1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

7 chuyên đề đạo hàm HS

76 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 3,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 41 y x... Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số trên tại điểm M... Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị Cbiết tiếp tuyến tạo v

Trang 1

7 CHUYÊN ĐỀ

ĐẠO HÀM

LỚP 11

Trang 2

Bài 1 Tìm số gia của hàm số 2

yxx, tương ứng với sự biến thiên của đối số từ x0 2 đến

Trang 3

Bài 5 Số gia của hàm số   3

f xxx khi x0 0,  x 1

Bài 6 Tìm số gia của hàm số   3

3

x

f x theo số gia x của đối số x tại x0 0

Bài 7 Số gia của hàm số   2

Trang 4

4 5

5

x y x

Trang 6

Bài 2 Sử dụng công thức, tính đạo hàm của các hàm số sau:

Trang 7

Bài 3 Sử dụng công thức, tính đạo hàm của các hàm số sau:  4  2 

Trang 8

c)

4

2

14

Trang 10

Bài 3 Tính đạo hàm của các hàm số sau:

Trang 11

Bài 6 Tính đạo hàm của các hàm số sau:

x y

Trang 13

d) y (x 1)(x2)(x3) e) 22

1

x y x

5 31

x y

x y

x y

x y

yxx  x

Trang 14

CHUYÊN ĐỀ 3: TÍNH ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ TẠI x0

Phương pháp:

Cách 1: Sử dụng định nghĩa tính đạo hàm tại x0 là:      

0

0 0

Trang 15

Bài 3 Tính đạo hàm (bằng định nghĩa) của mỗi hàm số sau tại các điểm đã chỉ ra:

a) 2

yxx tại x0 1 b) yx tại x0 1 c) 21

1

y x

Trang 16

a) Tìm đạo hàm của hàm số tại x0 2 b) Suy ra giá trị 3 (2) 5 (2 3)f  f

Bài 7 Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của mỗi hàm số sau tại điểm x0:

x y x

Trang 17

CHUYÊN ĐỀ 4: ĐẠO HÀM CỦA HÀM LƯỢNG GIÁC

cosn u n.cosnu cosu

tann un.tann1u tan u

Trang 18

Bài 2 Tính đạo hàm của hàm số :

1) ysin 3x 2) y5sinx3cosx 3) ycos 2x1

4) sin( ) cos

yx   x

  5) y4 cos 2x5sin(2x3) 6) y 3 sinxcosx2019x

7) yx2.cos 3 2 sin 3xx x 8) 3 sin2 3 cos 2 2 1

Trang 19

x y

Trang 20

1 t 2

x y

x y

2sincos

x y

2

1 tan

1 tan

x y

g) y4sinx3cosx h) y4sin2 x3cos4x i)

1 cos

x y

Trang 21

Tính đạo hàm rồi thay x0 vào

BÀI TẬP MẪU

Bài 1 Tính đạo hàm của hàm số sin 2

cos 3

x y

Trang 22

Bài 6 Cho hàm số cos 3 sin 2 2

Trang 23

Bài 10 Tính đạo hàm của hàm số   3

Trang 25

Bài 3 Cho hàm số ycot 2x Chứng minh: y 2y2 2 0

Bài 4 Cho hàm số ytanx Chứng minh: y   y2 1 0

2

cos.tan

Trang 26

Bài 8 Cho hàm số sin cos

Trang 27

1 cos

x y

y xy

Trang 29

Bài 15 Cho hàm số 4  2  4  2 

cos 2 cos 3 sin 2sin 3

yx x  x x Chứng minh rằng '

y không phụ thuộc vào x

IV Giải phương trình – Bất phương trình liên quan đạo hàm của hàm lượng giác

Trang 30

Bài 2 Giải phương trình f x( )0 trong các trường hợp sau

a) f x( )sin 3x3sinx4 b) f x( )cos 2x2sinx3 c) f x( )  3 cosxsinx1

Bài 3 Cho hàm số y(m1) sinxmcosx(m2)x1 Tìm giá trị của m để y 0 có nghiệm?

