1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HH12 c3 OXYZ FULL duong hung 2020

80 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 5,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập minh họa: Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương  Giả sử phương trình mặt cầu Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU... Mặt cầu có b

Trang 2

FB: Duong Hung

Ⓐ Bài tập minh họa:

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ a =(3; 2;1), b = −( 2;0;1) Độ dài của vectơ

a+b bằng

Lời giải Chọn D

Bài 1: HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Trang 3

Ta sử dụng định nghĩa, nếu điểm M thỏa mãn:

OM = +xi y j+zk thì M x y z( ; ; ) với , ,i j k lần lượt là các véc tơ

Câu 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a =(2; 3;3− ), b =(0; 2; 1− ), c =(3; 1;5− ) Tìm

tọa độ của vectơ u =2a+3b−2c

Ⓐ (10; 2;13− ) Ⓑ (−2; 2; 7− ) Ⓒ (− −2; 2; 7) Ⓓ (−2; 2; 7)

Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxyz cho véc tơ , a 2; 2; 4 ,b 1; 1;1 Mệnh đề nào

dưới đây là mệnh đề sai?

Trang 4

Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy , cho A m −( 1; 2), B(2;5 2− m) và C m −( 3; 4) Tìm giá trị m để A, B

Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho 2 điểm B 1; 2; 3 và C 7; 4; 2 Nếu điểm E

thỏa mãn đẳng thức CE 2EB thì tọa độ điểm E là

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1; 2;0),− B(1;0; 1),− C(0; 1; 2),− D( 2; ; ).− m n Trong

các hệ thức liên hệ giữa m n, dưới đây, hệ thức nào để bốn điểm A B C D, , , đồng phẳng?

Ⓐ.2m n+ =13 Ⓑ.2m n− =13 Ⓒ. m+2n=13 Ⓓ. 2m−3n=10

BẢNG ĐÁP ÁN

1.C 2.B 3.B 4.C 5.B 6.A 7.A 8.A 9.A 10.B

11.B 12.C 13.A 14.D 15.A 16.C

Trang 5

Ⓐ - Bài tập minh họa:

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1;3; 2), B(3; 1; 4− ) Tìm tọa độ trung điểm I

của AB

Ⓐ.I(2; 4; 2− ) Ⓑ.I(4; 2; 6) Ⓒ. I − − −( 2; 1; 3) Ⓓ. I(2;1;3)

Lời giải Chọn D

22

1 2;1;32

32

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm , A(1;3;5 , ) (B 2;0;1 , ) (C 0;9;0 ) Tọa độ

trọng tâm G của tam giác ABC

Ⓐ.G(1;5; 2) Ⓑ.G(1; 0;5) Ⓒ. G(3;12;6) Ⓓ. G(1; 4; 2)

Lời giải Chọn D

 Ta có G x y z( ; ; ) là trọng tâm tam giác ABC nên

1 2 0

13

3 0 9

43

5 1 0

23

Câu 3: Trong không gian Oxyz cho điểm A(1; 2;3− ) Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt

phẳng (Oyz là điểm M Tọa độ điểm M là)

③ Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng :

④ Toạ độ trọng tâm của tam giác :

Dạng : Tọa độ điểm

Trang 6

Lời giải Chọn C

 Phương trình mặt phẳng ( )Oyz :x = 0

Phương trình tham số của đường thẳng ( )d đi qua A và

vuông góc với mặt phẳng (Oyz là: )

123

x t y z

Câu 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có ba đỉnh A a( ; 0; 0), B(0; ; 0b )

, C(0; 0;c) Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là

Câu 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho A(0; 1;1− ), B −( 2;1; 1− , ) C −( 1; 3; 2) Biết

rằng ABCD là hình bình hành, khi đó tọa độ điểm D

Trang 7

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A −( 3; 2; 1− ,) B(1;0;5) Tọa độ trung điểm

I của đoạn thẳng AB là

Ⓐ.I −( 2;1; 3− ) Ⓑ.I −( 1;1; 2) Ⓒ. I(2; 1;3− ) Ⓓ. I(4; 2;6− )

