Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 41 y x... Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số trên tại điểm M... Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị Cbiết tiếp tuyến tạo v
Trang 17 CHUYÊN ĐỀ
ĐẠO HÀM
LỚP 11
Trang 2Bài 1 Tìm số gia của hàm số 2
yx x, tương ứng với sự biến thiên của đối số từ x0 2 đến
Trang 3Bài 5 Số gia của hàm số 3
f x x x khi x0 0, x 1
Bài 6 Tìm số gia của hàm số 3
3
x
f x theo số gia x của đối số x tại x0 0
Bài 7 Số gia của hàm số 2
Trang 44 5
5
x y x
Trang 6Bài 2 Sử dụng công thức, tính đạo hàm của các hàm số sau:
Trang 7Bài 3 Sử dụng công thức, tính đạo hàm của các hàm số sau: 4 2
Trang 8c)
4
2
14
Trang 10Bài 3 Tính đạo hàm của các hàm số sau:
Trang 11Bài 6 Tính đạo hàm của các hàm số sau:
x y
Trang 13d) y (x 1)(x2)(x3) e) 22
1
x y x
5 31
x y
x y
x y
x y
y x x x
Trang 14CHUYÊN ĐỀ 3: TÍNH ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ TẠI x0
Phương pháp:
Cách 1: Sử dụng định nghĩa tính đạo hàm tại x0 là:
0
0 0
Trang 15Bài 3 Tính đạo hàm (bằng định nghĩa) của mỗi hàm số sau tại các điểm đã chỉ ra:
a) 2
yx x tại x0 1 b) y x tại x0 1 c) 21
1
y x
Trang 16a) Tìm đạo hàm của hàm số tại x0 2 b) Suy ra giá trị 3 (2) 5 (2 3)f f
Bài 7 Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của mỗi hàm số sau tại điểm x0:
x y x
Trang 17CHUYÊN ĐỀ 4: ĐẠO HÀM CỦA HÀM LƯỢNG GIÁC
cosn u n.cosn u cosu
tann un.tann1u tan u
Trang 18Bài 2 Tính đạo hàm của hàm số :
1) ysin 3x 2) y5sinx3cosx 3) ycos 2x1
4) sin( ) cos
y x x
5) y4 cos 2x5sin(2x3) 6) y 3 sinxcosx2019x
7) yx2.cos 3 2 sin 3x x x 8) 3 sin2 3 cos 2 2 1
Trang 19x y
Trang 201 t 2
x y
x y
2sincos
x y
2
1 tan
1 tan
x y
g) y4sinx3cosx h) y4sin2 x3cos4x i)
1 cos
x y
Trang 21Tính đạo hàm rồi thay x0 vào
BÀI TẬP MẪU
Bài 1 Tính đạo hàm của hàm số sin 2
cos 3
x y
Trang 22Bài 6 Cho hàm số cos 3 sin 2 2
Trang 23Bài 10 Tính đạo hàm của hàm số 3
Trang 25Bài 3 Cho hàm số ycot 2x Chứng minh: y 2y2 2 0
Bài 4 Cho hàm số ytanx Chứng minh: y y2 1 0
2
cos.tan
Trang 26Bài 8 Cho hàm số sin cos
Trang 271 cos
x y
y x y
Trang 29Bài 15 Cho hàm số 4 2 4 2
cos 2 cos 3 sin 2sin 3
y x x x x Chứng minh rằng '
y không phụ thuộc vào x
IV Giải phương trình – Bất phương trình liên quan đạo hàm của hàm lượng giác
Trang 30Bài 2 Giải phương trình f x( )0 trong các trường hợp sau
a) f x( )sin 3x3sinx4 b) f x( )cos 2x2sinx3 c) f x( ) 3 cosxsinx1
Bài 3 Cho hàm số y(m1) sinxmcosx(m2)x1 Tìm giá trị của m để y 0 có nghiệm?