Trang 31

Bài 5 Cho hàm số sin

3 2

x

  Khi đó hãy tìm nghiệm của phương trình y'0

Bài 6 Cho hàm số y tanxx Giải phương trình y 0

sin cos

yx x , giải phương trình y 2sinx

Bài 8 Cho hàm số y2sin2xcos 2xx , giải phương trình y  3

Trang 32

Bài 9 Cho hàm số y 1 sinx1 cos x , giải phương trình y 2(cosxsin )x

Bài 10 Tính đạo hàm của hàm số sin 2

x

y Khi đó nghiệm của phương trình y'0

Bài 12 Cho hàm số f x 2sin 2xcos 2x , giải phương trình y 2sin 2x

Trang 33

Bài 13 Tính đạo hàm của hàm số sau: 3 

sin 2 1

yx và giải phương trình y 6 cos 2 x1

Bài 14 Tính đạo hàm của hàm số sau:  3

sin cos

yxx và giải phương trình y  3 3sin 2x

Bài 15 Tính đạo hàm của hàm số sau: sin 2 cos 2

Trang 34

Bài 16 Cho hàm số ysin2 x, giải phương trình y  3

Bài 17 Cho hàm sốycos 2x5sinx, giải phương trình y 0

Bài 18 Cho hàm số y 3 sinxcosx2x , giải phương trình y 0

Trang 35

Bài 1 Giải phương trình f ' xg x  biết   3  

sin 2 ; 4cos 2 5sin 4

Bài 2 a) Cho ysin 2x2cosx Hãy giải phương trình y 0

b) Cho y3sin 2x4cosx12x Hãy giải phương trình y 2

Bài 3 Giải phương trình y 0 trong mỗi trường hợp sau:

a) ysin 2x2cosx b) y3sin 2x4cos 2x10x

Trang 36

CHUYÊN ĐỀ 5: ĐẠO HÀM HÀM KÉP – ĐIỀU KIỆN TỒN TẠI ĐẠO HÀM

I Tính đạo hàm của hàm số   1    0

khi khi

khi 04

x

x x

Trang 37

Bài 3 Tính đạo hàm của hàm số

1 1

khi 0( )

 liên tục tại x 0 nhưng không có đạo hàm tại

Trang 38

Bài 3 Tính đạo hàm của hàm số 3 2

khi 1 1

x x

Trang 40

0( )

x khi x

a) Chứng minh rằng f x liên tục tại   x0 0

b) Tính đạo hàm (nếu có) của f x tại điểm   x0 0

Bài 11 Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số

Trang 41

 có đạo hàm tại điểm x1

0

x khi x

a) Chứng minh rằng f x  liên tục tại x0 0

b) Tính đạo hàm (nếu có) của f x  tại điểm x0 0

a) Tính đạo hàm của hàm số tại mỗi x

b) Chứng tỏ rằng đạo hàm f x không liên tục tại điểm x0 0

Trang 42

khi x x

1

x x khi x y

khi x x

Trang 43

CHUYÊN ĐỀ 6: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH LIÊN QUAN ĐẾN ĐẠO

2

x

x x

9

3lim

Bài 3 Tìm các giới hạn sau theo quy tắc Lopitan

Trang 44

2

1

1lim

Trang 47

yxxx Gọi S là tập hợp tất cả các nghiệm nguyên của bất

phương trình y 0 Tổng tất cả các phần tử của S bằng bao nhiêu?

1010 2019 20203

yxxx Giải bất phương trình y 0

BÀI TẬP TỰ GIẢI

Trang 48

b) f ' x 0 có hai nghiệm phân biệt cùng dấu

c) Trong trường hợp f ' x 0 có hai nghiệm Tìm hệ thức giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m

Bài 5 Giải phương trình f ' x 0 biết   22 3 4

Trang 49

b) f x có hai nghiệm phân biệt cùng dấu

c) Chứng minh rằng trong trường hợp f x có hai nghiệm (hai nghiệm có thể trùng nhau) thì

các nghiệm này thỏa mãn một hệ thức độc lập với m

Trang 50

Bài 1 Cho hàm số y x x21 Chứng minh: y 1 x2  y 0

Trang 51

 ,

21

x y x

Trang 52

CHUYÊN ĐỀ 7: PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ

Dạng 1 Phương trình tiếp tuyến khi biết tiếp điểm M x y 0; 0

Phương pháp:

- Bước 1: Tìm tọa độ tiếp điểm M x y 0; 0

- Bước 2: Tính y' f ' x , rồi suy ra hệ số góc của tiếp tuyến là f ' x0

- Bước 3: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C tại M x y 0; 0 là: yf '  x0 xx0 y0

BÀI TẬP MẪU

Bài 1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị 3

4 1

yxx tại : a) Điểm M1; 2 

b) Tại điểm có hoành độ bằng 2

c) Tại điểm có tung độ bằng 1

yxx  có đồ thị là  C Viết phương trình tiếp tuyến của  C tại

điểm M 1; 4

Trang 53

Bài 3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

41

y x

Trang 54

Bài 7 Cho hàm số 2 4

3

x y x

 với trục tung Viết phương trình tiếp

tuyến với đồ thị hàm số trên tại điểm M

yxmxmx m Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 1 đi qua điểm A2; 1 