Câu 10: Trong không gian cho hai điểm A −( 1; 2;3), B(0;1;1) độ dài đoạn AB bằng

Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A(1;0; 2− ,) B(2;1; 1− ,) C(1; 2; 2− ) Tìm tọa độ trọng tâm

G của tam giác ABC

Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (0;3;1) B , ( 3;6;4)C Gọi M là điểm nằm trên đoạn

BC sao cho MC 2MB Tính tọa độ điểm M

Ⓐ.M( 1; 4; 2) Ⓑ.M( 1; 4; 2) Ⓒ. M(1; 4; 2) Ⓓ. M( 1; 4; 2)

Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy , cho A m −( 1; 2), B(2;5 2− m) và C m −( 3; 4) Tìm giá trị m để A, B

, C thẳng hàng?

Ⓐ.m = − 2 Ⓑ.m = 2 Ⓒ. m = 1 Ⓓ. m = 3

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Tam giác ABC với A 1; 3;3 ,B 2; 4;5 ,C a; 2;b

nhận điểm G 2; ;3c làm trọng tâm của nó thì giá trị của tổng a b c bằng

Trang 8

1.B 2.C 3.B 4.D 5.A 6.B 7.A 8.A 9.B 10.A

11.B 12.B 13.C 14.C 15.C 16.C 17.B 18.B 19.C 20.A

Ⓐ Bài tập minh họa:

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(2;3; 1− , ) N −( 1;1;1), P(1;m −1;3) Với

giá trị nào của m thì tam giác MNPvuông tại N

Ⓐ.m =3 Ⓑ.m =1 Ⓒ. m =2 Ⓓ. m =0

Lời giải Chọn B

Định nghĩa: Trong không gian cho hai vectơ ,

. Tích vô hướng của hai véc tơ :

 Tích có hướng của hai vectơ và kí hiệu là , được xác định bởi

Chú ý: Tích có hướng của 2 vectơ là 1 vectơ, tích vô hướng của 2 vectơ là 1 số

Trang 9

Câu 2: Trong không gian, với hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCDA 2; 1;1 , B 3;0; 1 , 2; 1;3

C , D Oy và có thể tích bằng 5 Tính tổng tung độ của các điểm D

Lời giải Chọn A

 Ta có i =(1;0;0)

cos ,

2

Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho A(2;0;0 ;) B(0;3;1 ;) C −( 3;6; 4) Gọi M

điểm nằm trên đoạn BC sao cho MC=2MB Độ dài AM

Oxyz a(−2;3; 1 ; − ) (b 2; 1;3− ) a b

27

7

3 57

7

Trang 10

Ⓐ. 29 Ⓑ.3 3 Ⓒ. 30 Ⓓ. 2 7

Câu 7: Cho hai vec tơ a= −(1; 2;3 ,) b= −( 2;1; 2 ) Khi đó tích vô hướng ( )a+b b bằng

Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho các vectơ a =(5; 3; 2− và ) b=(m; 1;− m+ Có bao nhiêu giá 3)

trị nguyên dương của m để góc giữa hai vectơ a và b là góc tù?

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABCA(1;0;0), B(0;0;1), C(2;1;1)

Diện tích tam giác ABC bằng:

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho OA= + −3i j 2kB m m − −( ; 1; 4) Tìm tất cả giá

trị của tham số mđể độ dài đoạn AB = 3

Ⓐ.m = hoặc 2 m = 3 Ⓑ.m = hoặc 1 m = 4

Ⓒ. m = hoặc 1 m = 2 Ⓓ. m = hoặc 3 m = 4

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P :2x−3y+ + = Gọi z 3 0 M , N lần

lượt là giao điểm của mặt phẳng ( )P với các trục Ox , Oz Tính diện tích tam giác OMN

Trang 11

.2

C Tam giác ABC là tam giác gì?

