1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 11 chuyên đề đạo hàm tiếp tuyến

13 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 2,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu đề bài yêu cầu viết phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị với trục tung thì cho x0 0.. Nếu đề bài yêu cầu viết phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị với trục h

Trang 1

CHƯƠNG 5 DÃY SỐ, GIỚI HẠN, ĐẠO HÀM

CHUYÊN ĐỀ 4: ĐẠO HÀM PHẦN 1: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

1 Khái niệm đạo hàm

Cho hàm số y f x   xác định trên khoảng (a;b) vàx0 a; b Giới hạn hữu hạn nếu có của tỉ số

khi được gọi là đạo hàm của hàm số đã cho tại , kí hiệu hay

   0

0

f x f x

x x

Như vậy ta có:      

0

0

0

  x x x , y f x0   0  x f x0 

Chú ý:

Nếu hàm số f x  có đạo hàm tại điểm x0thì f x  liên tục tại x0

2 Các quy tắc tính đạo hàm

Giả sử u u x ; v v x ; w w x         là các hàm số có đạo hàm, khi đó:

u v  u v u v  u v  ku ku , k 

 uv  u v uv  

2

u u v uv

   

  

 

 

3 Bảng đạo hàm của các hàm số cơ bản

Đạo hàm của hàm số sơ cấp cơ bản Đạo hàm của hàm số hợp u u x   

(C là một số)

 C  0

 x   x1 , x 0  

 x 1 x 0 

2 x

 u  u u1  , u 0  

 u u u 0 

2 u

2

x 0

 

 

x 0

 

 

2

u 0

 

 

.u u 0

 

 

s inx cosx

cosx  s inx

2

1

cos x

s inu cosu.u 

cosu  s inu.u 

2

u

cos u

HDedu - Page 119

Trang 2

x k , k

2

2

1

sin x

x k , k  

2

2

u

sin u

u k , k  

 ax  a ln a.x

 ex  e x

1

x.ln a

ln x 1, x 0  

x

 au  a ln a.u u 

 eu e u u 

u

u.ln a

 lnu u , u 0  

u

4 Một số công thức tính đạo hàm nhanh

 2

2

ax bx c adx 2aex be dc

2 2

2

ae bd x 2 af dc x bf ec

ax bx c

    

5 Vi phân

Cho hàm số y f x   có đạo hàm tại x Ta gọi tích f x x   là vi phân của hàm số f x  tại điểm x ứng với số gia x(gọi tắt là vi phân của f tại điểm x) Kí hiệu df x f x x

Nếu chọn hàm số y = x thì dy dx 1 x    x Vì vậy ta thường kí hiệu  x dx và dy f x dx.   Công thức tính gần đúng nhờ vi phân là: f x 0 x  f x0 f ' x x. 0 

6 Đạo hàm cấp cao

Cho hàm số y f x   có đạo hàm f x  Hàm số f x  còn gọi là đạo hàm cấp 1 của hàm số f x  Nếu hàm số f x  có đạo hàm thì đạo hàm đó được gọi là đạo hàm cấp 2 của hàm số f x , kí hiệu là y" hay f " x 

Đạo hàm của đạo hàm cấp 2 được gọi là đạo hàm cấp 3 của hàm số f x , kí hiệu là y hay f x Tương tự, ta gọi đạo hàm của đạo hàm cấp (n – 1) là đạo hàm cấp n của hàm số f x , kí hiệu là y n hay

tức là ta có:

  n  

f x ,

y  y  ; n N, n 1  

Chú ý:

Trang 3

Đạo hàm cấp 2 của độ dời là gia tốc tức thời của chuyền động tại thời điểm t.

PHẦN 2: CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Các quy tắc tính đạo hàm

1 Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Cho hàm số   Khi đó là kết quả nào sau đây?

4

1

x 0 4



 



 

f 0

4

1 16

1 32

Ví dụ 2: Tìm a, b để hàm số f x  x22 1 khi x 0 có đạo hàm trên

2x ax b khi x 0

 

A a 10, b 11.  B a 0, b  1 C a 0, b 1.  D a 20, b 1. 

