Như vậy, môđun của số phức là chính là khoảng cách từ điểm M biểu diễn số phức đến gốc tọa ➍ Mô đun của số phức Số phức liên hợp của với là và được kí hiệu bởi... PHƯƠNG TRÌNH BẬC HA
Trang 2Khi phần thực là số thuần ảo
Số vừa là số thực, vừa là số ảo
Như vậy, môđun của số phức là chính là khoảng cách
từ điểm M biểu diễn số phức đến gốc tọa
➍ Mô đun của số phức
Số phức liên hợp của với là và được kí hiệu bởi
Chú ý:
Trang 3†Với mỗi số phức nếu kí hiệu số phức là thì ta có:
Số được gọi là số đối của số phức
Trang 4Chương ⓸ §➌ PHÉP CHIA HAI SỐ PHỨC
Định nghĩa: Số nghịch đảo của số phức z khác 0 là số
Thương của phép chia số phức cho số phức z khác 0 là tích của với số nghịch đảo
Trang 5Chương ⓸ §➍ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC
Cho số phức w Mỗi số phức z thỏa mãn được gọi là một căn thức bậc 2 của w
Mỗi số phức 0 có hai căn bậc hai là hai số phức đối nhau (z và –z)
Trường hợp w là số thực ( )
Khi a>0 thì w có hai căn bậc hai là và
Khi a<0 nên , do đó w có hai căn bậc hai là và
Hai căn bậc 2 của là
Xét phương trình bậc hai , với và
Xét biệt thức
Nếu thì phương trình có hai nghiệm phân biệt và , trong
đó là một căn bậc hai của
Nếu thì phương trình có nghiệm kép
Đặc biệt:
Khi là số thực dương thì phương trình có hai nghiệm và
Khi là số thực âm thì phương trình có hai nghiệm và
Nhận xét:
Trên tập hợp số phức, mọi phương trình bậc 2 đều có 2 nghiệm (không nhất thiết phân biệt)
Định lý Vi-et: Phương tình bậc hai , với và có 2 nghiệm phức:
➋ Phương trình bậc hai trên C
Trang 6PP nhanh trắc nghiệm
Phần ảo là hệ số trước i, phần thực là số tự do
Phần thực của là , phần ảo của là
Số phức có phần ảo bằng được coi là số thực và viết là
. Số phức có phần thực bằng được gọi là số ảo (hay số thuần ảo)
Số 0 vừa là số thực, vừa là số ảo
Số phức liên hợp của là
Dạng ①: Xác định các yếu tố cơ bản của số phức
Full Chuyên
đề 12 new
2020-2021
Trang 7 Casio: Dùng chức năng tính liên hợp của số phức :
Câu 3: Cho số phức za a; Khi đó khẳng định đúng là
Ⓐ z là số thuần ảo Ⓑ. z có phần thực là a, phần ảo là i
Câu 4: Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?
Ⓐ z 32i Ⓑ. z2i Ⓒ. z 2 3i Ⓓ. z 2
Câu 5: Cho số phức z 1 2i Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Ⓐ Phần thực của số phức z là Ⓑ. Phần ảo của số phức là
Ⓒ. Phần ảo của số phức là Ⓓ. Số phức là số thuần ảo
Câu 6: Số phức liên hợp của số phức z 5 3i là
Trang 8Câu 13: Tìm phần ảo của số phức z biết z 1 3i?
Ⓐ Phần ảo bằng 3 Ⓑ. Phần ảo bằng - 3i Ⓒ. Phần ảo bằng 3
m m
Trang 9A - Bài tập minh họa:
Câu 1 Số phức z 2 3i có điểm biểu diễn là
Ⓐ A2;3 Ⓑ.A 2; 3 Ⓒ.A2; 3 Ⓓ.A 2;3
Lời giải Chọn C
Phương pháp:
① Biến đổi số phức cần biểu diễn về dạng z =a+bi
② Điểm biểu diễn của số phức z là điểm M(a;b)
Dạng ②: Điểm biểu diễn của số phức
Trang 10Câu Cho số phức z 1 2i Tìm tọa độ biểu diễn của số phức trên mặt phẳng tọa độ.
Trang 11Ⓐ Hai điểm và đối xứng với nhau qua trục hoành
Ⓑ. Hai điểm và đối xứng với nhau qua trục tung
Ⓒ. Hai điểm và đối xứng với nhau qua gốc toạ độ
Ⓓ. Hai điểm và đối xứng với nhau qua đường thẳng
Câu 13: Trên mặt phẳng tọa độ cho điểm trong hình vẽ bên là điểm
biểu diễn của số phức Tìm ?
z i,z3 3 2i Khẳng định nào sau đây là sai?