Ⓐ.Tam giác tù Ⓑ.Tam giác vuông Ⓒ. Tam giác đều Ⓓ. Tam giác nhọn

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A − −( 1; 1;0), B(3;1; 1− Điểm ) M thuộc

trục Oy và cách đều hai điểm A, B có tọa độ là:

Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 0), B(2; 1;1− ) Tìm điểm C có hoành độ dương

trên trục Ox sao cho tam giác ABC vuông tại C

56

56

13

Trang 12

FB: Duong Hung

Ⓐ Bài tập minh họa:

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương

 Giả sử phương trình mặt cầu

Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

Trang 13

Ⓑ Bài tập rèn luyện:

Câu 1: Trong không gian Oxyz, mặt cầu ( ) (2 ) (2 )2

x− + y− + +z = có tâm và bán kính lần lượt là

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu có phương trình

Tìm tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu đó

Câu 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( )S :x2+y2+ −z2 2x+4y−6z+10= 0

Xác định tâm I và bán kính R của mặt cầu đó

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu Tìm

tọa độ tâm và bán kính của

Trang 14

Câu 10: Trong không gian , cho mặt cầu Mặt cầu có

bán kính là

Câu 11: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho các phương trình sau, phương trình nào không

phải là phương trình của mặt cầu?

M(1;1;1) Ⓑ.N(0;1; 0) Ⓒ.P(1;0;1) Ⓓ. Q(1;1; 0)

Câu 14: Trong không gian với hệ toạ độ cho phương trình

.Tìm để phương trình đó là phương trình của một mặt cầu

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I(1; 2;1− ) và mặt phẳng

( ) :x+2y−2z− =4 0 Mặt cầu ( )S có tâm I và tiếp xúc với ( ) có phương trình là

Trang 15

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz giả sử tồn tại mặt cầu ( )S có phương trình

11.C 12.B 13.C 14.B 15.B 16.A 17.B 18.C 19.C 20.A

Ⓐ Bài tập minh họa:

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu S có tâm I 1; 4; 2 và bán kính R 9

Phương trình của mặt cầu S là:

 Phương pháp :Xác định được tâm và bán kính, hoặc là các hệ số

 Viết phương trình mặt cầu:

Dạng : Phương trình mặt cầu khi biết một số yếu tố cho trước

Trang 16

Mặt cầu S có tâm I 1; 4; 2 và bán kính R 9 nên S

Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(7; 2; 2− ) và B(1; 2; 4) Phương trình nào dưới đây

là phương trình mặt cầu đường kính AB?

 Phương trình mặt cầu đường kính ABsuy ra tâm I là trung

 Giả sử phương trình mặt cầu

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho hai điểm A −( 1;1; 2), M(1; 2;1) Mặt cầu tâm A đi

qua M có phương trình là

Trang 17

Lời giải Chọn C

Mặt cầu tâm A đi qua M suy ra bán kính:

 Gọi ( )S là mặt cầu tâm I, bán kính R và ( )S tiếp xúc với

 Gọi R là bán kính mặt cầu, suy ra diện tích mặt cầu là 4 R 2

Theo đề bài mặt cầu có diện tích là 4 nên ta có

Trang 18

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho hai điểm A −( 1;1; 2), M(1; 2;1) Mặt cầu tâm A đi

qua M có phương trình là

(x+1) + −(y 1) + −(z 2) = 6 Ⓓ. 2 2 2

(x+1) + −(y 1) + −(z 2) = 6

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độOxyz, viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I( 1; 2 3( − ; ) và ( )S

đi qua điểm A(3; 0; 2)

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm I(1; 0;−1) và A(2; 2;−3) Mặt cầu ( )S tâm I và đi

qua điểm A có phương trình là

Câu 8: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I(1;1;1) và A(1; 2;3) Phương trình của mặt cầu có

tâm I và đi qua A

Trang 19

Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho điểm I(5 ; 2 ; 3− và mặt phẳng ) ( )P : 2x+2y+ + = Mặt cầu z 1 0

( )S tâm I và tiếp xúc với ( )P có phương trình là

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới dây là phương trình mặt cầu có

tâm I(1; 2; 1− ) và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P :x−2y−2z− =8 0?

Câu 15: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho điểm I(0; 3; 0− ) Viết phương trình của mặt cầu tâm

I và tiếp xúc với mặt phẳng (Oxz)

Câu 16: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho điểm I(0; 3; 0− ) Viết phương trình của mặt cầu tâm

I và tiếp xúc với mặt phẳng (Oxz)

Câu 17: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của

mặt cầu tâm I −( 3; 2; 4− ) và tiếp xúc với mặt phẳng Oxz?

