Tài liệu gồm 75 trang hướng dẫn phương pháp giải 7 chuyên đề đạo hàm thường gặp trong chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 5. Trong mỗi chuyên đề, tài liệu bao gồm các phần: phương pháp giải toán, bài tập mẫu có lời giải chi tiết, bài tập tự giải.
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 1TÌM SỐ GIA
Bài 1 Tìm số gia của hàm số 2
yx x, tương ứng với sự biến thiên của đối số từ x0 2 đến
Trang 3x y x
Trang 4CHUYÊN ĐỀ 2TÍNH ĐẠO HÀM Phương pháp:
Trang 6
Trang 7c)
4
2
14
Trang 8 2 5
11
5 2
1
11
54
Trang 10
x y
Suy ra 1
02
Trang 12d) y (x 1)(x2)(x3) e) 22
1
x y x
x y
x y
x y
Trang 13CHUYÊN ĐỀ 3TÍNH ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ TẠI XoPhương pháp:
Cách 1: Sử dụng định nghĩa tính đạo hàm tại là:
0
0 0
Trang 14Bài 3 Tính đạo hàm (bằng định nghĩa) của mỗi hàm số sau tại các điểm đã chỉ ra:
a) 2
yx x tại x0 1 b) y x tại x0 1 c) 21
1
y x
0 0 0
0 0 0
0 0 0
0 0 0
0 0 0
Trang 15a) Tìm đạo hàm của hàm số tại x0 2 b) Suy ra giá trị 3 (2) 5 (2 3)f f
Bài 7 Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của mỗi hàm số sau tại điểm x0:
x y x
Trang 16CHUYÊN ĐỀ 4ĐẠO HÀM CỦA HÀM LƯỢNG GIÁC Phương pháp:
Sử dụng công thức tính đạo hàm của hàm lượng giác:
cosn u n.cosn u cosu
tann un.tann1u tan u
2) Ta có: y 2 sin 5 x1 sin 5x 1 10 cos 5xsin 5x1
3) Ta có: y sinx.cos 4xsin cos 4x xcos cos 4x x4sin sin 4x x
Trang 17Bài 2 Tính đạo hàm của hàm số :
1) ysin 3x 2) y5sinx3cosx 3) ycos 2x1
4) sin( ) cos
y x x
5) y4 cos 2x5sin(2x3) 6) y 3 sinxcosx2019x
7) yx2.cos 3 2 sin 3x x x 8) 3 sin2 3 cos 2 2 1
Trang 183 3cos
3
x y
x
x x x
x y
Trang 191 t 2
x y
x y
2sincos
x y
1 tan
1 tan
x y
g) y4sinx3cosx h) y4sin2 x3cos4x i)
1 cos
x y
Trang 20Tính đạo hàm rồi thay x0 vào
BÀI TẬP MẪU
Bài 1 Tính đạo hàm của hàm số sin 2
cos 3
x y
x
4
x
Hướng dẫn
Ta có: yx.cos 2xx cos 2 xcos 2x2 sin 2x x
Khi đó : '
12
Ta có y 5sinx3cosx5 sin x3 cos x5.cosx3sinx
Ta có y2sin 3 cos 5x xsin 8xsin 2x
sin 8 sin 2 ' 8cos 8 2 cos 2
Trang 21Ta có
2cos
22
3
y x x
Trang 222sin cos tan cot sin 2 tan cot
Trang 23sin 1 2 cos cos 3sin cos
sin 1 2 cos cos 1 2sin
sin cos 2sin cos 2sin cos
Trang 24Bài 3 Cho hàm số ycot 2x Chứng minh: y 2y2 2 0
2
cos.tan
Trang 25sin cos sin sin cos cos
Trang 26Bài 10 Cho hàm số ycosx Chứng minh rằng: ' ' '
1 cos
x y
y x y
Hướng dẫn
Ta có:
3sin
1 cos
x y
x
Trang 28
4 '
4
2 2
1