Ⓐ và đối xứng nhau qua trục tung
Ⓑ. Trọng tâm của tam giác là điểm 1;2
3
G
Ⓒ. và đối xứng nhau qua trục hoành
Ⓓ. nằm trên đường tròn tâm là gốc tọa độ và bán kính bằng 13
Câu 16: Gọi A là điểm biểu diễn số phức M x y , , B là điểm biểu diễn số phức z x yi Trong các
khẳng định sau khẳng định nào sai?
Trang 12Ⓐ A và B đối xứng nhau qua trục hoành
Ⓑ. A và B trùng gốc tọa độ khi z 0
Ⓒ. A và B đối xứng qua gốc tọa độ
Ⓓ. Đường thẳng AB đi qua gốc tọa độ
Câu 17: Các điểm biểu diễn các số phức z 3 bi b trong mặt phẳng tọa độ, nằm trên đường
Câu 20: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z 1 trên mặt phẳng tọa độ là
Ⓐ Hình tròn tâm , bán kính R , không kể biên 1
Ⓑ. Hình tròn tâm , bán kính R 1, kể cả biên
Ⓒ. Đường tròn tâm , bán kính R 1
Ⓓ. Đường tròn tâm bất kì, bán kính R 1
BẢNG ĐÁP ÁN
1B 2.B 3.A 4.A 5.C 6.A 7.B 8.B 9.B 10.D
11.B 12.B 13.C 14.C 15.B 16.A 17.D 18.A 19.B 20.A
A - Bài tập minh họa:
Câu 1 Bộ số thực ( ; )x y thỏa mãn (3x) (1 y i) 1 3i, với i là đơn vị ảo là
Trang 13x y
3 2 1
x y
Trang 14Câu 4: Cho hai số phức zx2i và z' 3 yi Hai số đó bằng nhau khi
Trang 151.C 2.A 3.A 4.D 5.B 6.D 7.C 8.B 9.C 10.A
11.A 12.C 13.A 14.D 15.B 16.B 17.C 18.D 19.B 20.A
Trang 16FB: Duong Hung
A - Bài tập minh họa:
Câu 1: Cho hai số phức z1 2 i và z2 1 i Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức
Câu 2: Cho hai số phức z1 1 2i và z2 3 4i Số phức 2z13z2z z1 2 là số phức nào sau đây?
Trang 18Câu 7: Cho hai số phức z1 1 i và z2 1 i Giá trị của biểu thức z1iz2 bằng
Câu 11: Trong hình vẽ bên, điểm A biểu diễn số phức z1, điểm B biểu diễn số phức z2 sao cho điểm
B đối xứng với điểm Aqua gốc tọa độ O
Trang 19Câu 18: Cho hai số phức z 3 5i và w 1 2i Điểm biểu diễn số phức z z w z trong mặt phẳng
Oxy có tọa độ là
Câu 19: Tìm số phức z thỏa mãn z(2i z) 3 5i
Ⓐ. z 2 3i Ⓑ. z 2 3i Ⓒ. z 2 3i Ⓓ. z 2 3i
Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy A, 1;7 , B 5;5 lần lượt biểu diễn hai số phức z z1, 2. C biểu diễn số
phức z1z2 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
Số phức có phần ảo bằng được coi là số thực và viết là
Số phức có phần thực bằng được gọi là số ảo (hay số thuần ảo) và viết là
Số: vừa là số thực vừa là số ảo
Dạng ②: Xác định các yếu tố cơ bản của số phức qua phép toán.
Trang 20Câu 2: Cho các số phức z1 1 i 2, z2 2i 3 Số phức nào sau có phần ảo lớn hơn.
Trang 21Câu 4: Cho hai số phức z1 2 3i; z2 1 i Tính z13z2
z là số thuần ảo Ⓑ. z z là số thực Ⓒ. z z là số thực Ⓓ. zz là số ảo
Câu 10: Phần ảo của số phức z bằng bao nhiêu biết z 2i 2 1i 2
Trang 22Câu 15: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn zz z 2z?
Trang 23
A - Bài tập minh họa:
Câu 1: Nếu hai số thực x y, thỏa mãn x3 2 iy1 4 i 1 24i thì x y bằng?
