1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LUYEN 10 DE DAT 8 DIEM DE SO 10

14 330 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 657,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đựng 1 lít dung dịch NaOH 1.5a M, sau phản ứng cô cạn dd thu được m gam muối... Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X gồm 3 muối và chấ

Trang 1

ĐỀ SỐ 10

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ DỰ BỊ

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ DỰ BỊ ĐẠI HỌC NĂM 2009 MÔN: HÓA HỌC- KHỐI A

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 860

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; He= 4 ; C = 12; N = 14; O = 16; F=19; Ne=20; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;

S = 32; Cl = 35.5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108;Ba =137

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):

Câu 1: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2 O 3 nung nóng Sau một thời gian thu được 10.44 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe 2 O 3 và Fe 3 O 4 Hòa tan hết X trong dung dịch HNO 3 đặc, nóng thu được 4.368 lít NO 2 (sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn) Giá trị của m là

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp A (glucôzơ, anđehit fomic, axit axetic) cần 2.24 lít O2 (điều kiện tiêu chuẩn) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 , thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m là

Câu 3: Tổng số hạt của một nguyên tử X là 28 X là

Câu 4: Biết Cu có số hiệu nguyên tử là 29 Cấu hình electron của ion Cu+ là

A [Ar]3d104s1 B [Ar]3d94s1 C [Ar]3d9 D.[Ar]3d10

Câu 5: Cho phương trình hoá học:

Al + HNO 3 → Al(NO 3 ) 3 + NO + N 2 O + H 2O (Biết tỉ lệ thể tích N2 O: NO = 1 : 3) Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO 3 là

Câu 6: Đưa một hỗn hợp khí N2 và H 2 có tỷ lệ 1: 3 vào tháp tổng hợp, sau phản ứng thấy thể tích khí đi ra giảm 1/10 so với ban đầu Tính thành phần phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí sau phản ứng

A 20%, 60%, 20% B 22.22%, 66.67%, 11.11%

C 30%, 60%, 10% D 33.33%, 50%, 16.67%

Câu 7: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?

A Al, NaHCO3 , NaAlO 2 , ZnO, Be(OH) 2

B H2 O, Zn(OH) 2 , CH 3 COONH 4 , H 2 NCH 2 COOH, NaHCO 3

C AlCl3 , H 2 O, NaHCO 3 , Zn(OH) 2, ZnO

D ZnCl2 , AlCl 3, NaAlO 2 , NaHCO 3 , H 2 NCH 2 COOH

Câu 8: Có 4 dung dịch trong suốt , mỗi dung dịch chỉ chứa một cation và một loại anion Các loại ion trong cả 4

dung dịch gồm: Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO 4

2-, Cl-, CO 3

2-, NO 3

- Đó là 4 dung dịch gì?

A BaCl2 , MgSO 4 , Na 2 CO 3 , Pb(NO 3 ) 2 B BaCO3 , MgSO 4 , NaCl, Pb(NO 3 ) 2

C BaCl2 , PbSO 4 , MgCl 2 , Na 2 CO 3 D Mg(NO3 ) 2 , BaCl 2 , Na 2 CO 3 , PbSO 4

Câu 9: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO 2 ), KMnO 4 , KNO 3 và AgNO 3 Chất tạo ra lượng O 2 ít nhất là

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime

B Nitrophotka là hỗn hợp của NH4 H 2 PO 4 và KNO 3

C Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2 SiO 3 và K 2 SiO 3

D Cacbon monooxit và silic đioxit là oxit axit

Câu 11: Cho các kim loại: Cr, W , Fe , Cu , Cs Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng từ trái sang phải là

A Cu < Cs < Fe < W < Cr B Cs < Cu < Fe < W < Cr

C Cu < Cs < Fe < Cr < W D Cs < Cu < Fe < Cr < W

Câu 12: Hoà tan 5.4 gam bột Al vào 150 ml dung dịch A chứa Fe(NO3 ) 3 1M và Cu(NO 3 ) 2 1M Kết thúc phản ứng thu được m gam rắn Giá trị của m là

Câu 13: A là hỗn hợp khí gồm SO2 và CO 2 có tỷ khối hơi so với H 2 là 27 Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đựng

1 lít dung dịch NaOH 1.5a M, sau phản ứng cô cạn dd thu được m gam muối Biểu thức liên hệ giữa m và a là