Trang 31Bài 5 Cho hàm số sin
3 2
x
Khi đó hãy tìm nghiệm của phương trình y'0
Bài 6 Cho hàm số y tanxx Giải phương trình y 0
sin cos
y x x , giải phương trình y 2sinx
Bài 8 Cho hàm số y2sin2xcos 2xx , giải phương trình y 3
Trang 32Bài 9 Cho hàm số y 1 sinx1 cos x , giải phương trình y 2(cosxsin )x
Bài 10 Tính đạo hàm của hàm số sin 2
x
y Khi đó nghiệm của phương trình y'0
Bài 12 Cho hàm số f x 2sin 2xcos 2x , giải phương trình y 2sin 2x
Trang 33Bài 13 Tính đạo hàm của hàm số sau: 3
sin 2 1
y x và giải phương trình y 6 cos 2 x1
Bài 14 Tính đạo hàm của hàm số sau: 3
sin cos
y x x và giải phương trình y 3 3sin 2x
Bài 15 Tính đạo hàm của hàm số sau: sin 2 cos 2
Trang 34Bài 16 Cho hàm số ysin2 x, giải phương trình y 3
Bài 17 Cho hàm sốycos 2x5sinx, giải phương trình y 0
Bài 18 Cho hàm số y 3 sinxcosx2x , giải phương trình y 0
Trang 35Bài 1 Giải phương trình f ' x g x biết 3
sin 2 ; 4cos 2 5sin 4
Bài 2 a) Cho ysin 2x2cosx Hãy giải phương trình y 0
b) Cho y3sin 2x4cosx12x Hãy giải phương trình y 2
Bài 3 Giải phương trình y 0 trong mỗi trường hợp sau:
a) ysin 2x2cosx b) y3sin 2x4cos 2x10x
Trang 36CHUYÊN ĐỀ 5: ĐẠO HÀM HÀM KÉP – ĐIỀU KIỆN TỒN TẠI ĐẠO HÀM
I Tính đạo hàm của hàm số 1 0
khi khi
khi 04
x
x x
Trang 37Bài 3 Tính đạo hàm của hàm số
1 1
khi 0( )
liên tục tại x 0 nhưng không có đạo hàm tại
Trang 38Bài 3 Tính đạo hàm của hàm số 3 2
khi 1 1
x x
Trang 400( )
x khi x
a) Chứng minh rằng f x liên tục tại x0 0
b) Tính đạo hàm (nếu có) của f x tại điểm x0 0
Bài 11 Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số
Trang 41 có đạo hàm tại điểm x1
0
x khi x
a) Chứng minh rằng f x liên tục tại x0 0
b) Tính đạo hàm (nếu có) của f x tại điểm x0 0
a) Tính đạo hàm của hàm số tại mỗi x
b) Chứng tỏ rằng đạo hàm f x không liên tục tại điểm x0 0
Trang 42khi x x
1
x x khi x y
khi x x
Trang 43CHUYÊN ĐỀ 6: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH LIÊN QUAN ĐẾN ĐẠO
2
x
x x
9
3lim
Bài 3 Tìm các giới hạn sau theo quy tắc Lopitan
Trang 442
1
1lim
Trang 47y x x x Gọi S là tập hợp tất cả các nghiệm nguyên của bất
phương trình y 0 Tổng tất cả các phần tử của S bằng bao nhiêu?
1010 2019 20203
y x x x Giải bất phương trình y 0
BÀI TẬP TỰ GIẢI
Trang 48b) f ' x 0 có hai nghiệm phân biệt cùng dấu
c) Trong trường hợp f ' x 0 có hai nghiệm Tìm hệ thức giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m
Bài 5 Giải phương trình f ' x 0 biết 22 3 4
Trang 49b) f x có hai nghiệm phân biệt cùng dấu
c) Chứng minh rằng trong trường hợp f x có hai nghiệm (hai nghiệm có thể trùng nhau) thì
các nghiệm này thỏa mãn một hệ thức độc lập với m
Trang 50Bài 1 Cho hàm số y x x21 Chứng minh: y 1 x2 y 0
Trang 51 ,
21
x y x
Trang 52CHUYÊN ĐỀ 7: PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ
Dạng 1 Phương trình tiếp tuyến khi biết tiếp điểm M x y 0; 0
Phương pháp:
- Bước 1: Tìm tọa độ tiếp điểm M x y 0; 0
- Bước 2: Tính y' f ' x , rồi suy ra hệ số góc của tiếp tuyến là f ' x0
- Bước 3: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại M x y 0; 0 là: y f ' x0 xx0 y0
BÀI TẬP MẪU
Bài 1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị 3
4 1
y x x tại : a) Điểm M1; 2
b) Tại điểm có hoành độ bằng 2
c) Tại điểm có tung độ bằng 1
yx x có đồ thị là C Viết phương trình tiếp tuyến của C tại
điểm M 1; 4
Trang 53Bài 3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
41
y x