Trang 55

Bài 10 Gọi (Cm) là đồ thị của hàm số 3 2

yxmxmx và (d) là tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x 2 Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến (d)

 biết hoành độ tiếp điểm là x0 0

Bài 2 Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị yx2 biết tung độ tiếp điểm là y0 2

Bài 3 Cho hàm số yx33x21 có đồ thị là (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) :

1 Tại điểm M1; 3 ; 2 Tại điểm có hoành độ bằng 2 ;

3 Tại điểm có tung độ bằng 1 ; 4 Tại giao điểm (C) với trục tung ;

Bước 2: Giải phương trình f ' x  k x0  y0

Bước 3: Phương trình tiếp tuyến là: yk x. x0 y0

Chú ý:

Nếu đường thẳng song song với yaxb thì ka

Trang 56

Nếu đường thẳng vuông góc với yaxb thì k 1

a

  Nếu đường thẳng tạo với trục Ox một góc  thì k tan

Nếu đường thẳng tạo với đường thẳng  d góc  thì tan

yx  x có đồ thị là (C) Tìm trên đồ thị (C) điểm mà tại đó tiếp

tuyến của đồ thị vuông góc với đường thẳng 1 2

y  x

Trang 57

Bài 3 Cho hàm số yx33x2 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C)biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 9

Bài 4 Cho hàm số yx33x2 1 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C)song song với đường thẳng : 9x  y 6 0

Trang 58

x biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d x: 2y 2 0

x có đồ thị (C)và điểm I(2;1) Viết phương trình tiếp tuyến d của

(C)tại điểm M sao cho IMd

Trang 59

x (C) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C)biết tiếp tuyến tạo với đường thẳng y3x một góc 0

x biết rằng tiếp tuyến cắt trục

hoành và trục tung lần lượt tại A và B sao cho tam giác OAB cân tại O với O là gốc tọa

độ

Trang 60

Bài 9 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2

x biết rằng tiếp tuyến cắt trục

hoành và trục tung lần lượt tại A và B sao cho tam giác OAB cân tại O với O là gốc tọa

độ

2( 1)

x y x

 có đồ thị là ( )C Tìm những điểm M trên ( )C sao cho tiếp

tuyến với ( )C tại M tạo với hai trục tọa độ một tam giác có trọng tâm nằm trên đường thẳng

4x y 0

Trang 61

Bài 11 Cho hàm sốyx33x29x10 có đồ thị là (C) Trong tất cả các tiếp tuyến của đồ thị (C), hãy tìm tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất.

2 Vuông góc với đường thẳng (d ): 27x3y20190

3 Song song với đường thẳng (d’ ) : 24x y 20200

Bài 2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị 1 3 2

23

y   xx  biết tiếp tuyến song song

Trang 63

Bài 2 Cho đồ thị hàm số     3 2

C yf xxx  Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị

 C biết tiếp tuyến đi qua điểm 19; 4

12

Trang 64

Với x   1 k 0 phương trình tiếp tuyến là: y4

Với x  2 k 12 phương trình tiếp tuyến là: 12 19 4 12 15

A kẻ được 3 tiếp tuyến tới  C

Bài 3 Có hai tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2  

Trang 65

Bài 5 Tìm số tiếp tuyến của đồ thị hàm số y4x36x21, biết tiếp tuyến đó đi qua điểm

 1; 9 

M

Trang 66

Bài 6 Cho hàm số 3 2

3

yxx có đồ thị  C và điểm M m ; 0 sao cho từ M vẽ được ba tiếp

tuyến đến đồthị  C , trong đó có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau Tìm giá trị của m ?

Trang 67

Bài 7 Cho hàm số 4 2

yxx  có đồ thị  C Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C

biết tiếp tuyến đi qua điểm A 0; 2 ?

Bài 8 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3

3 1

yxx ( )C biết tiếp tuyến đó đi

qua điểm (3;19)A

Trang 68

Bài 9 Từ điểm (1;3)A có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến đến đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 có đồ thị ( )C và điểm (0; ) A a Tìm a để từ điểm A kẻ được

hai tiếp tuyến đến đồ thị ( )C sao cho tiếp điểm nằm về hai phía của trục hoành

Trang 69

có đồ thị (C) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m

để từ điểm (0;1)A không kẻ được bất kì tiếp tuyến nào đến đồ thị ( )C

Trang 70

Bài 13 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3

Trang 71

 có đồ thị (C) và điểm (1; 2)I Tìm điểm M thuộc đồ thị ( )C

có hoành độ lớn hơn 2 sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc với đường thẳng IM