Câu 14: Sục V lít CO2 ( điều kiện tiêu chuẩn) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH) 2 1M và NaOH 1M Sau phản ứng thu được 19.7 gam kết tủa, giá trị của V là

Trang 2

A 2.24 và 4.48 B 2.24 và 11.2 C 6.72 và 4.48 D 5.6 và 11.2

Câu 15: Hoà tan hết m gam Al2 (SO 4 ) 3 vào nước được dd A Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M vào A, thu được a gam kết tủa Mặc khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào A, cũng thu được a gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 16: A là hỗn hợp các muối Cu(NO3 ) 2 , Fe(NO 3 ) 2 , Fe(NO 3 ) 3 , Mg(NO 3 ) 2 Trong đó O chiếm 9.6% về khối lượng Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam muối A Lọc kết tủa thu được đem nung trong chân không đến

khối lượng không đổi thu được m gam oxit Giá trị của m là

Câu 17: Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3 ) 3 Tìm điều kiện liện hệ giữa a và b để sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại

A a ≥ 2b B b > 3a C b ≥ 2a D b = 2a/3

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 4.872 gam một Hiđrocacbon X, dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dd nước vôi trong

Sau phản ứng thu được 27.93 gam kết tủa và thấy khối lượng dd giảm 5.586 gam Công thức phân tử của X là

A CH4 B C3 H 6 C C4 H 10 D C4 H 8

Câu 19: Điện phân 2 lít dung dịch hổn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phân ở hai cực thì dừng lại, tại catốt thu 1.28 gam kim loại và anôt thu 0.336 lít khí (ở điều kiện tiêu chuẩn) Coi thể tích dung dịch không đổi thì pH của dung dịch thu được bằng

Câu 20: Cho từ từ 150 ml dd HCl 1M vào 500 ml dung dịch A gồm Na2CO3 và NaHCO3 thì thu được 1.008 lít khí (điều kiện tiêu chuẩn) và dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 29.55 gam kết tủa Nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3 trong dung dịch A lần lượt là:

A 0.18M và 0.26M B 0.21M và 0.18M C 0.21M và 0.32M D 0.2M và 0.4M Câu 21: Cho 3.2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0.8M và H2SO4 0.2M, sản phẩm khử duy nhất là khí NO Số gam muối khan thu được là

Câu 22: Hãy cho biết, phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

A Fe + KNO3 + 4HCl→ FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

B MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

C Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2

D NaOH + HCl → NaCl + H2O

Câu 23 : Cho hỗn hợp kim loại Mg, Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X gồm 3 muối và chất rắn Y gồm ba kim loại Ba muối trong X là

A Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 B Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2

C Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3 D Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2

Câu 24: Cho 6.4 gam dung dịch rượu A có nồng độ 71.875% tác dụng với lượng dư Na thu được 2.8 lít H2 điều kiện tiêu chuẩn Số nguyên tử H có trong công thức phân tử rượu A là

Câu 25: Cho các công thức phân tử sau : C3H7Cl , C3H8O và C3H9N Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần số lượng đồng phân ứng với các công thức phân tử đó?

A C3H7Cl < C3H8O < C3H9N B C3H8O < C3H9N < C3H7Cl

C C3H8O < C3H7Cl < C3H9N D C3H7Cl < C3H9N < C3H8O

Câu 26: Cho 2.46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH, H2NCH2COOH tác dụng vừa đủ với 40

ml dung dịch NaOH 1M Tổng khối lượng muối khan thu được sau khi phản ứng là

Câu 27: Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch thuốc tím là

A Etilen, axetilen, anđehit fomic, toluen B Axeton, etilen, anđehit axetic, cumen

C Benzen, but-1-en, axit fomic, p-xilen D Xiclobutan, but-1-in, m-xilen, axit axetic

Câu 28: Đốt cháy 1.6 gam một este E đơn chức được 3.52 gam CO2 và 1.152 gam H2O Nếu cho 10 gam

E tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16 gam chất rắn khan Vậy công thức của axit tạo nên este trên có thể là

A CH2=CH-COOH B CH2=C(CH3)-COOH

C HOOC(CH2)3CH2OH D HOOC-CH2-CH(OH)-CH3

Câu 29: Chất béo A có chỉ số axit là 7 Để xà phòng hoá 10 kg A, người ta đun nóng nó với dung dịch

chứa 1.420 kg NaOH Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn để trung hoà hỗn hợp, cần dùng 500ml dung dịch HCl 1M Khối lượng xà phòng (kg) thu được là