1
1sin
cos 2 cos 3 sin 2sin 3
2 cos 3cos 2sin 3sin
Vậy y' không phụ thuộc vào x
IV Giải phương trình – Bất phương trình liên quan đạo hàm của hàm lượng giác
Trang 29Bài 2 Giải phương trình f x( )0 trong các trường hợp sau
a) f x( )sin 3x3sinx4 b) f x( )cos 2x2sinx3 c) f x( ) 3 cosxsinx1
Hướng dẫn
a) f x( )sin 3x3sinx 4 f x 3cos 3x3cosx
0 3cos 3 3cos 0 cos 3 cos
b) f x( )cos 2x2sinx 3 f x 2sin 2x2 cosx
0 2sin 2 2 cos 0 cos 2sin 1 0
Phương trình y 0 (m1) cosxmsinx(m2)
Điều kiện phương trình có nghiệm là 2 2 2
Trang 31Bài 9 Cho hàm số y 1 sinx1 cos x , giải phương trình y 2(cosxsin )x
Trang 33
2 2
Trang 34Ta có : y 4sin 2 cos 2x x2sin 2x,
nên y 0 2sin 2 cos 2x xsin 2x 0 sin 2x2 cos 2x 1 0
2sin 2 0
22
1
cos 2
32
Ta có : y msinx2 cosx3, khi đó y 0 msinx2 cosx3 1
Phương trình y 0 có nghiệm khi và chỉ khi (1) có nghiệm khi và chỉ khi :
Bài 1 Giải phương trình f ' x g x biết 3
sin 2 ; 4cos 2 5sin 4
Bài 2 a) Cho ysin 2x2cosx Hãy giải phương trình y 0
b) Cho y3sin 2x4cosx12x Hãy giải phương trình y 2
Bài 3 Giải phương trình y 0 trong mỗi trường hợp sau:
a) ysin 2x2cosx b) y3sin 2x4cos 2x10x
Trang 35CHUYÊN ĐỀ 5ĐẠO HÀM HÀM KÉP – ĐIỀU KIỆN TỒN TẠI ĐẠO HÀM
I Tính đạo hàm của hàm số 1 0
khi khi
khi 04
x
x x
Trang 36Bài 3 Tính đạo hàm của hàm số
liên tục tại x 0 nhưng không có đạo hàm tại 0
x
Trang 37x f
Vì f ' 0 f ' 0 nên hàm số không có đạo hàm tại x 0
Bài 3 Tính đạo hàm của hàm số 3 2
khi 1 1
x x
f x( ) không có đạo hàm tại x 1
Trang 382lim
Trang 39 1
1
1lim
1
3 3lim
1
x
x x
0( )
x khi x
b) Tính đạo hàm (nếu có) của f x tại điểm x0 0
Bài 11 Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số
Trang 40Bài 12 Chứng minh rằng hàm số:
2 2
có đạo hàm tại điểm x1
Bài 15 Tìm a b, để hàm số
3 2
Bài 17 Cho
2 2
b) Tính đạo hàm (nếu có) của f x tại điểm x0 0
a) Tính đạo hàm của hàm số tại mỗi x
b) Chứng tỏ rằng đạo hàm f x không liên tục tại điểm x0 0
Bài 21 Xét sự tồn tại đạo hàm của các hàm số sau trên :
Trang 41khi x x
1
y
khi x x
Trang 42CHUYÊN ĐỀ 6GIẢI PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH LIÊN QUAN ĐẾN ĐẠO HÀM
2
x
x x
lim
x
x x
9
3lim
ĐS:
1.3
Trang 432
1
1lim
a) y bằng bình phương của một nhị thức bậc nhất
b) y 0 có hai nghiệm trái dấu
Trang 441 215
Trang 46x x x
y x x x Gọi S là tập hợp tất cả các nghiệm nguyên của bất
phương trình y 0 Tổng tất cả các phần tử của S bằng bao nhiêu?
