Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide dược liệu ppt dành cho sinh viên chuyên ngành dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn dược liệu bậc cao đẳng đại học chuyên ngành dược
Trang 1D ƯỢC LIỆU CHỨA TINH C LI U CH A TINH ỆU CHỨA TINH ỨA TINH
D ƯỢC LIỆU CHỨA TINH C LI U CH A TINH ỆU CHỨA TINH ỨA TINH
Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay
https://123doc.net/users/home/user_home.php?
use_id=7046916
Trang 2M C TIÊU ỤC TIÊU
Trang 3Đ I C ẠI CƯƠNG ƯƠNG NG
Tinh d u là m t ầu (tinh dầu ột h n h p ỗn hợp ợp c a nhi u thành ph n, ủa tinh ều thành phần, ầu (tinh dầu
trong dung môi h u c , ữu cơ, ơm tổng hợp, tinh dầu bay h i ơm đ c nhi t đ ượp, tinh dầu ở nhiệt độ ệm dược liệu ột
th ng, và có th đi u ch t th o m c b ng ường có ểm nghiệm dược liệu ều thành phần, ế từ thảo mộc bằng ừ thảo mộc bằng ảo mộc bằng ột ằng
ph ng pháp ươm tổng hợp, tinh dầu c t kéo h i n ất kéo hơi nước ơm ước c
Trang 4Đ I C ẠI CƯƠNG ƯƠNG NG
Chia làm 4 nhóm chính:
(iii) D n ch t có nhân th m ẫn chất monoterpen (10C) ất ơm tổng hợp, tinh dầu
Trang 52.1 D N CH T ẪN CHẤT ẤU TẠO MONOTERPEN
• 2 NHÓM:
- d n ch t không ch a oxi và ẫn chất monoterpen (10C) ất ứa tinh dầu và kiểm nghiệm tinh dầu.
- d n ch t ch a oxi ẫn chất monoterpen (10C) ất ứa tinh dầu và kiểm nghiệm tinh dầu.
Trang 72.2 D N CH T ẪN CHẤT ẤU TẠO SESQUITERPEN
sesquiterpenlacton, trong đó sesquiterpenlacton
không bay h i nhi t đ th ng nên không đi u ơm tổng hợp, tinh dầu ở nhiệt độ ệm dược liệu ột ường có ều thành phần,
ch b ng ph ng pháp c t kéo h i n c, đ c ế từ thảo mộc bằng ằng ươm tổng hợp, tinh dầu ất ơm tổng hợp, tinh dầu ước, ượp, tinh dầu
Trang 8Curcumen Guajazulen
O
O
O O
O
O O
Sausurea lacton Artemisinin
Trang 92.3 D N CH T CÓ NHÂN TH MOH ẪN CHẤT ẤU TẠO ƠNG
Trang 103 TÍNH CH T LÝ - HÓA ẤU TẠO
• Th ch t ể chất ất kéo hơi nước : đa s th l ng t ố thể lỏng ở t ểm nghiệm dược liệu ỏng ở t ở nhiệt độ o th ng (ít th r n: borneol, camphor, ường có ở nhiệt độ ểm nghiệm dược liệu ắn: borneol, camphor, vanilin, menthol).
• Màu s c ắc : không màu hay vàng nh t (n u b oxy hóa thì màu s m l i), ạt (nếu bị oxy hóa thì màu sẫm lại), ế từ thảo mộc bằng ịnh nghĩa tinh dầu (tinh dầu ẫn chất monoterpen (10C) ạt (nếu bị oxy hóa thì màu sẫm lại),
azulen màu xanh m c ực.