Trang 54Bài 7 Cho hàm số 2 4
3
x y x
với trục tung Viết phương trình tiếp
tuyến với đồ thị hàm số trên tại điểm M
y x m x m x m Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 1 đi qua điểm A2; 1
Trang 55Bài 10 Gọi (Cm) là đồ thị của hàm số 3 2
y x m x m x và (d) là tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x 2 Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến (d)
biết hoành độ tiếp điểm là x0 0
Bài 2 Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị y x2 biết tung độ tiếp điểm là y0 2
Bài 3 Cho hàm số yx33x21 có đồ thị là (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) :
1 Tại điểm M1; 3 ; 2 Tại điểm có hoành độ bằng 2 ;
3 Tại điểm có tung độ bằng 1 ; 4 Tại giao điểm (C) với trục tung ;
Bước 2: Giải phương trình f ' x k x0 y0
Bước 3: Phương trình tiếp tuyến là: y k x. x0 y0
Chú ý:
Nếu đường thẳng song song với y axb thì k a
Trang 56Nếu đường thẳng vuông góc với y axb thì k 1
a
Nếu đường thẳng tạo với trục Ox một góc thì k tan
Nếu đường thẳng tạo với đường thẳng d góc thì tan
y x x có đồ thị là (C) Tìm trên đồ thị (C) điểm mà tại đó tiếp
tuyến của đồ thị vuông góc với đường thẳng 1 2
y x
Trang 57Bài 3 Cho hàm số yx33x2 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C)biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 9
Bài 4 Cho hàm số yx33x2 1 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C)song song với đường thẳng : 9x y 6 0
Trang 58x biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d x: 2y 2 0
x có đồ thị (C)và điểm I(2;1) Viết phương trình tiếp tuyến d của
(C)tại điểm M sao cho IM d
Trang 59x (C) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C)biết tiếp tuyến tạo với đường thẳng y3x một góc 0
x biết rằng tiếp tuyến cắt trục
hoành và trục tung lần lượt tại A và B sao cho tam giác OAB cân tại O với O là gốc tọa
độ
Trang 60Bài 9 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2
x biết rằng tiếp tuyến cắt trục
hoành và trục tung lần lượt tại A và B sao cho tam giác OAB cân tại O với O là gốc tọa
độ
2( 1)
x y x
có đồ thị là ( )C Tìm những điểm M trên ( )C sao cho tiếp
tuyến với ( )C tại M tạo với hai trục tọa độ một tam giác có trọng tâm nằm trên đường thẳng
4x y 0
Trang 61Bài 11 Cho hàm sốyx33x29x10 có đồ thị là (C) Trong tất cả các tiếp tuyến của đồ thị (C), hãy tìm tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất.
2 Vuông góc với đường thẳng (d ): 27x3y20190
3 Song song với đường thẳng (d’ ) : 24x y 20200
Bài 2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị 1 3 2
23
y x x biết tiếp tuyến song song
Trang 63Bài 2 Cho đồ thị hàm số 3 2
C y f x x x Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị
C biết tiếp tuyến đi qua điểm 19; 4
12
Trang 64Với x 1 k 0 phương trình tiếp tuyến là: y4
Với x 2 k 12 phương trình tiếp tuyến là: 12 19 4 12 15
A kẻ được 3 tiếp tuyến tới C
Bài 3 Có hai tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2
Trang 65Bài 5 Tìm số tiếp tuyến của đồ thị hàm số y4x36x21, biết tiếp tuyến đó đi qua điểm
1; 9
M
Trang 66Bài 6 Cho hàm số 3 2
3
yx x có đồ thị C và điểm M m ; 0 sao cho từ M vẽ được ba tiếp
tuyến đến đồthị C , trong đó có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau Tìm giá trị của m ?
Trang 67Bài 7 Cho hàm số 4 2
yx x có đồ thị C Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị C
biết tiếp tuyến đi qua điểm A 0; 2 ?
