Trong quá trình giảng dạy, công tác tại trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm chúng tôi thấy cần thiết phải biên soạn chuyên đề “PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC” nhằm hệ thống các kiến thức cơ bản, các[r]
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Phương trình lượng giác là một dạng thường gặp trong các đề thi đại học Đó là
một dạng toán mà không phải học sinh nào khi gặp phải cũng làm tốt được, đặc biệt những học sinh trung bình, yếu kém thì rất lúng túng và gặp khó khăn khi gặpdạng toán này Trong quá trình giảng dạy, công tác tại trường THPT Nguyễn BỉnhKhiêm chúng tôi thấy cần thiết phải biên soạn chuyên đề “PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC” nhằm hệ thống các kiến thức cơ bản, các dạng bài tập thường gặp và nâng cao về phương trình lượng giác để làm tài liệu cho giáo viên giảng dạy và cung cấp một lượng lớn bài tập cho học sinh tự học
Trong chuyên đề này chúng tôi sẽ biên soạn theo từng phương pháp giải Mỗi phương pháp chúng tôi trình bày hệ thống bài tập để học sinh rèn luyện kĩ năng giải Sau đó chúng tôi sẽ tổng hợp các dạng bài, học sinh phải tìm phương pháp thích hợp Chúng tôi trong Ban biên tập rất mong chuyên đề sẽ góp một phần nâng cao chất lượng dạy và học bộ môn Toán ở trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
Do thời gian chuẩn bị có hạn, chuyên đề không tránh khỏi thiếu sót Chúng tôi, những thành viên trong Ban biên tập rất mong nhận được sự đóng góp quý báu của các thầy cô
Nhóm toán khối 11-Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
Trang 2NỘI DUNG CHUYÊN ĐỀ
A CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
1 Công thức lượng giác cơ bản
sin sin cos cos sin
sin sin cos cos sin
os cos cos sin sin
os cos cos sin sin
tan tan tan
1 tan tan tan tan tan
Trang 36 Công thức tính theo t tan 2
2 1
3
3 2
2 2
1
1 2
a 180
Trang 4 a 1: Phương trình vô nghiệm
)sin
2 3
arcsin 2 3
Trang 6Bài 1: Giải các phương trình sau:
1) sin 2 x 1 sin 3 x 1 2) cos x 4 cos 2x 2
19) tan 3 x 2 cot 2 x 0 20) sin 4xcos5x0
21) 2sinx 2 sin 2x0 22) sin 22 xcos 32 x1
23) sin 5 cos3x xsin6 cos2x x 24)
2
2
x x
Trang 7sao cho: tan 3 x 2 3.
Bài 3: Tìm x0;3 sao cho:sin x 3 2 cos x 6 0
C MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
1 Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác:
1.1 Định nghĩa: phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác là phương
x x
Trang 82.1 Định nghĩa: Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác là phương
trình có dạng at2 bt c 0, trong đó a, b, c là các hằng số a 0 và t là một trongcác hàm số lượng giác
2.2 Phương pháp: Đặt ẩn phụ t là một trong các hàm số lượng giác đưa về
phương trình bậc hai theo t, giải tìm t, đưa về phương trình lượng giác cơ bản (chú ý điều kiện 1 t 1 nếu đặt t bằng sin hoặc cos)