Ví dụ 3: Đạo hàm của hàm số sau  7 2 là:

y x x

A y 2 x 7x B y 7x71 x 61 

C y 7x7x x 61  D y 2 x 7x 7x 61 

Ví dụ 4: Cho f x  x2 2x 5 Tính

x 1

 f  1

Ví dụ 5: Đạo hàm của hàm số sau y 2 1 2 là

cos x sin x

cos 2x

cos 2x

cos 2x

cos 2x

 

Ví dụ 6: Đạo hàm của hàm số bằng Tính tổng a + b + c ?

2

2x 4x 1 y

x 3

2 2

ax bx c

x 3

Ví dụ 7: Cho hàm số y x 1 x  2 Tính 2 1 x y 2

Ví dụ 6: Đạo hàm của hàm số y 2x2 4x 1 bằng Tính tổng a + b + c ?

x 3

2 2

ax bx c

x 3

Ví dụ 7: Cho hàm số y x 1 x  2 Tính 2 1 x y 2

HDedu - Page 121

Trang 4

Ví dụ 8: Cho hàm số y cot x Hệ thức nào sau đây là đúng?

2

A y22y 0. B y22y 1 0.  C y2 2y 2 0.  D y22y 1 0. 

2 Bài tập tự luyện

Câu 1 Đạo hàm của hàm số sau y xcosx là:

A y cosx xsinx.   B y xcosx sinx.  

C y cosx xsinx.   D y xcosx sinx.  

Câu 2 Tìm số gia của hàm số y f x  x 3x3 2 2 ứng với số gia   x 0,1 của đối số x tại x0 1

Câu 3 Đạo hàm của hàm số sau y 32 x 2x x là:

3 x

x 2 x

   

   

Câu 4 Cho hàm số y cos3x.sin2x. Giá trị của y bằng:

3

 

 

 

2

2

Đáp án:

Trang 5

Dạng 2: Vi phân, đạo hàm cấp cao

1 Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Cho hàm số y x 2x 3 2 2 Tính vi phân của hàm số tại điểm x0 1, ứng với số gia

x 0,02

 

Ví dụ 2: Cho hàm số y x 3 9x 12x 5.2  Vi phân của hàm số là:

A dy3x 18x 12 dx.2   B dy  3x 18x 12 dx.2  

C dy 3x 18x 12 dx.2   D dy  3x 18x 12 dx.2  

Ví dụ 3: Tính đạo hàm cấp 3 của hàm số sau y cos x. 2

Ví dụ 4: Cho hàm số    3 Giá trị bằng:

f x  x 1  f " 0 

Ví dụ 5: Tìm đạo hàm cấp n của hàm số y sin x n  *?

2

 

   

n

y cos x n

2

 

2

 

n

y cos x

2

 

   

2 Bài tập tự luyện

Câu 1 Cho hàm số y sin x  2 Vi phân của hàm số là:

A dy sin 2xdx B dy sin 2xdx. C dy sin xdx. D dy 2cosxdx.

Câu 2 Tìm đạo hàm cấp n của hàm số y 1 n *.

x 3

n 1

n!

x 3 

n

n 1

n!

x 3 

n 1

n 1 !

x 3 

n

n 1

1

x 3 

Câu 3 Cho hàm số y cos 3x. 2 Tính giá trị biểu thức 18 2y 1 y"  

Đáp án:

HDedu - Page 123

Trang 6

Dạng 2: Vi phân, đạo hàm cấp cao

1 Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Cho f x  2x3 x2 3,g x  x3 x2 3. Tập nghiệm của bất phương trình

2

là:

A. ;0  1;  B ;0   1; C ;1 1  2; D  0;1

Ví dụ 2: Cho   3 Tổng các nghiệm của phương trình là:

60 64

Ví dụ 3: Tìm m để các hàm số ym 1 x 3 m 2 x  3    26 m 2 x 1 co ùy' 0, x      

Ví dụ 4: Cho khai triển sau  2 310 30 Giá trị của tổng

1 x x  x a a x a x  

là:

S a 2a 30a   

Ví dụ 5: Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình S t 3 3t2 4t, trong đó t tính bằng giây (s) và S được tính bằng mét (m) Gia tốc của chất điểm lúc t = 2s bằng:

A 4m / s 2 B 6m / s 2 C 8m / s 2 D 12m / s 2

2 Bài tập tự luyện

Câu 1 Cho hàm số y x 3x 3 29x 5. Phương trình y' 0 có nghiệm là:

A  1;2 B  1;3 C  0;4 D  1;2

Câu 2 Tìm m để các hàm sốy mx3 mx2 3m 1 x 1 có

3

     y 0, x    

Đáp án:

Trang 7

PHẦN 3: BÀI TẬP TỔNG HỢP

Câu 1 Đạo hàm của hàm số sau y sin 2x 1 3   là:

A y 6sin 2x 1 cos 2x 1   2      B y 3sin 2x 1 cos 2x 1   2     

C y 3cos 2x 1 cos 2x 1   2      D y 3sin 2x 1   2  

Câu 2.Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S 1t4 3t ,2 trong đó t tính bằng giây (s)

2

và S được tính bằng mét (m) Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t = 4s bằng:

Câu 3 Cho hàm số y cosx . Giá tri của bằng:

1 sinx

6

 

 

 

6

 

 

6

 

  

6

 

 

6

 

  

 

Câu 4 Cho hàm số y f x cos x   2 với f x  là hàm liên tục trên Trong bốn biểu thức dưới đây,  biểu thức nào xác định hàm f x thỏa mãn y' 1 với mọi x  ?

2

2

Câu 5 Đạo hàm của hàm số y x 2x 1 3x 2      bằng ax3bx2cx d. Tính tổng a b c d.  

Câu 6 Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S t 3 3t2 9t 27, trong đó t tính bằng giây (s) và S được tính bằng mét (m) Gia tốc của chuyển động tại thời điểm vận tốc triệt tiêu là:

A 0 m / s 2 B 6 m / s 2 C 24 m / s 2 D 12 m / s 2

Câu 7 Tính đạo hàm cấp n của hàm số y cos2x là:

y 1 cos 2x n

2

  n n

y 2 cos 2x

2

 

C y n 2 cos 2x nn 1 D

2

  n n

y 2 cos 2x n

2

Câu 8 Cho hàm số: y x 3. Tính giá trị biểu thức

x 4

2 y'  y 1 y"?

7 .

x 4

Đáp án:

HDedu - Page 125

Trang 8

CHƯƠNG 5 DÃY SỐ, GIỚI HẠN, ĐẠO HÀM CHUYÊN ĐỀ 5 PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN PHẦN 1: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

Phương trình tiếp tuyến của  C : y f x   tại điểm M x ; y 0 0 có dạng:

 0 0 0

y f x  x x y Trong đó k f x  0 được gọi là hệ số góc của phương trình tiếp tuyến

Điều kiện cần và đủ để hai đường  C : y f x1    và  C : y g x2    tiếp xúc nhau là hệ    

   

f x g x

f x g x

  





có nghiệm

PHẦN 2: CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Viết phương trình tiếp tuyến biết tọa độ tiếp điểm

1 Phương pháp giải

Viết phương trình tiếp tuyến của  C : y f x   tại điểm M x ; y 0 0

Bước 1: Tìm tập xác định Tính f x 

Bước 2: Tính k f x  0

Bước 3: Lập phương trình tiếp tuyến y f x  0 x x 0y0

Chú ý:

Nếu đề bài cho hoành độ x0 thì ta tính y0 f x 0

Nếu đề bài cho tung độ y0 thì giải phương trình y0 f x 0 , tìm ra x0

Nếu đề bài yêu cầu viết phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị với trục tung thì cho x0 0 Nếu đề bài yêu cầu viết phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị với trục hoành thì choy0 0

2 Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Cho đường cong 2   Viết phương trình tiếp tuyến của tại điểm

y

1

 