Câu 30: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là

Trang 3

A Gly, Ala, Glu, Tyr B Gly, Val, Tyr, Ala C Gly, Val , Lys, Ala D Gly, Ala, Glu, Lys Câu 31: Cho 29.8 gam hổn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung

dịch thu được 51.7 gam muối khan Công thức phân tử 2 amin là

A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N

C C3H9N và C4H11N D C3H7N và C4H9N

Câu 32: Cho các chất : amoniac (1) ; anilin (2) ; p-nitroanilin (3) ; p-metylanilin (4) ; metylamin (5)

; đimetylamin (6) Hãy chọn sự sắp xếp các chất trên theo thứ tự lực baz tăng dần

A (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6) B (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6)

C (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6) D (3) < (1) < (4) <(2) < (5) < (6)

Câu 33: Thủy phân 34.2 gam mantôzơ với hiệu suất 50% Sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc với dung

dịch thu được Khối lượng Ag kết tủa là

Câu 34: Cứ 45.75 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 20 gam brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là

Câu 35: Cho các chất sau : axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucôzơ, anđehit axetic, metyl

axetat, mantôzơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 36: Để nhận biết ba lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic, ta dùng một thuốc thử duy nhất là

Câu 37: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3.75 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là

Câu 38: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:

A CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3 B C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO

C CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH D CH3OH, C2H5OH, CH3CHO

Câu 39: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2(anilin), C6H5OH (phenol),

C6H6(benzen), CH3CHO Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

Câu 40: Rượu X, anđehit Y, axit cacboxylic Z có cùng số nguyên tử H trong phân tử, thuộc các dãy đồng đẳng

no đơn chức mạch hở Đốt hoàn toàn hỗn hợp 3 chất này (có số mol bằng nhau) thu được tỉ lệ mol

CO2:H2O=11:12 Vậy công thức phân tử của X, Y, Z là:

A CH4O, C2H4O, C2H4O2 B C2H6O, C3H6O, C3H6O2

C C3H8O, C4H8O, C4H8O2 D C4H10O, C5H10O, C5H10O2

II PHẦN RIÊNG [10 câu] :Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Cho các dung dịch sau: Na2CO3, NaOH và CH3COONa có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH tương ứng là pH1, pH2 và pH3 Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần pH

A pH3 < pH1 < pH2 B pH3< pH2 < pH1 C pH1 < pH3 < pH2 D pH1 < pH2 < pH3

Câu 42: Cho 13.8 gam axit A tác dụng với 16.8 gam KOH , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26.46 gam

chất rắn công thức cấu tạo thu gọn của A là

Câu 43: Chọn phát biểu đúng:

A Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+ B Tính khử của K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg

C Tính Khử của K > Fe > Cu > I- > Fe2+ > Ag D Tính oxi hóa của Ag+ > I2 > Fe3+ > Cu2+ > S2-

Câu 44: Cần tối thiểu bao nhiêu gam NaOH (m1) và Cl2 (m2) để phản ứng hoàn toàn với 0.01 mol CrCl3 Giá trị của m1 và m2 lần lượt là

A 3.2 và 1.065 B 3.2 và 0.5325 C 6.4 và 0.5325 D 6.4 và 1.065

Câu 45: Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch H2SO4 loãng C Dung dịch HCl D Nước

Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no A cần 3.5 mol O2 Công thức phân tử của A là

A C2H6O B C2H6O2 C C3H8O3 D C3H6O2

Câu 47: Cho 0.1 mol chất X ( CH6O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0.2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắn khan Giá trị của m là

Trang 4

Câu 48: Hoà tan 19.2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M, sau đó thêm vào 500ml dung dịch HCl 2M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và khí NO duy nhất, phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M vào X để kết tủa hết ion Cu2+

Câu 49: Thủy phân hoàn toàn một lượng mantozơ, sau đó cho toàn bộ lượng glucozơ thu được lên men thành

ancol etylic thì thu được 100 ml ancol 460

Khối lượng riêng của ancol là 0,8gam/ml Hấp thụ toàn bộ khí CO2vào dung dịch NaOH dư thu được muối có khối lượng là

Câu 50: Hiđrat hoá 3.36 lít C2H2 ( điều kiện tiêu chuẩn) thu được hỗn hợp A ( hiệu suất phản ứng 60%) Cho hỗn hợp sản phẩm A tác dụng với dung dịch Ag2O/NH3 dư thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Xét phản ứng thuận nghịch sau:

SO2(k) + NO2(k) ⇌ SO3(k) + NO(k)

Cho 0.11(mol) SO2, 0.1(mol) NO2, 0.07(mol) SO3 vào bình kín 1 lít Khi đạt cân bằng hóa học thì còn lại 0.02(mol) NO2 Vậy hằng số cân bằng KC là

A 18 B 20 C 23 D 0.05

Câu 52: Cho Na dư tác dụng với a gam dung dịch CH3COOH Kết thúc phản ứng, thấy khối lượng H2 sinh ra là 240

11a

Vậy nồng độ C% dung dịch axit là

Câu 53: Cho 0.1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác

dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 32.4 gam Ag Hai anđehit trong X là

A CH3CHO và C2H5CHO B CH3CHO và C3H5CHO

Câu 54: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl3 là:

A Fe, Mg, Cu, Ag, Al B Fe, Zn, Cu, Al, Mg

C Cu, Ag, Au, Mg, Fe D Au, Cu, Al, Mg, Zn

Câu 55: Cần bao nhiêu a mol K2Cr2O7 và b mol HCl để điều chế được 3.36 lit Cl2 điều kiện tiêu chuẩn Giá trị a

và b lần lượt là:

A 0.05 và 0.7 B 0.05 và 0.35 C 0.1 và 0.7 D 0.1 và 0.35

Câu 56: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 0.24 mol và Cu2S vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu được dung dịch

X (chỉ chứa hai muối sunfat) và V lít khí NO duy nhất Giá trị của V là

Câu 57: Để nhận biết các khí: CO2, SO2, H2S, N2 cần dùng các dung dịch:

A Nước brom và NaOH B NaOH và Ca(OH)2

C Nước brom và Ca(OH)2 D KMnO4 và NaOH

Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no A cần 2.5 mol O2 Công thức phân tử cảu A là

A C2H6O B C2H6O2 C C3H8O3 D C3H6O2

Câu 59: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no đơn chức là đồng đẵng kế tiếp có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 10 : 5, tác dụng

vừa đủ với dung dịch HCl thu được 31.68 gam hỗn hợp muối Tổng số đồng phân của 3 amin trên là

Câu 60: Lên men m gam glucôzơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào nước vôi trong thu được

15 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 5.1 gam Giá trị m là

KHÓA LUYỆN ĐỀ 10 ĐỀ ĐẠT 8 ĐIỂM

ĐỀ SỐ 10

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ DỰ BỊ

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ DỰ BỊ ĐẠI HỌC NĂM 2009 MÔN: HÓA HỌC- KHỐI A

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 860

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; He= 4 ; C = 12; N = 14; O = 16; F=19; Ne=20; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;

Trang 5

S = 32; Cl = 35.5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108;Ba =137

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):

Câu 1: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2 O 3 nung nóng Sau một thời gian thu được 10.44 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe 2 O 3 và Fe 3 O 4 Hòa tan hết X trong dung dịch HNO 3 đặc, nóng thu được 4.368 lít NO 2 (sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn) Giá trị của m là

Hướng dẫn giải:

Quy đổi hỗn hợp X gồm Fe và O

m X = 56n Fe + 16n O = 10,44 (1)

n NO2 = 0,195

Bảo toàn e: 3n Fe = 2n O + n NO2 => 3n Fe – 2n O = 0,195 (2)

Từ (1) và (2) => n Fe = 0,15

=> m = 0,5.015.160 = 12 (g)

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp A (glucôzơ, anđehit fomic, axit axetic) cần 2.24 lít O2 (điều kiện tiêu chuẩn) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 , thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m là

Hướng dẫn giải:

n O2 = 0,1

Các chất trong A đều có công thức chung là (CH 2 O) n

(CH 2 O) n + nO 2 → nCO 2 + nH 2 O

n CO2 = n H2O = n O2 = 0,1

Khối lượng bình tăng m = m H2O + m CO2 = 0,1.(18+44) = 6,2 (g)

Câu 3: Tổng số hạt của một nguyên tử X là 28 X là

Hướng dẫn giải:

P = [28:3]=9 => X là F

Câu 4: Biết Cu có số hiệu nguyên tử là 29 Cấu hình electron của ion Cu+ là

A [Ar]3d104s1 B [Ar]3d94s1 C [Ar]3d9 D.[Ar]3d10

Hướng dẫn giải:

Cu: [Ar]3d104s1 => Cu+ : [Ar]3d10

Câu 5: Cho phương trình hoá học:

Al + HNO 3 → Al(NO 3 ) 3 + NO + N 2 O + H 2O (Biết tỉ lệ thể tích N2 O: NO = 1 : 3) Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO 3 là

Hướng dẫn giải:

Cách 1: Viết 2 phương trình rồi nhân hệ số cho phù hợp sau đó cộng lại

Cách 2: n HNO3 =4n NO + 10n N2O = 22n N2O => Hệ số của HNO 3 chia hết cho 22 => chỉ có đáp án A thỏa mãn

Trang 6

Câu 6: Đưa một hỗn hợp khí N2 và H 2 có tỷ lệ 1: 3 vào tháp tổng hợp, sau phản ứng thấy thể tích khí đi ra giảm 1/10 so với ban đầu Tính thành phần phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí sau phản ứng

A 20%, 60%, 20% B 22.22%, 66.67%, 11.11%

C 30%, 60%, 10% D 33.33%, 50%, 16.67%

Hướng dẫn giải:

N 2 + 3H 2 → 2NH 3

Ban đầu: 1 3

Pư : x 3x 2x

[ ] :1-x 3-3x 2x

V giảm = 2x => 2x/4 = 1/10 => x = 0,2

=> %V N2 = (1-0,2): (4-2.0,2).100% ≈ 22,22%

Câu 7: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?

A Al, NaHCO3 , NaAlO 2 , ZnO, Be(OH) 2

B H2 O, Zn(OH) 2 , CH 3 COONH 4 , H 2 NCH 2 COOH, NaHCO 3

C AlCl3 , H 2 O, NaHCO 3 , Zn(OH) 2, ZnO

D ZnCl2 , AlCl 3, NaAlO 2 , NaHCO 3 , H 2 NCH 2 COOH

Hướng dẫn giải:

Al, NaAlO 2 , ZnCl 2 , AlCl 3 không phải là chất lưỡng tính

Câu 8: Có 4 dung dịch trong suốt , mỗi dung dịch chỉ chứa một cation và một loại anion Các loại ion trong cả 4

dung dịch gồm: Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO 4

2-, Cl-, CO 3

2-, NO 3

- Đó là 4 dung dịch gì?

A BaCl2 , MgSO 4 , Na 2 CO 3 , Pb(NO 3 ) 2 B BaCO3 , MgSO 4 , NaCl, Pb(NO 3 ) 2

C BaCl2 , PbSO 4 , MgCl 2 , Na 2 CO 3 D Mg(NO3 ) 2 , BaCl 2 , Na 2 CO 3 , PbSO 4

Hướng dẫn giải:

B sai vì BaCO 3 ↓

C, D sai vì PbSO 4 ↓

Câu 9: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO 2 ), KMnO 4 , KNO 3 và AgNO 3 Chất tạo ra lượng O 2 ít nhất là

Hướng dẫn giải:

KClO 3 → KCl + 3/2 O 2

2KMnO 4 → K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2

KNO 3 → KNO 2 + ½ O 2

AgNO 3 → Ag + NO 2 + ½ O 2

M AgNO3 lớn nhất

n O2 = 3/2 n KClO3 = ½ n KMnO4 = ½ n KNO3 = ½ n AgNO3

=> AgNO 3 tạo ra lượng O 2 ít nhất

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime

B Nitrophotka là hỗn hợp của NH4 H 2 PO 4 và KNO 3

C Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2 SiO 3 và K 2 SiO 3

D Cacbon monooxit và silic đioxit là oxit axit

Hướng dẫn giải:

A sai vì photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử

B sai vì nitrophotka là hỗn hợp của (NH 4 ) 2 HPO 4 và KNO 3

D sai vì CO là oxit trung tính

Câu 11: Cho các kim loại: Cr, W , Fe , Cu , Cs Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng từ trái sang phải là

A Cu < Cs < Fe < W < Cr B Cs < Cu < Fe < W < Cr

C Cu < Cs < Fe < Cr < W D Cs < Cu < Fe < Cr < W

Hướng dẫn giải:

SGK 12NC – tr 109

Trang 7

Câu 12: Hoà tan 5.4 gam bột Al vào 150 ml dung dịch A chứa Fe(NO3 ) 3 1M và Cu(NO 3 ) 2 1M Kết thúc phản ứng thu được m gam rắn Giá trị của m là