• Mùi: mùi th m d ch u, s ít có mùi h c, khó ch u (tinh d u giun).ơm tổng hợp, tinh dầu ễ chịu, số ít có mùi hắc, khó chịu (tinh dầu giun) ịnh nghĩa tinh dầu (tinh dầu ố thể lỏng ở t ắn: borneol, camphor, ịnh nghĩa tinh dầu (tinh dầu ầu (tinh dầu
• Vị: cay, ng t (qu , h i).ọt (quế, hồi) ế từ thảo mộc bằng ồm có d/c
• T tr ng ỷ trọng ọng : nh h n 1, tr qu , đinh h ng, h ng nhu ỏng ở t ơm tổng hợp, tinh dầu ừ thảo mộc bằng ế từ thảo mộc bằng ươm tổng hợp, tinh dầu ươm tổng hợp, tinh dầu
• Đ tan ộ tan : không ho c ít tan trong n c, tan trong alcol và dung môi h u c ặc ít tan trong nước, tan trong alcol và dung môi hữu cơ ước, ữu cơ, ơm tổng hợp, tinh dầu
• Đ sôi ộ tan : ph thu c thành ph n c u t o, có th c t phân đo n đ tách ụ thuộc thành phần cấu tạo, có thể cất phân đoạn để tách ột ầu (tinh dầu ất ạt (nếu bị oxy hóa thì màu sẫm lại), ểm nghiệm dược liệu ất ạt (nếu bị oxy hóa thì màu sẫm lại), ểm nghiệm dược liệu riêng t ng thành ph n trong tinh d u ừ thảo mộc bằng ầu (tinh dầu ầu (tinh dầu
• D b oxi hóa ễ bị oxi hóa ị và trùng hi p hóa t o thành nh a ệm dược liệu ạt (nếu bị oxy hóa thì màu sẫm lại), ực.
Trang 114 TR NG THÁI THIÊN NHIÊN VÀ PHÂN ẠI CƯƠNG
BỐ
• Phân b nhi u trong các h Hoa tán, Cúc, Hoa môi, Long não, Sim, ố thể lỏng ở t ều thành phần, ọt (quế, hồi).
Cam, G ng ừ thảo mộc bằng
• Có trong t t c các b ph n c a cây: LÁ (b c hà, Tràm); HOA ất ảo mộc bằng ột ận của cây: LÁ (bạc hà, Tràm); HOA ủa tinh ạt (nếu bị oxy hóa thì màu sẫm lại),
(h ng, nhài, b i); N HOA (đinh h ng); QU (sa nhân, th o qu , ồm có d/c ưở nhiệt độ ỤC TIÊU ươm tổng hợp, tinh dầu Ả (sa nhân, thảo quả, ảo mộc bằng ảo mộc bằng
h i); V QU (cam, chanh); V THÂN (qu ); G (Long não, Vù ồm có d/c Ỏ QUẢ (cam, chanh); VỎ THÂN (quế); GỖ (Long não, Vù Ả (sa nhân, thảo quả, Ỏ QUẢ (cam, chanh); VỎ THÂN (quế); GỖ (Long não, Vù ế từ thảo mộc bằng Ỗ (Long não, Vù
h ng); R (thiên niên ki n, th ch x ng b ); THÂN R (g ng, ươm tổng hợp, tinh dầu Ễ (thiên niên kiện, thạch xương bồ); THÂN RỄ (gừng, ệm dược liệu ạt (nếu bị oxy hóa thì màu sẫm lại), ươm tổng hợp, tinh dầu ồm có d/c Ễ (thiên niên kiện, thạch xương bồ); THÂN RỄ (gừng, ừ thảo mộc bằng
ngh ) ệm dược liệu
• Tinh d u đ c t o thành trong các b ph n ti t c a cây (t bào ầu (tinh dầu ượp, tinh dầu ạt (nếu bị oxy hóa thì màu sẫm lại), ột ận của cây: LÁ (bạc hà, Tràm); HOA ế từ thảo mộc bằng ủa tinh ế từ thảo mộc bằng
ti t; lông ti t - h Hoa môi; Túi ti t - h Sim; ng ti t - H Hoa ế từ thảo mộc bằng ế từ thảo mộc bằng ọt (quế, hồi) ế từ thảo mộc bằng ọt (quế, hồi) Ố ế từ thảo mộc bằng ọt (quế, hồi).
tán)
Trang 125 XÁC Đ NH HÀM L ỊNH NGHĨA ƯỢC LIỆU CHỨA TINH NG
• D ng c ụng cụ ụng cụ đ nh l ng tinh d u: 2 ph n tách r i ịnh nghĩa tinh dầu (tinh dầu ượp, tinh dầu ầu (tinh dầu ầu (tinh dầu ờng có
nhau.