3 1 0
3 13 2
nên phương trình 3cos 2x 7 0 vô nghiệm
Kết luận: vậy nghiệm của phương trình đã cho là
x k k
)7 tan 4 cot 12 1
Trang 9Điều kiện: sinx 0và cosx 0
Đặt t tanx ta giải phương trình bậc hai theo t: 7t2 4 12 0t …
Bài tập đề nghị: Giải các phương trình sau:
31) 2 cos2x3cosx 1 0 32) cos2xsinx 1 0
33) 2 cos2x4cosx1 34) 2sin2x 5sin – 3 0x
35) 2cos2x 2cosx - 2 0 36) 6 cos 2 x 5 sinx 2 0
37) 3 tan2x (1 3) tan =0x 38) 24 sin2 x 14cos 21 0x
Bài 49 : Cho phương trình sin3x m cos2x(m1)sinx m 0
a)Giải phương trình khi m = 2
b)Xác định m để phương trình có đúng 4 nghiệm thuộc khoảng 0;2
3 Phương trình đẳng cấp bậc hai, bậc ba đối với sinx và cosx
3.1 Định nghĩa: Phương trình đẳng cấp bậc hai đối với sinx và cosx là phương
trình có dạng a.sin2 x b sin cosx x c c os2x d a b c , , 0
có là nghiệm không, nếu có thì nhận nghiệm này
cosx0chia cả hai vế cho cos x2 đưa về phương trình bậc hai theo tan x:
a d tan2x b tanx c d 0
Cách 2: Sử dụng công thức hạ bậc và công thức nhân đôi đưa về phương trình
bậc nhất đối với cos 2x và sin 2x
Trang 10*Một số trường hợp đặc biệt là khi a = 0 hoặc c = 0 đưa phương trình về dạng tích
Ví dụ 9: Giải phương trình sau
a) 3sin2x- 3sinxcosx+2cos2x cosx=2
b) 4 sin2x+3 3sinxcosx-2cos2x=4
c) 3 sin2x+5 cos2x-2cos2x-4sin2x=0
d) 2 sin2x+6sinxcosx+2(1+ 3)cos2x-5- 3=0
Ví dụ 10: Giải phương trình sau
a) sinx- 4sin3x+cosx=0
b) (tanx -1)(3tan2x+2tanx+1)=0
c) tanx sin2x-2sin2x=3(cos2x+sinxcosx)
Ví dụ 11: Giải phương trình sau
a) 3cos4x-4sin2xcos2x+sin4x=0 b) 4cos3x+2sin3x-3sinx=0
c) 2 cos3x= sin3x d) cos3x- sin3x= cosx+ sinx
e) sinx sin2x+ sin3x=6 cos3x f) sin3(x-/4)= 2sinx
Bài tập đề nghị:
50) 3sin2 x4sin cos +5cosx x 2 x2 51) 2 cos2x3 3 sin 2x4sin2x 452) 25sin2x 15sin 2x 9cos2x 25 53) 4sin2x 5sin cosx x 6 cos2x 0
54) 4sin2 x5sin cosx x0 55) 4sin2 x6cos2 x0.
56) 4sin3x + 3cos3x - 3sinx - sin2xcosx = 0 57) 2cos3x3cosx8sin3x 0
58) cos3x - sin3x - 3cosxsin2x + sinx = 0 59)
62) 3 2 cosxsinxcos3x3 2 sin sin 2x x
63) 3sin2 x2sin 2xcos2x0
4 Phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x
4.1 Định nghĩa: Phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x là phương trình có
dạng asinx b cosx c trong đó a b c, , và a2 b2 0
Ví dụ 12: Giải các phương trình sau: sinxcosx1; 3cos 2x4sin 2x1
4.2 Phương pháp: Chia hai vế phương trình cho a2b2 ta được:
Trang 11đó giải phương trình lượng giác cơ bản.
Chú ý: Phương trình asinx b cosx c trong đó a,b,cRvà a2b2 0 có nghiệm khi c2 a2b2
Ví dụ 13: Giải các phương trình sau:
a) sinxcosx1; b) 3cos 2x 4sin 2x 1;
Bài tập đề nghị: Giải các phương trình sau:
65) 2sinx2 cosx 2 66) 3sinx4 cosx5
67) 3sinx 1 4 cos x 1 5 68) 3cosx4sinx 5
69) 2sin 2x 2cos 2x 2 70) 5sin 2x6cos2 x13
80) 5cos 2x12sin 2x13 81) 3 cos2x5 sin2 x 1
82) Tìm m để pt : (m + 2)sinx + mcosx = 2 có 2 nghiệm.