Hướng dẫn giải:

n Al = 0,2 ; n Fe(NO3)2 = 0,15 ; n Cu(NO3)2 = 0,15

Al + 3Fe3+ → Al3+ + 3Fe2+

0,05 0,15 0,15

2Al + 3Cu2+ → 2Al3+ + 3Cu

0,1 0,15 0,15

2Al+3Fe2+ → 2Al3+ + 3Fe

0,05 0,075

m rắn = 0,075.56 + 0,15.64 = 13,8

Câu 13: A là hỗn hợp khí gồm SO2 và CO 2 có tỷ khối hơi so với H 2 là 27 Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đựng

1 lít dung dịch NaOH 1.5a M, sau phản ứng cô cạn dd thu được m gam muối Biểu thức liên hệ giữa m và a là

Hướng dẫn giải:

Coi hỗn hợp khí A có công thức chung là XO 2 M A = 54 => X = 22

XO 2 + 2NaOH → Na 2 XO 3 + H 2 O

XO 2 + NaOH → NaHXO 3

T = n NaOH /n A = 1,5 => pư tạo 2 muối

n NaOH = 1,5a => n Na2XO3 = n NaHXO3 = 0,5a

=> m = 0,5a(94+116) = 105a

Câu 14: Sục V lít CO2 ( điều kiện tiêu chuẩn) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH) 2 1M và NaOH 1M Sau phản ứng thu được 19.7 gam kết tủa, giá trị của V là

Hướng dẫn giải:

n OH- = 0,6, n BaCO3 =0,1

TH1: n CO2 = n BaCO3 = 0,1 => V = 2,24

TH2: n CO2 = n OH- - n BaCO3 = 0,5 => V = 11,2

Câu 15: Hoà tan hết m gam Al2 (SO 4 ) 3 vào nước được dd A Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M vào A, thu được a gam kết tủa Mặc khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào A, cũng thu được a gam kết tủa Giá trị của m là

Hướng dẫn giải:

TH1: n NaOH(1) = 3n↓ = 0,3

TH2: n NaOH(2) = 4n Al3+ - 3n↓ = 0,4

=> n Al3+ = (0,4+0,3):4 = 0,175

=> m = 0,5.0,125.342 = 21,375

Câu 16: A là hỗn hợp các muối Cu(NO3 ) 2 , Fe(NO 3 ) 2 , Fe(NO 3 ) 3 , Mg(NO 3 ) 2 Trong đó O chiếm 9.6% về khối lượng Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam muối A Lọc kết tủa thu được đem nung trong chân không đến

khối lượng không đổi thu được m gam oxit Giá trị của m là

Hướng dẫn giải:

Cu(NO 3 ) 2 → Cu(OH) 2 → CuO

Fe(NO 3 ) 2 → Fe(OH) 2 → FeO

Fe(NO 3 ) 3 → Fe(OH) 3 → ½ Fe 2 O 3

Mg(NO 3 ) 2 → Mg(OH) 2 → MgO

n NO3- = 1/3 n O =1 0, 96.50

3 16 = 0,1

Ta có 2n NO3- tương ứng O2- (oxit)

m = 50 – 0,1:2.(2.62 – 16) = 44,6

Trang 8

Câu 17: Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3 ) 3 Tìm điều kiện liện hệ giữa a và b để sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại

A a ≥ 2b B b > 3a C b ≥ 2a D b = 2a/3

Hướng dẫn giải:

Zn + 2Fe3+ → Zn2+ + 2Fe2+

a b

Kết thúc phản ứng không có kim loại => tạo muối Fe2+, Zn2+=> b≥2a

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 4.872 gam một Hiđrocacbon X, dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dd nước vôi trong

Sau phản ứng thu được 27.93 gam kết tủa và thấy khối lượng dd giảm 5.586 gam Công thức phân tử của X là

A CH4 B C3 H 6 C C4 H 10 D C4 H 8

Hướng dẫn giải:

Sản phẩm cháy qua bình đựng dd nước vôi trong => phản ứng tạo 2 muối

m CO2 + m H2O = 27,93 – 5,586 = 22,344 => 44n C + 9n H =22,344

Mặt khác theo đề bài: 12n C + n H = 4,872

=> n C = 0,336, n H = 0,84 => n C : n H = 2:5 => C 4 H 10

Câu 19: Điện phân 2 lít dung dịch hổn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phân ở hai cực thì dừng lại, tại catốt thu 1.28 gam kim loại và anôt thu 0.336 lít khí (ở điều kiện tiêu chuẩn) Coi thể tích dung dịch không đổi thì pH của dung dịch thu được bằng