- B ph n đ nh l ng: có 4 ph n ( ng d n h i ột ận của cây: LÁ (bạc hà, Tràm); HOA ịnh nghĩa tinh dầu (tinh dầu ượp, tinh dầu ầu (tinh dầu ố thể lỏng ở t ẫn chất monoterpen (10C) ơm tổng hợp, tinh dầu
n c và h i tinh d u; ng sinh hàn; ng h ng tinh ước, ơm tổng hợp, tinh dầu ầu (tinh dầu ố thể lỏng ở t ố thể lỏng ở t ứa tinh dầu và kiểm nghiệm tinh dầu.
d u có chia v ch; nhánh h i l u n c no tinh d u) ầu (tinh dầu ạt (nếu bị oxy hóa thì màu sẫm lại), ồm có d/c ư ước, ầu (tinh dầu
Trang 156 CH T O TINH D U Ế TẠO TINH DẦU ẠI CƯƠNG ẦU
- Ép
- C t kéo h i n c ất ơm tổng hợp, tinh dầu ước,
Trang 161 CHI T XU T B NG DUNG Ế TẠO TINH DẦU ẤU TẠO ẰNG DUNG
MÔI
Dung môi d bay h iễ chịu, số ít có mùi hắc, khó chịu (tinh dầu giun) ơm tổng hợp, tinh dầu (ete d u h a, xăng CN): chi t xu t ầu (tinh dầu ỏng ở t ế từ thảo mộc bằng ất
tinh d u trong hoa hay chi t xu t 1 thành ph n nh t đ nh.ầu (tinh dầu ế từ thảo mộc bằng ất ầu (tinh dầu ất ịnh nghĩa tinh dầu (tinh dầu
Đ c đi m: sau khi chi t b ng dung môi, c t thu h i dung môi, ặc ít tan trong nước, tan trong alcol và dung môi hữu cơ ểm nghiệm dược liệu ế từ thảo mộc bằng ằng ất ồm có d/c
thu đ c tinh d u l n sáp và 1 s t p Dùng c n đ hòa tan ượp, tinh dầu ầu (tinh dầu ẫn chất monoterpen (10C) ố thể lỏng ở t ạt (nếu bị oxy hóa thì màu sẫm lại), ồm có d/c ểm nghiệm dược liệu tinh d u.ầu (tinh dầu
Dung môi không bay h iơm tổng hợp, tinh dầu (d u béo hay paraphin): ngâm d c ầu (tinh dầu ượp, tinh dầu
li u (hoa) trong d u đ c làm nóng 60-70ệm dược liệu ầu (tinh dầu ượp, tinh dầu oC/12-48h Làm nhi u l n cho đ n khi dung môi bão hòa tinh d u Dùng c n ều thành phần, ầu (tinh dầu ế từ thảo mộc bằng ầu (tinh dầu ồm có d/c
đ tách riêng tinh d u.ểm nghiệm dược liệu ầu (tinh dầu
Trang 172 PH ƯƠNG NG PHÁP ƯỚP P
• Nguyên li u: hoa t i (đã b lá đài).ệm dược liệu ươm tổng hợp, tinh dầu ỏng ở t
• Cách làm: dùng khuôn g (58 x 80 x 5 cm) gi a có t m ỗ (58 x 80 x 5 cm) ở giữa có tấm ở nhiệt độ ữu cơ, ất
th y tinh đ c ph t m l n c 2 m t (dày 3 mm) ủa tinh ượp, tinh dầu ế từ thảo mộc bằng ỡ lợn cả 2 mặt (dày 3 mm) ợp, tinh dầu ảo mộc bằng ặc ít tan trong nước, tan trong alcol và dung môi hữu cơ
• 30 – 80 g hoa t i/1 b m t có lót l p l a m ng/24-72 h ươm tổng hợp, tinh dầu ều thành phần, ặc ít tan trong nước, tan trong alcol và dung môi hữu cơ ớc, ụ thuộc thành phần cấu tạo, có thể cất phân đoạn để tách ỏng ở ttuỳ thu c vào lo i hoa, thay l p hoa m i cho đ n khi ch t ột ạt (nếu bị oxy hóa thì màu sẫm lại), ớc, ớc, ế từ thảo mộc bằng ất béo bão hòa tinh d u.ầu (tinh dầu
• Dùng c n đ tách riêng tinh d u.ồm có d/c ểm nghiệm dược liệu ầu (tinh dầu
Trang 183 PH ƯƠNG NG PHÁP ÉP
Ch dùng ph ng pháp này đ đi u ch tinh d u v qu Citrus vì: ỉ dùng phương pháp này để điều chế tinh dầu vỏ quả Citrus vì: ươm tổng hợp, tinh dầu ểm nghiệm dược liệu ều thành phần, ế từ thảo mộc bằng ầu (tinh dầu ỏng ở t ảo mộc bằng
• Tinh d u v cam, chanh dùng trong k ngh đ u ng c n có ầu (tinh dầu ỏng ở t ỹ nghệ đồ uống cần có ệm dược liệu ồm có d/c ố thể lỏng ở t ầu (tinh dầu mùi gi ng nh t nhiên; ố thể lỏng ở t ư ực.
