1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyển tập 10 đề thi HK1 toán 7 (có ma trận đáp án biểu điểm)

46 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển tập 10 đề thi HK1 toán 7 (có ma trận đáp án biểu điểm)
Tác giả Organic Math
Chuyên ngành Toán
Thể loại Sưu tầm
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 743,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN, ĐÁP ÁN CỦA TỪNG ĐỀ THI HK I – TOÁN 7MA TRẬN ĐỀ ĐỀ XUẤT THI HK I MÔN : TOÁN 7 - Tính được giá trị của biểu thức bằng cách tínhtheo thứ tự thực hiện phép tính - Tính được giá trị

Trang 1

MA TRẬN, ĐÁP ÁN CỦA TỪNG ĐỀ THI HK I – TOÁN 7

MA TRẬN ĐỀ (ĐỀ XUẤT) THI HK I MÔN : TOÁN 7

- Tính được giá trị của biểu thức bằng cách tínhtheo thứ tự thực hiện phép tính

- Tính được giá trị của x thông qua thứ tự thực hiện phép tính

- Tính được giá trị của x thông qua vận dụng tính chất phân phối giữa phép nhân và phép cộng

1 câu

1 điểm10%

1câu0,75 điểm7,5%

1 câu0,75 điểm7,5%

4 câu 3,5 điểm 35%

1 câu

1 điểm 10%

3/ Tính chất

của dãy tỉ số

bằng nhau

- Vận dụng tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau đểgiải bài toán thực tế

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu1,5 điểm15%

1 câu 1,5 điểm 15%

4/ Hàm số

- Tính được giá trị y = f(x)của hàm số khi biết giá trịcủa biến x

1 câu

1 điểm 10%

5/ Dấu hiệu

nhận biết hai

đường thẳng

- Vận dụng các trường hợp bằng nhau của

- Vận dụng dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng

Trang 2

ra hai cạnh bằngnhau, hai góc bằng nhau

song song (hai góc so le trong bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, )

để chứng minh hai đường thẳngsong song

1 câu

1 điểm10%

3 câu

3 điểm 30%

ĐỀ SỐ 1:

Trang 3

ĐỀ , ĐỀ XUẤT THI HK1 Môn: Toán 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x, biết:

Ba người A, B, C góp vốn kinh doanh theo tỉ lệ 3, 5, 7 Biết tổng số vốn của ba người là

105 triệu đồng Hỏi số tiền góp vốn của mỗi người là bao nhiêu ?

Bài 5: (3 điểm) Cho Δ ABC , vẽ điểm M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MA = MD.

Trang 4

HƯỚNG DẪN CHẤM Môn: Toán 7

=

1515

= 1

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ b/ |−0,75|+1

4−2

1

2 = 0,75+0,25−2,5

= 1−2,5 = −1,5

0,5 đ

0,25 đ 0,25 đ Bài 2: a/ 31

2−

1

2x=

23

1

2.x=

176

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ b/ 3,2 x+(−1,2) x+2,7=−4,9

[3,2+(−1,2)]x=−4,9−2,7

2 x=−7,6

x=

−7,62

x=−3,8

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ Bài 3:

f (1)=2 1+

1

2=

52

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Trang 5

f(−2)=2.(−2)+

1

2=−

72

Bài 4: - Gọi a, b, c theo thứ tự là số tiền góp vốn của ba

0,25 đ 0,25 đ

0,5 đ

0,25 đ 0,25 đ

a/ Xét Δ ABMvà Δ DCM có:

MB = MC (gt) ∠ AMB =∠ DMC (đối đỉnh)

MA = MD (gt) Vậy: Δ ABM= Δ DCM (c-g-c)

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ b/ Từ Δ ABM= Δ DCM (chứng minh câu a)

Suy ra: ∠ ABM =∠ DCM (hai góc tương ứng)

Mà hai góc ∠ ABM∠ DCM ở vị trí so le trong.

