Hệ thống quản lý HTQL OHSAS 18000 là một trong những tiêu chuẩn ang ược xem là yêu cầu b t buộc của các doanh nghiệp DN trong xu thế hội nh p.. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU Đánh giá thực tr ng li
Trang 1TRẦN THỊ VIỆT ANH
ĐỀ XUẤT XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ HSE
THEO TIÊU CHUẨN OHSAS 18001:2007 CHO CÔNG TY THUỐC LÁ SÀI GÒN
Chuyên ngành : Quản lý môi trường
LUẬN VĂN THẠC SĨ
TP.HCM, Tháng 3 năm 2014
Trang 2Cán bộ hướng dẫn khoa học:
CBHD1: TS Hà Dương Xuân Bảo
……… CBHD2: TS Trần Thị Vân
……… Cán bộ chấm nhận xét 1: TS Đinh Quốc Túc
……… Cán bộ chấm nhận xét 2: TS Võ Thanh Hằng
……… Luận văn thạc sĩ được bảo vệ tại Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG Tp.HCM
ngày 20 tháng 01 năm 2014
Thành phần Hội đồng đánh giá luận văn thạc sĩ gồm:
1 Chủ tịch: PGS.TS Nguyễn Phước Dân
2 CBHD: TS Trần Thị Vân
3 GVPB1: TS Đinh Quốc Túc
4 GVPB2: TS Võ Thanh Hằng
5 Thư ký: TS Trần Tiến Khôi
Xác nhận của Chủ tịch Hội đồng đánh giá LV và Trưởng Khoa Môi trường sau khi luận văn đã được sửa chữa (nếu có)
PGS.TS Nguyễn Phước Dân PGS.TS Nguyễn Phước Dân
Trang 3NHIỆM VỤ LUẬN VĂN THẠC SĨ
Họ tên học viên: Trần Thị Việt Anh MSHV: 12260641
Ngày, tháng, năm sinh: 11/10/1986 Nơi sinh: TP.HCM
Chuyên ngành: Quản lý Môi trường Mã số: 60.85.10
1 TÊN ĐỀ TÀI: “ Đề xuất xây dựng hệ thống quản lý HSE theo tiêu chuẩn OHSAS
18001:2007 cho Công ty Thuốc lá Sài Gòn ”
II.NHIỆM VỤ VÀ NỘI DUNG:
1 Khảo sát, đánh giá thực trạng điều kiện làm việc tại công ty
2 Khảo sát, đánh giá thực trạng an HSE và công tác quản lý an toàn vệ sinh lao động của công ty
3 Đề xuất xây dựng hệ thống HSE theo tiêu chuẩn OHSAS 18001:2007 cho Công ty Thuốc lá Sài Gòn
III.NGÀY GIAO NHIỆM VỤ: 24/6/2013
IV.NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ: 22/11/2013
Trang 4Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành đến TS à ơng uân ảo và T Tr n
Th ân, th cô đã tận tình h ớng dẫn và giúp đỡ tôi trong suốt thời gian thực hiện luận v n nà in cảm ơn Công t Thuốc l ài n, đặc biệt là an i m đốc ông t và c c anh ch đ ng nghiệp t i ph ng thuật ơ điện đã t o điều kiện thuận lợi, cung cấp thông tin và t vấn tôi hoàn thành luận v n
Tôi cũng xin cảm ơn c c th cô trong khoa Môi Tr ờng - Đ i học ch hoa
TP M đã d dỗ, cung cấp cho tôi những kiến thức chu ên ngành cùng những kinh nghiệm quý b u và chu ên môn trong suốt thời gian theo học t i tr ờng
uối cùng, xin cảm ơn gia đình và c c b n học cùng lớp đã luôn quan tâm, chia sẻ và ủng hộ tôi trong suốt thời gian vừa qua /
Trang 5thế nào để v ợt qua những th ch thức nà và nắm bắt những cơ hội tr ớc mắt, chỉ
có một con đ ờng, đó chính là phải t ng c ờng nội lực, nâng cao nâng suất, tiết giảm chi phí và cung cấp d ch vụ ch m sóc kh ch hàng tốt nhất
Đ ng thời, cùng với nhận thức và êu c u ngà càng cao của kh ch hàng, doanh nghiệp cũng c n thể hiện cam kết của mình trong việc bảo vệ môi tr ờng, thực thi c c tr ch nhiệm xã hội hính vì vậy, những hệ thống quản lý đ ợc xâ dựng, p dụng và du trì đúng mức sẽ giúp doanh nghiệp thực hiện đ ợc h u hết
c c mục tiêu nêu trên
Việc p dụng c c hệ thống quản lý môi tr ờng, an toàn và sức khỏe nghề nghiệp hiện đ ợc p dụng phổ biến trên thế giới và đã đ ợc đ a vào p dụng t i Việt Nam trong hơn m ời n m qua Trên cơ sở tìm hiểu c c mô hình xâ dựng hệ thống quản lý sức khỏe, an toàn và môi tr ờng ( E) cũng nh những thuận lợi
và khó kh n khi p dụng vào thực tế của ông t Thuốc l ài n, nghiên cứu nà thực hiện đề xuất những giải ph p cải thiện và đề xuất xâ dựng hệ thống quản lý sức khỏe, an toàn và môi tr ờng ( E) cho công t
Nội dung chính của nghiên cứu là xem xét l i hiện tr ng quản lý an toàn, sức khỏe và môi tr ờng t i công t , nhận diện c c vấn đề t n t i để đề xuất biện ph p khắc phục, đ nh gi khả n ng xâ dựng hệ thống quản lý E cho công t Tiếp đến, xâ dựng hệ thống quản lý E cho công t theo tiêu chu n O
2 7 Đề xuất hệ thống quản lý v n bản cho công t và kế ho ch thực hiện
Qua nghiên cứu cho thấy việc xâ dựng hệ thống quản lý E theo tiêu chu n O 2 7 sẽ giúp công t kiểm so t, giảm thiểu và ng n ngừa tai
n n, ô nhiễm ph t sinh từ c c ho t động sản xuất, đ ng thời tiết kiệm chi phí, ngu n nhân lực và thời gian cho c c ho t động quản lý của công t Từ đó có thể p dụng xâ dựng hệ thống quản lý E theo tiêu chu n O 2 7cho c c công t thuốc l kh c trong n ớc giúp nâng cao u tín của ngành thuốc l iệt Nam, h ớng tới ph t triển bền vững
Trang 6to overcome these challenges and catch these chances? There is only one way which strengthening internal force, increasing productivities, reducing expenses and supplying the best quality of customer services
