1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

HH12 c3 b5 phương trình đường thẳng VD thấp 40 câu p1 có lời giải chi tiết

21 115 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng  nằm trong mặt phẳng  P , đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d... M sao cho biểu thức MA22MB2 đạt giá trị nhỏ nhất.. Viết phương trình chính tắc

Trang 1

 Đường thẳng Δ cắt  Pd lần lượt tại MN sao cho A1;3; 2

là trung điểm MN Tính độ dài đoạn MN

d Viết phương trình đường thẳng  nằm trong mặt phẳng  P , đồng thời cắt

và vuông góc với đường thẳng d

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A a ;0;0, B0; ;0b , a b, 0 Tập hợp tất

cả các điểm cách đều ba điểm O , A , B là một đường thẳng có phương trình là

A

00

x y

a x b y

Trang 2

M sao cho biểu thức MA22MB2 đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3;0;1, B1; 1;3  và mặt phẳng

 P :x2y2z 5 0 Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A, song song với mặt phẳng  P sao cho khoảng cách từ B đến d nhỏ nhất

Trang 3

Câu 15: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng  là giao tuyến của hai mặt phẳng

 P :z 1 0 và  Q :x   y z 3 0 Gọi d là đường thẳng nằm trong mặt phẳng  P , cắt

Trang 4

Câu 23: Cho hai điểm A3; 3; 1, B0; 2;1, mặt phẳng  P :x   y z 7 0 Đường thẳng d nằm trên

 P sao cho mọi điểm của d cách đều hai điểm A , B có phương trình là

 Đường vuông góc chung củad và 1 d2lần lượt cắtd , 1 d tại A 2

và B Tính diện tích Scủa tam giác OAB

Trang 5

Câu 25: Cho hai điểm A1; 4; 2, B1; 2; 4 và đường thẳng : 1 2

A 3 3

3

3.3

Câu 28: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A0;0; 1 , B1;1;0, C1;0;1 Tìm điểm M sao cho

Trang 6

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng  P :x2y  z 4 0 và

đường thẳng : 1 2

d    

Phương trình đường thẳng  nằm trong mặt phẳng  P ,

đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d

 Đường thẳng 2 nằm trong mặt phẳng  R đồng thời cắt và vuông góc

với đường thẳng 1 có phương trình là

Trang 7

(http://tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)

Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338.222.55

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: C

Trang 8

Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P là: n P 1; 2;1

Vectơ chỉ phương của đường thẳng du d 2;1;3

Phương trình tham số của đường thẳng

1 2:

Suy ra giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng  P là A1;1;1 Ta có: A

Vectơ chỉ phương của đường thẳng  là:    , d5; 1; 3  

P

Trang 9

Phương trình chính tắc của đường thẳng : 1 1 1

Tập hợp tất cả các điểm cách đều ba điểm O A B, , là trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác

OAB, mà A a ;0;0, B0; ;0b  nên tam giác OAB vuông tại O Do đó đường thẳng cần tìm vuông góc với mặt phẳng tọa độ Oxy tại trung điểm  ; ; 0

2 2

a b

  của AB Suy ra vectơ chỉ

phương của nó cùng phương với vectơ đơn vị trên trục Ozk 0;0;1

Vậy phương trình đường thẳng cần tìm

22

a x b y

x y z t

Trang 10

Do ABC nên đường thẳng BC có véc-tơ chỉ phương là CA   2; 2;0  2 1;1;0, nên phương trình đường thẳng BC