A y 2x B y x 2  C y  3x 10 D y  x 6

Ví dụ 2: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số   2  tại điểm có hoành độ là:

A y  8x 4 B y 9x 18  C y 4x 4 D y 9x 18 

Ví dụ 3: Tiếp tuyến của đồ thi hàm số y x2 3x 1 tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung có

2x 1

phương trình là:

A y x 1  B y x 1  C y x D y x

Trang 9

Ví dụ 4: Cho hàm số y 2x 4 có đồ thị là Phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của với

x 3

trục hoành là:

A y 2x 4  B y 3x 1  C y 2x 4 D y 2x

Ví dụ 5: Cho hàm số y 3x 1 1 Tính diện tích của tam giác tạo bởi các trục tọa độ và tiếp tuyến của

x 1

đồ thị của hàm số  1 tại điểm M 2;5 ?

4

81 2

18 2

3 Bài tập tự luyện

Câu 1 Cho đường cong  C : y f x  x33x2 Viết phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm

 

0

M l; 2

A y 3x B y  3x 1 C y 2x 1  D y  3x 3

Câu 2 Cho hàm số  C : y l x x2 Tìm phương trình tiếp tuyến với đồ thị  C tại điểm có hoành

độ x0 1

2

2

2

2

Câu 3 Cho đường cong  C : y f x  x33x2 Viết phương trình tiếp tuyến của  C tại giao điểm của với trục hoành

 C

A y x 1, y x 3    B y x, y 9x 27   C y 0, y 9x 27   D y 0, y 9x 27  

Đáp án:

HDedu - Page 127

Trang 10

Dạng 2: Viết phương trình tiếp tuyến biết hệ số góc k cho trước

1 Phương pháp giải

Bước 1: Tìm tập xác định Tính f x  Gọi x0 là hoành độ tiếp điểm

Bước 2: Do phương trình tiếp tuyến có hệ số góc k, giải phương trình k y x  0 tìm x0

Bước 3: Tính y0 f x 0

Bước 4: Lập phương trình tiếp tuyến y f x  0 x x 0y0

Chú ý:

Hệ số góc k y x  0 của tiếp tuyến thường cho gián tiếp như sau:

Tiếp tuyến //d : y ax b   k a

Tiếp tuyến d : y ax b k 1

a

Tiếp tuyến tạo với trục hoành góc    k tan

Tiếp tuyến cắt trục Ox, Oy lần lượt tại A và B  k OB

OA

Tiếp tuyến tạo với d:  y ax b  góc k a tan

1 k.a

2 Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Cho đường cong 2   Viết phương trình tiếp tuyến của biết tiếp tuyến có hệ

y

1

 

số góc k 1

C Không tồn tại tiếp tuyến D y x 8 

Ví dụ 2: Cho đường cong  C : y 3x 1 Viết phương trình tiếp tuyến của biết tiếp tuyến song

1 x

song với đường thẳng  d : x 4y 21 0  

4

Trang 11

Ví dụ 3: Trong các tiếp tuyến tại các điểm trên đồ thị hàm số y x 33x22, tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất bằng:

Ví dụ 4: Cho đường cong  C : y 3x 1 Viết phương trình tiếp tuyến của biết tiếp tuyến vuông

1 x

góc với đường thẳng   : 2x 2y 9 0  

A y x 3, y x 4    B y x 8, y x 4   

C y x 3, y x   D y x 8, y x  

Ví dụ 5: Cho hàm số y 3x34 C  Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C biết tiếp tuyến tạo với đường thẳng  d : x  3y 6 0  góc 300

3

3 3

Ví dụ 6: Viết phương trình tiếp tuyến d của đồ thị  : 2x , biết rằng tiếp tuyến cắt trục Ox, Oy

x 1

C y 1

lần lượt tại A và B sao cho AB 82.OB

3 Bài tập tự luyện

Câu 1 Cho hàm số y x 33x29x 5 C   Trong tất cả các tiếp tuyến của đồ thị  C , tìm tiếp tuyến

có hệ số góc nhỏ nhất

A y 14x 7 B y 18x 9 C y 2x 4 D y 12x 4

Câu 2 Cho hàm số y x 2 1  Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số , biết tiếp tuyến

2x 3

đó cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác OAB cân tại gốc tọa độ O

A y 2x B y  x 2 C y  3x 2 D y x, y  x 2

Câu 3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C : y  x4 x26, biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d: y 1x 1

6

A : y 6x 10 B : y 6x 1 C : y 6x 12 D : y 6x 9

HDedu - Page 129

Trang 12

Bước 4: Tính y , k f x0   0 Lập phương trình tiếp tuyến y f x  0 x x 0y0.