Hướng dẫn
42
y x x
0
y 2 1
4 02
y x x x Giải bất phương trình y 0
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S ;1 2019;
Trang 47b) f ' x 0 có hai nghiệm phân biệt cùng dấu
c) Trong trường hợp f ' x 0 có hai nghiệm Tìm hệ thức giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m
Bài 5 Giải phương trình f ' x 0 biết 22 3 4
11
Trang 48b) f x có hai nghiệm phân biệt cùng dấu
c) Chứng minh rằng trong trường hợp f x có hai nghiệm (hai nghiệm có thể trùng nhau) thì
các nghiệm này thỏa mãn một hệ thức độc lập với m
d)
221
y
x
g) y–x44x2 h) 4 2
2 2
Trang 49Bài 1 Cho hàm số y x x21 Chứng minh: y 1 x2 y 0
Trang 5021
x y x
Trang 51CHUYÊN ĐỀ 7PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ
Dạng 1 Phương trình tiếp tuyến khi biết tiếp điểm M x y 0; 0
Phương pháp:
- Bước 1: Tìm tọa độ tiếp điểm M x y 0; 0
- Bước 2: Tính y' f ' x , rồi suy ra hệ số góc của tiếp tuyến là f ' x0
- Bước 3: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại M x y 0; 0 là: y f ' x0 xx0 y0
BÀI TẬP MẪU
Bài 1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị 3
y x x tại : a) Điểm M1; 2
b) Tại điểm có hoành độ bằng 2
c) Tại điểm có tung độ bằng 1
Trang 52Bài 3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
41
y x
Theo giả thiết ta có x0 1 nên y0 2 tiếp điểm M 1; 2
Vậy phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M 1; 2 là :
x0 1 y( 1) 0 Phương trình tiếp tuyến: y3
Bài 5 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung
Hướng dẫn
Ta có:
2 2
Hệ số góc của tiếp tuyến tại M là : k y' 0 1
Phương trình tiếp tuyến tại điểm M là :
Bài 6 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 3
1
x y
Trang 53Đạo hàm:
2
1.1
Bài 8 Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số 2 1
2
x y x
Trang 54Tiếp tuyến này đi qua A2; 1 nên có: 1 m 6 3m 1 m 2
Vậy, m 2 là giá trị cần tìm
Bài 10 Gọi (Cm) là đồ thị của hàm số 3 2
y x m x m x và (d) là tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x 2 Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến (d)
biết hoành độ tiếp điểm là x0 0
Bài 2 Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị y x2 biết tung độ tiếp điểm là y0 2
Bài 3 Cho hàm số yx33x21 có đồ thị là (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) :
1 Tại điểm M1; 3 ; 2 Tại điểm có hoành độ bằng 2 ;
3 Tại điểm có tung độ bằng 1 ; 4 Tại giao điểm (C) với trục tung ;
Bước 2: Giải phương trình f ' x k x0 y0
Bước 3: Phương trình tiếp tuyến là: y k x. x0 y0
Chú ý:
Nếu đường thẳng song song với y axb thì k a
Trang 55Nếu đường thẳng vuông góc với y axb thì k 1
a
Nếu đường thẳng tạo với trục Ox một góc thì k tan
Nếu đường thẳng tạo với đường thẳng d góc thì tan
Nếu đường thẳng d cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại A, B thì tanOAB OB
110
x x
Bài 2 Cho hàm số 1 3 2
y x x có đồ thị là (C) Tìm trên đồ thị (C) điểm mà tại đó tiếp
tuyến của đồ thị vuông góc với đường thẳng 1 2
Hướng dẫn
Trang 56Hàm số đã cho xác định và liên tục trên R
Gọi x0 là hoành độ tiếp điểm M khi đó x0 là nghiệm của phương trình
+) Với M(2;0) phương trình tiếp tuyến là y9x18
+) Với M( 2; 4) phương trình tiếp tuyến là y9x14
Bài 4 Cho hàm số yx33x2 1 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C)song song với đường thẳng : 9x y 6 0
Với x3, phương trình tiếp tuyến là y9(x 3) 1 y 9x26( thỏa mãn )
Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là y9x6
Trang 57Bài 5 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 9
x biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d x: 2y 2 0
Với x1, phương trình tiếp tuyến là: y 2(x 1) 5 y 2x 7
Với x 3, phương trình tiếp tuyến là: y 2(x 3) 3 y 2x 9
Vậy có hai phương trình tiếp tuyến thỏa mãn là: d1:y 2x 7;y 2x 9
x có đồ thị (C)và điểm I(2;1) Viết phương trình tiếp tuyến d của
(C)tại điểm M sao cho IM d
Hệ số góc của tiếp tuyến (d) tại M của đồ thị (C): 1 0
0
1'( )
11
Trang 58x (C) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C)biết tiếp tuyếntạo với đường thẳng y3x một góc 0
x biết rằng tiếp tuyến cắt trục
hoành và trục tung lần lượt tại A và B sao cho tam giác OAB cân tại O với O là gốc tọa
Tam giác OAB vuông cân tại O nên suy ra hệ số góc của tiếp tuyến là k1 hoặc k 1
Khi đó hoành độ tiêp điểm x0 là nghiệm của phương trình:
2
2
0 0
2 0
x
Với x0 1 y0 1 , phương trình tiếp tuyến là y x (loại vì cắt trục tung và trục hoành tại
O nên A B O)
Trang 59Với x0 2 y0 0 , phương trình tiếp tuyến là y x 2 (thỏa mãn).