Trang 20

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A −( 1; 0; 0), B(0; 0; 2), C(0; 3; 0− ) Bán kính mặt

cầu ngoại tiếp tứ diện OABC là

Câu 19: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( )S có tâm I(2; 1;−4) và mặt phẳng

( )P :x+ −y 2z+ =1 0 Biết rằng mặt phẳng ( )P cắt mặt cầu ( )S theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 1 Viết phương trình mặt cầu ( )S

Trang 21

FB: Duong Hung

Ⓐ Bài tập minh họa:

Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 3x+2y−4z+ = Vectơ nào sau đây là một 1 0vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) ?

Ⓐ.n =2 (3; 2; 4) Ⓑ. n =3 (2; 4;1− ) Ⓒ. n =1 (3; 4;1− ) Ⓓ. n =4 (3; 2; 4− )

Lời giải Chọn D

 Vectơ n1 =(2;0; 3− )có giá vuông góc với mặt phẳng ( )P vì là

một vectơ pháp tuyến của ( )P

① Nếu là một VTPT của mặt phẳng thì cũng là một VTPT của mp

② Nếu mp có phương trình thì nó có một VTPT là

③ Nếu có cặp không cùng phương với nhau và có giá song song hoặc nằm trên mặt phẳng thì là một VTPT của

Dạng : Tìm một VTPT của mặt phẳng

Trang 22

Ⓐ.n =(1; 2; 2) Ⓑ. n =(1; 2; 2− ) Ⓒ. n =(1;8; 2) Ⓓ. n =(1; 2; 0)

Lời giải Chọn A

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(− −3; ;1 3), B(−1 3 1; ; ) và ( )P là mặt phẳng

trung trực của đoạn thẳng AB Một vectơ pháp tuyến của ( )P có tọa độ là:

Ⓐ (−1 3 1; ; ) Ⓑ (−1 1 2; ; ) Ⓒ (− −3; ;1 3) Ⓓ (1 2; ;−1)

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P : 2x−3z+ = Vectơ nào dưới đây 2 0

là vectơ pháp tuyến của ( )P ?

Câu 9: Trong không gian với hệ trục độ Oxyz , cho ba điểm A(1; 2;1− ),B −( 1;3;3), C(2; 4;2− ) Một

véc tơ pháp tuyến n của mặt phẳng (ABC) là:

Ⓐ.n = −1 ( 1;9;4) Ⓑ. n =4 (9;4; 1)− Ⓒ. n =3 (4;9; 1)− Ⓓ. n =2 (9;4;11)

Trang 23

Câu 10: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :x−3y−2z− = Vecto nào 6 0

không phải là vecto pháp tuyến của ( ) ?

Câu 13: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A, B,C không thẳng hàng Tìm một

vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) Chọn đáp án sai

,

3CB CA

Câu 14: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(−1;0;1),B(−2;1;1) ( ) là mặt phẳng

trung trực của đoạn AB.Tìm một vecto pháp tuyến của mặt phẳng ( )

Ⓐ.n = −( 1;1; 0) Ⓑ. n =(1;1;1) Ⓒ. n =(1;1;0) Ⓓ. n =(0;1; 1− )

Câu 15: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1; 2; 3− )

có vectơ pháp tuyến n =(2; 1;3− ) là:

Trang 24

BẢNG ĐÁP ÁN

1.B 2.C 3.A 4.B 5.D 6.D 7.D 8.A 9.B 10.C

11.A 12.D 13.C 14.A 15.A 16.B 17.B 18.C 19.B 20.B

Ⓐ Bài tập minh họa:

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào được cho dưới đây là phương trình mặt phẳng (Oyz)?