2 Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C : y x 33x2 biết nó đi qua điểm A 1; 4  

A y 4, y x 3  B y x 3, y 3x 1    .

C y 3x 1, y 9x 5    D y 4, y 9x 5 

Ví dụ 2: Cho hàm số y x 33mx2m 1 x1, m là tham số thực Tìm các giá trị của m để tiếp tuyến của đồ thị của hàm số tại điểm có hoành độ x 1 đi qua điểm A 1; 2 ?

8

2

Ví dụ 3: Cho hàm số     2 Tìm các điểm M thuộc đường thẳng d: , biết

rằng tiếp tuyến của đồ thị  C đi qua điểm M vuông góc với đường thẳng x 9y 8 0  

11 11

2

2

11 11

Dạng 3: Viết phương trình tiếp tuyến đi qua một điểm A cho trước

1 Phương pháp giải

Bước 1: Gọi M x ; y 0 0 là tiếp điểm Tính y0 f x 0 và k y x  0 theo x0

Bước 2: Viết phương trình tiếp tuyến tại  M x ; y 0 0 là :  y k x x   0y0

Bước 3: Do A(x ; y )A A   yA k(xAx ) y0  0 Giải phương trình ra x0

3 Bài tập tự luyện

Câu 1 Cho đồ thị hàm số y 4x 36x21 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến đi qua điểm M 1; 9  

A y x 8  y 4x 5  B y 24x 15  y 4x 5 

Câu 2 Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số y 2m 1x4 m 5 tại điểm có hoành độ

4

vuông góc với đường thẳng d : 2x y 3 0  

4

1 4

7 16

9 16

Trang 13

PHẦN 3: BÀI TẬP TỔNG HỢP

Câu 1 Cho hàm số 1 3 2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại

3

A y 7x 2 B y 7x 2  C y 7x 2  D y 7x 2 .

Câu 2 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị của hàm số  2 tại điểm có hoành độ là

A y  3x 8 B y  3x 6 C y 3x 8  D y 3x 6 

Câu 3 Tìm hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị y tan x tại điểm có hoành độ x

4

2

2

Câu 4 Cho đồ thị  C : y 1x4 2x2 9 Viết phương trình tiếp tuyến của tại giao điểm của

với Ox

A y 15x 45, y   15x 45 B y 4x 12, y   4x 12

C y 3x 15, y    3x 15 D y 10x 30, y   10x 30

Câu 5 Cho hàm số y ax b có đồ thị cắt trục tung tại , tiếp tuyến tại A có hệ số góc

x 1

Các giá trị của a và b là:

A a 1, b 1  B a 2, b 1  C a 1, b 2  D a 2, b 2 

Câu 6 Cho hàm số y  x3 3x29x 5 C   Trong tất cả các tiếp tuyến của đồ thị  C , tiếp tuyến có

hệ số góc lớn nhất là:

A y 12x 4  B y 10x 2  C y 20x 7  D y 15x 20 

Câu 7 Cho đồ thị  m   tiếp tuyến tại giao điểm của với Ox song song với

3m 1 x m

C : y

x m

đường thẳng d: y  x 5

6

3

3

    

Câu 8 Gọi M  : y 2x có tung độ bằng 5 Tiếp tuyến của tại M cắt các trục tọa độ Ox,

x 1

Oy lần lượt tại A và B Tính SOAB

4

121 8

121 3

121 6

Đáp án:

HDedu - Page 131

Ngày đăng: 26/01/2021, 09:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w