Vậy tiếp tuyến cần tìm là y x 2
Bài 9 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2
x biết rằng tiếp tuyến cắt trục
hoành và trục tung lần lượt tại A và B sao cho tam giác OAB cân tại O với O là gốc tọa
11
2( 1)1
x
x x
Trang 60Vậy trong tất cả các tiếp tuyến của đồ thị hàm số, tiếp tuyến tại M 1;16 có hệ số góc nhỏ nhất
2 Vuông góc với đường thẳng (d ): 27x3y20190
3 Song song với đường thẳng (d’ ) : 24x y 20200
Bài 2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị 1 3 2
23
y x x biết tiếp tuyến song song
Trang 62Phương trình tiếp tuyến là: 2 3 2
y x x xx x x (1) (Các em chú ý 3 2
Đường thẳng d đi qua điểm A1;3có hệ số góc là k có dạng : y k x 13
Để d là tiếp tuyến của đồ thị thì hệ phương trình
C y f x x x Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị
C biết tiếp tuyến đi qua điểm 19; 4
Trang 63
Với x 1 k 0 phương trình tiếp tuyến là: y4
Với x 2 k 12 phương trình tiếp tuyến là: 12 19 4 12 15
A kẻ được 3 tiếp tuyến tới C
Bài 3 Có hai tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2
Đường thẳng d đi qua điểm A 9; 0 với hệ số góc k có phương trình yk x 9
Đường thẳng d tiếp xúc với đồ thị C khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm
21
x
k x x
k x
Trang 64Gọi k là hệ số góc của đường thẳng d đi qua A a a ; 2 1
41
x
x
k x
a a
A A
Vậycó 4 điểm thỏa mãn yêu cầu đầu bài
Bài 5 Tìm số tiếp tuyến của đồ thị hàm số y4x36x21, biết tiếp tuyến đó đi qua điểm
1; 9
M
Hướng dẫn
TXĐ: R
Trang 65Ta có: 2
y x x
Phương trình đường thẳngđi qua M 1; 9 có dạng: :yk x 1 9
là tiếp tuyến của đồ thị khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm:
yx x có đồ thị C và điểm M m ; 0 sao cho từ M vẽ được ba tiếp
tuyến đến đồthị C , trong đó có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau Tìm giá trị của m ?
Hướng dẫn
TXĐ: R
Ta có y 3x26x
Đường thẳng d đi qua M m ; 0 có hệ số góc k có phương trình : yk x m
d là tiếp tuyến của C khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm:
Khi x0 ta có phương trình tiếp tuyến y0
Đối với đồ thị hàm số không có tiếp tuyến nào vuông góc với y0 nên yêu cầu bài toán tương đương phương trình 1 có hai nghiệm x1 và x2 khác 0 thỏa y x 1 y x 2 1
Trang 66Bài 7 Cho hàm số 4 2
yx x có đồ thị C Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị C
biết tiếp tuyến đi qua điểm A 0; 2 ?