• Trong v cam, chanh tinh d u n m trong túi ti t l p v ỏng ở t ầu (tinh dầu ằng ế từ thảo mộc bằng ở nhiệt độ ớc, ỏng ở t
ngoài, ch c n tác d ng 1 l c c h c là gi i phóng ra, nên ỉ dùng phương pháp này để điều chế tinh dầu vỏ quả Citrus vì: ầu (tinh dầu ụ thuộc thành phần cấu tạo, có thể cất phân đoạn để tách ực ơm tổng hợp, tinh dầu ọt (quế, hồi) ảo mộc bằng
ph ng pháp ép r t phù h p; ươm tổng hợp, tinh dầu ất ợp, tinh dầu
• Các túi ti t tinh d u trong v qu Citrus đ c bao b c b i ế từ thảo mộc bằng ầu (tinh dầu ỏng ở t ảo mộc bằng ượp, tinh dầu ọt (quế, hồi) ở nhiệt độ màng pectin, nhi t đ tăng thì màng càng đông c ng l i Do ệm dược liệu ột ứa tinh dầu và kiểm nghiệm tinh dầu ạt (nếu bị oxy hóa thì màu sẫm lại),
v y n u mu n đi u ch tinh d u b ng ph ng pháp c t, ph i ận của cây: LÁ (bạc hà, Tràm); HOA ế từ thảo mộc bằng ố thể lỏng ở t ều thành phần, ế từ thảo mộc bằng ầu (tinh dầu ằng ươm tổng hợp, tinh dầu ất ảo mộc bằng phá v màng (b ng c h c: xay nh ; hoá h c: HCl loãng; sinh ỡ lợn cả 2 mặt (dày 3 mm) ằng ơm tổng hợp, tinh dầu ọt (quế, hồi) ỏng ở t ọt (quế, hồi).
h c: enzym) ọt (quế, hồi).
Trang 194 PH ƯƠNG NG PHÁP C T KÉO H I ẤU TẠO ƠNG
• Nguyên t c ắn: borneol, camphor, : d a trên nguyên t c c t m t ực ắn: borneol, camphor, ất ột
h n h p 2 ch t l ng ỗn hợp ợp ất kéo hơi nước ỏng bay h i đ ơm ượp c không
tr n l n ộ tan ẫn vào nhau (n c và tinh d u) Khi ước, ầu (tinh dầu
áp su t h i bão hòa b ng áp su t khí ất ơm tổng hợp, tinh dầu ằng ất
quy n, h n h p b t đ u sôi và ểm nghiệm dược liệu ỗ (58 x 80 x 5 cm) ở giữa có tấm ợp, tinh dầu ắn: borneol, camphor, ầu (tinh dầu h i n ơm ước c
kéo theo h i tinh d u ơm ầu
Trang 20THI T B C T TINH Ế TẠO TINH DẦU ỊNH NGHĨA ẤU TẠO
1 N i c t ồm có d/c ất
2 Ố ng d n h i (th ng đ c g i là vòi voi) ẫn chất monoterpen (10C) ơm tổng hợp, tinh dầu ường có ượp, tinh dầu ọt (quế, hồi).