Vậy: AB // DC

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

c/ Xét Δ BEMΔCFM ( ∠ E =∠F=900 )

Có: MB = MC (gt) ∠ AMB =∠ DMC (đối đỉnh)

Do đó: Δ BEM = ΔCFM (cạnh huyền-góc nhọn) Suy ra: ME = MF (hai cạnh tương ứng)

Vậy M là trung điểm của EF

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Trang 6

============================

Trang 7

1 1 10%

3 2,5 25%

2) Tính chất

của dãy tỉ số

bằng nhau

Áp dụng tính chất dãy TSBN giải bài toán về đại lượng TLN

Áp dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhauTính GTBT

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2 20%

1 1 10%

2 3 30%

tỉ lệ thuận, biểu diễn hai đại lượng

tỉ lệ thuận dưới dạng công thức, biết tìm giá trị củađại lượng này khi biết giá trị của đại lượng kia

Trang 8

để chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau,song song, hai góc bằng nhau.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 3 30%

3 3 30%

Tổng số câu:

Tổng số điểm:

Tỉ lệ %:

2 1,5 15%

5 4,5 45%

3 3 30%

1

110%

11 10 100%

Trang 9

IV Đề kiểm tra:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN – LỚP 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính

2/ Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ tỉ lệ thuận với nhau và khi x=5 thì y = -4

a Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x

b Biểu diễn y theo x

c Tính giá trị của y khi x = -10; x = 5

Câu 3: (2 điểm) Ba đội máy san đất cùng làm một khối lượng công việc như nhau Đội thứ nhất hoàn

thành công việc trong 6 ngày, đội thứ hai trong 10 ngày và đội thứ ba trong 8 ngày Hỏi mỗi đội có baonhiêu máy (các máy có cùng năng suất), biết đội thứ hai có ít hơn đội thứ ba 3 máy

Câu 4: (3 điểm) Cho tam giác MNP, H là trung điểm của NP Trên tia đối của của tia HM lấy điểm E

sao cho MH = HE Chứng minh rằng:

a b b c c a ( với giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

Tính giá trị của biểu thức M = 2 2 2

Trang 10

V HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM.

a Vì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k nên y kx 0,25

Theo đề bài khi x = 5 thì y = -4 nên

b Ta có:

4 5

c/ Khi x = -10 thì y =

4 ( 10) 8 5

Khi x = 5 thì y =

4 5 4 5



0,25KL:……

3

Gọi x,y,z lần lượt là số máy của ba đội ( x,y,zN*)

0,25

Vì đội hai ít hơn đội ba 3 máy nên z – y = 3 0,5

Vì số máy mỗi đội tỉ lệ nghịch với số ngày làm việc nên

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

=> x/40 = y/24 = z/30 = (z – y)/(30 – 24) = 3/6 = 1/2 0,5

Trang 11

BM = MC (gt)Nên : AMC = EMB (c.g.c )  AC = EB

Vì AMC = EMB  MAC = MEB(2 góc có vị trí so le trong được tạo bởi đường thẳng AC

và EB cắt đường thẳng AE) Suy ra AC // BE

Mà AMI + IME = 180o (tớnh chất hai gúc kề bự)

 EMK + IME = 180o  Ba điểm I; M; K thẳng hàng

1

c/ Trong tam giác vuông BHE ( H = 90o ) có HBE = 50o

 BEH = 90o – HBE = 90o – 50o = 40o  HEM = HEB – MEB =

40o – 25o = 15o

BME là góc ngoài tại đỉnh M của HEM Nên BME = HEM + MHE = 15o + 90o = 105o (định lý góc ngoài của tam giác)

Trang 12

Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Trang 13

Hiểu được các quy tắc về số hữu tỉ để thực hiện được các phép tính

Vận dụng các phép tính về số hữu tỉ để giải được bài toán tìm x

Vận dụng các phép tính về

số hữu tỉ,số thực để giải được bài toán tìm x

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

10,55%

10,55%

1110%

1110%

4 3 30%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

10,55%

11,515%

2 2 20% Hàm số

Đồ thị hàm số

Nhận biết được điểm thuôc đồ thị của hàm số

Hiểu được k/n hàm số để tìm được giá trị của hàm số tại giá trị cho trước của biến

Vận dụng k/n hàm số tìm được giá trị của biến tại giá trị cho trước của hàm số

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

10,55%

2110%

10,55%

4 2 20% Đường thẳng

song song,

vuông góc

Nhận biết được hai đ/t cùng vuông góc vơi đ/t thứ

ba thì chúng ssong với nhau

Vận dụng được tính chất hai đường thẳng song song để tính số đo của góc

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

10,55%

10,55%

2 1 10%

được hai đoạn thẳng bằng nhau từ hai tam giác bằng nhau

Thông qua t/c 2góc kề bù c/m được 2đ/t vuông góc với nhau

-Vận dụng đượctrường hợpbằng nhau củatam giác để c/m

2 tam giác bằngnhau

-Vận dụng được ĐL về tổng 3 góc của

1 tam giác để tính số đo các góc

Số câu:

Số điểm:

10,5

10,5

10,5

10,5

4 2

Trang 14

5 2,5 25%

4 3 30%

3 2,5 25%

16 10 100%

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

Môn : TOÁN 7 Thời gian : 90 phút

( không kể thời gian phát đề )

Câu 1: (1 điểm):Thực hiện các phép tính sau

Trang 16

= 3:

5 7

 

 

 -

11 7

b) 47,57.15,36 + 15,36.52,43 = 15,36.(47,57 + 52,43) = 15,36.100

= 1536

0,50,5

0,50,250,25

Câu 2

( 2 điểm): a)(2x + 4,2) – 3,6 = 5,4

2x + 4,2 = 5,4 +3,6 2x + 4,2 = 10

2x = 10 – 4,2 2x = 5,8

x = 5,8 : 2

x = 2,7

b) −7. √ 36+52 = - 7 6 + 25 = - 42 +25 = -17

0,25

0,250,250,250,250,250,5

Câu 3

( 2 điểm): Cho hàm số y = f(x) = x -2

a) f(-1) = 1 - 2 = - 1 f(0) = 0 - 2 = -2b) f(x) = 0

x -2 = 0

x = 2c)Điểm thuộc đồ thị của hàm số y = f(x) = x -2

B(-1;-3) C(3;-1)

0,50,5

0,50,5

0,250,50,250,250,25

Trang 17

2 2

1

1 A

c

4=20 ⇒ c=20 4=80 Vậy: Số đo ba góc của tam giác đó là: 400, 600, 900

b) m//n

^C + ^D = 1800 (trong cùng phía) ^C + 1100 = 1800

^C =1800-1100

^C = 700

0,5

0,250,25

0,250,25

Trang 19

3đ 30%

2

2đ 20%

1

1đ 10%

11

10đ 100%

Trang 20

ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ NGHỊ HỌC KỲ 1

Môn thi: TOÁN 7

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (2 điểm)Thực hiện phép tính

Cho tam giác ABC có AB = AC Tia phân giác của góc A cắt BC tại D

a) Chứng minh: ADB = ADC

b) Kẻ DH vuông góc với AB (HAB), DK vuông góc với AC (KAC) Chứng minhDH = DKc) Biết A4B Tính số đo các góc của tam giác ABC

Câu 6: (1 điểm)

Biết 122232 10 2 385 Tính nhanh tổng sau: A 100220023002 1000 2

Trang 21

4 232

x x x x

3 50 9

8 1 9

3 50 163100

x x x x

3

(1 điểm)

y = f(x) = x -2a) f(-1) =1 -2 = -1;

f(0) = 0-2 = -2b) f(x) = 0

x -2 = 0

x =2

0,250,250,5Gọi a là thời gian mà 12 người làm cỏ xong thửa ruộng 0,25

Trang 22

Vậy 12 người làm cỏ xong thửa ruộng mất 1,5 giờ

0,250,25 0,25

AD là cạnh chungVậy ADB = ADC (c-g-c)

0,250,250,250,25b) Xét ADH (H 900)và ADK(K  900) có:

HAD KAD  ( AD là phân giác của góc A)

AD là cạnh chungVậy ADB = ADC (ch-gn)

 DH = DK (2 cạnh tương ứng)

0,250,250,250,25

c) Ta có:ADB = ADC(câu a)  B C  (2 góc tương ứng)

mà A 4B   (gt)Trong ABC ta có:

0 0

306304.30 120

A B C

B B B B

B C A

100 (1 2 3 10 )10000.385 3850000

Trang 23

cao

Số hữu tỉ, số

thực

Tính giá trị biểu thức, tìm x

Tính giá trị biểu thức, tìm x

Tính tổng các số hạng của dãy số

Chứng minhhai tam giácbằng nhau

Trang 24

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN TOÁN: 7

(Thời gian làm bài 90phút - Không kể thời gian chép đề )

Bài 1: ( 2 điểm) Tính giá trị của biểu thức

Trang 25

0,5 0,25 0,25

3 3/ Bài 3:( 2 điểm)

Gọi khối lượng của hai thanh kim loại lần lượt là m1(gam) và m2(gam)

Do khối lượng và thể tích là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau

Trang 26

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

Vậy khối lượng của hai thanh kim loại lần lượt là 89g và 13,5g

0,5 0,5

0,5 0,5

M là trung điểm BC MA=ME

KL a) MAB = MEC ? b) AB // EC ?

c) BEC vuông tại E ?

