1. Trang chủ
  2. » Sinh học

đề thi hk2 toán 20182019

1 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 362,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

AN GIANG

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 10

Môn : TOÁN Năm học 2018-2019

I TRẮC NGHIÊ ̣M: (4,0 điểm)

Mã đề A Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16

Mã đề B Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16

Mỗi câu đúng 0,25 điểm

II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

Bài 1

𝑓 𝑥 = 𝑥2 − 4𝑥 + 3

𝑥 − 2 ;

𝑥2 − 4𝑥 + 3 = 0 ⟺ 𝑥 = 1; 𝑥 = 3; 𝑥 − 2 = 0 ⟺ 𝑥 = 2 Bảng xét dấu

𝑥 −∞ 1 2 3 + ∞

𝑥2 − 4𝑥 + 3 + 0 − − 0 +

𝑥 − 2 − − 0 + + 𝑓(𝑥) − 0 + || − 0 +

1,0 điểm

Bài 2

Giải bất phương trình 𝑥 + 1 ≥ 2

𝑥 + 1 ≥ 2⟺ 𝑥 + 1 ≥ 2

𝑥 + 1 ≤ −2⟺

𝑥 ≥ 1

𝑥 ≤ −3

Vâ ̣y bất phương trình có nghiê ̣m là −∞; −3 ∪ (1; ∞)

Hoặc: 𝑥 + 1 ≥ 2 ⟺ 𝑥 − 1 2 ≥ 4 ⟺ 𝑥2 − 2𝑥 − 3 ≥ 0

⟺ 𝑥 ≤ −3; 𝑥 ≥ 1

1,0 điểm

Bài 3

Rút gọn 𝐴 = 1 + 𝑐𝑜𝑠 2𝑥 + 𝑠𝑖𝑛 𝑥 + 𝑐𝑜𝑠 𝑥 (𝑠𝑖𝑛 𝑥 − 𝑐𝑜𝑠 𝑥)

Ta có 𝐴 = 1 + 𝑐𝑜𝑠 2𝑥 + 𝑠𝑖𝑛 𝑥 + 𝑐𝑜𝑠 𝑥 (𝑠𝑖𝑛 𝑥 − 𝑐𝑜𝑠 𝑥)

= 1 + 𝑐𝑜𝑠 2𝑥 + 𝑠𝑖𝑛2𝑥 − 𝑐𝑜𝑠2𝑥

= 1 + 𝑐𝑜𝑠2𝑥 − 𝑠𝑖𝑛2𝑥 + 𝑠𝑖𝑛2𝑥 − 𝑐𝑜𝑠2𝑥 = 1

Vâ ̣y 𝐴 = 1

1,0 điểm

Bài 4

𝐴 1; 2 ; 𝐵(4; 6) Ta có 𝐴𝐵 = (3; 4) 1,0 điểm Đường thẳng 𝐴𝐵 nhâ ̣n véctơ 𝐴𝐵 = (3; 4)làm vectơ chỉ phương

Phương trình đường thẳng có da ̣ng 𝐴 𝑥 − 𝑥0 + 𝐵 𝑦 − 𝑦0 = 0

⟹ 4 𝑥 − 1 − 3 𝑦 − 2 = 0

⟺ 4𝑥 − 3𝑦 + 2 = 0

1,0 điểm

𝑑 𝑂, 𝐴𝐵 = 𝐴𝑥0 + 𝐵𝑦0+ 𝐶

𝐴2 + 𝐵2

= 0 + 0 + 2

42 + (−3)2 =2

5

1,0 điểm

Chú ý: - Tổ chuyên môn ho ̣p để thống nhất phân điểm chấm

- Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 26/01/2021, 11:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w