1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN hề TOÁN 9 lên 10

29 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BIỂU DIỄN TẬP NGHIỆM BPT TRÊN TRỤC SỐ Thông thường một bất phương trình có vô số nghiệm nên không thể kiệt kê hết được.. Phân tích đa thức bậc ba thành nhân tử bằng phương pháp dùng hệ q

Trang 2

Phần 1 ĐẠI SỐ Bài 1 BIỂU DIỄN TẬP NGHIỆM BPT TRÊN TRỤC SỐ

Thông thường một bất phương trình có vô số nghiệm nên không thể kiệt kê hết được Người ta chọn cách thể hiện tập nghiệm bằng cách biểu diễn trên trục số (phần không bị xóa) Sau đây là các trường hợp thường gặp:

 Chú ý: Tại a, biểu diễn ngoặc vuông “[, ]” tức trong tập nghiệm có x = a,

ngược lại biểu diễn ngoặc đơn “(, )” khi x = a không thuộc tập nghiệm

1.1 Biểu diễn các tập nghiệm sau lên trục số:

Trang 3

Bài 2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH TÍCH, THƯƠNG

Trang 4

x x

113

x x

x x

x x

Trang 5

minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

Gọi x và 1 x là hai nghiệm của phương trình, tìm tất cả các giá trị 2

của m sao cho x12x1x2  5 2m

1.7 Cho phương trình: x2mxm 2 0 (1) (x là ẩn số)

a) Chứng minh phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

b) Định m để hai nghiệm x , 1 x thỏa mãn 2

Trang 6

1.10 Xác định m để các phương trình sau đây có hai nghiệm cùng dấu:

c) Định m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt

d) Định m để phương trình có hai nghiệm cùng âm

Trang 7

Số nghiệm của phương trình trùng phương:

Để xác định số nghiệm của phương trình (1) ta dựa vào số nghiệm của phương trình (2) và dấu của chúng:

 (1) vô nghiệm 

(2) vô nghiệm (2) có nghiệm kép âm (2) có 2 nghiệm âm

 (1) có 1 nghiệm  (2) có nghiệm kép bằng 0

(2) có 1 nghiệm bằng 0, nghiệm còn lại âm

 (1) có 2 nghiệm  (2) có nghiệm kép dương

(2) có 1 nghiệm bằng dương, 1 nghiệm âm

 (1) có 3 nghiệm  (2) có 1 nghiệm bằng 0 và 1 nghiệm dương

 (1) có 4 nghiệm  (2) có 2 nghiệm dương phân biệt

2 Một số dạng khác:

a) Dạng 1: (x + a)(x + b)(x + c)(x + d) = m (với a + b = c+ d)

 Đặt t = (x + a)(x + b) hoặc t = (x + c)(x + d) ta sẽ được phương tình bậc hai theo ẩn t

Trang 8

 Giải phương tìm t từ đó suy ra x

b) Dạng 2: (x + a)4 + (x + b) 4 = m (1)

 Nếu m < 0 thì phương trình (1) vô nghiệm

 Nếu m = 0 thì:

- Nếu a  b: (1) vô nghiệm

- Nếu a = b: (1) có nghiệm bội x 1 = x 2 = x 3 = x 4 = – a

 Nếu m > 0: đặt t x a b

2

  sẽ đưa (1) về dạng phương trình trùng phương theo t

Ta đưa được về phương trình bậc hai theo t Tính t  tính x

 Tổng quát: Phương trình hồi quy:

 x = 0 không là nghiệm của 2

 Khi x  0 chia hai vế của phương trình cho x 2

Trang 9

Đặt t x ad

x

  được phương trình theo t Tính t rồi  x

1.17 Giải các phương trình sau:

Trang 10

1.24 Giải các phương trình sau:

7 02

Trang 11

x x

1

x x

2

4

52

x x

x

2 2

2

4

52

x x

Trang 12

§1 Phân tích đa thức bậc ba thành nhân tử

bằng phương pháp dùng hệ quả của định lý Bezout:

Với đa thức bậc 3 trở lên, để làm xuất hiện các hệ số tỉ lệ, người ta

Trang 13

thường dùng cách tìm nghiệm của đa thức:

 Nhắc lại mốt số khái niệm:

 Đa thức với biến x thường được ký hiệu là f x 

 Khi x  , giá trị tương ứng của a f x  được ký hiệu là f a 

 Khi f a   0 thì a gọi là một nghiệm của đa thức f(x)

không

 Trong đại số có một số định lý giúp chúng ta định hướng và hạn chế được số giá trị x cần lựa chọn, phát biểu trong điều kiện cụ thể như sau:

Cho đa thức bậc n với các hệ số nguyên:

- Nếu f x  có nghiệm nguyên thì nghiệm đó phải là ước của

Trang 14

hệ số tự do a 0

- Nếu đa thức f x  có tổng các hệ số bằng 0 thì 1 là một

nghiệm của đa thức, do đó đa thức chứa thừa số x–1

- Nếu đa thức f x  có tổng các hệ số của số hạng bậc chẵn bằng tổng các hệ số của số hạng bậc lẽ thì –1 là một nghiệm của đa thức, do đó đa thức chứa thừa số x 1

 Phương pháp:

 Áp dụng hệ quả của định lý Bezout để tìm nghiệm của f x 

 Để tìm thương của phép chia f x  cho xa ta có thể dùng các cách sau:

- Thực hiện cách chia thông thường

- Dùng thuật toán Horner

Trang 16

x2   : phương trình vô nghiệm vì x 1 0    3 0

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S   3

Trang 17

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S   1; 2

1.37 Giải các phương trình sau:

a) x34x2   x 6 0 b) x32x25x  6 0

c) 2x33x25x  6 0 d) 3x38x23x  2 0

e) x33x210x24 0 f) x34x217x60 0g) x33x  2 0 h) x32x  4 0

i) x37x224x28 0 j) x35x219x60 0k) x 3 64 0 l) x3 – 125 0

Trang 18

  3 2     

2 2x 2mxm1 xm1 m3 0

Khi đó việc nhẩm nghiệm rất khó so với phương trình bậc 3 không có tham số Sau đây là cách nhẩm tìm 1 nghiệm của các phương trình loại này

Bước 1: Khai triển vế trái:

  3 2

1 x 5x 2mx5x4m20

Bước 2: Nhóm theo 2 nhóm: nhóm thứ 1 chứa tất cả các số hạng

có chứa m , còn lại cho vào nhóm thứ 2

Bước 4: Kiểm tra xem với giá trị x vừa tìm được có phải là

nghiệm của (1) hay không ? Thế x 2 vào (1), ta được:

2 5.2 2 2 5.2 4m   m 2 00 (đúng) 0

 PT(1) có 1 nghiệm là x 2

Bước 5: Phân tích VT thành nhân tử, biết ràng nó có 1 nhân tử là

x 2 Làm theo 1 trong 4 cách ở Bài 1

Trang 19

thỏa mãn x12x22 x32 11

2 Cho phương trình: 3 2  2     

2x 2mxm1 xm1 m3 0 2Tìm m để phương trình có nghiệm ba nghiệm phân biệt x , 1 x , 2 x 3

Trang 20

2x 2 m1 xm 4m 3 0 (3)

Để phương trình (2) có ba nghiệm phân biệt thì phương trình (3) phải có

2 nghiệm phân biệt khác 1:

Trang 21

Nhận xét: Với phương trình có tham số, nếu ta dùng phương pháp tách,

thêm bớt hạng tử thì nó quá dài và dễ bị sai sót Do đó, khi gặp loại này các em nên dùng sơ đồ Horrner Cách làm như sau:

Trang 22

1.45 Với giá trị nào của k thì hệ phương trình: x yy xk1 0

có nghiệm 0

Trang 23

c) Viết phương trình của đường thẳng  d2 tiếp xúc với  P tại N

Trang 24

Gv: Trần Quốc Nghĩa 23

Phần 2 HÌNH HỌC Bài 1 ĐỊNH LÍ TA-LÉT TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

2.1 Cho ABC Trên cạnh AB, AC lần lượt lấy các điểm P, Q sao

2.5 Cho đường tròn  O có đường kính AB;  là tiếp tuyến với  O

tại A Trên  lấy điểm P, PB cắt  O tại Q Chứng minh:

a) PA2 PQ PB b) PA ABPB AQ

Bài 2 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

2.6 Cho tam giác ABC vuông tại A Đường cao AH Biết AB 3,

2.3 Cho ABC có đường cao AH Đường thẳng d song song với BC cắt

các cạnh AB, AC và đường cao AH lần lượt theo thứ tự tại các điểm B, C và H

Trang 25

2.8 Cho tam giác ABC vuông tại A, có B 60 , BCa Tính góc C

2.14 Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh là a Tính độ dài đường chéo

và diện tích hình vuông theo a Từ đó suy ra độ dài cạnh huyền của

một tam giác vuông cân có độ dài cạnh bằng a

2.15 Cho hình thoi ABCD có độ dài cạnh bằng a Biết  BAD 60 a) Chứng minh các tam giác ABDBCD là các tam giác đều b) Tính độ dài các đường chéo ACBDS ABCD theo a

2.16 Cho hthang vuông ABCD (A B 90) có ABBCa,

2

ADa

a) Chứng minh ACCD

b) Tính độ dài các đoạn thẳng AC, CD, BDS ABCD theo a

2.17 Cho hình thang vuông ABCD ( AD90 ) có ABAD2a,

Trang 26

2.19 Cho hình thang vuông ABCD (AB90) có AB2a,

1, 5

BCa, AD3a Gọi H là trung điểm của BD Kẻ CKBD

tại K; BFAH tại F Tính S ABCD, CKBF

2.23 Trên các cạnh AB , AC của tma giác ABC , lần lượt lấy hai điểm

MN sao cho MN//BC Gọi I là trung điểm của cạnh BC ,

K là giao điểm của đường thẳng AI với đoạn thẳng MN Chứng minh K là trung điểm của đoạn thẳng MN

2.24 Cho ABC vuông tại A , AH là đường cao Gọi M , N lần lượt

là trung điểm của AHCH Chứng minh: BMAN

2.25 Cho ABC cân tại A , AH là đường cao Kẻ HMAC tại M Gọi I là trung điểm của HM Chứng minh: AIBM

2.26 Cho ABC vuông tại A Gọi H là hình chiếu của A trên cạnh

BC ; D là điểm đối xứng của B qua H ; K là hình chiếu của vuông góc C trên đường thẳng AD ; M là trung điểm của AC Chứng minh: A đối xứng với K qua MH

2.27 Cho ABC cân tại A Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho

Trang 27

2.29 Cho hình vuông ABCD, gọi E là điểm thuộc cạnh BC; F là giao điểm của đường thẳng AECD; I là giao điểm của EDBF Chứng minh: CIAF

2.30 Cho hình chữ nhật ABCD Gọi E, F, N, M lần lượt là trung điểm của AB, DH, ADCH Chứng minh: EFMN

2.31 Cho hình chữ nhật ABCD Gọi K là điểm đối xứng với C qua B; gọi M , N, I lần lượt là trung điểm của BH , CHAD

2.34 Cho hình chữ nhật ABCD Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên AC, MN lần lượt là trung điểm của AHBH , trên cạnh