Bài 8 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3
3 1
yx x ( )C biết tiếp tuyến đó đi
qua điểm (3;19)A
Trang 68Bài 9 Từ điểm (1;3)A có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến đến đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
có đồ thị ( )C và điểm (0; ) A a Tìm a để từ điểm A kẻ được
hai tiếp tuyến đến đồ thị ( )C sao cho tiếp điểm nằm về hai phía của trục hoành
Trang 69 có đồ thị (C) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m
để từ điểm (0;1)A không kẻ được bất kì tiếp tuyến nào đến đồ thị ( )C
Trang 70Bài 13 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3
Trang 71
có đồ thị (C) và điểm (1; 2)I Tìm điểm M thuộc đồ thị ( )C
có hoành độ lớn hơn 2 sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc với đường thẳng IM
1
x y x
có đồ thị C và điểm A 0;a Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị
nguyên của a trong đoạn 2018; 2018 để từ điểm A kẻ được hai tiếp tuyến đến C sao
Trang 73Bài 18 Gọi S là tập hợp các điểm thuộc đường thẳng y2 mà qua mỗi điểm thuộc S đều kẻ
đượchai tiếp tuyến phân biệt tới đồ thị hàm số
2
1
x y x
đồng thời hai tiếp tuyến đó vuông
góc với nhau Tính tổng hoành độ T của tất cả các điểm thuộc S
BÀI TẬP TỰ GIẢI
Bài 1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị 2
y x biết tiếp tuyến qua A0; 1
Bài 2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị 3 2
1
x x y
Bài 4 Tìm m để đường thẳng y mx1 tiếp xúc 3 2
4
y x x x
Trang 74Bài 5 Tìm m để đường thẳng y 7 x tiếp xúc
2
1
y x
Bài 1 Cho đường cong 3
( ) :C yx và hai điểm A 1; 1 và B1 x;1 y trên ( )C
a) Tính hệ số góc của cát tuyến AB với x lần lượt là 0,1 và 0, 01
b) Tìm hệ số góc của tiếp tuyến với ( )C tại A
Bài 2 Cho hàm sốy f x( ) 1
x
có đồ thị ( )C Viết phương trình tiếp tuyến với ( ) C , biết:
a) tiếp điểm có hoành độ bằng 2 b) Tiếp điểm có tung độ bằng 3
c) Hệ số góc của tiếp tuyến k –4 d) Tiếp tuyến song song với :d x9y2017e) Tiếp tuyến vuông góc với :d x4y2017 f) Tiếp tuyến qua điểm A8; 0
Bài 3 Cho Parabol yx2và hai điểm A2; 4 và B(2 x; 4 y) trên parabol đó
a) Tính hệ số góc của cát tuyến AB biết x lần lượt bằng 1; 0,1 và 0, 001
b) Tính hệ số góc của tiếp tuyến của parabol đã cho tại điểm A
Bài 4 Tìm hệ số góc của cát tuyến MN với đường cong C , biết:
Bài 5 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx3, biết:
a) Tiếp điểm có hoành độ bằng – 1
b) Tiếp điểm có tung độ bằng 8
c) Hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3
Bài 6 Viết phương trình tiếp tuyến của đường hypebol y 1
Trang 75c) Hệ số góc của tiếp tuyến bằng 1
4
Bài 7 Cho đường cong C :y x Viết phương trình tiếp tuyến của C :
a) Biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 1
b) Biết tiếp tuyến song song với : – 4x y 3 0
Bài 8 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số:
a) Tiếp tuyến của C tại điểm có x có hệ số góc bằng 1
b) Tiếp tuyến của C tại các điểm có các hoành độ
rằng hai đường cong đó có tiếp tuyến chung tại giao điểm của chúng
Bài 15 Cho parabol 2
( ) :P yx Viết phương trình tiếp tuyến với P , biết:
a) Tiếp tuyến song song với đường thẳng :d y4x3
b) Tiếp tuyến đi qua điểm A0;1
Bài 16 Viết phương trình tiếp tuyến của:
Trang 76c) 2
4 4
yx x tại điểm có tung độ y0 1
d) y 2x1 tại điểm có hoành độ x0 4
e)
2
2 153
g) yx33x22 biết tiếp tuyến d D x: – 3 –15 0y
h) yx3 x 3 tại điểm có hoành độ x0 –1
1
x y
Lập phương trình tiếp tuyến của C :
a) Tại điểm có hoành độ bằng 2 b) Tại điểm có tung độ bằng 5
2c) // :d D y–x25 d) d : 4 –x y2017
Bài 18 Gọi C là đồ thị hàm số yx42x21 Viết phương trình tiếp tuyến của C trong mỗi trường hợp sau:
a) Biết rằng tiếp tuyến song song với đường thẳng :d y–3x1
b) Biết rằng tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng : – 7 x y2017
c) Biết rằng tiếp tuyến đi qua điểm A0; 2
Bài 19 Gọi C là đồ thị hàm số 3 2
yx x Viết phương trình tiếp tuyến của C trong mỗi trường hợp sau:
a) Biết tung độ của tiếp điểm bằng 2
b) Biết rằng tiếp tuyến song song với trục hoành
c) Biết rằng tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng :d x8y2017
d) Biết rằng tiếp tuyến đi qua điểm A0; – 6