At once, besides and client's apprehension and request higher and higher day
by day, enterprises need commit themselves in protecting environment, enforcing societ responsibilities… Therefore, management s stems have been being built, applied and maintained
The application of environmental management systems, safety and occupational health is commonly used worldwide and has been introduced in Vietnam for over ten years Based on the model learn to build health systems management, safety and environment (HSE) as well as the advantages and disadvantages when applied to realities of Saigon Tobacco Company Limited (STC), this study proposed to recommend improvements and build health systems management, safety and environment (HSE) for STC
The contents of this study is to review the status of safety, health and environment management at the company, identify disadvantages of construction HSE to recommend improvements, evaluating construction HSE management systems for company Next, the construction HSE management systems for company based on OHSAS 18001:2007 Propose document management system and schedule of processing for the company
This studies show that the construction of HSE management systems will help company to control, reduce and prevent accidents, pollution arising from production activities, and cost savings, human resources and time for the activities of the company's management That we can apply the construction HSE management systems for other tobacco companies in HCMC the prestige
of the Vietnam tobacco industry towards sustainable development
Trang 7MỤC LỤC
DANH MỤC VIẾT TẮT 5
DANH MỤC HÌNH MINH HOẠ 7
DANH MỤC BẢNG SỐ LIỆU 8
PHẦN MỞ ẦU 9
0.1 Sự cần thiết thực hiện ề tài 9
0.2 M c tiêu nghiên c u 10
0.3 Nội dung nghiên c u 10
0.4 Đối tượng nghiên c u 10
0.5 Gi i h n ph m vi nghiên c u 10
0.6 Phương pháp nghiên c u 10
0.6.1 Phương pháp lu n 10
0.6.2 Phương pháp nghiên c u 12
0.7 Ý NGHĨA & TÍNH MỚI CỦA Ề TÀI 12
0.7.1 Ý nghĩa khoa học 12
0.7.2 Ý nghĩa thực tiễn 12
0.8 Tính mới của đề tài 13
PHẦN N I UNG 14
CHƯƠNG 1- TỔNG QUAN TÀI LIỆU LIÊN QUAN ẾN HSE, TIÊU CHUẨN OHSAS 18001 VÀ C C V N ẢN PH P LÝ LIÊN QUAN 14
1.1 Tổng quan về HSE 14
Trang 81.1.1 Khái niệm HSE 14
1.1.2 Các mối quan hệ của HSE 15
1.2 Tổng quan về OHSAS 18001 17
1.2.1 Gi i thiệu Bộ tiêu chuẩn OHSAS 18000 17
1.2.2 Gi i thiệu Tiêu chuẩn OHSAS 18001:2007 17
1.2.3 Lợi ch của việc áp d ng OHSAS 18001:2007 18
1.2.4 T nh h nh áp d ng OHSAS t i Việt Nam 18
1.2.5 Hệ thống văn bản theo OHSAS 18001:2007 18
1.2.6 Tiêu ch ánh giá doanh nghiệp áp d ng OHSAS 20
1.3 Tổng quan về ngành sản xuất thuốc lá 20
1.3.1 Tổng quan về sản xuất thuốc lá trên Thế gi i 20
1.3.2 Tổng quan về ngành sản xuất thuốc lá t i Việt Nam 23
1.4 Giới thi u về Khu công nghi p Vĩnh Lộc 24
1.4.1 Vị tr 24
1.4.2 Diện t ch KCN 24
1.4.3 Chủ ầu tư 24
1.5 Tổng quan về Công ty Thuốc lá Sài Gòn 26
1.5.1 Gi i thiệu về Công ty 26
1.5.2 Gi i thiệu ho t ộng Công ty 27
1.5.3 Quy tr nh công nghệ sản xuất của công ty 32
1.5.4 Hệ thống tổ ch c quản lý bộ máy ho t ộng trong công tác QL HSE 33
1.6 Các v n ản pháp l VBPL) liên quan 35
1.6.1 Hệ thống văn bản ph m pháp lu t về an toàn vệ sinh lao ộng 36
Trang 91.6.2 Hệ thống văn bản quy ph m pháp lu t về môi trường 41
CHƯƠNG 2: KHẢO S T VÀ NH GI THỰC TRẠNG AN TOÀN SỨC KHỎE VÀ MÔI TRƯỜNG (HSE) TẠI CÔNG TY TLSG 42
2.1 C sở hoa học và tr nh tự thực hi n 42
2.2 Khảo sát, ph n tích, đánh giá thực tr ng công tác HSE 45
2.2.1 Khảo sát phân t ch và ánh giá thực tr ng HSE theo Quy tr nh công nghệ sản xuất của công ty 45
2.2.2 Khảo sát phân t ch và ánh giá thực tr ng công tác ATLĐ (S) 51
2.2.3 Khảo sát phân t ch và ánh giá thực tr ng s c kho nghề nghiệp H 57
2.2.4 Khảo sát phân t ch và ánh giá thực tr ng môi trường E 63
2.3 THỰC TRẠNG QUẢN LÝ HSE TẠI CÔNG TY THUỐC L SÀI GÒN 68
2.3.1 Công tác quản lý an toàn lao ộng (S) 69
2.3.2 Công tác quản lý s c kho nghề nghiệp H 70
2.3.3 Công tác quản lý môi trường E 71
CHƯƠNG 3: Ề XUẤT C C GIẢI PH P CẢI THIỆN VÀ X Y ỰNG HTQL HSE THEO TIÊU CHUẨN OHSAS 18001:2007 CHO CÔNG TY 72
3.1 ề uất các giải pháp cải thi n 72
3.1.1 Nh n diện mối nguy (MN) 72
3.1.2 Đề xuất các giải pháp cải thiện 90
3.2 ề uất y ựng HTQL HSE theo tiêu chuẩn OHSAS 18001:2007 94
3.2.1 Đánh giá thực tr ng thực thi công tác quản lý HSE theo phương pháp phân t ch SWOT 94
3.2.2 Đề xuất xây dựng HTQL HSE theo tiêu chuẩn OHSAS 18001:2007 100
3.3 X y ựng HTQL HSE theo tiêu chuẩn OHSAS 18001:2007 101
Trang 103.3.1 Thiết kế hệ thống văn bản cho HTQL HSE của Công ty Thuốc lá Sài Gòn theo
tiêu chuẩn OHSAS 18001:2007 101
