Phân phối chơng trình toán lớp 9A.
Trang 1Phân phối chơng trình toán lớp 9
A Phân môn đại số
Chơng I : Căn bậc hai căn bậc ba ( 18 tiết)–
Tuần
01
1 Đ1 Căn thức bậc hai
2 Đ2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A
3 Luyện tập
Tuần
02
4 Đ3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
5 Luyện tập
6 Đ4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
Tuần
03 7 Luyện tập
Tuần
04 8 Đ5 Bảng căn bậc hai
Tuần
05 9 Đ6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
10 Đ6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Tuần
06 11 Đ7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
12 Đ7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Tuần
07 13 Đ8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
14 Đ9 Căn bậc ba
Tuần
08 1516 TH : Tính giá trị biểu thức bằng máy tính bỏ túiÔn tập chơng I
Tuần
9 1817 Ôn tập chơng IKiểm tra 45 phút Ch– ơng I ( Bài số 1 )
Chơng II : Hàm số bậc nhất ( 11 tiết )
Tuần
10
19 Đ1 Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
20 Đ1 Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
Tuần
11 21 Đ2 Hàm số bậc nhất
22 Đ3 Đồ thị hàm số y = ax + b ( b ≠ 0 )
Tuần
12 2324 Luyện tậpĐ4 Đờng thẳng song song và đờng thẳng cắt nhau
Tuần
13 25 Đ4 Đờng thẳng song song và đờng thẳng cắt nhau
26 Đ5 Hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b ( b ≠ 0 )
Tuần
14 27 Đ5 Hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b ( b ≠ 0 )
28 Ôn tập chơng II
Tuần
15 29 Kiểm tra 45 phút Ch Chơng III : Phơng trình bậc nhất hai ẩn ( 17 tiết )– ơng II ( Bài số 2 )
30 Đ1 Phơng trình bậc nhất hai ẩn
31 Đ2 Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
Tuần
16 3233 Luyện tậpĐ3 Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
34 Đ3 Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
Tuần
17 35 Đ4 Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
36 Đ4 Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
37 Ôn tập học kỳ I
Tuần
18
38 Ôn tập học kỳ I
Trang 239 Kiểm tra học kỳ I 90 phút (Cả đại số và hình học)
–
40
Tuần
19 41 Đ5 Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
42 Đ6 Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
Tuần
20
43 Luyện tập
44 Luyện tập
Tuần
21
45 Ôn tập chơng III
46 Kiểm tra 45 phút Ch– ơng III ( Bài số 3 )
Chơng IV : Hàm số y = ax 2 -Phơng trình bậc hai một ẩn ( 24 tiết )
Tuần
22
47 Đ1 Hàm số y = ax 2
48 Luyện tập
Tuần
23 49 Đ2 Đồ thị hàm số y = ax 2 ( a ≠ 0 )
50 Đ2 Đồ thị hàm số y = ax 2 ( a ≠ 0 )
Tuần
24
51 Luyện tập
52 Đ3 Phơng trình bậc hai một ẩn
Tuần
25 53 Đ3 Phơng trình bậc hai một ẩn
54 Đ4 Công thức nghiệm của phơng trình bậc hai
Tuần
26
55 Đ4 Công thức nghiệm của phơng trình bậc hai
56 Thực hành : Giải pt bậc hai bằng máy tính cầm tay
Tuần
27 57 Đ5 Công thức nghiệm thu gọn
58 Đ5 Công thức nghiệm thu gọn
Tuần
28
59 Đ6 Hệ thức Viét và ứng dụng
60 Đ6 Hệ thức Viét và ứng dụng
Tuần
29 61 Đ7 Phơng trình quy về phơng trình bậc hai
62 Đ7 Phơng trình quy về phơng trình bậc hai
Tuần
30 6364 Luyện tậpĐ8 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Tuần
31 65 Luyện tập
Tuần
32 66 Ôn tập chơng IV
Tuần
33 67 Kiểm tra 45 phút Ch– ơng IV ( Bài số 4 )
Tuần
34 68 Ôn tập cuối năm
Tuần
35 69 70 Kiểm tra học kỳ II 90 phút ( Cả đại số và hình học )
B Phân môn hình học
Chơng I : Hệ thức lợng trong tam giác vuông
Tuần
01 1 Đ1 Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong ∆ vuông
Tuần
02 2 Đ1 Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong ∆ vuông
Tuần
03 34 Luyện tậpĐ2 Tỷ số lợng giác của góc nhọn
5 Đ2 Tỷ số lợng giác của góc nhọn
Trang 304
6 Luyện tập
7 Đ3 Bảng lợng giác
8 Đ3 Bảng lợng giác
9 Luyện tập
10 Đ4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông Tuần
06
11 Đ4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
12 Luyện tập
13 Luyện tập
14 Đ5 ứng dụng thực tế tỷ số lợng giác của góc nhọn Tuần
8
15 Đ6 Thực hành ngoài trời
16 Đ6 Thực hành ngoài trời
17 Ôn tập chơng I
18 Ôn tập chơng I
Tuần
10 19 Kiểm tra 45 phút ch Chơng II : Đờng tròn ( 17 tiết)– ơng I ( Bài số 1 )
20 Đ1 Sự xác định Đ.tròn Tính chất đối xứng của đ.tròn Tuần
11 21 Đ1 Sự xác định Đ.tròn Tính chất đối xứng của đ.tròn
22 Đ2 Đờng kính và dây của đờng tròn
Tuần
12
23 Luyện tập
24 Đ3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây Tuần
13 25 Đ4 Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn
26 Đ5 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
Tuần
14 2728 Luyện tậpĐ6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
Tuần
15 29 Đ6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
Tuần
16 30 Luyện tập
Tuần
17 31 Đ7 Vị trí tơng đối của hai đờng tròn
Tuần
18 32 Ôn tập học kỳ I
Tuần
19 33 Đ7 Vị trí tơng đối của hai đờng tròn
34 Đ7 Vị trí tơng đối của hai đờng tròn
Tuần
20
35 Luyện tập
36 Ôn tập chơng II
Chơng III : Góc với đờng tròn ( 21 tiết )
Tuần
21 37 Đ1 Góc ở tâm – Số đo cung
38 Đ1 Góc ở tâm – Số đo cung
Tuần
22
39 Đ2 Liên hệ giữa cung và dây
40 Đ3 Góc nội tiếp
Tuần
23 4142 Luyện tậpĐ4 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Tuần
24
43 Luyện tập
44 Đ5 Góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn
Tuần
25 45 Đ5 Góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn
Trang 446 Đ6 Cung chứa góc
Tuần
26 47 Đ6 Cung chứa góc
48 Đ7 Tứ giác nội tiếp
Tuần
27
49 Đ7 Tứ giác nội tiếp
50 Đ8 Đờng tròn ngoại tiếp - đờng tròn nội tiếp
Tuần
28 51 Đ8 Đờng tròn ngoại tiếp - đờng tròn nội tiếp
52 Đ9 Độ dài đờng tròn – cung tròn
Tuần
29 5354 Luyện tậpĐ10 Diện tích hình tròn – hình quạt tròn
Tuần
30 5556 Luyện tậpÔn tập chơng III
Tuần
31 57 Kiểm tra 45 phút Ch Chơng IV : Hình trụ Hình nón Hình cầu– ơng III ( Bài số 3 )– –
58 Đ1 Hình trụ – diện tích xung quanh và thể tích hình trụ
Tuần
32 59 Đ1 Hình trụ – diện tích xung quanh và thể tích hình trụ
60 Đ1 Hình trụ – diện tích xung quanh và thể tích hình trụ
61 Luyện tập
Tuần
33
62 Đ2 Hình nón – HNC DTXQ và thể tích hình nón - HNC
63 Đ2 Hình nón – HNC DTXQ và thể tích hình nón - HNC
64 Đ2 Hình nón – HNC DTXQ và thể tích hình nón - HNC
Tuần
34
65 Luyện tập
66 Đ3 Hình cầu-Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu
67 Đ3 Hình cầu-Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu
Tuần
35 6869 Luyện tậpÔn tập chơng IV
70 Ôn tập cuối năm
Lịch kiểm tra 15 phút Học kỳ I
Tuầ
Đề in phát cho HS
Đề in phát cho HS
Đề in phát cho HS
Học kỳ II
Tuầ
n
Đề in phát cho HS
Đề in phát cho HS
Đề in phát cho HS