CD lấy điểm K sao cho MNCK là hình bình hành

Chứng minh: MKMB

Bổ đề về hình thang

2.35 Cho hình thang ABCD vuông tại ADCD2AD2AB Gọi

E là điểm thuộc đoạn AB sao cho AB3AE Điểm F thuộc BC

sao cho DDEF cân tại E Chứng minh: DEF vuông cân tại E

2.36 Cho hình thang ABCD vuông tại AD Biết CD2AB Gọi H

là hình chiếu vuông góc của D lên AC Điểm M là trung điểm của

HC Chứng minh : BMDM

2.37 Cho hình thang cân ABCDAB CD , // CD2AB Gọi I là giao điểm của hai đường chéo ACBD Gọi M là điểm đối xứng của

I qua A Chứng minh: MDC vuông tại D

Bổ đề về đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp, bàng tiếp

2.38 Cho ABC nhọn có ba đỉnh thuộc đường tròn O R;  Gọi H là trực tâm của ABC Vẽ đường kính AD

a) Tứ giác BHCD là hình gì ? Vì sao ?

b) Gọi I là trung điểm của BC Chứng minh: AH 2OI

Trang 28

c) Gọi G là trọng tâm của ABC C/minh: O, H, G thẳng hàng d) So sánh diện tích của hai tam giác AHGAOG

2.39 Cho ABC nội tiếp đường tròn  O Gọi H là trực tâm, M là điểm đối xứng với O qua BC Chứng minh M là tâm đường tròn ngoại tiếp BHC

2.40 Cho ABC nội tiếp đường tròn  O Gọi H là trực tâm của ABC,

K là điểm đối xứng với H qua BC Chứng minh K O

2.41 Cho ABC nội tiếp đường tròn  O Tia phân giác trong của góc A

cắt  O tại K Chứng minh BK là tiếp tuyến của đường tròn ADB

2.42 Cho ABC nội tiếp đường tròn  O Tia phân giác trong của góc A

cắt  O tại K Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp ABC; J là tâm đường tròn bàng tiếp góc A của ABC

Chứng minh K là trung điểm của IJ

2.43 Cho ABC nội tiếp đường tròn  O Hai đường cao BECF Chứng minh OAEF

2.44 Cho ABC nội tiếp đường tròn  O Các đường cao AD, BE

CF cắt nhau tại H Chứng minh: H là tâm đường tròn nội tiếp

DEF

2.45 Cho ABC nội tiếp đường tròn  O Tiếp tuyến tại A của  O cắt

BC tại P Tia phân giác trong của góc A cắt BC tại D Chứng minh: PAPD

2.46 Cho ABC nội tiếp  I Gọi H là trực tâm M là một điểm tùy ý thuộc cung nhỏ BC, gọi PQ lần lượt đối xứng với M qua AB

AC Chứng minh: P, Q , H thẳng hàng

Trang 29

Mục lục

Phần 1 ĐẠI SỐ 1

Bài 1 BIỂU DIỄN TẬP NGHIỆM BPT TRÊN TRỤC SỐ 1

Bài 2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH TÍCH, THƯƠNG BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI .2

Bài 3 PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2 4

Bài 4 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC 2 6

Bài 5 PHƯƠNG TRÌNH BẬC 3: ax3 + bx2 + cx + d = 0 11

Bài 6 HỆ PHƯƠNG TRÌNH 20

Bài 7 HÀM SỐ BẬC NHẤT y = ax + b 21

Bài 8 HÀM SỐ BẬC HAI y = ax2 22

Phần 2 HÌNH HỌC 23

Bài 1 ĐỊNH LÍ TA-LÉT TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG 23

Bài 2 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC 23

Bài 3 MỘT SỐ BỔ ĐỀ QUAN TRỌNG 25

Mục lục 28

Ngày đăng: 26/01/2021, 09:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bước 1: Xác định các hệ số, kẻ bảng và điền các hệ số vào: - ÔN hề TOÁN 9 lên 10
c 1: Xác định các hệ số, kẻ bảng và điền các hệ số vào: (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w