3.3.2 Các bư c xây dựng hệ thống quản lý HSE cho Công ty 106
3.3.3 Lộ tr nh ề xuất xây dựng HTQL HSE 107
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 109
A Kết luận 109
B Kiến nghị 110
TÀI LIỆU THAM KHẢO 111
Ph l c 1 113
Ph l c 2 115
Ph l c 3 121
Ph l c 3 120
Ph l c 4……… 124
Trang 11ANH MỤC VIẾT TẮT
ATLĐ : An toàn lao ộng
ATSKNN : An toàn s c khỏe nghề nghiệp
ATVSLĐ : An toàn vệ sinh lao ộng
ATVSV : An toàn vệ sinh viên
HĐBHLĐ : Hội ồng Bảo hộ lao ộng
HSE : An toàn - S c khỏe và Môi trường
KCMT : Kh a c nh môi trường
Trang 12PTBVCN : Phương tiện bảo vệ cá nhân
PX.NQT : Phân xưởng Nh n quốc tế
TNTN : Tài nguyên thiên nhiên
TSS : Total suspended solids - Tổng chất r n lơ l ng
YTNH : Yếu tố nguy hi m
Trang 13
ANH MỤC HÌNH MINH HOẠ
H nh 0.1 Phương pháp lu n thực hiện ề tài 11
H nh 1.1 Mối liện hệ giữa HSE và ối tượng quan tâm 15
H nh 1.2: Cây thuốc lá 21
H nh 1.3: Bản ồ KCN Vĩnh Lộc 25
H nh 1.4: Quy tr nh sản xuất 33
H nh 1.5: Hệ thống tổ ch c quản lý bộ máy ho t ộng trong công tác quản lý HSE 34
H nh 1.6: Bộ máy quản lý công tác BHLĐ 35
H nh 2.1 Các vấn ề quan tâm liên quan HSE của ề tài 42
H nh 2.2: Quy tr nh chế biến sợi thuốc lá 46
H nh 2.3: Quy tr nh sản xuất thuốc iếu kèm dòng thải 49
H nh 2.4: Ho t ộng quản lý CTNH 68
H nh 3.1: Các bư c ch nh xây dựng HTQL HSE theo tiêu chuẩn OHSAS 18001 107
Trang 14ANH MỤC ẢNG SỐ LIỆU
Bảng 1.1: Thực tr ng s d ng nguyên ph liệu h a chất năng lượng 27
Bảng 1.2 : Danh m c thiết bị c YCNN về an toàn 30
Bảng 1.3: Hệ thống văn bản pháp lý Việt Nam 35
Bảng 1.4: Hệ thống văn bản pháp lu t về ATVSLĐ 37
Bảng 1.5: Hệ thống văn bản quy ph m pháp lu t về môi trường 41
Bảng 2.1: Nguồn phát sinh yếu tố nguy hi m, yếu tố c h i và các vấn ề môi trường 43
Bảng 2.2: Thực tr ng công tác an toàn S t i Công ty Thuốc lá Sài Gòn 52
Bảng 2.3: Đánh giá thực tr ng các biện pháp an toàn thực hiện 55
Bảng 2.4: Thực tr ng s c kho nghề nghiệp H 58
Bảng 2.5: Đánh giá các biện pháp ảm bảo s c khỏe nghề nghiệp 61
Bảng 2.6: Thực tr ng môi trường (H) t i Công ty 64
Bảng 2.7: Biện pháp quản lý x lý vấn ề môi trường 67
Bảng 2.8: Thực tr ng công tác quản lý an toàn t i Công ty Thuốc lá Sài Gòn 70
Bảng 2.9: Thực tr ng công tác quản lý s c khỏe nghề nghiệp 70
Bảng 2.10: Thực tr ng công tác quản lý môi trường 71
Bảng 3.1: Các mối nguy của Công ty Thuốc lá Sài Gòn 73
Bảng 3.2: Xác ịnh các mối nguy c tác ộng áng k 82
Bảng 3.3: Đề xuất giải pháp kh c ph c các mối nguy tồn t i của Công ty 90
Bảng 3.4: Kết quả phân t ch SWOT cho công tác quản lý HSE t i Công ty 95
Bảng 3.5: Hệ thống văn bản cho HTQL HSE của công ty TLSG theo tiêu chuẩn OHSAS 18001:2007 102
Bảng 3.6: Lộ tr nh xây dựng HTQL HSE cho Công ty Thuốc lá Sài Gòn 107
Trang 15PHẦN MỞ ẦU 0.1 SỰ CẦN THIẾT THỰC HIỆN Ề TÀI
Việt Nam ang trong quá tr nh thực hiện quá tr nh ổi m i và hội nh p quốc tế, nhưng t ược một cơ sở phát tri n lâu dài và bền vững th phải ổn ịnh về kinh tế: thực hiện công nghiệp hoá hiện i hoá nền kinh tế quốc dân chuy n dịch cơ cấu kinh
tế theo hư ng năng ộng và c hiệu quả T , Việt Nam c khả năng mở rộng quan
hệ buôn bán và hợp tác kinh tế v i những thị trường l n và những cường quốc về kinh tế cũng như công nghệ trên thế gi i; a phương hoá quan hệ thị trường và ối tượng hợp tác phát tri n lĩnh vực kinh tế ối ngo i v i tốc ộ cao
Hệ thống quản lý (HTQL) OHSAS 18000 là một trong những tiêu chuẩn ang ược xem là yêu cầu b t buộc của các doanh nghiệp DN trong xu thế hội nh p Các DN Việt Nam cũng b t ầu xem xét áp d ng tiêu chuẩn này và t ược một số thành công nhất ịnh Nhiều DN tiên phong trong việc xây dựng và thực hiện HTQL HSE theo tiêu chuẩn OHSAS 18001 nh n ra nhiều lợi ch to l n t hệ thống này
Công ty Thuốc lá Sài Gòn c bề dày h nh thành và phát tri n gần 85 năm Công ty liên t c phấn ấu trở thành doanh nghiệp c năng lực sản xuất thuốc lá l n nhất của Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam n i riêng và l n tầm c trong ngành sản xuất thuốc lá iếu của Việt Nam n i chung ng g p t ch cực vào nộp ngân sách của Tổng Công ty và ngành thuốc lá Việt Nam Năm 2007 Công ty giữ vị tr ầu tiên trong top 10 doanh nghiệp dẫn ầu toàn Hiệp Hội Thuốc lá Việt Nam về nộp ngân sách Nhà nư c ư c t nh khoảng 1.684 tỉ ồng/năm Công ty tiến hành áp d ng quy tr nh quản lý theo tiêu chuẩn ISO 9001:2000 k t năm 2004 và ang hư ng ến xây dựng và áp d ng HTQL HSE theo tiêu
chuẩn OHSAS 18001:2007 Đ cũng là lý do tôi chọn thực hiện ề tài: “Đề xuất xây dựng
hệ thống quản lý HSE theo tiêu chuẩn OHSAS 18001:2007 cho Công ty thuốc lá Sài Gòn”
Trang 160.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Đánh giá thực tr ng liên quan ến An toàn S c khỏe Môi trường HSE) của Công ty Thuốc lá Sài Gòn và ề xuất xây dựng HTQL HSE theo tiêu chuẩn OHSAS 18001:2007 cho Công ty
