1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề PT Lượng Giác luyện thi ĐH Năm 2011

9 378 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 691,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức lượng giác 1.

Trang 1

Chuyên đề Phương trình lượng giác - Luyện thi Đại học

I/ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC A/ Đường tròn lượng giác, giá trị lượng giác:

Bảng giá trị của các góc đặc biệt:

Góc

GTLG

00

0 (

6

0 (

4

0 (

3

0 (

2

2

2 2

3 2

1

2

2 2

1 2

0

B/ Các hệ thức Lượng Giác Cơ Bản:

+ α + α = ∀α ∈

π

+ α α = ∀α ≠ ∈ ÷

π

+ = + α ∀α ≠ + π ∈ ÷

+ = + α ∀α ≠ π ∈

α

2 2

2 2

tan cot 1 k ,k Z

2

sin

Hệ quả:

• sin2x = 1-cos2x ; cos2x = 1- sin2x

• tanx= 1

cot x ;

1 cot

tan

x

x

=

• Sin4x + cos4x = 1 - 2sin2x.cos2x

• Sin6x + cos6x = 1 - 3sin2x.cos2x

C/ Giá Trị Các Cung Góc Liên Quan Đặc Biệt:

“ Cos đối, Sin bù, Phụ chéo, tan cot lệch π”

D/ Công thức lượng giác

1 Công thức cộng:

 cos (a – b) = cosa.cosb + sina.sinb

 cos (a + b) = cosa.cosb – sina.sinb

 sin (a – b) = sina.cosb – cosa.sinb

 sin (a + b) = sina.cosb + cosa.sinb

 tan(a – b) = tan tan

1 tan tan

− +

a b

 tan(a + b) = tan tan

1 tan tan

+

a b

2 Công thức nhân đôi:

 sin2a = 2sina.cosa ⇒ sina.cosa= sin2 1

 cos2a = cos2a – sin2a = 2cos2a – 1 = 1 – 2 sin2a

 tan2a = 2 tan2

1 tan −

a a

3 Công thức nhân ba:

 sin3a = 3sina – 4sin3a

 cos3a = 4cos3a – 3cosa

4.Công thức hạ bậc:

 cos2a = 1 cos 2

2

a

+

sin2a = 1 cos 2

2

a

tg2a =1 cos 2

1 cos 2

a a

− +

5 Công thức tính sinx, cosx,tanx theo t=tan

2

x

:

 sinx = 2 2

1

t t

+  cosx =

2 2

1 1

t t

− +

 tanx = 2 2

1

t t

 cotx =

2 1 2

t t

6 Công thức biến đổi tổng thành tích

 cosa cosb 2 cos a b cos a b

 cosa cos b 2sin a b sin a b

 sin a sin b 2sin a b cos a b

 sin a sin b 2cos a b sin a b

cos cos 2

±

a b

π π

sin sin

+

sin sin

sin cos 2 sin( ) 2 ( )

a a a π cos a π

sin cos 2 sin( ) 2 ( )

a a a π cos a π

cos sin 2 ( ) 2 sin( )

a a cos a π a π

7 Công thức biến đổi tích thành tổng cos cos 1 [ cos( ) cos( ) ]

2

sin sin 1 [ cos( ) cos( ) ]

2

sinα

2 π

0 π

3 2 π

cosα 0 α

Trang 2

[ ]

1

2

2

II/PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC :

1/ Phương trình lượng giác cơ bản:

2 ) cosu = cosv u = v + k2 ) sinu = sinv ,k

2 c) tanu = tanv u = v + k ,k d) cotu = cotv u = v + k ,k

u v k

= + π

Chú ý: a/ Nếu cung α thoả

sin

a

α

=

− < <

 thì α gọi là arcsina cung có sin bằng a Khi đó phương trình sinx = a

x arc a k

k Z

π

b/ Nếu cung α thoả cos

0

a

α

α π

=

 < <

thì α gọi là arccosa cung có cos bằng a Khi đó phương trình cos x = a ⇔ arccos 2

arccos 2

k Z

π π

c/ Nếu cung α thoả

tan

a

α

=

− < <

 thì α gọi là arctana cung có tan bằng a Khi đó phương trình tanx = a ⇔ arctan ,

x = a k + π k Z

d/ Nếu cung α thoả cot

0

a

α

α π

=

 < <

thì α gọi là arccota cung có cot bằng a Khi đó phương trình cotx = a ⇔ arc cot ,

x = a k + π k Z

Một số phương trình đặc biệt:

2

2/ Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx:a sin x b + cos x c =

Phương pháp giải: a sin x b cos x c 2a 2 sin x 2b 2 cos x 2c 2

Đặt

2 2

2 2

sin

cos

a

a b b

a b

α

α

đưa phương trình về dạng:cos( x ) 2c 2

a b

−β =

+ rồi tiếp tục giải

Điều kiện có nghiệm a2+ ≥ b2 c2

3/Phương trình bậc 2 theo 1 hàm số lượng giác.

Dạng: a t 2 + b.t + c = 0 trong đó t có thể là một trong các hàm sinx, cosx, tanx, cotx

Cách giải: Đặt t bằng hàm số lượng giác đã cho đưa về phương trình bậc 2 rồi giải tiếp.

Chú ý: với t = sinx hoặc t = cosx thì có điều kiện t ≤ 1

4/.Phương trình đẳng cấp bậc 2 theo sinx và cosx:

* Dạng:a sin2x b + sin cos x x c + cos2x d = (1)

Trang 3

Chuyên đề Phương trình lượng giác - Luyện thi Đại học

* Cách giải:

TH1: Xét xem cosx = 0

2

x = + π k π

có là nghiệm của (1) hay không ? TH2: cosx ≠ 0 thay d = d ( sin2x + cos2x ), chia cả 2 vế phương trình chocos x2 , sau đó đặt t = tan xrồi đưa về

phương trình bậc 2 theo biến tanx.

5/Phương trình bậc 2 đối xứng dạng:A ( sin x ± cos x ) + B ( sin cos x x ) + = C 0

2

t

trình đại số theo t:

2 1

0 2

t

At B +  ± −  + = C

BÀI TẬP:

I – Phương trình lựơng giác cơ bản :

Bài 1 : Giải các phương trình sau

1 sin 2 x − cos2 x = 0

2 sin 3 x + 2 cos3 x = 0

3 4sin2 x = 1

4 sin2x + sin 22 x = 1

5 sin 4

1 cos6

x

x =

6 sin 2x = 2cos x

7 sin cot 5 = 1 cos9

x

8 tan3 x = tan 5 x

9 ( 2cos x -1 )( sin x + cos x) =1

10 sin 2

2 cos

1 sin

x = − +

Bài 2 : Tìm tất cả các nghiệm 3

; 2

x  − π π 

sin cos cos sin

x π + x π =

II - Phương trình bậc hai, bậc 3 đối với một hàm số lương giác

Bài 1 : Giải các phương trình sau

1 cos 2 x + 3sin x = 2

2 4sin4x + 12 cos2x = 7

3 25sin2x + 100 cos x = 89

4 sin 24 x + cos 24 x = sin 2 cos2 x x

tan 2

cos

x

x

Bài 2 : Giải các phương trình với m = 0 ; m = 1/ 2 ; m = 1

1 cos 2x – ( 4m + 4) cos x +12 m -5 = 0 ( m là tham số )

2 sin 2x – ( 2m -1) sin x + m 2-1 = 0 ( m là tham số )

Bài 3 : Giải các phương trình

1) 2+cos2x = -5sinx

2) sin3x+2cos2x-2 = 0

3) 2+cosx = 2tg

2

x

4) cosx = cos2(

4

3x

)

5) tg2x + sin2x =

2

3 cotgx 6) 2 + 3tgx – sin2x = 0

7)

x

x

sin 5

5 sin

=1 8) 3cos4x – 2cos2(3x) = 1

9) 2sin3x + cos2x = sinx

10)4(sin3x – cos2x) = 5(sinx – 1)

11)3(tgx + cotgx) = 2(2+sin2x)

12)cho phương trình :sin4x + cos4x -

4

1 sin2(2x) + m = 0 a.Giải phương trình khi m= 2

b.tìm m để phương trình có nghiệm

Trang 4

13) 3cos6(2x) + sin4(2x) + cos4x = 0

14) cos4x + 6sinx.cosx –1 = 0

15) 1 + 3tgx = 2sin2x

16) 4cos3x + 3 2 sin2x = 8cosx

17) sin

2

x

sinx - cos

2

x

sin2x + 1 = 2cos2(

2 3

x

π )

x

x x

cos 4 sin

2 sin 1 2

sin

1

= +

+

19) sin4x = tgx

20) sin3x + sin2x = 5sinx

22) 2cos2x – 8cosx + 7 =

x

cos

1

23) sin 3x sin 5x

3 = 5

24) Tìm ngiệm thuộc khoảng (0,2π) của phương trình

5(sinx + )

2 sin 2 1

3 sin 3 cos

x

x x

+

+

= cos2x + 3 (KA-2002)

25) cotgx – tgx + 4sin2x =

x

2 sin

2 (KB-2003)

26)sin4x + cos4x + cos(

4

π

x ).sin(3x -

4

π ) - 2

3 = 0

III – Phương trình bậc nhất với sin x và cos x

Bài 1 : Giải các phương trình sau

1 sin 3 x + 3 cos3 x = 2

sin 2 sin

2

x + x =

3 2sin17 x + 3 cos5 x + sin 5 x = 0

4 2sin (cos x x − = 1) 3 cos2 x

5 3 sin 4 x − cos 4 x = sin x − 3 cos x

6 3cos x − sin 2 x = 3(cos2 x + sin ) x

7 sin x + 3 cos x + sin x + 3 cos x = 2

Bài 2 : Cho 3sin 2

2 cos2

x y

x

=

+

1 Giải phương trình khi y = 0 ; y = 1 ; y = 4

2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của y

Bài 3 : Giải phương trình

1) 3sin2x + cos2x = 2 ( ĐH Huế 99)

2) 2cos2x + sin2x = 2

3) 3cos3x + 4sinx +

1 sin 4 cos 3

6 +

4) sin2x – 3cos2x = 3(4sinx – 1)

5) cosx + 3sinx = 2cos2x

6) Tìm 

7

6 , 5

2 π π

x thoả phương trình

cos7x - 3sin7x= – 2

7) cos7x.cos5x – 2sin2x = 1 – sin7x.sin5x

8) 2cosx(sinx – 1) = 3cos2x

9) 3sinx – 3cos3x = 4sin3x – 1

10) 3sin(x –

3

π ) + sin (x +

6

π ) = 2sin2006x

11) 9sinx + 6cosx – 3sin2x + cos2x = 8 12) sin2x + 2cos2x = 1+ sinx – 4cosx 13) 2sin2x – cos2x = 7sinx + 2cosx – 4 14)

) 6 2 cos(

5 ) 2 cos 3 2

15) 2cos3 x + cos 2x + sinx = 0 16) 4 (sin4 x + cos4x ) + 3 sin 4 x = 2

17) 1+ sin32x + cos32x =

2

1 sin4x 18) tgx –3cotgx = 4(sin x+ 3cosx) 19) sin3 x + cos3 = sin x − cos x 20)

4

1 cos

) 4 ( sin4 x + π + 4 x =

Trang 5

Chuyên đề Phương trình lượng giác - Luyện thi Đại học

IV – Phương trình thuần nhất bậc hai ( Đẳng cấp bậc hai ) đối với sin x và cos x

Bài 1 : Giải các phương trình

1) 2

2sin 2 x − 2 3 sin 2 cos2 x x = 3

4sin 6 cos

cos

x

+ =

3) sin 3 x = 2 cos3x

4sin x + 3 3 sin 2 x − 2 cos x = 4

cos x + sin x = sin x − cos x

6) 8cos (3 ) cos3

3

x + π = x

8cos

sin cos

x

= +

8) 2 sin (3 ) 2sin

4

x + π = x

9) sin 3 x + cos3 x + 2 cos x = 0

Bài 2 :

Giải phương trình :

1) 3sinx+cosx =

x

cos

1 2) sin2x – 3cos2x + 2sin2x = 2

3)sin3x + cos3x = sinx – cosx

4) 2cos3x = sin3x

5) sin2x(tgx + 1) = 3sinx(cosx – sinx) + 3

6) sinx – 4sin3x + cosx = 0

7) sinxsin2x + sin3x = 6cos3x

8) cos3x – 4sin3x – 3cosx.sin2x + sinx = 0

9) 3 cos4 x − 4 sin2 x cos2 x + sin4 x = 0

tgx

x

2 sin 2

1 sin 1

2

− +

(ĐHBKA-2003) sin3x + cos3x + 2cosx = 0

x

x x x

x

2 cos 2

cos 4 sin 5 cos 2 sin

) cos sin 2 (cos 3 sin 2 sin

V – Phương trình đối xứng với sin x và cos x

Bài 1 : Giải các phương trình

1 12(sin x + cos ) 4 sin cos xx x − 12 0 =

2 sin 2 x + 5(sin x + cos ) 1 0 x + =

3 5(1 sin 2 ) 11(sin − xx + cos ) 7 0 x + =

sin 2 (sin cos ) 0

2

x + xx + =

5 5(1 sin 2 ) 16(sin − xx − cos ) 3 0 x + =

6

2(sin x + cos ) (sin xx + cos ) sin 2 x + x = 0

(sin cos 1)(sin 2 )

xx + x + = −

8 sin x − cos x + 4sin 2 x = 1

9 sin x + cos x − sin 2 x = 0

10 2(sin x + cos ) tan x = x + cot x

11 cot x − tan x = sin x + cos x

12 2sin 2 1 sin cos 2sin 2 1 sin cos 1

− + −

Bài 2 : Cho phương trình m( sin x+ cos x) + sin x cos x +1 = 0

1 Giải phương trình với m = - 2

2 Tìm m để phương trình có nghiệm

Bài 3 : Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất hàm số

y = 2( sin x – cos x) + 3sin 2x -1

Bài tập 4:

1) (1 + cosx)(1 + sinx) =2 (ĐH An ninh 98-D)

2) cotgx – tgx = sinx –cosx (ĐH Ngoại ngữ HN 97)

3) sin x − cos x + 2 sin 2 x = 1 (ĐH An ninh 98-A)

2 4 ( cos 8 cos

) sin 1 (

2

x x

x

= 0 (Kiến trúc HN 98)

2) sinx+ sin2x+sin3x+sin4x = cosx+cos2x+cos3x+cos4x

3) sin3x+ cos3x = 1

4) sin3x+ cos3x + sin2x(sinx + cosx) = 1

5) 1 + sin3x+ cos3x =

2

3 sin2x (ĐH GT VT 99) 6) cos2x +5 = 2(2-cosx)(sinx-cosx) (ĐH Công đoàn 97)

7) Cho phương trình :sinx + cosx = m+sin2x

a.Giải khi m= -1

Trang 6

b.Ttìm m để phương trình có nghiệm

10) sin3x+ cos3x = sin2x + sinx + cosx

11) sinx.cosx + 2sinx + 2cosx = 2

12) 2sinx+cotgx = 2sin2x + 1

13) 1 + sin3x- cos3x = sin2x

VI – Phương trình lượng giác khác

A- phương trình giải bằng cách dặt ẩn phụ

Bài 1 : Giải các phương trình

1 2 + 1 + =

sin

x

x

B- Sử dụng công thức hạ bậc

Bài 2 : Giải các phương trình

1 sin2 x + sin 32 x = cos 22 x + cos 42 x 3 sin2x + sin 22 x − sin 32 x = 0

sin sin 2 sin 3

2

x + x + x = 8 8 17 2

16

C – Phương trình biến đổi về tích

Bài 3 : Giải phương trình

1 cos x + cos 2 x + cos3 x + cos 4 x = 0

2 1 sin + x + cos3 x = cos x + sin 2 x + cos 2 x

3 2cos3x + cos 2 x + sin x = 0

4 cos x + cos 3 x + 2 cos 5 x = 0

5 cos3 x + sin3x = sin 2 x + sin x + cos x

6 sin2 x + cos3x + sin x = 0

7 2 1 sin tan

1 cos

+

= +

x x

x

8 sin3x − cos3x = sin x + cos x

9 cos cos5

8sin sin 3 cos3 cos

xx =

10 sin x( 1+ cos x) = 1 + cos x + cos 2 x D- Phương trình lượng giác có điều kiện

Bài 1 : Giải các phương trình sau

8cos

sin sin

x

2 1 cos 22

1 cot 2

sin 2

x

g x

x

3

4 sin 2 cos 2

cos 4

x

π − + π + =

4

2 cos (1 cot ) 3

3cos

2 sin( )

4

x

x π

5 cos 2 2sin cos

3 2cos sin 1

Bài 2: Giải các phương trình

1 tan 3x= tan 5x

2 tan2xtan7x=1

3 sin 4x

1

co s 6x =

4 sin cot 5

1 cos9 x x =

x

5

3

4 sin( 2 ) cos( )

π

+

=

6 cos3 tan5 x x = sin 7 x

Bài 3 : Giải các phương trình

1 sin sin 2 sin 3

3 cos cos 2 cos3

+ +

2

2

1 2sin 3 2 sin sin 2

1 2sin cos 1

x x

3

sin cos

cos 2 2cos sin

x

2 2 sin( )

x

π

=

x x x

3tan3 cot 2 2tan

sin 4

x

+ = +

Trang 7

Phương trình lượng giác có chứa tham số

Khi đặt ẩn phụ t = f ( x) ta cần chú ý các yêu cầu sau :

* Tìm điều kiện của ẩn phụ t : Thường dùng các cách sau :

Cách 1 : Coi t là tham số tìm t để phương trình f(x) = t có nghiệm với ẩn x

Cách 2 : Tìm miền giá trị của hàm số f (x)

Cách 3 : áp dụng bất đẳng thức

* Với x ∈ D thì t phải thoã mãn điều kiện gì ? Giả sử t ∈ T

* Với mỗi t ∈ Tthì phương trình f(x) = t có mấy nghiệm ẩn x

Bài toán 1: Cho phương trình lượng giác f ( x , m) = 0 Tìm m để phương trình có nghiệm x D

Xác định m để các phương trình sau :

1 Cos 2x – 3 cos x +m = 0 có nghiệm ;

3 2

x ∈ −  π π 

2 m cos 2x + sin 2x = 2 có nghiệm 0 ;

2

x  π 

∈  ÷ 

3 m( sin x+ cos x -1 ) = 1 + 2sin x cos x có nghiệm 0 ;

2

x  π 

∈  ÷ 

4 ( m-1 ) ( sin x – cos x ) –( m+ 2) sin 2x = 0

5 m cos 2 2x – 4 sin x cos x + m -2 =0 có nghiệm 0 ;

4

x  π 

∈  ÷ 

6 cos 4x - 4tan2

1 tan +

x

x= 2 m có nghiệm x 0 ; 2

π

∈  ÷ 

7 m( sin x+ cos x -1 ) = 1 + 2sin x cos x có nghiệm 0 ;

2

x  π 

∈  ÷ 

8 Cos 2x = m cos 2x 1 tan + x có nghiệm 0;

3

π

9 tan2x + cot2x + m( tan x+ cot x) +m = 0 có nghiệm

10 2 sin x cos 2x sin 3x – 2m + 3 cos 2x = 0 có nghiệm

Bài toán 2 :

Cho phương trình lượng giác f ( x , m) = 0 Tìm m để phương trình có n nghiệm xD

Tìm m để các phương trình sau thoã mãn :

1. m cos 2x- 4( m-2) cos x +2m -1 = 0 có dúng hai nghiệm phân biệt ;

2 2

x  − π π 

∈  ÷ 

2. m sin2 x – 3 sin x cos x – m -1 = 0 có đúng ba nghiệm phân biệt x 3

0;

2

x  π 

∈  ÷ 

3. m( sin x – cos x ) + 2 sin x cosx = m có đúng hai nghiệm x ∈ [ ] 0; π

4. ( 1- m) tan 2 x - 2

cos x + + m = có nhiều hơn một nghiệm 0;

2

x  π 

∈  ÷ 

5. (2sin x-1)( cos 2x + m sin x+m+1) = 3- 4cos 2x có đúng hai nghiệm 0;

2

x  π 

∈    

6. cos 3x – cos 2x + m cos x – 1 = 0 có đúng bảy nghiệm 0;

2

x  π 

∈  ÷ 

7. sin 3x – m cos 2x – ( m+1) sin x + m = 0 có đúng tám nghiệm x ∈ ( 0;3 π )

8. 4 sin 2x + m cos x = cos 3x có đúng ba nghiệm ;3

6

x  − π 

∈  ÷ 

VII Phương trình lượng giác đặc biệt

1.Phương pháp tổng bình phương

Sử dụng

=

=

= +

0

0 0

2 2

B

A B

A

1) 4 cos2x + 3 tg2x − 4 3 cos x + 2 3 tgx + 4 = 0

Trang 8

3) cos2x– cos6x +4(3sinx -4sin3x + 1) = 0

4) y2 − 4 y + 5 = sin 2 x

2 Phương pháp đánh giá

Cách giải: Cho phương trình f(x) = g(x)

Nếu có số thực a sao cho f ( x ) ≤ ag ( x ) thì

=

=

=

a x g

a x f x

g x f

) (

) ( )

( ) (

1)

x x

x

cos

1 cos

2cos = + 2) cosx + cos 2 x = 2

3) ln(sin2x) – 1+ sin3x = 0

4) sin3x(cosx –2sin3x) + cos3x(1+sinx –2cos3x) = 0

( ĐH kiến trúc HN97)

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

(Tổng hợp luyện thi đại học) 1/ cos23x.cos2x – cos2x = 0 2/ 1 + sinx + cosx + sin2x + cos2x = 0 3/ cos4x + sin4x + cos .

4 

 − π x sin 

 − 4

3 x π

- 2

3 = 0 4/ 5sinx – 2 = 3(1 – sinx)tan2x

5/ (2cosx – 1)(2sinx + cosx) = sin2x – sinx 6/ cotx – 1 =

2

1 sin tan

1

2

− +

x

sin2x

7/ cotx – tanx + 4sin2x =

x

2 sin

2

2 cos tan

4 2

x

x π

2 sin 2 1

3 sin 3 cos

sin

+

+

x

x x

x với 0 < x < 2π 10/ sin23x – cos24x = sin25x – cos26x 11/ cos3x – 4cos2x + 3cosx – 4 = 0 với 0 ≤ x ≤ 14

12/ cosx + cos2x + cos3x = sinx + sin2x + sin3x 13/ 3 sin 2 x − 2 2 sin2 x = 6 − 2 14/ cos3x + sin7x = 2

2

9 cos 2 2

5 4

sin2 x  − 2 x

 + π

15/ sin3x + sinx.cosx = 1 – cos3x

16/ 2 + cos2x = 2tanx 17/ sinx.cosx + cos2x =

2

1

2 +

 −

=

 +

2 4 sin 3 4

2

3

19/ sin3x + cos2x =2 ( sin2x.cosx – 1)

20/ 4cosx – 2cos2x – cos2x – cos4x = 0 21/ 1

2 cos 1

2 sin

= +

+

x x

22/ cosx + sin2x = 0 23/ 2(cos4x – sin4x) + cos4x – cos2x = 0

24/ (5sinx – 2)cos2x = 3(1 – sinx)sin2x 25/ (2sinx – 1)(2cosx + sinx) = sin2x – cosx

26/ cos3x + 2cos2x = 1 – 2sinxsin2x 27/ 

 +

=

 + +

 +

4

cos 6

cos 3

28/ sin3x + cos3x = sinx – cosx 29/ x 2 sin x tan x

4 sin

.

 − π

30/ 4cos2x – 2cos22x = 1 + cos4x 31/ cos3x.sìnx – cos4x.sinx = sin 3 x 1 cos x

2

1

+

32/ (2sinx – 1)(2cos2x + 2sinx + 3) = 4sin2x – 1 33/ cosx.cos7x = cos3x.cos5x

2 cos

cos

2 sin

sin

=

x x

x x

35/ sinx + sin2x + sin3x = 0

x x

x x

2 tan 8

13 sin

cos

sin

cos

2 2

6 6

=

+ 37/ cos2x.sin4x + cos 2x = 2cosx(sinx + cosx) – 1 38/ 3 – tanx(tanx + 2sinx) + 6cosx = 0 39/ cos2x + cosx(2tan2x – 1) = 2

Trang 9

40/ 3cos4x – 8cos6x + 2cos2x + 3 = 0 41/

1 cos 2

4 2 sin 2 cos ) 3 2

 −

x

x

= 1

cos

sin

) 1 (cos

cos2

x x

x

x x

+

= +

− 43/ cotx = tanx +

x

x

2 sin

4 cos 2

44/

x

x x

x x

2 sin 8

1 2

cot 2

1 2

sin

.

5

cos

=

x

x x

4

cos

3 sin ) 2 sin 2 ( 1

46/ tanx + cosx – cos2x = sinx(1 + tanx.tan )

2

x

47/ sin(π cos x ) = 1 48/ cos3x – sìnx = 3(cos2x - sin3x) 49/ 2cos2x - sin2x + sinx – cosx = 0

50/ sin3x + cos2x = 1 + sinx.cos2x 51/ 1 + sinx + cosx + sin2x + cos2x = 0

52/ cos2x + 5sinx + 2 = 0 53/ cos2x.sin2x + cos2x = 2(sinx + cosx)cosx – 1 54/ 8.sin2x + cosx = 3.sinx + cosx 55/ 3cos2x + 4cos3x – cos3x = 0

56/ 1 + cosx – cos2x = sinx + sin2x 57/ sin4x.sin2x + sin9x.sin3x = cos2x

58/ 1 + sin x + cos x = 0 59/ 3cosx 1 sin x cos2x 2 sin x.sin x 1 ( − ) − = 2 −

2

cos

2

sin

2

= +

61/

4sin x 3

sin x sin x 4

2

π

π

 

 ÷

   

 ÷

  62/ 2sin22x + sin7x – 1 = sinx 63/

2(cos x sin x) sin x cosx

0

2 2sin x

=

2 tan tan

x 65/ cos3x + cos2x – cosx – 1 = 0

Ngày đăng: 11/11/2015, 03:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giá trị của các góc đặc biệt: - Chuyên đề PT Lượng Giác luyện thi ĐH Năm 2011
Bảng gi á trị của các góc đặc biệt: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w