1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi cđề toan 10+đáp án

4 438 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi khảo sát chuyên đề lớp 10 năm học 2008-2009
Trường học Trường THPT Tam Dương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Vĩnh Phúc
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 206,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu IV 1điểm.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC ĐỀ THI KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ LỚP 10 TRƯỜNG THPT TAM DƯƠNG NĂM HỌC 2008- 2009

………

MÔN THI : TOÁN

( Thời gian làm bài: 150 phút)

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu I( 2 điểm )

Cho phương trình: (x 3 )(x 1 )  4 x2  2x 3 m (1)

1, Giải phương trình (1) với m = -3

2, Tìm m để phương trình (1) có nghiệm

Câu II( 2 điểm ).

1,Giải bất phương trình :

3

7 3 3

) 16 (

2 2

x

x x

x x

2,Giải hệ phương trình :

2 1

2 2

xy y x

y xy x

Câu III( 3 điểm ).

Trong mặt phẳng tọa độ Đêcac vuông góc Oxy

1, Cho tam giác ABC có đỉnh A(1; 0) và hai đường thẳng lần lượt chứa các đường cao hạ từ B và C có phương trình tương ứng là: x - 2y + 1 = 0 và 3x + y - 1 = 0

Tính diện tích tam giác ABC

2, Cho đường tròn (C) có phương trình: 2 2 6 4 3 0

Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) kẻ từ E(1; 5)

Câu IV( 1điểm).

Với a, b, c là 3 số thực dương thỏa mãn đẳng thức: abbccaabc Chứng minh rằng:

3 2

2

2

ac

c a bc

b c

ab

a

b

PHẦN RIÊNG – Thí sinh chỉ được làm một trong hai câu V.a hoặc V.b

Câu Va – Dành cho thí sinh theo khối A ( 2 điểm )

1, Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: cos 4 4 sin 2 2

y

2, Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm x [0;3]: 2 3 5

x m x x

Câu V.b – Dành cho thí sinh theo khối B,D ( 2 điểm )

1, Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc x : A=sin 2xtan 2x 4 sin 2x tan 2 x 3 cos 2x

2, Tìm m để bất phương trình sau đúng với mọi x: ( 1 ) 2 2 2 0

………HẾT………

Họ và tên thí sinh………SBD………

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

Trang 2

Câu Nội dung Điểm

I

1,Đặt t = 2 2 3 0

x

x Phương trình trở thành: 2 4 3 0

t

3

1

t

5 1

1   

13 1

3   

t

KL:

0,25

2, Đặt t = 2 2 3 0

x

x Phương trình trở thành:t2 4t m 0 m t2 4t

Bảng biến thiên của hàm số f(t) trên [0; +) như sau:

t 0 2 +

f(t) 0 +

- 4

0,5

Dựa vào BBT ta có m4

II

1, Ta có: Điều kiện: x 4

Bphương trình đã cho tương đương với : 2 (x2 16 ) 10 2x

0,25

5

* x bất phương trình luôn nghiệm đúng (1)

0,25

5 4

* x , bất phương trình trở thành 2 20 66 0

x

5 34

x (2)

KL: từ (1) và (2) x 10  34

0,25

xy v y x u

4 , 2 

Hệ trở thành 

2

1

v u v u

0,25

) 1

; 2 ( );

2

; 1 ( )

;

) 1

; 2 ( );

2

; 1 ( );

1

; 1 ( )

;

III

1,Đường thẳng AC đi qua A và nhận n1 ( 2 ; 1 ) làm véc tơ pháp tuyến nên có pt: 2x + y – 2 =

0

Đường thẳng AB đi qua A và nhận n2 ( 1 ;  3 ) làm véc tơ pháp tuyến nên có pt: x -3y – 1 =

0

0,25

Tọa độ B là nghiệm của hệ: ( 5 ; 2 )

0 1 3 0 1 2

B y

x y x

0,25

Tọa độ C là nghiệm của hệ ( 1 ; 4 )

0 2 2

0 1 3

C y

x y x

0,25

Gọi BH là đường cao hạ từ B Ta có

5

14 5

2 2 10 )

;

d B AC

Vậy S = 14

2

1

BH

KL:

0,25

TH1: Giả sử đường thẳng qua E với hệ số góc k có phương trình y = k(x - 1) + 5 hay

kx – y – k + 5 = 0.(a) Để đường thẳng a là tiếp tuyến của (C) thì điều kiện là : d(I;a) R

0,25

24

7 4

1

5 2 3

2

k

k k

Vậy pttt : y = -7/24.(x - 1) + 5 0,5 TH2 : Xét đường thẳng x = 1 hay x – 1 = 0 (b) Ta có d(I; b) =  3  1  4 ( thỏa mãn ) 0,25

Vậy x – 1 = 0 là tt thứ 2 của đường tròn

KL

0,25

Trang 3

c

y b

x

1

;

1

;

1

suy ra x, y, z >0 và x +y + z =1

Ta có 2 2 2 2 222 2 12 2 12

b a b

a

a b ab

a b

3 2

2

2 2 2 2 2 2

2  yyzzx

x

0,25

3

1 2

) (

) (

3 ) 2 (

3 x2  y2  x2 y2 y2  xyy 2  x2  y2  xy 0,25

3

1 2 2

2

V.a

1,Hàm số đã cho tương đương với y = sin4x + 2 sin2x – 1

Đặt t = sin2x ; t  [ 0 ; 1]

Khi đó hàm số trở thành f(t) = t2 + 2t -1

0,25

Ta có bảng biến thiên của hàm số như sau:

t 0 1

f(t) 2

-1

0,25 Dựa vào bảng biến thiên ta có: Maxy = 2 khi x =  k 2 0,5 Miny = -1 khi x = k KL: 0,25 2,Bất phương trình đã cho tương đương với x2  4x 5 m Để tìm m thỏa mãn bất phương trình có nghiệm ta lập BBT của hàm số y = 2 4 5   x x trên đoạn [0; 3] 0,25 BBT: x 0 2 3

y 5 2

1

0,25

Dựa vào BBT ta có để BPT có nghiệm thì m > miny suy ra m > 1

Trang 4

Ta có :

x

x x

x x x

x x

x x

x

x x A

2

4 2

2 2 4

2 2

2 2

2

2 2

cos

cos 3 sin cos

sin 4 sin

cos 3 cos

sin sin

4 cos

sin sin

x

x x

x x

x x x

2

2 2

2 4

2 2 4

cos

) sin cos

(sin ) cos 3 cos sin 3 (

3 cos

sin cos

3 sin

2

4 2

4

x

x x

x

KL:

0,5

2, Để BPT đúng với mọi x thì đk là: 

0 ) 1 ( 2 ' 0 1

2

m m m

0,25

3 1 3

1

1

m m

0,5

Ngày đăng: 04/08/2013, 01:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên của hàm số f(t) trên [0; +  ) như sau: - đề thi cđề toan 10+đáp án
Bảng bi ến thiên của hàm số f(t) trên [0; +  ) như sau: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w