3 B ph n ng ng t ột ận của cây: LÁ (bạc hà, Tràm); HOA ư ụ thuộc thành phần cấu tạo, có thể cất phân đoạn để tách
4 B ph n phân l p ột ận của cây: LÁ (bạc hà, Tràm); HOA ận của cây: LÁ (bạc hà, Tràm); HOA
Trang 24KI M NGHI M TINH ỂM NGHIỆM TINH ỆU CHỨA TINH
• C m quan ảo mộc bằng
• H ng s v t lý: t tr ng, năng su t quay c c, ch s khúc x , đ tan trong c n ằng ố thể lỏng ở t ận của cây: LÁ (bạc hà, Tràm); HOA ỷ trọng, năng suất quay cực, chỉ số khúc xạ, độ tan trong cồn ọt (quế, hồi) ất ực ỉ dùng phương pháp này để điều chế tinh dầu vỏ quả Citrus vì: ố thể lỏng ở t ạt (nếu bị oxy hóa thì màu sẫm lại), ột ồm có d/c
…
• Ch s hoá h c: ch s acid, ch s ester, ch s acetyl … ỉ dùng phương pháp này để điều chế tinh dầu vỏ quả Citrus vì: ố thể lỏng ở t ọt (quế, hồi) ỉ dùng phương pháp này để điều chế tinh dầu vỏ quả Citrus vì: ố thể lỏng ở t ỉ dùng phương pháp này để điều chế tinh dầu vỏ quả Citrus vì: ố thể lỏng ở t ỉ dùng phương pháp này để điều chế tinh dầu vỏ quả Citrus vì: ố thể lỏng ở t
• Đ nh tính các thành ph n trong tinh d u: ịnh nghĩa tinh dầu (tinh dầu ầu (tinh dầu ầu (tinh dầu
– S c ký l p m ng (dung môi, Thu c hi n màu chung/nhóm ch c phenol, carbonyl) ắn: borneol, camphor, ớc, ỏng ở t ố thể lỏng ở t ệm dược liệu ứa tinh dầu và kiểm nghiệm tinh dầu – S c ký khí (th i gian l u; pp phân tích c ng, tr , … k t h p GS-MS, GC-IR, GC- ắn: borneol, camphor, ờng có ư ột ừ thảo mộc bằng ế từ thảo mộc bằng ợp, tinh dầu NMR)
– Ph ng pháp hóa h c (t o d n ch t k t tinh, đo đ ch y) ươm tổng hợp, tinh dầu ọt (quế, hồi) ạt (nếu bị oxy hóa thì màu sẫm lại), ẫn chất monoterpen (10C) ất ế từ thảo mộc bằng ột ảo mộc bằng
– Tách riêng các c u t (s c ký c t, SKLM ch hóa …) ất ử (sắc ký cột, SKLM chế hóa …) ắn: borneol, camphor, ột ế từ thảo mộc bằng
• Đ nh l ng các thành ph n chính trong tinh d u ịnh nghĩa tinh dầu (tinh dầu ượp, tinh dầu ầu (tinh dầu ầu (tinh dầu
Trang 25Đ NH L ỊNH NGHĨA ƯỢC LIỆU CHỨA TINH NG CÁC THÀNH PH N ẦU
CHÍNH
1 Đ nh l ng alcol toàn ph n: b ng ph ng pháp acetyl hóa.ịnh nghĩa tinh dầu (tinh dầu ượp, tinh dầu ầu (tinh dầu ằng ươm tổng hợp, tinh dầu
Acetyl hóa alcol b ng l ng d anhydrid acetic (b ằng ượp, tinh dầu ư ỏng ở t
acid d , làm khô tinh d u)ư ầu (tinh dầu
Xà phòng hóa tinh d u đã acetyl hóa b ng l ng d ầu (tinh dầu ằng ượp, tinh dầu ư
dung d ch ki m chu n (NaOH hay KOH 0,5N/EtOH)ịnh nghĩa tinh dầu (tinh dầu ều thành phần, ẩn (NaOH hay KOH 0,5N/EtOH)
Đ nh l ng dung d ch ki m dịnh nghĩa tinh dầu (tinh dầu ượp, tinh dầu ịnh nghĩa tinh dầu (tinh dầu ều thành phần, ư
- Alcol d ng ester (ti n hành gđ2 và 3)ạt (nếu bị oxy hóa thì màu sẫm lại), ế từ thảo mộc bằng
2 Aldehyd và ceton: t o s n ph m bisulfitic (tác d ng v i ạt (nếu bị oxy hóa thì màu sẫm lại), ảo mộc bằng ẩn (NaOH hay KOH 0,5N/EtOH) ụ thuộc thành phần cấu tạo, có thể cất phân đoạn để tách ớc,
NaHSO3 và Na2SO3) là ch t k t tinh, tách ra kh i tinh ất ế từ thảo mộc bằng ỏng ở t
