm G của đường thẳng MN với mặt phẳng SAD Tính tỉ số GM
GN
Trang 32C n
Trang 34' '
2.1 22
' 2; 4
2 2 42
Trang 35n i i n i
n i
Số hạng chứa x trong khai triển ứng với i thỏa mãn: 23 i 9 3 i 6
Số hạng chứa x trong khai triển là: 3
Trang 36
sin 1
2 ,3
2sin
Định lý về giao tuyến của ba mặt phẳng: Nếu ba mặt phẳng phân biệt đôi một cắt nhau theo ba
giao tuyến phân biệt thì ba giao tuyến ấy hoặc đồng qui hoặc đôi một song song với nhau
Phép tịnh tiến theo v d: d song song hoặc trùng với ' dd' :x2y m 0
Lấy A 1;1 d Phép tịnh tiến T v:A A'd' với
' '
1 1 2
' 2; 0
A A
x
A y
Trang 37Cấp số nhân là một dãy số (hữu hạn hay vô hạn) mà trong đó, kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng
đều bằng tích của số hạng đứng ngay trước nó và một số q không đổi, nghĩa là:
u n : cấp số nhân n 2,u n u n1.q (q được gọi là công bội của cấp số nhân)
1
n u q u
Trang 38Phương pháp:
Chia 2 trường hợp:
Trang 39+ 1 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B, 2 học sinh lớp C
+ 3 học sinh lớp A, 1 học sinh lớp B, 1 học sinh lớp C
3
1
x x
n
n i i n i
n i
Số hạng không chứa x trong khai triển ứng với i thỏa mãn: 5 i15 0 i 3
Số hạng không chứa x trong khai triển là: C5310
Câu 4 (2 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành Gọi N là trung điểm của cạnh SC Lấy điểm M đối xứng với B qua A
Trang 40Do ABCD là hình bình hành nên ABDC , mà M đối xứng với B qua A
Trong SMC gọi G là giao điểm của SE và MN G MN
MG
GN