0.3 N I UNG NGHIÊN CỨU
Đ thực hiện m c tiêu ề tài như nêu ề tài bao gồm 3 nội dung ch nh:
1 Tổng quan tài liệu liên quan ến HSE OHSAS 18001, ngành thuốc lá KCN Vĩnh Lộc Công ty TLSG và các văn bản pháp lý liên quan
2 Khảo sát phân t ch, ánh giá thực tr ng HSE và công tác quản lý HSE t i Công
ty TLSG
3 Đề xuất các giải pháp cải thiện và xây dựng HTQL HSE theo tiêu chuẩn OHSAS 18001:2007 cho Công ty
0.4 ỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
Các ho t ộng liên quan ến HSE và công tác quản lý HSE của Công ty Thuốc lá Sài Gòn t i khu công nghiệp Vĩnh Lộc x Vĩnh Lộc A huyện B nh Chánh Tp Hồ Ch Minh
0.5 GIỚI HẠN PHẠM VI NGHIÊN CỨU
Do gi i h n về thời gian thực hiện ề tài, tác giả t p trung gi i h n vào công việc
nghiên c u xây dựng HTQL HSE theo tiêu chuẩn OHSAS 18001:2007 cho Công ty
0.6 PHƯƠNG PH P NGHIÊN CỨU
0.6.1 Phương pháp lu n
Phương pháp lu n thực hiện ề tài bi u diễn bằng h nh 0.1 sau:
Trang 17Khảo sát(Phương pháp khảo sát thực ịa)
Phân t ch/ So sánh
Đánh giá(Phương pháp ánh giá rủi ro)
QCVNTCVN
Tác ộng áng k
Xây dựng hệ thống quản lý OHSAS 18001:2007
4 Giải pháp huấn luyện
Đi m m nh
Đi m yếu
Cơ hộiThách th c
Trang 180.6.2 Phương pháp nghiên c u
a Phư ng pháp hảo sát và điều tra thực địa
Phương pháp này ược áp d ng t ược nội dung 1 và 2 - thực tr ng HSE và công tác quản lý HSE t i công ty
Tiến hành khảo sát hiện tr ng ghi nh n t nh h nh thực tế ch p ảnh tư liệu và thu
th p thông tin thông qua khảo sát thực ịa t i Công ty
b Phư ng pháp chuyên gia
- Tham vấn ý kiến chuyên gia liên quan ến tư vấn OHSAS 18001, chuyên gia trong lĩnh vực HSE cán bộ thực hiện công tác quản lý HSE của Công ty làm cơ sở tham khảo ánh giá và ề xuất xây dựng hệ thống HSE theo tiêu chuẩn OHSAS 18001:2007
- Phương pháp này dùng thực hiện nội dung 2 và 3
c Phư ng pháp ph n tích SWOT
Phương pháp phân t ch SWOT dùng phân t ch i m m nh i m yếu cơ hội và thách th c T ưa ra những ề xuất giải pháp phù hợp v i thực tế
Phương pháp này ánh giá nội dung 1 2 và thực hiện nội dung 3
0.7 Ý NGHĨA & TÍNH MỚI CỦA Ề TÀI
0.7.2 Ý nghĩa thực tiễn
Trang 19Đề tài c ý nghĩa thực tiễn Việc xây dựng và áp d ng HTQL HSE phù hợp sẽ g p
phần mang l i nhiều lợi ch cho người lao ộng cho x hội ồng thời mang l i lợi ch cho doanh nghiệp thuộc ngành sản xuất thuốc lá n i riêng và các ngành nghề khác n i chung
0.8 TÍNH MỚI CỦA Ề TÀI
T nh ến thời i m hiện nay Công ty Thuốc lá Sài Gòn chỉ thực hiện công tác liên quan ến vấn ề môi trường và an toàn cho phù hợp v i các quy ịnh b t buộc của Nhà
nư c mà chưa xây dựng ược một HTQL HSE theo một tiêu chuẩn c th nào Do việc
ề xuất xây dựng HTQL HSE theo tiêu chuẩn OHSAS 18001:2007 cho doanh nghiệp sản
xuất và kinh doanh thuốc lá là t nh m i của ề tài
Trang 20PHẦN N I UNG CHƯƠNG 1- TỔNG QUAN TÀI LIỆU LIÊN QUAN ẾN HSE, TIÊU CHUẨN OHSAS 18001 VÀ C C V N ẢN PH P LÝ LIÊN QUAN
1.1 TỔNG QUAN VỀ HSE
1.1.1 Khái niệm HSE
HSE là ngành nghiên c u ng d ng các lĩnh vực ho t ộng hư ng ến m c ch ảm bảo: H (Health- S c khỏe): s c khỏe của người lao ộng; S (Safety- An toàn : sự an toàn của người lao ộng và trang thiết bị tài sản doanh nghiệp; E (Environment- Môi trường):
sự phát tri n bền vững ối v i môi trường sống
Xuất phát t những quan i m người lao ộng là nguồn nhân lực ch nh trong ho t ộng sản xuất, t o ra của cải, v t chất cho x hội S c khỏe và t nh m ng của người lao ộng n i riêng và con người n i chung ược xem là tài sản quý nhất ối v i bản thân gia
nh doanh nghiệp và x hội Đảm bảo an toàn cho người lao ộng cũng như bảo toàn cho trang thiết bị tài sản của doanh nghiệp ch nh là bảo ảm những nguồn lực chủ yếu cho doanh nghiệp tồn t i và phát tri n Môi trường là nơi con người sinh sống và làm việc, cũng là nơi ch a nguồn tài nguyên cần thiết ph c v cho ho t ộng sản xuất, t o ra sản phẩm hàng h a ph c v cho nhu cầu sống và hưởng th của con người
Bảo vệ môi trường là bảo vệ nguồn tài nguyên nguồn sống chung của nhân lo i trên trái ất là trách nhiệm của tất cả mọi người ch nh là bảo vệ cuộc sống trên hành tinh mà mỗi người cần c trách nhiệm ng g p V thế, ở phần l n các quốc gia trên thế gi i
ưa các vấn ề HSE vào các văn bản lu t pháp mang t nh b t buộc việc thực thi ến mọi
tổ ch c, doanh nghiệp và cá nhân người lao ộng Hơn nữa, lu t pháp ch nh sách về lao ộng ngày càng ược th t chặt hơn cùng v i các hiệp ịnh hàng rào kĩ thu t trong thương
m i và hệ thống quản lý ISO 14001 ILO-OSH 2001, hệ thống OSHSA 18001,
ISO9001 … òi hỏi sự c mặt của HSE mọi lúc mọi nơi (Hà Dương Xuân Bảo, 2012)
Trang 211.1.2 Các mối quan hệ của HSE
a Mối quan h giữa HSE và oanh nghi p
Việc nhân th c ược thực hiện những quy t c về HSE sẽ làm tăng uy t n và năng lực
c nh tranh của doanh nghiệp V thế:
- Đối v i các công ty l n: HSE là một bộ ph n ộc l p và chiếm giữ vị tr rất quan trọng
- Đối v i công ty nhỏ hơn th người quản lý HSE c th ho t ộng ộc l p nhưng c vị
tr và quyền lực l n
- Đối v i những doanh nghiệp 100% vốn nư c ngoài th công tác HSE v vai trò rất quan trọng i n h nh là các công ty a quốc gia c mặt t i Việt Nam
b Mối quan h giữa HSE và đối tượng quan t m
Mối quan hệ giữa HSE và ối tượng quan tâm ược bi u diễn bởi h nh 1.1:
H nh 1.1 Mối liện hệ giữa HSE và ối tượng quan tâm
(Ngu n Hà Dương Xuân Bảo 2012
c Tiêu chí HSE
- Ngăn người tai n n (Healthy)
- Giảm thi u rủi ro (Safety)
- Bảo vệ môi trường (Environment)
Trang 22- An toàn cho xây dựng, l p ặt và sản xuất;
- An toàn cho giao thông v n tải;
- An toàn v i h a chất và các chất ộc;
- An toàn iện và các nguồn năng lượng khác;
- An toàn cho v n hành cơ kh máy m c;
- An toàn trong nghiện c u chế t o;
- Xây dựng tiêu chuẩn và quản lý HT ki m soát;
- Thanh tra ào t o tư vấn giám sát;
- Đánh giá rủi ro và biện pháp ki m soát;
- Điều tra tai n n và kh c ph c sự cố
Trang 231.2 TỔNG QUAN VỀ OHSAS 18001
1.2.1 Giới thiệu Bộ tiêu chuẩn OHSAS 18000
OHSAS là t viết t t theo tiếng Anh của Tiêu chuẩn an toàn (AT) và s c khỏe nghề nghiệp (SKNN) OHSAS 18000 gồm 2 tiêu chuẩn:
OHSAS 18001: ưa ra các yêu cầu cho việc thực hiện một HTQL AT và SKNN
OHSAS 18002: ưa ra các hư ng dẫn thực hiện một HTQL AT và SKNN
Trên cơ sở tiêu chuẩn BS 8800 của Anh OHSAS 18000 ược xây dựng bởi một
nh m các cơ quan tiêu chuẩn cơ quan ch ng nh n chuyên gia ào t o và tư vấn và ược
công bố lần ầu tiên vào năm 1999 Đây không phải là một tiêu chuẩn ISO
Dù các tiêu chuẩn của bộ OHSAS 18000 không phải do ISO xây dựng và không s
d ng cách th c ồng thu n của ISO nhưng nó vẫn được chấp nh n rộng rãi Năm 2002
cả 2 tiêu chuẩn này ược s a ổi theo hư ng c t nh ến yêu cầu của người s d ng và tương th ch hơn v i ISO 14001 và ISO 9001 Năm 1991 Ủy ban s c khỏe và an toàn ở
nư c Anh các tổ ch c ch nh phủ chịu trách nhiệm ẩy m nh các qui ịnh về s c khỏe và
an toàn gi i thiệu các hư ng dẫn về quản lý s c khỏe và an toàn Gọi t t là HSG 65 Đây là tài liệu gi i thiệu các yêu cầu cơ bản về quản lý ATSKNN một cách phòng ng a
t ch cực Tuy v y ây chỉ là tài liệu hư ng dẫn dùng cho các công ty ho t ộng ở vương quốc Anh mong muốn thực hiện cho phù hợp v i lu t pháp của Anh về s c khỏe và nghề
nghiệp và chưa phải là tiêu chuẩn tổng quát ăng ký ch ng nh n (BSI, 2002)
1.2.2 Giới thiệu Tiêu chuẩn OHSAS 18001:2007
Nhằm phát tri n rộng r i hơn Viện tiêu chuẩn Anh quốc phát tri n các hư ng dẫn tổng quát cho việc thực thi hệ thống quản lý s c khỏe và an toàn thành tài liệu hư ng dẫn theo tiêu chuẩn BS 8800 Hư ng dẫn này xây dựng và iều chỉnh bằng cách kết hợp hai
sự tiếp c n: tiếp c n theo hư ng dẫn HSG 65 và tiếp c n theo hệ thống quản lý về môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001 Tiêu chuẩn BS 8800 cũng như HSG 65 vẫn là một
hư ng dẫn và không c những iều khoản nào mang t nh chất b t buộc Do v y các tổ
ch c khi áp d ng tiêu chuẩn BS 8800 trong các ho t ộng của m nh c th phát tri n một cách ầy ủ và hiệu quả HTQL AT và SKNN nhưng không th ch ng nh n
Trang 24Nhu cầu phát tri n m nh mẽ về tiêu chuẩn quản lý s c khỏe và an toàn t o ra cho Viện Tiêu chuẩn Anh BSI thực hiện phát hành phiên bản ầu tiên - tiêu chuẩn OHSAS 18001:1999 hệ thống quản lý s c khỏe và an toàn – Các yêu cầu v i sự cộng tác của các
tổ ch c ch ng nh n hàng ầu trên thế gi i Dựa vào tiêu chuẩn này hệ thống quản lý của
các tổ ch c c th ược ánh giá và cấp giấy ch ng nh n V i phiên bản mới OHSAS
18001:2007 không phải là tiêu chuẩn của BSI mà tiêu chuẩn này ược hình thành do sự đóng góp của 10 tổ ch c ch ng nh n hàng đầu trên thế giới (BSI, 1999), (BSI, 2007)
OHSAS 18001:2007 ược ban hành vào ngày 1 tháng 7 năm 2007 là tiêu chuẩn HTQL ATSKNN thay thế cho tiêu chuẩn OHSAS 18001:1999 OHSAS 18001 cung cấp các yêu cầu về ATSKNN bao gồm việc phù hợp v i lu t pháp áp d ng cho các ho t ộng
và các mối nguy ược tổ ch c xác nh n (Wikidedia, 2013)
M c ch của hệ thống là ki m soát các rủi ro về mặt ATSKNN
Tiêu chuẩn này ược áp d ng cho tất cả các tổ ch c mong muốn lo i bỏ hoặc giảm thi u rủi ro cho nhân viên hoặc những nhà ầu tư khác mà c th rơi vào rủi ro ATSKNN
1.2.3 ợi ch của việc áp d ng OHSAS 1 001:200
Thâm nh p vào thị trường quốc tế khi yêu cầu tuân thủ OHSAS 18001 như là một iều kiện b t buộc;
Nâng cao uy t n của doanh nghiệp và hiệu quả kinh tế trong ho t ộng an toàn s c khỏe nghề nghiệp;
Tỷ lệ s d ng lao ộng cao hơn nhờ giảm thi u các v tai n n lao ộng và bệnh nghề nghiệp;
Phát tri n bền vững nhờ áp ng ược lực lượng lao ộng, yếu tố quan trọng nhất trong một tổ ch c và các cơ quan quản lý nhà nư c về ATLĐ và SKNN;
Phương pháp tốt trong việc phòng ng a rủi ro và giảm thi u thiệt h i
1.2.4 Tình hình áp d ng OHSAS t i iệt am
Theo thống kê t Trung tâm năng suất ến năm 2009 số tổ ch c t ch ng chỉ OHSAS 18001 khoảng 30 doanh nghiệp và chủ yếu là các tổ ch c c vốn ầu tư nư c ngoài
Trang 25Nh n chung việc áp d ng OHSAS 18001 c lợi cho cả nhân viên và cả doanh nghiệp: nhân viên ược làm việc trong môi trường an toàn và doanh nghiệp không tốn các chi ph cho nhân viên bị thương t t, ốm au tai n n v môi trường làm việc không an toàn
Tiêu chuẩn này ặc biệt hữu ch cho những người làm việc trong môi trường dễ xảy ra sự
cố, tai n n ảnh hưởng t i s c khỏe t nh m ng
Áp d ng OHSAS 18001 trư c tiên là tốn chi ph nhưng về lâu dài sẽ xây dựng ược h nh ảnh áp ng yêu cầu của thị trường, của nhà nư c … Tuy nhiên OHSAS
18001 vẫn chưa ược áp d ng rộng r i t i Việt Nam C th một phần v nh n th c và chi
ph nên các doanh nghiệp t quan tâm t i n EFC Việt Nam 2009)
1.2.5 Hệ thống văn bản theo OHSAS 18001:2007
Hệ thống văn bản theo của tiêu chuẩn OHSAS 18001:2007 cần tuân thủ theo các nội dung ch nh và ược ánh số quản lý tài liệu văn bản theo hư ng dẫn, bao gồm:
4 Các yêu cầu ối v i một hệ thống quản lý an toàn s c khỏe nghề nghiệp
4.1 Các yêu cầu chung
4.2 Ch nh sách an toàn s c khỏe nghề nghiệp
4.3) Ho ch ịnh
4.3.1 Xác ịnh mối nguy ánh giá rủi ro và ki m soát rủi ro
4.3.2 Các yêu cầu pháp lu t và yêu cầu khác
Trang 264.5.3 Điều tra sự cố, sự không phù hợp hành ộng kh c ph c và hành ộng phòng
ng a 4.5.4) Ki m soát hồ sơ
4.5.5 Đánh giá nội bộ
4.6 Xem xét của l nh o
(Wikidedia, 2013)
1.2.6 Tiêu ch đánh giá doanh nghiệp áp d ng OHSAS
Tiêu chuẩn hệ thống an toàn và s c khỏe nghềnghiệp OHSAS qui ịnh các yêu cầu ối v i Hệ thống quản lý an toàn và s c khỏe nghề nghiệp tổ ch c c th ki m soát các rủi ro về s c khỏe và an toàn nghề nghiệp và cải tiến việc thực hiện n N không phải
là chuẩn mực thực hiện s c khỏe và an toàn nghề nghiệp của quốc gia cũng không chỉ ra chi tiết việc xây dựng hệ thống quản lý
Tiêu chuẩn OSHAS c th áp d ng cho bất k tổ ch c c mong muốn:
- Thực hiện duy tr và cải tiến liên t c một hệ thống quản lý OHSAS
- Tự ảm bảo rằng n phù hợp v i các ch nh sách OHSAS
Tiêu ch ánh giá doanh nghiệp áp d ng hệ thống quản lý an toàn và s c khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn OHSAS là ch ng tỏ của doanh nghiệp phù hợp v i tiêu chuẩn OHSAS bằng:
- Tự xác nh n ịnh và tự công bố
- T m kiếm sự xác nh n về sự phù hợp bởi các bên liên quan ến tổ ch c v d như khách hàng
- T m kiếm sự xác nh n việc tự công bố của m nh bởi bên ngoài tổ ch c
- T m kiếm ch ng nh n về hệ thống quản lý OHSAS bởi một tổch c bên ngoài, v d tổ
ch c ch ng nh n
(BSI, 1999)
1.3 TỔNG QUAN VỀ NGÀNH SẢN XUẤT THUỐC L
1.3.1 Tổng quan về sản xuất thuốc lá trên Thế giới
Cây thuốc lá hoang dại c cách ây khoảng 4.000 năm trùng v i văn minh của
người da ỏ vùng Trung và Nam Mỹ ịch sử ch nh th c của việc sản xuất thuốc lá được
Trang 27đánh dấu vào ngày 12/10/1492 do chuyến thám hi m t m ra châu Mỹ của Christopher Columbus ông phát hiện thấy người bản x ở quần ảo Antil v a nhảy múa v a hút
một lo i lá cuộn tròn gọi Tabaccos h nh 1.2)
H nh 1.2: Cây thuốc lá Hàng ngàn năm trư c Công nguyên người da ỏ trồng thuốc lá trên vùng ất
mênh mông ở Nam Mỹ Trung Mỹ quần ảo Antil và một số nơi khác
Thuốc lá ược ưa vào châu Âu khoảng năm 1496-1498 do Roman Pano (nhà truyền
o Tây Ban Nha sau khi i châu Mỹ về Năm 1556 Andre Teve cũng lấy h t thuốc lá t Brazil em về trồng ở Tây Ban Nha Bồ Đào Nha Jean Nicot Đ i s Pháp ở Lisbon d dâng lên nữ hoàng Pháp Featerina Mechssi những cây thuốc lá ầu tiên
Thuốc lá ược trồng ở Nga vào năm 1697 do Petro Valeski sau cuộc viếng thăm Anh
và một số quốc gia khác em về Vua Sulemam cho trồng thuốc lá ở Bungari vào khoảng năm 1687
T i Đức t năm 1640 c nhà máy sản xuất thuốc lá iếu ở Nordeburg và vào năm
1788 c xưởng sản xuất x gà t i Hamburg
T i các nư c Châu Á Thái B nh Dương thuốc lá ược trồng vào thế kỷ 18
Ngành kỹ thu t trồng trọt công nghệ sinh học phát tri n rất nhanh ch ng sản xuất a d ng các lo i nguyên liệu thuốc lá áp ng cho công nghiệp chế biến nhu cầu thị hiếu a d ng về thuốc iếu và ặc biệt xuất khẩu
Trang 28Năm 1881 James Bonsack một người Virginia (Mỹ phát minh ra chiếc máy có thể sản xuất 120.000 điếu thuốc/ngày
James “Buck” Duke người mà 21 năm sau trở thành chủ tịch ầu tiên của công ty B.A.T Công ty Thuốc lá Anh - Mỹ mua 2 máy và công ty sản xuất thuốc lá sợi của gia nh ông chuy n sang sản xuất thuốc lá iếu Thuốc lá iếu dần dần thay thế cho các
lo i thuốc lá dùng tẩu lo i nhai và thuốc lá bột h t
Cuối thế kỷ XIX suốt thế kỷ XX chủ nghĩa tư bản chuy n sang giai o n ộc quyền Các công ty nhỏ lần lượt phá sản hoặc bị hút vào các công ty l n - các t p oàn sản xuất
ộc quyền - c nhiều vốn áp d ng khoa học kỹ thu t tiên tiến năng suất cao chất lượng sản phẩm cao dần dần chiếm lĩnh thị trường thế gi i
Ngành công nghiệp thuốc lá diễn ra quá tr nh t p trung h a như các ngành sản xuất khác Các t p oàn thuốc lá a quốc gia như B.A.T Philip Morris Mỹ Japan Tobacco International Nh t Imperial và Gallaher Anh T p oàn Altadis Franco - Spanish Pháp
- Tây Ban Nha hiện ang chi phối thị trường thế gi i về trồng thuốc lá phối chế sản xuất thuốc sợi thuốc iếu các máy m c chuyên dùng và tất cả các ph liệu cho sản xuất thuốc lá
Sau chiến tranh thế gi i th II các quốc gia giành ược ộc l p cũng chú ý phát tri n ngành công nghiệp thuốc lá như Trung Quốc Indonesia Triều Tiên ấn Độ Philippines
Ai C p Pakistan Việt Nam (Công ty cổ phần Ngân Sơn 2008
a T nh h nh sản xuất thuốc lá Trung Quốc
T nh h nh sản xuất nguyên liệu thuốc lá của một số nư c trên thế gi i Trung Quốc Trung Quốc là nư c sản xuất nguyên liệu thuốc lá l n nhất thế gi i Trong những năm gần
ây sản lượng nguyên liệu b nh quân t trên 2 3 triệu tấn/năm Nguyên liệu thuốc lá ược trồng t p trung ở các tỉnh ph a Nam Trung Quốc: Vân Nam Quảng Tây Quảng Đông An Huy Hiện nay Trung Quốc c khoảng 300 triệu người nghiện thuốc lá và tiêu th ược 1.800 tỷ iếu/năm Ngành sản xuất thuốc lá c liên quan ến số công nhân làm việc trong
200 nhà máy thuốc lá và 10 triệu nông dân trồng thuốc lá
Trang 29pH t 7 5 ến 7 8 Ch nh phủ ấn Độ rất quan tâm ến m c giá sàn nguyên liệu thuốc lá làm cơ sở cho việc sản xuất và tiêu th m c ộ ki m soát của Ch nh phủ thông qua Ủy ban Thuốc lá Cơ quan iều hành thuốc lá của Ch nh phủ ối v i sản xuất và tiêu th sẽ
tùy vào t ng chủng lo i nguyên liệu thuốc lá
d T nh h nh sản xuất thuốc lá các nước ASEAN
Hầu hết các nư c thành viên của ASEAN ều sản xuất thuốc lá Đặc i m chung của sản xuất thuốc lá trong khối ASEAN là s d ng nguyên liệu nội ịa sản xuất thuốc
lá iếu nh n hiệu trong nư c các mác thuốc sản xuất theo lixăng nư c ngoài cũng c s
d ng một phần nguyên liệu nội ịa Ngoài việc tự túc một phần nguyên liệu trong nư c các nư c trong khu vực còn c nhu cầu nh p khẩu nguyên liệu chất lượng cao khoảng 70.000 tấn/năm Trong In ônêxia hàng năm nh p khoảng 21.000 tấn Philippin: 20.000
tấn Thái Lan: 8.000 tấn (Bộ Công nghiệp 2013
1.3.2 Tổng quan về ngành sản xuất thuốc lá t i Việt Nam
Sau hai năm Việt nam ch nh th c gia nh p Tổ ch c thương m i thế gi i WTO ngành thuốc lá t ược kết quả tăng trưởng tốt: năm 2008 tổng sản lượng toàn ngành
t 4.293 triệu bao nộp ngân sách t trên 7.500 tỷ ồng và xuất khẩu t trên 90 triệu
Trang 30USD cơ cấu chủng lo i sản phẩm chuy n biến theo hư ng tăng dần tỷ trọng thuốc lá trung
cao cấp giảm tỷ trọng thuốc lá phổ thông giá thấp (Công ty Ngân Sơn 2010)
Theo "Quy ho ch sản xuất sản phẩm thuốc lá và phát tri n vùng nguyên liệu thuốc
lá Việt Nam ến năm 2020" của Bộ Công Thương Nhà nư c ộc quyền trong lĩnh vực cung cấp sản phẩm thuốc lá bao gồm sản xuất và nh p khẩu ki m soát chặt chẽ ho t ộng kinh doanh thuốc lá Chỉ các doanh nghiệp ược nhà nư c cấp phép và các doanh nghiệp liên doanh giữa doanh nghiệp ược cấp phép v i nư c ngoài trong nhà nư c
n m giữ cổ phần chi phối m i ược sản xuất sản phẩm thuốc lá
Theo quy ho ch t nay ến 2020 sẽ t ng bư c xây dựng s p xếp l i ngành thuốc
lá phát tri n theo hư ng t p trung vào các doanh nghiệp ầu mối c tr nh ộ thiết bị công nghệ tiên tiến tăng giá trị và chất lượng sản phẩm Giảm dần hàm lượng Tar và Nicotine giảm thi u ộc h i cho người tiêu dùng bảo vệ môi trường Nâng cao khả năng
c nh tranh trong hội nh p kinh tế quốc tế áp ng thị trường trong nư c tăng cường xuất
khẩu và dần giải quyết vấn n n thuốc lá nh p l u (Tuệ Văn 2013)
1.4 GIỚI THIỆU VỀ KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH L C
- Công ty ầu tư h tầng: Công ty TNHH Một thành viên KCN Vĩnh Lộc
- Địa chỉ: Lô A59/I Đường số 7 Khu công nghiệp Vĩnh Lộc phường B nh Hưng Hòa B
qu n B nh Tân TP.HCM
- Điện tho i: (84.8) 37651260; Fax: (84.8) 37650303
- Email: info@kcnvinhloc.vn ; Website: www.kcnvinhloc.vn
Nguồn: Ban quản lý các KCX & CN Tp Hồ Ch Minh 2013
Trang 31H nh 1.3: Bản ồ KCN Vĩnh Lộc
(Ngu n KCN Vĩnh Lộc 2013
CÔNG TY THUỐC LÁ SÀI GÒN
Trang 321.5 TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY THUỐC L SÀI GÒN
1.5.1 Giới thiệu về Công ty
a Vị trí địa l
Công ty ược xây dựng trên khu ất c diện t ch 14 ha t i Lô ất số C45/I – C50/I, C58/I – C58/I – C63/I, C65/I – C71/I ường số 7 KCN Vĩnh Lộc x Vĩnh Lộc A huyện B nh Chánh TP.HCM Vị tr Công ty nằm ở ph a Tây B c KCN c ranh gi i:
- Ph a B c: giáp v i vành ai cây xanh của KCN và kênh tiêu nư c Cầu Sa của KCN, bên kia kênh là khu dân cư, khoảng cách 20m
- Ph a Tây: giáp v i ường số 6 và vành ai cây xanh của KCN tiếp ến là khu dân
cư, khoảng cách t khu vực Công ty ến khu dân cư khoảng 110m
- Ph a Nam tiếp giáp v i ường số 7, kế ến là các nhà máy: Hợp tác x Cơ kh – thương m i 2/9; Công ty CP thủy sản Việt Nh t; Công ty CP Kim kh TP.HCM
- Ph a Đông tiếp giáp v i ường số 11, kế ến là các nhà máy: Công ty cổ phần Bao
b Dược và Công ty TNHH SX – TM – DV Minh Hà
H nh ảnh về Công ty ược minh họa qua h nh 1.3
H nh 1.3: Mặt tiền ch nh của Công ty Thuốc lá Sài Gòn
Trang 33b Tên công ty
- Tên ầy ủ : CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THUỐC LÁ SÀI GÒN
- Tên giao dịch tiếng Việt : Công Ty Thuốc lá Sài Gòn
- Tên giao dịch tiếng Anh : Saigon Tobacco Company Limited
- Tên viết t t : VINATABA SAI GON
- Điện tho i: (08) 37657878 - (08) 37657788; Fax: (08) 37656345
- Ngành nghề kinh doanh: Sản xuất và kinh doanh thuốc lá iếu
1.5.2 Giới thiệu ho t động Công ty
a Nguyên vật li u đầu vào
Thực tr ng s d ng nguyên ph liệu h a chất năng lượng cho ho t ộng sản xuất ược minh ho ở bảng 1.1
Bảng 1.1: Thực tr ng s d ng nguyên ph liệu h a chất năng lượng
Nguyên li u thô/H a
Nguyên li u chính
Lá và sợi thuốc các lo i 2.400 Tấn/tháng
Biện pháp tiết kiệm
nguy n liệu Thu h i và tái s d ng s i thuốc thành ph m trong các điếu l i
Trang 34Biện pháp tiết kiệm nư c
- T n d ng nư c thải sau x lý vệ sinh các thiết
bị công nghiệp và tư i cây
- S d ng các thiết bị vệ sinh tiết kiệm nư c
- Tuần hoàn nư c giải nhiệt ở các tháp giải nhiệt cho MMTB nư c làm mát của các hệ thống x lý
kh thải lò hơi x lý mùi
- Tuần hoàn nư c ngưng l hơi
Nhiên li u
Biện pháp tiết kiệm - L p bộ tiết kiệm xăng cho các xe v n tải l n
Trang 35- Tuần hoàn nư c ngưng lò hơi giảm lượng dầu FO
s d ng
- Gia nhiệt dầu trư c khi ưa vào buồng ốt
- S d ng lò hơi m i công nghệ hiện i phối trộn
nư c vào dầu giảm lượng tiêu th nhiên liệu
- Thường xuyên bảo tr s a chữa ảm bảo thiết
bị ho t ộng hiệu quả nhất
(Ngu n Công ty Thuốc lá Sài n 2013
c Danh mục thiết bị c YCNN về an toàn
Ngoài các máy m c thiết bị ph c v cho sản xuất Công ty còn trang bị các thiết bị (TB) c yêu cầu nghiêm ngặt YCNN về an toàn liệt kê ở bảng 1.2
Bảng 1.2 : Danh m c thiết bị c YCNN về an toàn
4 B nh ch a kh nén Hitachi Vanshin ARF 000660 "
5 B nh ch a kh nén Hitachi Vanshin ARF 1544 "
11 B nh tách dầu Hitachi 75-1 KEB 01610 "
13 B nh tách dầu Hitachi 75-4 KEB 02320 "
21 B nh g p hơi 400x4000 ALDA-2006-01 Nhà lò hơi
Trang 3629 B nh tách dầu - 75KW m i U1159505 Ban ộng lực
30 B nh tách dầu máy nén - 75KW m i U1159506 "
anh mục thang máy
1 Thang máy thủy lực lo i
2 Thang máy thủy lực lo i
3 Thang máy thủy lực lo i
4 Thang máy Shanghai Mitsubishi LEHY
5 Thang máy Shanghai Mitsubishi LEHY
MRL-P8-CO-60-03S/O lo i 630 kg 2011 Văn phòng A
6 Thang máy DW300-M30-02/02 lo i 300 kg 2011 Nhà ăn
7 Thang máy DW300-M30-02/02 lo i 300 kg 2011 Nhà ăn
8 Thang máy MAKISHINKO lo i 300 kg 2010 Khu pha liệu
Trang 381.5.3 Quy trình công nghệ sản xuất của công ty
Quy tr nh sản xuất gồm ba giai o n (h nh 1.4):
- Giai o n 1: Nguyên liệu ược ưa vào phân xưởng sợi chế biến
- Giai o n 2: Sợi ưa vào PXVB, PX.NQT vấn iếu và ghép ầu lọc
- Giai o n 3: Thuốc iếu ược ưa sang máy bao b ng bao tút vào thùng và chuy n vào kho thành phẩm
Trang 39H a chất
Nư c Hơi b o hòa
Điện
Kh thải, mùi
Nư c thải Nhiệt Tiếng ồn CTR: v n thuốc, kim
lo i, bao b nhựa, thùng cacton hỏng
Giấy vấn Keo Đầu lọc Điện
Kh nén
CTR: giấy v n, ầu lọc hỏng
B i Tiếng ồn
CTR: bao b hỏng Tiếng ồn
V t liệu ng g i:
bao, thùng, tem
Keo Điện
1.5.4 Hệ thống tổ ch c quản lý bộ máy ho t động trong công tác QL HSE
Hệ thống tổ ch c quản lý bộ máy ho t ộng trong công tác HSE của Công ty ược
th hiện trong h nh 1.5:
Trang 40t ng thành viên trong Hội ồng theo tinh thần Thông tư liên tịch số BLĐTBXH-BYT ngày 10/01/2011 của Bộ Lao ộng Thương binh và X hội Bộ Y tế Điều này cho thấy Công ty rất quan tâm và chú trọng vấn ề an toàn s c kho người lao ộng
01/2011/TTLT-Công ty thành l p Ban chỉ huy phòng chống l t b o và t m kiếm c u n n theo nghị ịnh 08/2006 NĐ-CP ngày 16/01/2006 của Ch nh phủ quy ịnh chi tiết thi hành pháp lệnh phòng chống l t b o
ATVSLĐ Phổ biến tài liệu kỹ thu t ATLĐ
Tổng kết quý/năm; Huấn luyện ATLĐ năm tiếp theo
Y
N