83) Tìm m để pt : (2m – 1)sinx + (m – 1)cosx = m – 3 vô nghiệm
5 Phương trình đối xứng
5.1 Phương trình đối xứng loại 1
Cách giải: a(sin x+cosx)+bsinxcosx=c Đặt t = sin x+cosx t 2
at + b
2 1 2
t
=c bt2+2at-2c-b=0
Ví dụ 14 : Giải các phương trình lượng giác sau :
1 2 sin xcosx sin 2x 1 0 2 sin cosx x 6 sin xcosx1
5 sin3xcos3x1 6 1 sin x 1 cos x 2
7 2sin 4 tan cot
Trang 129 1+tanx=2sinx +
1
cos x 10 sin3x+cos3x=2sinxcosx+sin x+cosx
11 (1+sin x)(1+cosx)=2 12 1+sin3 2x+cos32x=
sinxcosx 3sin 2x 1 0
85 cos3xsin3xcos 2x
86 sin3xcos3x2 sin xcosx 3sin 2x0
89 1 sin 2 x sinxcosx cos 2x
Bài 90 : Cho phương trình cos3xsin3x m Xác định m để phương trình có nghiệm
5.2 Phương trình đối xứng loại 2
Cách giải:
a(sin x- cosx)+bsinxcosx=c Đặt t= sin x- cosx t 2
at + b
2 1 2
t
=c bt2 -2at+2c-b=0
Ví dụ 15 : Giải các phương trình lượng giác sau :
1 1- sin3x+cos3x= sin2x 2 3(cotx-cosx)-5(tanx-sin x)=2
3 3 tan xcotx 2 tan 2xcot2x 2 0
4 tan7xcot7xtanxcotx
5 tanxtan2xtan3xcotxcot2xcot3x6
5.3 Phương trình đối xứng với tanx và cotx
Cách giải: đặt t = tanx +cotx điều kiện t 2 tan2 x cot2 x t2 2
Đưa về phương trình chỉ có ẩn t
Bài tập đề nghị
9 tanxcotx 48 tan xcot x 96
92 3 tan xcotx tan2xcot2x6
3 tanx cotx 8 tan x cot x 21
94 sinxcosx 4sin 2x1
95 Cho phương trình tan2xcot2x2m2 tan xcotx m m2
Xác định m để phương trình có nghiệm.
Trang 13
D PHÂN LOẠI BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THEO CÁC DẠNG. 1 Sử dụng công thức hạ bậc cos2x= 1 cos 2 2 x ; sin2x= 1 cos 2 2 x cos3x= 3cos cos3 4 x x ; sin3x= 3sin sin 3 4 x x
Bài tập 1 cos4x-5sin4x=1
2 4sin3x-1=3- 3cos3x
3.sin22x+ sin24x= sin26x
4 sin2x= cos22x+ cos23x
5 2 4 sin 2 os 2 1 0 sin cos x c x x x 6 4sin3xcos3x+4cos3x sin3x+3 3 cos4x=3 7 2cos22x+ cos2x=4 sin22xcos2x 8 cos4xsinx- sin22x=4sin2(4 2 x )-7 2 với x1<3
9 2 cos32x-4cos3xcos3x+cos6x-4sin3xsin3x=0
10 sin3xcos3x +cos3xsin3x=sin34x
11 8cos3(x+ 3 )=cos3x 12.cos10x+2cos24x+6cos3xcosx=cosx+8cosxcos23x
13
sin 5 5sin x x =1
14 cos7x+ sin22x= cos22x- cosx
15 sin2x+ sin22x+ sin23x=3/2
16 3cos4x-2 cos23x=1 2 Sử dụng các hằng đẳng thức Bài tập Giải các phương trình sau 1) sin4 2 x +cos4 2 x =1-2sinx 2) cos3x-sin3x=cos2x-sin2x
3) cos3x+ sin3x= cos2x 4)
4 4 sin cos 1 (tan cot ) sin 2 2 x x x x x
5) cos6x-sin6x=
13
8 cos22x 6) sin4x+cos4x=
7
7) cos6x+sin6x=2(cos8x+sin8x) 8) cos3x+sin3x=cosx-sinx
9) cos6x+sin6x=cos4x 11) cos8x+sin8x=
1 8 10) sinx+sin2x+sin3x+sin4x= cosx+cos2x+cos3x+cos4x
Trang 143.Giải phương trình lượng giác đưa về dạng tích
Bài tập Giải các phương trình sau:
1) cos2x- cos8x+ cos4x=1
11) 1+ sinx+ cos3x= cosx+ sin2x+ cos2x
12) 1+sinx+cosx+sin2x+cos2x=0 13) sin2 x(tanx+1)=3sinx(cosx-sinx)+3
14)
2sin3x-1
sin x=2cos3x+
1
cos x 15) cos3x+cos2x+2sinx-2=0
16)cos2x-2cos3x+sinx=0 17)
tanx–sin2x-cos2x+2(2cosx-1
18)sin2x=1+ 2cosx+cos2x 19) 1+cot2x= 2
1 cos 2sin 2
x x
sin 2x
26) cotx-tanx=cosx+sinx 27) 9sinx+6cosx-3sin2x+cos2x=8
4 Sử dụng công thức nhân đôi.
* cos2x= cos2x- sin2x =2cos2x-1=1-2sin2x
* sinx = 2
2 1
t t
; cosx=
2 2
1 1
t t
tanx= 2
2 1
t t
Trang 151) sin3xcosx=
1
4+ cos3xsinx 2) cosxcos2xcos4xcos8x=
116
3) tanx+2cot2x=sin2x 4) sin2x(cotx+tan2x)=4cos2x 5) sin4x=tanx 6) sin2x+2tanx=3
7) sin2x+cos2x+tanx=2 8) cotx=tanx+2cot2x
9) tan2x+sin2x=
3
2cotx 10) (1+sinx)2= cosx
5 Giải phương trình LG bằng cách thực hiện phép biến đổi tổng thành tích
và tích thành tổng
Bài tập Giải các phương trình sau:
1) sin8x+ cos4x=1+2sin2xcos6x 2) cosx+cos2x+cos3x+cos4x=0
6 Giải PT LG bằng phương pháp đặt ẩn phụ góc A hoặc đặt hàm B
Bài tập Giải phương trình
)
7 Giải phương trình LG bằng cách thực hiện các phép biến đổi phức tạp
Bài tập Giải các phương trình
1/ 3 4 6 (16 3 8 2) cos x 4 cosx 3 2/ cos 3 9 2 16 80
6/ sin3x+cos3x+ sin3xcotx+cos3xtanx= 2sin 2x
7/tan2xtan23xtan24x= tan2x-tan23x+tan4x
8/tanx+tan2x=-sin3xcos2x
Trang 169/sin3x=cosxcos2x(tan2x+tan2x)
10/ sin x sin x 1 sin2 x cos x
11/cos2 sin 2 cos 2
4tan
3tan
31sin
26
,2
6526
x x x x
Trang 170 1 sin
0 cos
0 ) 1 (sin )
cos
x
x x x
x x
x x
x
Phương trình vô nghiệm
Ví dụ 3: Giải phương trình: sin 4 x cos 15x 1
GIẢI
Ta có: sin 4 x cos 15x 1
x x
0 ) 1 (sin sin
13 2
2 2
x x
x x
0 cos
1 sin
0 sin
x x x x
) , ( 2
2
n x
n x
m x
m x
Phương pháp này được xây dựng trên tính chất: Để giải phương trình f(x) g(x),
ta có thể nghĩ đến việc chứng minh tồn tại AR: f(x) A,x(a,b) và
),(,
A x f x
g x f
) (
) ( )
( ) (
Nếu ta chỉ có f(x) A và g(x) A, x( b a, ) thì kết luận phương trình vô
nghiệm
Ví dụ1 Giải phương trình: cos5 x x2 0
GIẢI
x x
Trang 18mà cos 0 , 1 , 1 cos 0 , 1 , 1
2
, 2 1
Do x2 0 và cos 5 x 0 nên phương trình vô nghiệm
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
Ví dụ 2 Giải phương trình:
1cos
sin1996x 1996 x (1)
GIẢI
(1) sin1996 xcos1996 xsin2 xcos2 x
) cos 1 ( cos ) 1 (sin
Ta thấy
x x
x x
sin 1 sin
0
1994 2
Mà
x x
x x
( 2
2 1
cos
0 cos
1 sin
0 sin 0
) cos 1 ( cos
0 ) 1 (sin
sin
1994 2
1994 2
Z n m
n x
n x
m x
m x
x x x x x
x
x x
Vậy nghiệm của phương trình là: xk 2(kZ)
Áp dụng phương pháp đối lập, ta có thể suy ra cách giải nhanh chóng những phương trình lượng giác ở các dạng đặc biệt dưới đây:
1 sin
1 sin
1 sin 1
sin
sin
bx ax bx
ax bx
1 sin
1 sin
1 sin 1
sin
sin
bx ax bx
ax bx
ax
Cách giải tương tự cho các phương trình thuộc dạng:
1 cos
sin
1 cos sin
1 cos
cos
1 cos cos
bx ax
bx ax bx ax
Trang 198.3 Phương pháp đoán nhận nghiệm và chứng minh tính duy nhất của
nghiệm
Tuỳ theo dạng và điều kiện của phương trình, ta tính nhẩm một nghiệm của phương trình, sau đó chứng tỏ nghiệm này là duy nhất bằng một trong những cáchthông sụng sau:
Dùng tính chất đại số
Áp dụng tính đơn điệu của hàm số
Phương trình f(x)0 có 1 nghiệm x( b a, ) và hàm f đơn điệu trong ( b a, )thì f(x)0 có nghiệm duy nhất là x
Phương trình f(x)g(x) có 1 nghiệm x( b a, ), f (x) tăng (giảm) trong
0 sin
)
(
' x xx x
Hàm f luôn đơn điệu tăng trong 0 ,
f(x) 0 có 1 nghiệm duy nhất trong 0 ,
Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm duy nhất x 0
Ví dụ 2 Giải phương trình:
02tansinx x x với 0 2
x
Giải
Dễ thấy phương trình có 1 nghiệm x 0
Đặt f(x)sinxtanx2x liên tục trên
2
0 cos
) 1 cos )(cos
1 (cos )
(
x x
x x
x x
f
5 1 1 cos 0 2
Trang 201 (tan cot ) cos sin ( 2,3, 4, )
1 3 cos 1 cos
1
x
x x
x
(1) GIẢI
Điều kiện:
0 3 cos
0 cos
x x
Khi đó (1) cosxcos2 x cos3xcos23x 1
1 0
) 2
1 ( 4
1 3 cos 3 cos x 2 x
2
1 3 cos 3 cos 2
1 cos
x
x x
2
1 3 cos
2
1 cos 4
1 3 cos 3 cos
4
1 cos cos
2 2
Vậy phương trình (1) vô nghiệm
Bài tập đề nghị
Bài 1: Giải các phương trình sau:
1) sin3 xcos3 x 2sin4 x 2) sinxtanx2x 0 với 0 2
x
3) cos 4x cos 2x2 5 sin 3x 4) cos4 xsin4 x cosx sinx
Bài 2: Giải phương trình:
1) x2 2sinxy10 2) cos3x+ 2 cos 3x 2 =2(1+sin22x) 3) 2cosx+ 2sin10x=3 2+2sinxcos28x
4) cos24x+cos26x=sin212x+sin216x+2 5) 8cos4xcos22x+ 1 cos 3x +1=0
Bài 1 Giải các phương trình sau:
1) (1 + tanx)cos3x + (1 + cotx)sin3x = 2sin2x
2) tan2x - tanxtan3x = 2