Hướng dẫn giải:

nCu = 0,02; nkhí = 0,015

Cu2+ + 2e → Cu

0,02 0,04 0,02

2Cl- → Cl 2 + 2e 2x x 2x

H 2 O → 2H+ + ½ O 2 + 2e 2y 0,5y 2y

Ta có: x + 0,5y = 0,015; 2x + 2y = 0,04 => x = y = 0,01

=> [H+] = 0,02:2 = 0,01 => pH=2

Câu 20: Cho từ từ 150 ml dd HCl 1M vào 500 ml dung dịch A gồm Na2CO3 và NaHCO3 thì thu được 1.008 lít khí (điều kiện tiêu chuẩn) và dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 29.55 gam kết tủa Nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3 trong dung dịch A lần lượt là:

A 0.18M và 0.26M B 0.21M và 0.18M C 0.21M và 0.32M D 0.2M và 0.4M

Hướng dẫn giải:

nHCl =0,15 ; nCO2 = 0,045 ; nBaCO3 = 0,15

nNa2CO3 = x; nNaHCO3 = y

CO32- + H+ → HCO32- + H2O

x x x+y

HCO3- + H+ → CO2 + H2O

0,045 0,045 0,045

HCO3- + OH-→ CO3

+ H2O 0,15 0,15

Ba2+ + CO32- → BaCO3

0,15 0,15

x = 0,15 – 0,045 = 0,105 => CNa2CO3 = 0,105 : 0,15 = 0,21

x + y = 0,195 => y = 0,09 => CNaHCO3 = 0,09 : 0,15 = 0,18

Câu 21: Cho 3.2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0.8M và H2SO4 0.2M, sản phẩm khử duy nhất là khí NO Số gam muối khan thu được là

Hướng dẫn giải:

n Cu = 0,05; n H+ = 0,12 ; n NO3- = 0,08

3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

0,05 0,12 0,08

H+ hết => nCu2+ = 0,045 ; nNO3- tạo muối = 0,08 – 0,03 = 0,05

mmuối = mcu2+ + mNO3- + 2

SO

m = 0,045.64 + 0,05.62 + 0,02.96 = 7,9

Câu 22: Hãy cho biết, phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

A Fe + KNO3 + 4HCl→ FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

B MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Trang 9

C Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2

D NaOH + HCl → NaCl + H2O

Hướng dẫn giải:

HCl đóng vai trò chất oxi hóa khi tạo ra sản phẩm là H2

Câu 23 : Cho hỗn hợp kim loại Mg, Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X gồm 3 muối và chất rắn Y gồm ba kim loại Ba muối trong X là

A Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 B Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2

C Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3 D Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2

Hướng dẫn giải:

Dãy điện hóa:

2 2

Ba muối là Mg2+ , Zn2+ và Fe2+

Câu 24: Cho 6.4 gam dung dịch rượu A có nồng độ 71.875% tác dụng với lượng dư Na thu được 2.8 lít H2 điều kiện tiêu chuẩn Số nguyên tử H có trong công thức phân tử rượu A là

Hướng dẫn giải:

mrượu = 6,4 0,71875 = 4,6 g

mnước = 6,4 – 4,6 = 1,8 g => nnước = 0,1

nH2 = 0,125

Mrượu = 4,6n : (0,125.2 – 0,1 ) = 92n/3

=> n =3 => C3H5(OH)3

Câu 25: Cho các công thức phân tử sau : C3H7Cl , C3H8O và C3H9N Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần số lượng đồng phân ứng với các công thức phân tử đó?

A C3H7Cl < C3H8O < C3H9N B C3H8O < C3H9N < C3H7Cl

C C3H8O < C3H7Cl < C3H9N D C3H7Cl < C3H9N < C3H8O

Hướng dẫn giải:

Cl có hóa trị I, O có hóa trị II, N có hóa trị III => số lượng đồng phần của C 3 H 7 Cl < C 3 H 8 O <C 3 H 9 N

Câu 26: Cho 2.46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH, H2NCH2COOH tác dụng vừa đủ với 40

ml dung dịch NaOH 1M Tổng khối lượng muối khan thu được sau khi phản ứng là

Hướng dẫn giải:

nNaOH =0,04

mmuối =2,46 + 0,04.22 = 3,34g

Câu 27: Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch thuốc tím là

A Etilen, axetilen, anđehit fomic, toluen B Axeton, etilen, anđehit axetic, cumen