② Số phức liên hợp, mo đun của số phức: Cho số phức
Trang 24Câu 3: Cho cặp số x y; thỏa mãn: 2xy i y1 2 i 3 7i Khi đó biểu thức Px2xy nhận
giá trị nào sau đây:
Câu 4: Tìm số phức thỏa mãn z z2z24i
Trang 25z z2.zz 2 6i
Trang 27
A - Bài tập minh họa:
Câu 1: Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa |z 3 i| 2 trong mặt phẳng Oxy
.Số phức có phần ảo bằng được coi là số thực và viết là
Số phức có phần thực bằng được gọi là số ảo (hay số thuần ảo) và viết là
Trang 28Câu 2: Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z sao cho 2 2
Calc x=0;y=-1 loại A
Calc x=0;y=1 và x=-1/3; y=0
Ta chọn B
Trang 29B - Bài tập rèn luyện:
Câu 1: Trong mặt phẳng phức với hệ tọa độ Oxy, điểm biểu diễn của các số phức z 3 bi với b
luôn nằm trên đường có phương trình là
Ⓐ.Một đường thẳng Ⓑ.Một đoạn thẳng Ⓒ.Một đường tròn Ⓓ.Một hình vuông
Câu 4: Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn: z 2 i 4 là đường tròn có tâm
I và bán kính R lần lượt là:
Ⓐ. I2; 1 ; R 2 Ⓑ. I 2; 1;R 2
Ⓒ. I2; 1 ;R 4 Ⓓ. I 2; 1;R 4
Câu 5: Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa z 2 i 2
Ⓐ.Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn 2 2
4 2 1 0
x y x y
Ⓑ.Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn x2y24x2y 1 0
Ⓒ.Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn x2y24x2y 4 0
Ⓓ.Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn x2y24x2y 4 0
Câu 6: Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thoả mãn z 2 5i 4 là:
Ⓐ.Đường tròn tâm I2; 5 và bán kính bằng 2
Ⓑ.Đường tròn tâm I 2;5 và bán kính bằng 4
Ⓒ.Đường tròn tâm O và bán kính bằng 2
Ⓓ.Đường tròn tâm I2; 5 và bán kính bằng 4
Câu 7: Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 5i 6
là đường tròn có tâm và bán kính lần lượt là:
Ⓐ. I( 2;5), R6 Ⓑ. I( 2;5), R36 Ⓒ. I(2; 5), R36 Ⓓ. I(2; 5), R6
Trang 30Câu 8: Trên mặt phẳng phức tập hợp các 2018 phức z x yi thỏa mãn z 2 i z3i là đường
Câu 11: Cho số phức z thỏa mãn iz 3 i 2 Trong mặt phẳng phức, quỹ tích điểm biểu diễn số
phức z là hình vẽ nào dưới đây?
Câu 12: Tìm tập hợp những điểm M biểu diễn số phức z trong mặt phẳng phức, biết số phức z thỏa
mãn điều kiện z2i z1
Ⓐ.Tập hợp những điểm M là đường thẳng có phương trình 2x4y 3 0
Ⓑ.Tập hợp những điểm M là đường thẳng có phương trình 4x2y 3 0
Ⓒ.Tập hợp những điểm M là đường thẳng có phương trình 2x4y 3 0
Ⓓ.Tập hợp những điểm M là đường thẳng có phương trình 4x2y 3 0
Câu 13: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z i 1i z là một đường tròn, tâm của
đường tròn đó có tọa độ là
x y
3
3 2 1 2
y
3
3 2 1 2
O 1
x
y
3 2 1 2
O 1
x y
3
3 2 1 2
O 1
Trang 31Ⓐ 1;1. Ⓑ 0; 1 Ⓒ 0;1 Ⓓ 1; 0
Câu 14: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ là đường tròn tâm I0;1, bán
kính R Mệnh đề nào dưới đây là đúng?3
Ⓐ.Đường tròn đường kính AB với A1; 3 , B2;1
Ⓑ.Đường trung trực của đoạn thẳng AB với A1; 3 , B2;1
Ⓒ.Trung điểm của đoạn thẳng AB với A1; 3 , B2;1
Ⓓ.Đường trung trực của đoạn thẳng AB với A 1;3, B 2; 1
Câu 17: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 3 4i 2 Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu
diễn số phức w 2z là hình tròn có diện tích1 i
Câu 18: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 10 và w6 8 i z 1 2 i2 Tập hợp các điểm biểu
diễn số phức w là đường tròn có tâm là
Ⓐ. I 3; 4 Ⓑ. I3; 4 Ⓒ. I1; 2 Ⓓ. I6;8
Câu 19: Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z mà z2 thuần ảo là
Ⓐ 1 điểm duy nhất Ⓑ 1 đường thẳng duy nhất
Ⓒ 2 đường thẳng song song với nhau Ⓓ 2 đường thẳng vuông góc với nhau
Câu 20: Cho số phức z thỏa mãn z 5 Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức w1 2 i z i là
một đường tròn Tìm bán kính r của đường tròn đó
BẢNG ĐÁP ÁN 1.A 2.A 3.C 4.D 5.A 6.D 7.A 8.C 9.B 10.C
11.C 12.C 13.B 14.B 15.B 16.B 17.C 18.A 19.D 20.C
Trang 32FB: Duong Hung
A - Bài tập minh họa:
Câu 1 Thực hiện phép chia sau : 2
3 2
i z
Trang 34Câu 7 Số phức nghịch đảo z1 của số phức z 2 2i là
Trang 3511.A 12.C 13.D 14.B 15.C 16.D 17.A 18.C 19.C 20.A
A - Bài tập minh họa:
Phương pháp:
① Casio FX 570 VN plus:
Để tính toán trên tập số phức : MODE 2
Lệnh tính Modun của cố phức : SHIFT HYP
Lệnh tìm số phức liên hợp là: SHIFT 2 2
② Casio FX 580 VnX :
Để tính toán trên tập số phức : MENU 2
Lệnh tính Modun của cố phức : SHIFT Abs
Lệnh tìm Acgumen, số phức liên hợp , Phần thực, Phần ảo : OPTN
④ Chức năng lưu, xuất, tính toán: Sto, Alha, Calc
Dạng ②: Thực hiện phép tính và từ đó suy ra các yếu tố liên quan tới số
Trang 36Câu 1: Điểm biểu diễn của số phức 1
Câu 2: Gọi z z1, 2 lần lượt có điểm biểu diễn là M N, trên mặt phẳng phức (hình
bên) Khi đó phần ảo của số phức 1
Và dựa vào số chứa i trả lời phần ảo của z
Dựa vào định nghĩa trả lời phần ảo là 14
17
Câu 3: Cho số phức z thỏa mãn 1 3
.1
i z
Trang 37Lời giải
Chọn C
Ta có: 1 3
1 2 1
Ⓐ 4;3 Ⓑ 4; 3 Ⓒ 4;3 Ⓓ 4; 3
Trang 38 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai
Ⓐ z là số thuần ảo Ⓑ.Phần thực của z bằng 0
Ⓒ. Môđun của z bằng 2 Ⓓ. Phần ảo của z bằng 2
Câu 12 Trên mặt phẳng tọa độ điểm nào biểu diễn cho số phức 5 5
1 3
i z
z
2
213
z
2
262
Trang 39Ⓐ 3 2i Ⓑ. 3 2i Ⓒ. 2i 3 Ⓓ. 2i 3
Câu 18 Tính môđun của số phức 2
4 3
i z
11.D 12.A 13.A 14.C 15.B 16.A 17.C 18.A 19.C 20.C
A - Bài tập minh họa:
④ Casio: Ấn MODE 2: CMPLX để vào chế độ tính toán với số phức
Dạng ③: Giải phương trình bậc nhất – suy ra các yếu tố liên quan tới số
phức
Trang 40Câu 1: Cho số phức z thỏa mãn: z(2i) 13 i1 Tính mođun của số phức z
Dựa vào kết quả trả lời đáp án
Câu 4: Cho số phức z thỏa mãn 1i z 1 5i 0 Tính Az z
Trang 41B - Bài tập rèn luyện:
Câu 1 Cho số phức z thỏa mãn1i z 4 2i0 Điểm biểu diễn của z có tọa độ là
Ⓐ 3; 1 Ⓑ 3;1 Ⓒ 3; 1 Ⓓ 3;1
Câu 2 Cho số phức z thỏa mãn 1 2 i z 8 i Hỏi điểm biểu diễn của số
phức z là điểm nào trong các điểm M N P Q, , , ở hình bên
-2 O
P
N M
Q
Trang 42Câu 9 Cho số phức z thỏa mãn:(1 3 ) i z2 5 i 2i z Phần ảo của số phức z là
i
Viết z dưới dạng za bi a b , , Khi đó tổng a2b có
giá trị bằng bao nhiêu?