3) 5 - 3sin x - 4cosx2 = 1 - 2cosx
Trang 218) tanx + cotx = 2(sin2x + cos2x)
11) cosx.cos2x.cos4x.cos8x =
116
12) cos10x + cos24x + 6cos3xcosx = cosx + 8cosxcos23x
13) sin2xcosx =
1
4 + cos3xsinx14) sin6x + cos6x = cos4x
17) sin3xcos3x + cos3xsin3x = sin34x
18) 2sin3x -
1sinx = 2cos3x +
1cosx
19) cos3xcos3x + sin3xsin3x =
24
22) cosx - sinx = 2cos3x
23) 3sin 2 - 2cos x = 2 2 + 2cos2xx 2
24) (2cosx - 1)(sinx + cosx) = 1
=
58
2) 4sin3x + 3cos3x - 3sinx - sin2xcosx = 0
3) cos3x - sin3x - 3cosxsin2x + sinx = 0
4)
(1 - cosx) + (1 + cosx) 1 + sinx
- tan xsinx = + tan x
Trang 225) sin2x(tanx + 1) = 3sinx(cosx - sinx) + 3
6) cos6x + sin6x =
716
Bài 3 Giải các phương trình sau:
1)
cos 2 + 3cot2x + sin4x
= 2cot 2 - cos2x
3)
2
cosx(2sinx + 3 2) - 2cos x - 1
= 1
1 + sin2x 4) sin4x = tanx
5) cos2x + sin2x 2cosx + 1 = 0 6) sin3x + 2cos2x - 2 = 0
7) cos2x + cos22x + cos23x + cos24x =
3
2 8) 2 + cos2x + 5sinx = 0
9) 3(tanx + cotx) = 2(2 + sin2x) 10) 4cos3x + 3 2sin2x = 8cosx
Bài 4 Giải phương trình lượng giác
1) cosx + 3sinx = 3 -
3cosx + 3sinx + 1
2) 3sin3x - 3cos9x = 1 + 4sin33x
3) cos7xcos5x - 3sin2x = 1 - sin7xsin5x
4) 4sin2x - 3cos2x = 3(4sinx - 1)
5) 4(sin4x + cos4x) + 3sin4x = 2
6) 4sin3x - 1 = 3sinx - 3cos3x
7) 3sin2x + cos2x = 2
8) 2 2(sinx + cosx)cosx = 3 + cos2x
9) cos2x - 3sin2x = 1 + sin2x
Bài 5 Giải các phương trình
5) tanx + tan2x - tan3x = 0
6) cos3x + sin3x = sinx - cosx
7) (cosx - sinx)cosxsinx = cosxcos2x
8) (2sinx - 1)(2cos2x + 2sinx + 1) = 3 - 4cos2x
9) 2cos3x + cos2x + sinx = 0
Trang 2310) sin3x - sinx = sin2x
15) 2sin3x + cos2x = sinx
16) sin2x + sin22x + sin23x =
32
17) cos3x + sin3x = sinx - cosx
18) sin3x + cos3x = 2(sin5x + cos5x)
19) sin2x = cos22x + cos23x
20) sin23x - sin22x - sin2x = 0
21) 1 + sinx + cosx = sin2x + cos2x = 0
22) 2sin3x - sinx = 2cos3x - cosx + cos2x
23) 2sin3x - cos2x + cosx = 0
24) cosx + cos2x + cos3x + cos4x = 0
25) 2cos2x = 6(cosx - sinx)
26) 4cos3x + 3 2sin2x = 8cosx
27) sin3x + sin2x = 5sinx
Bài 6 Giải các phương trình sau:
Bài 7 Giải các phương trình sau:
1) cosx 3 sinx2 os3c x 2) tanxtan 2 tan 3 x x
3) 2sinx cosx 1 cos x sin 2 x 4) (1 cos 2 )sin 2 x xsin 2 x
5) cos 1 tanx x sinxcosx sinx 6) cotxtanxsinxcosx
8) 2sin 17x 3cos 5xsin 5x0
9) cos 7xsin 5x 3 cos 5 xsin 7x