C Benzen, but-1-en, axit fomic, p-xilen D Xiclobutan, but-1-in, m-xilen, axit axetic

Hướng dẫn giải:

Axeton, benzen, xiclobutan không làm mất màu dung dịch thuốc tím

Câu 28: Đốt cháy 1.6 gam một este E đơn chức được 3.52 gam CO2 và 1.152 gam H2O Nếu cho 10 gam

E tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16 gam chất rắn khan Vậy công thức của axit tạo nên este trên có thể là

A CH2=CH-COOH B CH2=C(CH3)-COOH

C HOOC(CH2)3CH2OH D HOOC-CH2-CH(OH)-CH3

Hướng dẫn giải:

nCO2 = 0,08; nH2O = 0,064 => nC : nH = 5/8 => C5H8O2

Ta có: 10 + 0,15.40 = 16 = mcr khan => este E là este vòng => axit tạo nên este là: HOOC(CH2)3CH2OH

Trang 10

Câu 29: Chất béo A có chỉ số axit là 7 Để xà phòng hoá 10 kg A, người ta đun nóng nó với dung dịch

chứa 1.420 kg NaOH Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn để trung hoà hỗn hợp, cần dùng 500ml dung dịch HCl 1M Khối lượng xà phòng (kg) thu được là

Hướng dẫn giải:

mKOH = 104.7 = 70000 mg = 0,07 kg

=> nKOH = nNaOH = 0,07 : 56 = 0,00125 kmol

nNaOH pư với chất béo A = 1,42:40 – 0,5:1000 = 0,035 kmol

Bảo toàn khối lượng: mA + mNaOH (pư với A) = mxà phòng + mglyxerol + mH2O

=> mxà phòng = 10 + 0,035.40 – 0,0125.18 – (0,035 – 0,0125):3.92 = 10,3425 g

Câu 30: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là

A Gly, Ala, Glu, Tyr B Gly, Val, Tyr, Ala C Gly, Val , Lys, Ala D Gly, Ala, Glu, Lys

Hướng dẫn giải:

SGK 12NC tr 64

Câu 31: Cho 29.8 gam hổn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung

dịch thu được 51.7 gam muối khan Công thức phân tử 2 amin là

A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N

C C3H9N và C4H11N D C3H7N và C4H9N

Hướng dẫn giải:

Mamin = 29,8

(51, 7 29,8) : 36,5 = 49,67 => C2H7N và C3H9N

Câu 32: Cho các chất : amoniac (1) ; anilin (2) ; p-nitroanilin (3) ; p-metylanilin (4) ; metylamin (5)

; đimetylamin (6) Hãy chọn sự sắp xếp các chất trên theo thứ tự lực bazơ tăng dần

A (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6) B (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6)

C (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6) D (3) < (1) < (4) <(2) < (5) < (6)

Hướng dẫn giải:

(1)NH 3 (2)

NH2

(3)

NH 2

NO 2 (4)

NH2

CH3 (5) CH3NH2 (6) (CH3)2NH Mật độ e càng cao thì tính bazo càng mạnh

Câu 33: Thủy phân 34.2 gam mantôzơ với hiệu suất 50% Sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc với dung

dịch thu được Khối lượng Ag kết tủa là

Hướng dẫn giải:

1 mol mantozo → 2 mol Ag

1 mol mantozo thủy phân → sản phẩm tráng bạc → 4 mol Ag

nmantozo = 0,1=> nAg = 0,05.2 + 0,05.4 = 0,3 => mAg = 32,4 g

Câu 34: Cứ 45.75 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 20 gam brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là

Hướng dẫn giải:

nbuta-1,3-đien = nBr2 = 0,125

nstiren = (45,75 – 0,125 54):104 = 0,375

=> tỉ lệ mắt xích butađien và stiren = 1/3

Câu 35: Cho các chất sau : axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucôzơ, anđehit axetic, metyl

axetat, mantôzơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là

Hướng dẫn giải:

Các chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là: axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucôzơ, anđehit axetic, mantôzơ, natri fomat

Câu 36: Để nhận biết ba lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic, ta dùng một thuốc thử duy nhất là

Hướng dẫn giải:

Ngày đăng: 10/10/2016, 13:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN