[r]
Trang 1NHÓM PHÁT TRIỂN LƯỢNG GIÁC
4.7 PHƯƠNG TRÌNH LG CÓ NGHIỆM TRÊN KHOẢNG, ĐOẠN.
Câu 1: Tìm nghiệm của phương trình:
Lời giải
Ý tưởng: Biến đổi vế phải thành sin2x và cos2x , sau đó biến đổi thành tích
Chú ý:
Với
Vì
Kết luận nghiệm của phương trình:
Câu 2: Tìm x0; :
Lời giải
2
6
1
k 2 5 x
7
x k 2 , k ; k 6
1
1 1
Vì
2
2 2
Kết luận nghiệm phương trình:
;
5 x 6
.
4
5 cos x sin x 3 sin 2x cos 2x
2
5 cos x sin x 3 sin 2x 2 cos x 1
2
2 cos x 5 cos x 2 2 sin x cos x sin x 0
2
2 cos x 5 cos x 2 2 cos x 1 cos x 1
2 cos x 1 cos x 1 sin x 2 cos x 1 0
2 cos x 1 cos x sin x 2 0
2 cos x 1 0 cos x sin x 2 0
1
2
3
3
3
4
4
3
Trang 2Câu 3: Tìm x0; 2 :
cos 3x sin 3x
1 2 sin 2x
Lời giải
Điều kiện :
1 sin 2x
2
1 sin 2x
sin x cos x cos 3x cos 3x sin 3x
1 2 sin 2x
cos x 1 2 sin 2x
1 2 sin 2x
cos x 2
(loại) hoặc
1 cos x 2
3
hoặc x 3 k2 , k
Vì x0; 2 Nên nghiệm của phương trình :
5
x ; x
.
Câu 4: Tìm m để phương trình 2 sin x m cos x 1 m (1) có nghiệm x 2 2;
Lời giải
Ta có a2, b m,c 1 m Do b c 1 0 nên
x
2 không là nghiệm của (1)
Đặt
x
tt an 2
2 2
2
có nghiệm t 1; 1 2 t2 4t 1 2m
là phương trình hoành độ giao điểm
2
, số nghiệm của phương trình (2) là số giao điểm của (P) và d.
Bảng biến thiên của hàm số yt24t 1
+∞
-∞
y
x
-2 6
2 1 -1
Trang 3Dựa vào bảng biến thiên phương trình (2) có nghiệm 22m6 1 m 3.
Kết luận với 1 m3 thì (1) có nghiệm x 2 2;
Câu 5: Nghiệm của phương trình cos2 x – cos x thỏa điều kiện: 0 x 0
A x 2
.
Câu 6: Nghiệm của phương trình cos2 x cos x thỏa điều kiện: 0
3
.
3 2
x
3 2
x
.
Câu 7: Nghiệm của phương trình 2sin2 x – 3sin x thỏa điều kiện: 1 0 0 x 2
.
A x 6
.
Câu 8: Nghiệm của phương trình sin2x – sin x thỏa điều kiện: 0 x 0
A
2
x
.
Câu 9: Nghiệm của phương trình sin2x sin x thỏa điều kiện: 0 2 x 2
.
A
0
.
Câu 10: Số nghiệm của phương trình: sin x 4 1
với x 5 là:
Câu 11: Số nghiệm của phương trình:
3
x
với 0 x 2 là:
Câu 12: Tìm m để phương trình 2sin2x 2 m 1 sin x m 0
có nghiệm
;0 2
x
A 1 m 0 B 1 m 2 C 1 m 0 D 0 m 1
Trang 4Câu 13: Tìm m để phương trình cos 2 x 2 m 1 cos x m 1 0
có nghiệm
3
2; 2
x
.
A 1 m 0 B 0 m 1 C 0 m 1 D 1 m 0
Câu 14: Tìm m để phương trình cos x 1 cos 2 x m cos x m sin2x có đúng 2 nghiệm x 0;23
.
A 1 m 1 B
1 0
2
m
1 1
2
m
1
1 2
m
Câu 15: Các nghiệm thuộc khoảng
0;
2
của phương trình
sin cos3 cos sin 3
8
là:
A
5 ,
6 6
5 ,
8 8
5 ,
12 12
5 ,
24 24
.
Câu 16: Cho phương trình:
sin 3 cos3 3 cos 2 sin
x
x
Các nghiệm của phương trình thuộc khoảng
0;2
là:
A
5 ,
12 12
5 ,
6 6
5 ,
4 4
5 ,
3 3
.
4.8 SỐ ĐIỂM BIỂU DIỄN NGHIỆM TRÊN ĐƯỜNG TRÒN LƯỢNG GIÁC
Câu 17:
0
1 2 sin x
Lời giải
Điều kiện:1 2 sin x 0
1 sin x sin x sin
5
6
Ý tưởng: Hạ bậc, sau đó rút gọn
1 cos 2 2x 1 sin 2x.
Trang 5 2 1 cos x 1 sin 2x 3 cos 2x 3 0
cos 2x.cos6 sin 2x.sin6 cos x
6
5 k2 x
18 3
7
6
Biểu diễn nghiệm
29π 18
17π 18
5π 18
- 7π
6
π 6
Ta thấy hai đầu mút
7 6
và
5 6
trùng nhau, vậy nghiệm
7
6
loại.
Còn nghiệm
5 k2 x
18 3
được biểu diễn ba đầu mút
5 17 29
18 18 18
đều khác hai đầu mút 6
và
5 6
Vậy nghiệm
5 k2 x
18 3
nhận.
Kết luận nghiệm phương trình
5 k2 x
18 3
.
k2
n
, có bao nhiêu đầu mút, ta lấy
k2
n
này có n đầu mút, sau đó chọn k = 0,1, 2, 3, , n – 1.
Câu 18:
Lời giải
Điều kiện
2
Ta có :
7
Trang 6(1)
(1 cos x).cos x
(1 cos x).cos x sin x (sin 2x cos 2x).sin x 2
cos x cos x sin x sin 2x.sin x cos 2x.sin x
Biến đổi 2 2
cos x cos 2x 2 sin x.cos x cos 2x.sin x2
(cos x 2 sin x.cos x) cos 2x cos 2x.sin x 2 0
cos x(1 2 sin x) cos 2x cos 2x.sin x 2 0
cos x.cos 2x cos 2x cos 2x.sin x 0
cos 2x(cos x sin x 1) 0
cos x sin x 1 0
Với cos 2x0 2x k
2
k x
(k )
hoặc xk2 ,(k )
Biểu diễn nghiệm :
7π 4
*
3π 2 π
π 2
0
3π
4
5π
4
π 4
Nghiệm x 2 k
được biểu diễn hai đầu mút là 2
và
3 2
Nghiệm x k được biểu diễn hai đầu mút là 0 và .
Vậy ta phải bỏ 4 đầu mút 0, 2
, ,
3 2
.
Trang 7Nghiệm x 2 k2
được biểu diễn 1 đầu mút là 2
Nghiệm xk2 được biểu diễn 1 đầu mút là 0
Nghiệm
k x
được biểu diễn 4 đầu mút là :
.
So với điều kiện hai nghiệm xk2 và x 2 k2
loại.
Kết luận nghiệm của phương trình :
k x
(k )
Câu 19:
2
2
2 sin x 1
Lời giải
2
2
2 sin x 1
2
2
2 sin x 1
2
2
2 sin x 1
cos x(2 sin x 1) 3 2 3 sin x 2 cos x
2 sin x cos x cos x 3(1 2 sin 2x) 2 cos x
3
k x
(k )
Điều kiện : 2 sin x 1 0
1 sin x
2
6 7
6
Biểu diễn nghiệm trên vòng tròn lượng lượng giác:
Trang 8π 2
0
6
5π 3
7π 6
2π 3
π 6
Nghiệm
k x
được biểu diễn 4 đầu mút
, , ,
.
Ta có đầu mút 6
và
5 3
trùng nhau.
So với điều kiện ta chọn 2 đầu mút
2 ,
.
2
.
2(1 cot 2x.cot x) 1
48
(1).
Lời giải
Điều kiện
k
2
Bước đầu tiên rút gọn 1 cot 2x.cot x Ta có : 1 cot 2x.cot x
2
cos 2x cos x cos 2x.cos x sin 2x.sin x cos x 1
sin 2x sin x sin 2x.sin x sin 2x.sin x 2 sin x
48 sin xcos x sin x cos x4 4 48.sin x.cos x4 4
2
4 2
1
2
Đặt 2
tsin 2x Điều kiện 0 t 1
2 1
2
1 t 2
2 t 3
(loại)
Với
1 t 2
sin 2x
2
cos 4x0 4x k
2
k x
8 4
Trang 9Biểu diễn nghiệm trên vòng tròn lượng giác:
0 π
3π 2
π 2
15π 8 13π 8
11π 8
9π
8
7π
8
5π 8
3π 8 π 8
Nghiệm
k x
được biểu diễn 8 đầu mút
Nghiệm
k x 2
được biểu diễn 4 đầu mút là
3
0, , ,
.
Ta thấy các đầu mút của hai nghiệm này không trùng nhau
Kết luận nghiệm của phương trình :
k x
8 4
(k ).
2
1 2 sin x 3 2 sin x sin 2x
1 1
2 sin x cos x 1
Lời giải
Điều kiện:2 sin x cos x 1 sin 2x 1 2x 2 k2 x 4 k
1 1 2 sin x 3 2 sin x sin 2x sin 2x 1 2 2 sin x 3 2 sin x 0
2
2 sin x
2
Với
3
4
Trang 103π 2 π
π 2
0
3π 4
4π 5
π 4
Biểu diễn nghiệm x 4 k
, có hai đầu mút là 4
và
5 4
Biểu diễn nghiệm x 4 k2
, có một đầu mút 4
Vậy so với điều kiện nghiệm này loại Biểu diễn nghiệm
3
4
, có một đầu mút
3 4
không trùng với 2 đầu mút 4
và
5 4
Vậy nghiệm này nhân.
Kết luận nghiệm của phương trình
3
4
.
Lời giải
Điều kiện:sin x 0 x k , k
Các bạn để ý góc ở vế trái, nên ý tưởng biến đổi tích thành tổng ở vế trái
2
1
2 cos x 1 3 2 cos x cos x 1
sin x
Phân tích 2 cos x cos x 12 cos x 1 2 cos x 1 và quy đồng mẫu được:
Với
1
2 cos x 1 0 cos x cos x cos
3
Trang 11Với
2
hoặc x k2 , k Z Biểu diễn nghiệm trên vòng tròn lượng giác :
*
2π 3
- π 3
π 3
3π 2 π
π 2
0
Vậy nghiệm x k2 loại
Kết luận nghiệm phương trình: x 3 k2
,
2
3
k Z
.
3 tan x 4 sin x 2 3 tan x 4 sin x 2 0
Lời giải
3 tan x 4 sin x 2 3 tan x 4 sin x 2 0
3 tan x 12 2 sin x 12 0
6 3
tan x
6
sin x
5
6
Biểu diễn nghiệm trên vòng tròn lượng giác:
Trang 12cos sin
0 7π
6
5π 6
π 6
Nghiệm của 3 tan x 1 0 được biểu diễn hai đầu mút là
7 ,
6 6
Nghiệm của 2 sin x 1 0 được biểu diễn hai đầu mút là
5 ,
6 6
Kết luận nghiệm của phương trình: x 6 k2
.
4.9 DẠNG TOÁN KHÁC VỀ PTLG THƯỜNG GẶP
Câu 24: Cho hàm số y 2x (m ) x m x2
p
Câu 25: Cho hàm số y=f x( )=cos3 3x2- 2p x
Hãy tính: f¢( )p
Câu 26: Cho hàm số
x y
x
3 sin
+ Chứng minh rằng: y¢=cosx- cos 2 x