431

51

1

21

Đường thẳng AB có một véc-tơ chỉ phương là AB0; 2; 2  2 0;1; 1 ; hay u4 0;1; 1 

là một véc-tơ chỉ của phương đường thẳng AB

Trang 11

Gọi H là hình chiếu của điểm B lên mặt phẳng  Q , khi đó đường thẳng BH đi qua

Gọi K là hình chiếu của B lên đường thẳng d , khi đó

Ta có d B d ; BKBH nên khoảng cách từ B đến d nhỏ nhất khi BKBH, do đó đường

thẳng d đi qua A và có vectơ chỉ phương u 26;11; 2  có phương trình chính tắc:

d d

Trang 12

Gọi A 3 t; 2t;1 2 t và B2 2 ;1 t   t; 1 t lần lượt là giao điểm của đường thẳng cần tìm với d và 1 d 2

u u

u u

u u

     u u1; 2 là góc tù

Gọi u là véc tơ đối của u 2  u 1;1; 2 

Khi đó đường phân giác của góc nhọn tạo bởi 1 và 2 có VTCP u   u1 u 2;3; 3  Vậy phương trình đường phân giác của góc nhọn tạo bởi 1 và 2 có dạng: 1

Trang 13

Đường thẳng  đi qua M1; 2; 2 và I có véctơ chỉ phương là MI   1; 1;0 có phương trình tham số là

122

P I

Đặt n P 0;0;1 và n Q 1;1;1 lần lượt là véctơ pháp tuyến của  P và  Q

Do     PQ nên  có một véctơ chỉ phương u n n P, Q  1;1;0

Đường thẳng d nằm trong  P và d  nên d có một véctơ chỉ phương là u d n u P, 

z y x

d y t z

Trang 14

Câu 17: B

Vectơ chỉ phương của du1;1; 1 

Gọi  là đường thẳng cần tìm và A  d1, B  d2 Suy ra:  

1 2;1; 0

A a

Thay A1;0;1 vào đường thẳng d ta thấy Ad

Vậy phương trình đường thẳng : 1 1

Trang 15

x y z

Trên d1 lấy điểm B3; 4; 2  và trên d2 lấy điểm C0; 3; 2 

Khi đó, đường phân giác của góc tạo bởi d1 và d2 là đường phân giác góc BAC

AB3; AC3  tam giác ABC cân tại A Gọi M là trung điểm BC thì AM là phân giác trong góc A Ta có 3; 7; 2

Giả sử  P là mặt phẳng qua gốc tọa độ O và vuông góc với  Xét hình chiếu vuông góc của

M trên  P là điểm K ta có MKMH nên MHmin khi và chỉ khi HK và khi đó đường thẳng  d đi qua hai điểm O K, sẽ là hình chiếu vuông góc của MO trên mặt phẳng  P

Gọi   là mặt phẳng trung trực của AB và d      P Khi đó d chính là đường thẳng

thuộc mặt phẳng  P và cách đều hai điểm ,A B

Trang 16

Mà d đi qua C0;7;0       P Vậy d có phương trình tham số là: 7 3

Trang 17

Mặt cầu  S có tâm I0;1;1 và bán kính R 3 Gọi H là hình chiếu của I trên  P và A

là giao điểm của IH với  S Khoảng cách nhỏ nhất từ một điểm thuộc mặt phẳng  P đến

một điểm thuộc mặt cầu  S là đoạn AH     3 3

Trang 18

Phương trình tham số của

Do A B,  nên AB là vectơ chỉ phương của 

Theo đề bài,  vuông góc d nên ABu, u1;1; 2  (u(1;1; 2) là vector chỉ phương của

d) Suy ra AB u 0 Giải được t1 AB1;1; 1  Vậy : 1 2

Do   P và  d nên nhận u n u P; d 5; 1; 3   là một véctơ chỉ phương

Đường thẳng  đi qua A1;1;1 nên  có dạng 1 1 1

S  d M AB AB nên MAB có diện tích nhỏ nhất khi d M AB nhỏ nhất  ; 

Gọi  là đường vuông góc chung của d AB, Khi đó M   d Gọi N   AB

Trang 19

x y z

Trang 20

Phương trình tham số của

1:2

Vậy đường thẳng d cắt mặt phẳng  P tại M2; 1;3 

Gọi a d 1; 1;1  và n2; 1; 2   lần lượt là vectơ chỉ phương của d và vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P Khi đó một vectơ chỉ phương của đường thẳng cần tìm là

D D D

x y z

Ngày đăng: 04/01/2019, 20:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w