4a Xét hai tam giác MAB vàMEC có:

MB = MC (gt)

MA = ME(gt)

BMA EMC (đối đỉnh)

Nên MAB = MEC(c – g – c)

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25 4b Vì MAB = MEC (cmt)

Suy raCBA BCE  (góc tương ứng)

Mà hai góc này ở vị trí so le trong

Nên AB // EC

0,25 0,25 0,5 4c Xét hai tam giác ABC vàBEC có

AB = EC (Vì MAB = MEC )

BC là cạnh chung

CBA BCE  (cmt)

Nên ABC = ECB(c – g – c)

Suy ra BACBEC

BAC  900 nên BEC 900

Hay BEC vuông tại E

0,25 0,25 0,25 0,25 5

Trang 27

A =

1 2010.(1 ) 1989,9

Số câu

Số điểm tỉ lệ %

11.0

11(10%)

2 Tỉ lệ

thức Hàm số và

đồ thị

- Biết các tính chât của đại lượng tỉ lệ nghịch

- Giải được một số bài toánđơn giản về đạilượng tỉ lệ nghịch

- Biết vẽ hình minh hoạ định

lí, bài toán và viết giả thiết, kếtluận bằng kí hiệu

- Biết dùng quan hệ giữa tính vuông góc

và tình song song để chứng minh hai đường thẳng vuông góc hoặc song song

Số câu

Số điểm tỉ lệ %

1.02.5

0.51.0

1.53.5

4 Hai tam giác

bằng nhau

- Biết các trường hợp bằng

- Biết xét sự bằng nhau của

- Biết vận dụng các

Trang 28

nhau của tam

tam giác để chứng minh các đoạn thẳngbằng nhau các góc bằng nhau

Số câu

Số điểm tỉ lệ %

0.250.5

0.250.5

0.51.5

1.02.5Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

0.51.010%

1.53.535%

1.52.020%

1.53.535%

5.010100%

Trang 29

Đề kiểm tra

Bài 1.(3 điểm)

1 Nêu các tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch Cho ví dụ về đại lượng tỉ lệ nghịch ?

2 a, Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác ? Vẽ hình minh hoạ và viết giả thiết,kết luận định lí trên bằng kí hiệu

b, Cho tam giác ABC bằng tam giác DEF Hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác, các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau

Bài 2 Thực hiện phép tính(1 điểm)

Bài 3.(2 điểm) Hai xe máy cùng đi từ A đến B Một xe đi hết 1 giờ 20 phút, xe kia đi hết 1 giờ 30

phút Tính vận tốc trung bình của mỗi xe, biết rằng vận tốc trung bình của xe thứ nhất lớn hơn vận tốc trung bình của xe thứ hai là 6 Km/h

Bài 4 (2 điểm)

a, Vẽ hình theo trình tự sau:

- Vẽ ba điểm không thẳng hàng A, B, C;

- Qua điểm B vẽ đường thẳng d1 vuông góc với đường thẳng AC;

- Qua điểm B vẽ đường thẳng d2 song song với đường thẳng AC;

b, Vì sao đường thẳng d1 vuông góc với đường thẳng d2

Bài 5.(2 điểm) Cho tam giác ABC có B C  Tia phân giác góc A cắt BC tại D

a) Vẽ hình và ghi giả thiết kết luận của bài toán bằng kí hiệu;

b) Chứng minh AB = AC

Trang 30

Đáp án - Biểu điểm

Bài 1

1 Tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch

Nếu hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau thì

- Tích hai giá trị tương ứng luôn không đổi (bằng hệ số tỉ lệ) 0.25

- Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng nghịch đảo hai giá trị tương ứng của

đại lượng kia

Ví dụ: Vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau

0.25

0.5

2 a, Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác

Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của

tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

0.250.25

0.250.25

Gọi vận tốc trung bình của hai xe là v1(Km/h) và v2(Km/h)

Theo điều kiện bài ra ta có: v1- v2 = 6

0.250.250.25

A

D

Trang 31

Do vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta có:

0.5

0.25

0.250.25

ABD có A1 B D  1  1800(Định lí tổng ba góc trong tam giác)

ADC có A2 C D  2  1800 (Định lí tổng ba góc trong tam giác)

Trang 32

cơ số

Nhân (chia)

2 lũy thừacùng cơ số-Tính giá trịtuyệt đối sốhữu tỉ

Biết vận dụng qui tắccộng,trừ,nhân,chia số hữu tỉ

-Luỹ thừa của một lũythừa

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1 0,5đ 5%

2 1đ 10%

3 2,0đ 20%

2 1đ 10%

8 4,5đ 45%

2 Tính chất

dãy tỉ số bằng

nhau

Vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2,0đ 20%

1 2,0đ 20%

Vận dụng trường hợp bằng nhau thứ hai của hai tamgiác vào chứngminh

Vận dụng tính chấthai đường thẳng cùngvuông góc với đườngthẳng thứ ba

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0đ 10%

1 1,5đ 15%

1 1,0đ 10%

3 3,5đ 35%

Tổng: Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5đ 5%

3 2đ 20%

5 5.5 đ 55%

3 2,0đ 20%

Số câu: 12

Số điểm: 10

Tỉ lệ : 100%

Trang 33

Câu 4 (2,0đ) Tìm các số a, b, c biết: 5 7 2

  và a−b+c =−28

Câu 5 (3,5đ): Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác của góc B cắt cạnh AC tại E, trên cạnh

BC lấy điểm F sao cho BF = BA

a) Chứng minh: Δ ABE=Δ FBE

b) Tính số đo góc EFB

c) Từ A kẻ AH vuông góc với BC (H ¿ BC) chứng minh AH // EF

Câu 6 (0,5đ)Tìm só nguyên n lớn nhất sao cho n150<5225

0,25

0,25

Trang 34

2

3 x=

−14

0,250,250,250,250,250,25

1,00,250,250,250,25

Trang 35

a) Xét ABE và FBE có BA = BF (gt)

∠ ABE =∠ FBE (gt)

BE là cạnh chung

Nên ABE = FBE (c-g-c)

b) ABE = FBE (cmt) ⇒ EFBBAE 900(Hai góc tương ứng)

góc với đường thẳng thứ ba)

cơ số

Hiểu được quy tắcnhân 2 luỹ thừa cócùng cơ số

Vận dụng cácphép tính về

số hữu tỉ giảibài toán tìm x;

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

1 C: 2a 0.75

1 C:2b

0.75

2 C: 1a- b 1.5

4 3 30%

Giải được bài toán đại lượng

tỉ lệ thuận

Trang 36

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

1 C: 4 1

1 1 10%

Các trường

hợp bằng

nhau của 

- Biết định lí về góc ngoài của tam giác.

- Biết khái niệm hai tam giác bằng nhau.

- Nhân biết kết quả tổng ba góc trong tam giác.

- Biết vẽ hình.

- Biết chứng minh hai tam giác bằng nhau

từ đó suy ra các góc tương ứng, các cạnh tương ứng bằng nhau.

Các phép tính

về số thực

Vận dụng cácphép tính về

số thực so sánh

3

2.75 27.5%

3 2.5 25%

2 1.5 15%

12 10 100%

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN LỚP 7 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Trang 37

b) Biết các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2;3;5 và chu vi của nó bằng 45cm.

Tính các cạnh của tam giác đó

Câu 4 : (1 điểm)

- Cho tam giác ABC (ở hình 1) Tính tổng các góc: A B C 

- Cho tam giác MNP (ở hình 2) Tính góc: P1

Bài 5 : ( 3.5đ) Cho đoạn thẳng AB, gọi H là trung điểm của AB, vẽ đường thẳng d vuông góc với AB

tại H Trên d lấy hai điểm M, N

x 

0,75 đ

0,5đ0,25 đ

Câu 2 (1.5đ) a) Ta có công thưc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số:

M

35o

Ngày đăng: 07/12/2022, 09:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số - Tuyển tập 10 đề thi HK1 toán 7 (có ma trận   đáp án   biểu điểm)
th ị hàm số (Trang 13)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w