d u, sau đó dùng ph ng pháp cân hay bình cassia đ đ nh ầu (tinh dầu ươm tổng hợp, tinh dầu ểm nghiệm dược liệu ịnh nghĩa tinh dầu (tinh dầu
l ng.T o s n ph m d/c hydrazon có màu đ cam (+ 2,4-ượp, tinh dầu ạt (nếu bị oxy hóa thì màu sẫm lại), ảo mộc bằng ẩn (NaOH hay KOH 0,5N/EtOH) ỏng ở tDNPH)
Trang 263 Các h p ch t Oxyd-cineol: ợp, tinh dầu ất
- Ph ng pháp xác đ nh đi m đông đ c (t ươm tổng hợp, tinh dầu ịnh nghĩa tinh dầu (tinh dầu ểm nghiệm dược liệu ặc ít tan trong nước, tan trong alcol và dung môi hữu cơ o k t tinh t l thu n ế từ thảo mộc bằng ỷ trọng, năng suất quay cực, chỉ số khúc xạ, độ tan trong cồn ệm dược liệu ận của cây: LÁ (bạc hà, Tràm); HOA
v i hàm l ng cineol trong tinh d u): áp d ng cho cineol ớc, ượp, tinh dầu ầu (tinh dầu ụ thuộc thành phần cấu tạo, có thể cất phân đoạn để tách > 64 %
- Ph ng pháp orto-cresol (t ươm tổng hợp, tinh dầu o k t tinh t l thu n v i hàm l ng ế từ thảo mộc bằng ỷ trọng, năng suất quay cực, chỉ số khúc xạ, độ tan trong cồn ệm dược liệu ận của cây: LÁ (bạc hà, Tràm); HOA ớc, ượp, tinh dầu
cineol trong tinh d u) ầu (tinh dầu
- Ph ng pháp resorcin (bình cassia) ươm tổng hợp, tinh dầu
4 H p ch t peroxyd – ascaridol: nguyên t c d a vào tính oxi hóa ợp, tinh dầu ất ắn: borneol, camphor, ực.
c a h/c peroxyd Trong mt acid, ascaridol oxi hóa kali iodid ủa tinh
gi i phóng Iod (đ nh l ng iod = natri thiosulfat) ảo mộc bằng ịnh nghĩa tinh dầu (tinh dầu ượp, tinh dầu
5 H p ch t phenol: tác d ng NaOH (dùng bình cassia, cân, …) ợp, tinh dầu ất ụ thuộc thành phần cấu tạo, có thể cất phân đoạn để tách
Đ NH L ỊNH NGHĨA ƯỢC LIỆU CHỨA TINH NG CÁC THÀNH
Trang 27PHÁT HI N T P CH T VÀ CH T ỆU CHỨA TINH ẠI CƯƠNG ẤU TẠO ẤU TẠO
GI M O Ả (sa nhân, thảo quả, ẠI CƯƠNG
• Phát hi n t p ch t: tìm n c, ion kim lo i n ngệm dược liệu ạt (nếu bị oxy hóa thì màu sẫm lại), ất ước, ạt (nếu bị oxy hóa thì màu sẫm lại), ặc ít tan trong nước, tan trong alcol và dung môi hữu cơ
• Phát hi n các ch t gi m o:ệm dược liệu ất ảo mộc bằng ạt (nếu bị oxy hóa thì màu sẫm lại),
- Các h p ch t tan trong n c: Ethanol và Glycerin (l c tinh ợp, tinh dầu ất ước, ắn: borneol, camphor,
d u v i n c, n u V gi m có s gi m o; đ nh tính ethanol ầu (tinh dầu ớc, ước, ế từ thảo mộc bằng ảo mộc bằng ực ảo mộc bằng ạt (nếu bị oxy hóa thì màu sẫm lại), ịnh nghĩa tinh dầu (tinh dầu
b ng t o s n ph m iodoform hay l c tinh d u v i n c; đ nh ằng ạt (nếu bị oxy hóa thì màu sẫm lại), ảo mộc bằng ẩn (NaOH hay KOH 0,5N/EtOH) ắn: borneol, camphor, ầu (tinh dầu ớc, ước, ịnh nghĩa tinh dầu (tinh dầu tính glycerin b ng Kằng 2SO4 t o acrolein (có mùi đ c tr ng).ạt (nếu bị oxy hóa thì màu sẫm lại), ặc ít tan trong nước, tan trong alcol và dung môi hữu cơ ư
- Các h p ch t tan trong d u: d u m ; d u h a, xăng, d u ợp, tinh dầu ất ầu (tinh dầu ầu (tinh dầu ỡ lợn cả 2 mặt (dày 3 mm) ầu (tinh dầu ỏng ở t ầu (tinh dầu
parafin (= ki m tra đ tan c a tinh d u trong EtOH 80ểm nghiệm dược liệu ột ủa tinh ầu (tinh dầu o); tinh d u thông (SKK hay SKLM).ầu (tinh dầu