1

x y x

 có đồ thị  C và điểm A 0;a Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị

nguyên của a trong đoạn 2018; 2018 để từ điểm A kẻ được hai tiếp tuyến đến  C sao

Trang 73

Bài 18 Gọi S là tập hợp các điểm thuộc đường thẳng y2 mà qua mỗi điểm thuộc S đều kẻ

đượchai tiếp tuyến phân biệt tới đồ thị hàm số

2

1

x y x

 đồng thời hai tiếp tuyến đó vuông

góc với nhau Tính tổng hoành độ T của tất cả các điểm thuộc S

BÀI TẬP TỰ GIẢI

Bài 1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị 2

yx biết tiếp tuyến qua A0; 1 

Bài 2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị 3 2

1

x x y

Bài 4 Tìm m để đường thẳng ymx1 tiếp xúc 3 2

4

yxxx

Trang 74

Bài 5 Tìm m để đường thẳng y  7 x tiếp xúc

2

1

y x

Bài 1 Cho đường cong 3

( ) :C yx và hai điểm A 1; 1 và B1 x;1 y trên ( )C

a) Tính hệ số góc của cát tuyến AB với x lần lượt là 0,1 và 0, 01

b) Tìm hệ số góc của tiếp tuyến với ( )C tại A

Bài 2 Cho hàm sốy f x( ) 1

x

  có đồ thị ( )C Viết phương trình tiếp tuyến với ( ) C , biết:

a) tiếp điểm có hoành độ bằng 2 b) Tiếp điểm có tung độ bằng 3

c) Hệ số góc của tiếp tuyến k –4 d) Tiếp tuyến song song với :d x9y2017e) Tiếp tuyến vuông góc với :d x4y2017 f) Tiếp tuyến qua điểm A8; 0

Bài 3 Cho Parabol yx2và hai điểm A2; 4 và B(2 x; 4 y) trên parabol đó

a) Tính hệ số góc của cát tuyến AB biết x lần lượt bằng 1; 0,1 và 0, 001

b) Tính hệ số góc của tiếp tuyến của parabol đã cho tại điểm A

Bài 4 Tìm hệ số góc của cát tuyến MN với đường cong  C , biết:

Bài 5 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx3, biết:

a) Tiếp điểm có hoành độ bằng – 1

b) Tiếp điểm có tung độ bằng 8

c) Hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3

Bài 6 Viết phương trình tiếp tuyến của đường hypebol y 1

Trang 75

c) Hệ số góc của tiếp tuyến bằng 1

4

Bài 7 Cho đường cong  C :yx Viết phương trình tiếp tuyến của  C :

a) Biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 1

b) Biết tiếp tuyến song song với : – 4x y 3 0

Bài 8 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số:

a) Tiếp tuyến của  C tại điểm có x có hệ số góc bằng 1

b) Tiếp tuyến của  C tại các điểm có các hoành độ

rằng hai đường cong đó có tiếp tuyến chung tại giao điểm của chúng

Bài 15 Cho parabol 2

( ) :P yx Viết phương trình tiếp tuyến với  P , biết:

a) Tiếp tuyến song song với đường thẳng :d y4x3

b) Tiếp tuyến đi qua điểm A0;1

Bài 16 Viết phương trình tiếp tuyến của:

Trang 76

c) 2

4 4

yxx tại điểm có tung độ y0 1

d) y 2x1 tại điểm có hoành độ x0 4

e)

2

2 153

g) yx33x22 biết tiếp tuyến dD x: – 3 –15 0y

h) yx3 x 3 tại điểm có hoành độ x0 –1

1

x y

 Lập phương trình tiếp tuyến của  C :

a) Tại điểm có hoành độ bằng 2 b) Tại điểm có tung độ bằng 5

2c) // :d D y–x25 d) d  : 4 –x y2017

Bài 18 Gọi  C là đồ thị hàm số yx42x21 Viết phương trình tiếp tuyến của  C trong mỗi trường hợp sau:

a) Biết rằng tiếp tuyến song song với đường thẳng :d y–3x1

b) Biết rằng tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng : – 7 x y2017

c) Biết rằng tiếp tuyến đi qua điểm A0; 2

Bài 19 Gọi  C là đồ thị hàm số 3 2

yxx  Viết phương trình tiếp tuyến của  C trong mỗi trường hợp sau:

a) Biết tung độ của tiếp điểm bằng 2

b) Biết rằng tiếp tuyến song song với trục hoành

c) Biết rằng tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng :d x8y2017

d) Biết rằng tiếp tuyến đi qua điểm A0; – 6

Ngày đăng: 28/01/2021, 09:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w