Trang 43BẢNG ĐÁP ÁN 1.C 2.C 3.A 4.D 5.B 6.D 7.A 8.A 9.C 10.C
11.D 12.C 13.A 14.B 15.B 16.D 17.D 18.B 19.C 20.B
FB: Duong Hung
A - Bài tập minh họa:
Câu 1 Trong , căn bậc hai của 121 là
① Căn bậc hai của là và vì và
② Căn bậc hai của số thực là và
Căn bậc hai của
.Tổng quát : Số phức được gọi là một căn thức bậc 2 của số phức nếu
Trang 44Lời giải Chọn D
Trang 45Câu 6 Căn bậc hai của số phức của số 5 bằng bao nhiêu?
Ⓐ 5 Ⓑ 45 i Ⓒ 5 i Ⓓ. 5 i
Câu 7 Trong tập số phức, mệnh đề nào dưới đây sai?
Ⓐ Căn bậc hai của 25 là 5 i Ⓑ 6i 236
Ⓒ Căn bậc hai của 4 là 2 i Ⓓ. Căn bậc hai của 9 là 3.
Câu 8 Trong tập số phức, mệnh đề nào dưới đây đúng?
Ⓐ Căn bậc hai của 16 là 4 i Ⓑ Căn bậc hai của 100 là 10
Ⓒ Căn bậc hai của 10 là 10 i Ⓓ. 2
3i 9
BẢNG ĐÁP ÁN
1.A 2.A 3.D 4.A 5.A 6.B 7.A 8.C
A - Bài tập minh họa:
Câu 1: Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 3z 5 0 Giá trị của z1 z2 bằng
③ Casio: Dùng chức năng giải phương trình bậc hai trên máy tính Casio
Sto các nghiệm vào A, B: vào mode 2 Alpha gọi nó ra tính các giá trị biểu thức liên quan đến nghiệm
Dạng ② Tìm nghiệm phức của phương trình bậc hai – tìm các yếu tố liên
quan tới hai nghiệm thức chứa lũy thừa.
Trang 46Chọn A
Câu 2: Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z26z 10 0 Giá trị của 2 2
z z bằng Ⓐ 16 Ⓑ 56 Ⓒ 20 Ⓓ. 26
Trang 471) Nếu là số thực âm thì phương trình (*) vô nghiệm
2) Nếu thì phương trình có hai nghiệm số phân biệt 0
3) Nếu thì phương trình có một nghiệm kép 0
Trang 48Câu 6 Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình 5z28z 5 0 Tính S z1 z2 z z1 2
Câu 9: Trong , biết z z1, 2là nghiệm của phương trình z2 3z 1 0 Khi đó, tổng bình phương
của hai nghiệm có giá trị bằng:
Trang 49Câu 17: Thương hai nghiệm 1
1.C 2.A 3.B 4.C 5.A 6.A 7.B 8.D 9.B 10.B
11.A 12.A 13.A 14.A 15.A 16.A 17.A 18.A 19.A 20.B
A - Bài tập minh họa:
Câu 1: Nghiệm của phương trìnhz4z2 2 0 là
Thế các đáp án vào phương trình để loại suy
Với phương trình bậc ba: Dùng chức năng giải phương trình bậc ba trên máy tính
Với phương trình trùng phương: giải phương trình bậc bốn trên máy tính 580VNX
Dạng ③ Tìm nghiệm phương trình bậc 3, trùng phương
Trang 50Lời giải Chọn B
CALC CÁC ĐÁP ÁN
CÁCH 2: dùng 580vnx
Trang 5211.A 12.D 13.D 14.A 15.D 16.B 17.C 18.C 19.D 20.C
A - Bài tập minh họa:
Câu1: Phương trình nào dưới đây nhận hai số phức 1 2i và 1 2i là nghiệm ?
Tìm các nghiệm của phương trình đã cho thay vào biểu thức
Dùng định lý Vi-ét để giải quyết yêu cầu bài toánc Vi-ét đối với phương trình bậc 2 s:
Casio:
Dùng chức năng giải phương trình trên máy tính casio (với các phương trình bậc hai,
bậc ba, bốn) để suy ra nghiệm
Dùng chức năng tính toán trên môi trường số phức để suy ra kết quả.
Dạng ④ Mối liên hệ giữa hai nghiệm của phương trình bậc hai