Ⓐ.x= +y z Ⓑ. y− =z 0 Ⓒ. y+ =z 0 Ⓓ. x =0

Lời giải Chọn D

PP nhanh trắc nghiệm

 Lý thuyết cần nắm:

-Phương pháp:

❶.Viết phương trình mặt phẳng khi biết một điểm và vectơ pháp tuyến của nó

⬧ Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT

 Hay

⬧ Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn:

❷.Viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và song song với 1

.Vectơ pháp tuyến của là :

.Điểm thuộc mặt phẳng: (hoặc hoặc )

 Viết phương trình mặt phẳng qua 1 điểm và có VTPT

Trang 25

Mặt phẳng (Oyz) đi qua O(0;0;0) và nhận n =(1;0;0) làm

vec tơ pháp tuyến nên phương trình mặt phẳng (Oyz) là x =0

Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;5; 2− ), B(3;1; 2) Viết phương trình mặt phẳng

trung trực của đoạn thẳng AB

A.2x+3y+ =4 0. Ⓑ. x−2y+2x=0 Ⓒ. x−2y+2z+ =8 0 Ⓓ.x−2y+2z+ =4 0

Lời giải Chọn D

 Ta có:AB =(2; 4; 4− ) là một VTPT của mặt phẳng trung trực

đoạn thẳng AB

Gọi I là trung điểm của AB I(2;3; 0)

Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB đi qua điểm I và

 Mặt phẳng ( ) :x− +y 2z− =1 0 có vec tơ pháp tuyến

(1; 1; 2)

 Trên trục Ozcó vec tơ đơn vị k =(0;0;1)

 Mặt phẳng chứa trục Oz và vuông góc với mặt phẳng ( ) là mặt

phẳng qua O và nhận n k;  = − − ( 1; 1; 0) làm vec tơ pháp tuyến

Trang 26

Câu 4: Cho hai điểm A(1; 1;5− ), B(0; 0;1) Mặt phẳng ( )P chứa ,A B và song song với trục Oy có

Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng:x+2y+2z−10=0 Phương trình mặt phẳng với

song song với và khoảng cách giữa hai mặt phẳng và bằng 7

Câu 9: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, mặt phẳng chứa hai điểm A(1;0;1), B −( 1; 2; 2) và song

song với trục Ox có phương trình là

Trang 27

Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm A(1; 1; 2− ) và mặt phẳng

( )P : 2x− + + = Mặt phẳng y z 1 0 ( )Q đi qua điểm A và song song với ( )P Phương trình mặt phẳng ( )Q

Ⓐ ( )Q : 2x− + − = y z 5 0 Ⓑ ( )Q : 2x− + = y z 0

Ⓒ ( )Q :x+ + − = y z 2 0 Ⓓ ( )P : 2x+ − + = y z 1 0

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(1; 2; 1 ;− ) (B 2;1;0) mặt phẳng

( )P : 2x+ −y 3z+ = Gọi 1 0 ( )Q là mặt phẳng chứa ;A B và vuông góc với ( )P Phương trình mặt phẳng ( )Q

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng chứa hai điểm A(1; 0; 1), B −( 1; 2; 2) và

song song với trục Ox có phương trình là

Trang 28

1.A 2.C 3.A 4.A 5.B 6.D 7.A 8.A 9.A 10.A

11.C 12.A 13.A 14.A 15.C 16.A 17.A 18.A 19.B 20.B

Ⓐ Bài tập minh họa:

Câu 1: Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây nằm trên mặt phẳng ( )P : 2x− + − = ?y z 2 0

Ⓐ.Q(1; 2; 2− ) Ⓑ. P(2; 1; 1− − ) Ⓒ. M(1;1; 1− ) Ⓓ. N(1; 1; 1− − )

Lời giải Chọn D

 Thay toạ độ điểm Q vào phương trình mặt phẳng ( )P ta được

Câu 2: Trong không gian Oxyz , gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) : 2x− +y 3z− = và 7 0

( ) :x−2y+ − = Đường thẳng z 2 0 d đi qua điểm nào dưới đây?

Ⓐ.Q(2; 1;3)− Ⓑ. M(1;0; 3)− Ⓒ. P −( 1;0;3) Ⓓ. N(1; 2;1)−

Lời giải Chọn C

 Gọi  là đường thẳng qua M và vuông góc với ( )

Phương trình tham số của  là:

2

3 21

Trang 29

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )  : x + + − = y z 6 0 Điểm nào dưới

đây không thuộc mặt phẳng ( )  ?

Ⓐ.P(1; 2;3) Ⓑ Q ( 3;3;0 ) Ⓒ M ( 1; 1;1 − ) Ⓓ N ( 2;2;2 )

Câu 8: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P : 2x− + − = Điểm nào y z 1 0

sau đây thuộc mặt phẳng ( )P ?

Trang 30

Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( )P : x−2y+ − = Điểm nào dưới đây thuộc z 5 0 ( )P

?

Ⓐ.Q(2; 1;5 − ) Ⓑ. P(0; 0; 5 − ) Ⓒ. M(1;1; 6 ) Ⓓ. N −( 5;0;0 )

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P :2x− + − = Điểm nào trong y z 3 0

các phương án dưới đây thuộc mặt phẳng ( )P

Ⓐ.M(2;1;0) Ⓑ. M(2; 1;0− ) Ⓒ. M − −( 1; 1; 6) Ⓓ. M − −( 1; 1; 2)

Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1; 4; 2) và mặt phẳng ( ) :x+ + − = Xác định y z 1 0

tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng ( )

Câu 16: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm M(1; 2;3− ) Tìm tọa độ điểm A là hình

chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng (Oyz)

Ⓐ.A(1; 2;3− ) Ⓑ. A(1; 2; 0− ) Ⓒ. A(1; 0;3) Ⓓ. A(0; 2;3− )

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(−1; 2; 2 ,) (B 3; 1; 2 ,− − ) (C −4; 0;3) Tọa

độ điểm I trên mặt phẳng (Oxz) sao cho biểu thức IA−2IB+3IC đạt giá trị nhỏ nhất là

Gọi K x( K;y K;z K) sao cho: KA−2KB+3KC =0 19; 2;15

Trang 31

Gọi I là điểm thỏa IA IB+ +IC=0I(2;1; 2)

Khi đó ta có P=MA MB +MB MC +MC MA

Vậy P đạt GTNN  MI đạt GTNN  M là hình chiếu của I lên mặt phẳng ( )P

Gọi  là đường thẳng qua I và vuông góc với ( )P

Trang 32

FB: Duong Hung

Ⓐ Bài tập minh họa:

Câu 1: Trong không gian Oxyz , vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng

Theo phương trình chính tắc của đường thẳng dthì ta

thấy dcó một vectơ chỉ phương là (2; 1;3− )

Vì đường thẳng d song song với trục Oy nên vectơ chỉ

phương của d cùng phương với vectơ đơn vị j =(0; 1; 0)

PP nhanh trắc nghiệm

Full Chuyên

đề 12 new

Bài 4: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

-Phương pháp:

⬧ Vectơ , có giá song song hoặc trùng với d

là 1 VTCP của đường thẳng d

-Chú ý:

① Nếu là một VTCP của đường thẳng d thì là một VTCP của đường thẳng d

② Nếu có trình tham số của dạng: thì có 1 VTCP là

③ Nếu thì được gọi là phương trình chính tắc

④ Nếu có giá song song hoặc nằm trên mặt phẳng và vuông góc với đường thẳng d thì

có 1 VTCP là

Dạng : Tìm một vtcp của đường thẳng

Trang 33

Vậy đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là

 Theo phương trình tham số của đường thẳng thì ta thấy

 Đường thẳng đi qua hai điểm M −( 2;1; 2) và N(3; 1; 0− )

Câu 2: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng vuông góc với mặt phẳng : x 2z 3 0

Một véc tơ chỉ phương của là

Trang 34

Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng ( )d vuông góc với mặt phẳng ( )P : 2x−3z+ =5 0

Một vectơ chỉ phương của đường thẳng ( )d

u =(2; 3;5− ) Ⓑ. u =(2;0; 3− ) Ⓒ u =(2; 3;0− ) Ⓓ. u =(2;0;3)

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(1; 2; 0− ); B(3; 2; 8− Tìm một vectơ )

chỉ phương của đường thẳng AB

u =(1; 2; 4− ) Ⓑ. u =(2; 4;8) Ⓒ u = −( 1; 2; 4− ) Ⓓ. u =(1; 2; 4− − )

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho OA= +2i 3j−5k; OB= − −2j 4k Tìm một vectơ

chỉ phương của đường thẳng AB

u =(2;5; 1− ) Ⓑ. u =(2;3; 5− ) Ⓒ u = −( 2; 5; 1− − ) Ⓓ. u =(2;5; 9− )

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(1; 2; 2), B(3; 2; 0− ) Một vectơ chỉ

phương của đường thẳng AB

Trang 35

Ⓐ Bài tập minh họa:

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

Ta có:

22

x t

x y

Lời giải Chọn B

Trục Ox đi qua O(0;0;0) và nhận i =(1;0;0) làm vectơ chỉ

phương nên có phương trình tham số là 0

0

x t y z

Trang 36

Câu 3: Trong không gian Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M(2; 1;3− ) và

có vectơ chỉ phương u(1; 2; 4− ) là

 Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm

Câu 4: Cho điểm A(1; 2;3) và hai mặt phẳng ( )P : 2x+2y+ + =z 1 0, ( )Q : 2x− +y 2z− =1 0 Phương

trình đường thẳng d đi qua A song song với cả ( )P và ( )Q

 Ta có ( )P : 2x+2y+ + =z 1 0 có một véctơ pháp tuyến là

( )P (2; 2;1)

( )Q : 2x− +y 2z− =1 0 có một véctơ pháp tuyến là n( )Q =(2; 1; 2− )

Đường thẳng d có một véctơ chỉ phương là u d

Do đường thẳng d song song với ( )P và ( )Q nên

Trang 37

Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho điểm (1; 2 ; 3) A và mặt phẳng ( ) : 3P x−4y+ + =7z 2 0 Đường

thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng ( )P có phương trình là

x

y t z

Câu 4: Trong không gian tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm I(1; 1; 1− − ) và nhận u −( 2;3; 5− )

là véc tơ chỉ phương có phương trình chính tắc là

Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng  đi qua điểm M(2; 0; 1− và có một vectơ chỉ )

phương a =(4; 6; 2− ).Phương trình tham số của là

2 46

x

y t z

Câu 8: Trong không gian Oxyz, đường thẳng  đi qua M(1; 2; 3− nhận vectơ ) u = −( 1; 2;1) làm vectơ

chỉ phương có phương trình là

Trang 38

Câu 12: Trong không gian tọa độ Oxyz , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của

đường thẳng đi qua hai điểm A(1; 2;5− ) và B(3;1;1)?

Câu 14: Trong không gian Oxyz , phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(1; 2;3)

và có vectơ chỉ phương a =(1; 4; 5− − là)

x y

x

y t z

Câu 16: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình tham số của đường thẳng d đi qua

gốc tọa độ O và có vectơ chỉ phương u =(1;3; 2) là

Trang 39

− Phương trình nào sau đây là

phương trình tham số của d ?

Câu 20: Cho đường thẳng  đi qua điểm M(2;0; 1)− và có vectơ chỉ phương a =(2; 3;1)− Phương

trình tham số của đường thẳng  là

Câu 21: Cho điểm A(1; 2;3) và hai mặt phẳng ( )P : 2x+2y+ + =z 1 0, ( )Q : 2x− +y 2z− =1 0 Phương

trình đường thẳng d đi qua A song song với cả ( )P và ( )Q

Trang 40

Câu 23: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;1;1) và hai mặt phẳng ( )P :x− +y 2z− = , 1 0

( )Q : 2x+ + = Viết phương trình tham số của đường thẳng y 3 0 ( )d đi qua điểm M đồng

thời song song với cả hai mặt phẳng ( )P và ( )Q

Câu 24: Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC với , A(1; 4; 1 ,− ) B(2; 4;3 ,) C(2; 2; 1 − ) Phương

trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và song song với BC là

Câu 26: Trong không gian tọa độ Oxyz , gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) :x−3y+ = và z 0

( ) :x + − + = Phương trình tham số của đường thẳng d là y z 4 0

Ngày đăng: 26/01/2021, 10:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w