1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

009 vào 10 toán 2019 2020 tỉnh bình dương

8 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 209,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1,5 điểm Một tổ công nhân theo kế hoạch phải làm 140 sản phẩm trong một thời gian nhất định.. Nhưng khi thực hiện năng suất của tổ đã vượt năng suất dự định là 4 sản phẩm mỗi ngày.. Do

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH DƯƠNG

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

Năm học 2019-2020 Ngày thi: 30/5/2019

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề

Bài 1 (2,0 điểm)

Giải các phương trình, hệ phương trình sau:

 2

x y

x y

 

Bài 2 (1,5 điểm)

Cho parabol (P):

2

1 2

yx

và đường thẳng  d :y x m   (m là tham số)1 1) Vẽ đồ thị  P

2) Gọi A x yA; A ,B x y là hai giao điểm phân biệt của B, B  d và  P Tìm tất cả các

giá trị của tham số m để x A 0và x B 0

Bài 3 (1,5 điểm) Cho phương trình:x2 ax b   ( ,2 0 a b là tham số)

Tìm các giá trị của tham số ,a b để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt x x1, 2thỏa

mãn điều kiện :

4 28

 

�  

Bài 4 (1,5 điểm) Một tổ công nhân theo kế hoạch phải làm 140 sản phẩm trong một thời

gian nhất định Nhưng khi thực hiện năng suất của tổ đã vượt năng suất dự định là 4 sản phẩm mỗi ngày Do đó tổng đã hoàn thành công việc sớm hơn dự định 4 ngày Hỏi thực tế mỗi ngày tổ đã làm được bao nhiêu sản phẩm

Bài 5 (3,5 điểm) Cho đường tròn O R Từ một điểm M ở ngoài đường tròn ;  O R sao ; 

cho OM 2 ,R vẽ hai tiếp tuyến MA MB với ,  O A B là hai tiếp điểm) Lấy một điểm N ( , tùy ý trên cung nhỏ AB Gọi , ,. I H K lần lượt là hình chiếu vuông góc của N trên

AB AM BM

1) Tính diện tích tứ giác MAOB theo R

2) Chứng minh: �NIH �NBA

Trang 2

3) Gọi E là giao điểm của AN và IH, F là giao điểm của BN và IK Chứng minh tứ giác IENF nội tiếp được trong đường tròn.

4) Giả sử , ,O N M thẳng hàng Chứng minh NA2 NB2 2R2

ĐÁP ÁN Bài 1.

1) x2 7x  có 10 0   b2 4ac 72 4.1.10 9 0 

�Phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

1 2

5 2.1

2 2.1

x x

� Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 5;x2 2

2

2

Đặt x22x t Khi đó ta có phương trình:.

2 2

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S   3;1

3)

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất   x y;  1; 3

Bài 2.

1) Học sinh tự vẽ đồ thị (P)

Trang 3

2) Ta có phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số (d) và (P)

1

2 x   x mxxm 

Theo đề bài ta có:  d cắt (P) tại hai điểm A x yA, A ,B x y phân biệt B, B

 *

� có hai nghiệm phân biệt � ' 0

2

Vậy với

1 2

m

thì phương trình  * có hai nghiệm x x A, Bphân biệt

Áp dụng hệ thức Vi-et ta có:

2

A B

Theo đề bài ta có:

Kết hợp các điều kiện của m ta được:

1

1

2 m Vậy

1

1

2  m

thỏa mãn bài toán

Bài 3.

xax b   ta có:  a2 4b2 a2 4b8

Để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thì  0�a2 4b 8 0 * 

Khi đó, áp dụng định lý Viet ta có:

  

Theo bài ra ta có:

3

1 2

4

3

x x

 

x x  bb   �b    

Trang 4

Ta có:

1

2

4

2

a x

x

� 

1 2

2

2

x x

a a

a

a

 �  �

Với a2 4,b 5�a24b      8 4 4.( 5) 8 16 0� thỏa mãn điều kiện (*)

Vậy có 2 cặp số  a b thỏa mãn yêu cầu bài toán là ,   a b, � 2; 5 ; 2; 5     

Bài 4.

Gọi số sản phẩm thực tế mỗi ngày tổ công nhân sản xuất được là x (sản phẩm)

x��*,x4

�Thời gian thực tế mà tổ công nhân hoàn thành xong 140 sản phẩm là

140

x ngày

Theo kế hoạch mỗi ngày tổ công nhân đó sản xuất được số sản phẩm: x4

�Thời gian theo kế hoạch mà tổ công nhân hoàn thành xong 140 sản phẩm:

140 4

x (ngày) Theo đề bài ta có thời gian thực tế hoàn thành xong sớm hơn so với thời gian dự định là 4 ngày nên ta có phương trình:

Trang 5

   

2

2

140 140

4 4

Vậy thực tế mỗi ngày tổ công nhân đã làm được 14 sản phẩm

Trang 6

Bài 5.

1) Xét OAMvà OBM ta có:

 ;

OA OB R OM chung; MA MB (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông OAM ta có:

 2

2

1

2

MAOB OAM

2) Xét tứ giác AINH có � AIN �AHN 900 900 1800 �AINHlà tứ giác nội tiếp

� (hai góc nội tiếp cùng chắn cung HN)

Mà �NAHNBA� (góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn � )AN

Trang 7

3) Xét tứ giác NIBK ta có: � NIB NKB� 900 900 1800mà hai góc này là hai góc

đối diện �NIBKlà tứ giác nội tiếp ��KBNNIK� (2 góc nội tiếp cùng chắn � )KB

Xét đường tròn (O) ta có: �KBN �NAB( góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắnBN� )��NIKNAB� KBN� 

Xét ANB có: �ANB NAB NBA � � 1800(tổng 3 góc trong một tam giác)

Lại có: �NIHNAB cm� ( 2)�NIE NIK;� NAB cmt� ( )NIF ANB ENF� ;� �

ENF ENI NIF ENF EIF    

Mà �ENF EIF,�

là hai góc đối diện �Tứ giác NEIF là tứ giác nội tiếp

4)

Theo đề bài ta có , ,O N M thẳng hàng

1 2

là trung điểm của OM

Ta có: ONAB I � là trung điểm của AB (tính chất đường kính dây cung)I

Trang 8

Lại có: OA OB R  �ON là đường trung trực của ABNA NB

0

1

Xét AON ta có: � 600

AON AON

NA ON OA R AB

Ngày đăng: 09/07/2020, 10:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w