Đường thẳng d đi qua điểm A 0; 2 có hệ số góc k có dạng: ykx2
Để đường thẳng d là tiếp tuyến của đồ thị C khi và khi hệ phương trình sau có nghiệm:
Trang 67Bài 9 Từ điểm (1;3)A có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến đến đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
23
1
a
a a
là hai nghiệm của (*)
Để tiếp điểm của hai tiếp tuyến nằm về hai phía đối với trục hoành thì y y1 2 0
Trang 68Mặt khác, hai tiếp tuyến này vuông góc với nhau nên ta có k k1 2 1
Yêu cầu bài toán (2) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn : 1 2
0
04
(1) 0
a
a b
có đồ thị (C) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m
để từ điểm (0;1)A không kẻ được bất kì tiếp tuyến nào đến đồ thị ( )C
Trang 69TH1: m 3 0 m 3 ta có 0 1
2
x nên m3 không thỏa mãnTH2: m3 (*) vô nghiệm ' 0 m 1
TH3: (*) có nghiệm x0 1 suy ra 2 0 (vô lý )
Vậy m1thì không có tiếp tuyến nào của đồ thị ( )C đi qua A
Bài 13 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3
Bài 14 Cho hàm số y 4x33x2 có đồ thị ( )C Tìm trên đường thẳng y3 các điểm mà trên đó kẻ được ba tiếp tuyến đến đồ thị ( )C
Trang 70Vậy từ các điểm ( ;3)A m thỏa mãn ( ; 1) 1; \ 1
Bài 16 Cho hàm số 2 1
1
x y x
có đồ thị (C) và điểm (1; 2)I Tìm điểm M thuộc đồ thị ( )C
có hoành độ lớn hơn 2 sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc với đường thẳng IM
có đồ thị C và điểm A 0;a Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị
nguyên của a trong đoạn 2018; 2018 để từ điểm A kẻ được hai tiếp tuyến đến C sao
cho hai tiếp điểm nằm về hai phía của trục hoành?
Trang 71x
Đường thẳng d đi qua điểm A 0;a , hệ số góc k có phương trình: ykxa
Để d là tiếp tuyến của C thì hệ phương trình
2
*1
k x
2
;1
2
;1
a
x x a
Hai tiếp điểm nằm về hai phía của trục hoành khi: 1 2
a a
nên trên đoạn 2018; 2018 số giá trị nguyên của a thỏa
yêu cầu bài toán là 2018
Trang 72Bài 18 Gọi S là tập hợp các điểm thuộc đường thẳng y2 mà qua mỗi điểm thuộc S đều kẻ
đượchai tiếp tuyến phân biệt tới đồ thị hàm số
21
x y x
đồng thời hai tiếp tuyến đó vuông
góc với nhau Tính tổng hoành độ T của tất cả các điểm thuộc S
Gọi điểm A a ; 2 d :y2 Đường thẳng d đi qua A có dạng yk x a 2
Điều kiện tiếp xúc:
2
2 2
21
21
x
k x a x
k x
a a
Vậy tổng hai hoành độ là 2
BÀI TẬP TỰ GIẢI
Bài 1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị 2
y x biết tiếp tuyến qua A0; 1
Bài 2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị 3 2
Bài 4 Tìm m để đường thẳng y mx1 tiếp xúc 3 2
4
y x x x
Trang 73LỚP TOÁN THẦY THÀNH – NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TOÀN – 0975.705.122
Bài 5 Tìm m để đường thẳng y 7 x tiếp xúc
21
y x
Bài 1 Cho đường cong 3
( ) :C yx và hai điểm A 1; 1 và B1 x;1 y trên ( )C
a) Tính hệ số góc của cát tuyến AB với x lần lượt là 0,1 và 0, 01
b) Tìm hệ số góc của tiếp tuyến với ( )C tại A
Bài 2 Cho hàm sốy f x( ) 1
x
có đồ thị ( )C Viết phương trình tiếp tuyến với ( ) C , biết:
a) tiếp điểm có hoành độ bằng 2 b) Tiếp điểm có tung độ bằng 3
c) Hệ số góc của tiếp tuyến k –4 d) Tiếp tuyến song song với :d x9y2017e) Tiếp tuyến vuông góc với :d x4y2017 f) Tiếp tuyến qua điểm A8; 0
Bài 3 Cho Parabol yx2và hai điểm A2; 4 và B(2 x; 4 y) trên parabol đó
a) Tính hệ số góc của cát tuyến AB biết x lần lượt bằng 1; 0,1 và 0, 001
b) Tính hệ số góc của tiếp tuyến của parabol đã cho tại điểm A
Bài 4 Tìm hệ số góc của cát tuyến MN với đường cong C , biết:
Bài 5 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx3, biết:
a) Tiếp điểm có hoành độ bằng – 1
b) Tiếp điểm có tung độ bằng 8
c) Hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3
Bài 6 Viết phương trình tiếp tuyến của đường hypebol y 1