Số thập phân vô hạn tuần hoàn 13 Ôn tập chơng I có phần trợ giúp của MTCT Casio,Vinacal hoặc máy tính II... Luyện tập 30Ôn tập chơng II có phần trợ giúp của MTCT Casio,Vinacal hoặc máy t
Trang 1ph©n phèi ch¬ng tr×nh thcs – m«n to¸n m«n to¸n
Líp 6 C¶ n¨m: 37 tuÇn, 140 tiÕt Häc k× I: 19 tuÇn, 72 tiÕt Häc k× II: 18 tuÇn, 68 tiÕt
I Ph©n chia theo häc kú vµ tuÇn häc:
Häc k× I: 19 tuÇn
72 tiÕt
58 tiÕt
13 tuÇn ®Çu x 3 tiÕt = 39 tiÕt
4 tuÇn tiÕp x 4 tiÕt = 16 tiÕt
1 tuÇn tiÕp x 2 tiÕt = 2 tiÕt
1 tuÇn cuèi x 1 tiÕt = 1 tiÕt
14 tiÕt
13 tuÇn ®Çu x 1 tiÕt = 13 tiÕt
5 tuÇn tiÕp x 0 tiÕt = 0 tiÕt
1 tuÇn cuèi x 1 tiÕt = 1 tiÕt
Häc k× II: 18 tuÇn
68 tiÕt
53 tiÕt
13 tuÇn ®Çu x 3 tiÕt = 39 tiÕt
3 tuÇn tiÕp x 4 tiÕt = 12 tiÕt
2 tuÇn cuèi x 1 tiÕt = 2 tiÕt
15 tiÕt
13 tuÇn ®Çu x 1 tiÕt = 13 tiÕt
3 tuÇn tiÕp x 0 tiÕt = 0 tiÕt
2 tuÇn cuèi x 1 tiÕt = 2 tiÕt
II Ph©n phèi ch¬ng tr×nh
sè häc (111 tiÕt)
I ¤n tËp
vµ bæ
tóc vÒ
sè tù
nhiªn
(39 tiÕt)
§7 Luü thõa víi sè mò tù nhiªn Nh©n hai luü thõa cïng c¬ sè 12
3
Trang 2LuyÖn tËp 21
II Sè
nguyªn
(29 tiÕt)
¤n tËp häc k× I
KiÓm trahäc k× I: ( 90’ gåm Sè häc vµ H×nh häc)
53 -55 56,57
Trang 3KiÓm tra 45' (ch¬ng II) 68 III Ph©n
sè
(43 tiÕt)
LuyÖn tËp c¸c phÐp tÝnh vÒ ph©n sè vµ sè thËp ph©n 91, 92
¤n tËp ch¬ng III cã phÇn trî gióp cña m¸y tÝnh cÇm tay
H×nh häc (29 tiÕt)
5
Trang 4Ch¬ng Môc TiÕt thø
I §o¹n
th¼ng
(14 tiÕt)
II Gãc
(15 tiÕt)
¤n tËp ch¬ng II cã phÇn trî gióp cña MTCT Casio,Vinacal hoÆc m¸y tÝnh
Líp 7 C¶ n¨m: 37 tuÇn , 140 tiÕt Häc k× I: 19 tuÇn , 72 tiÕt Häc k× II: 17 tuÇn, 68 tiÕt
I Ph©n chia theo häc kú vµ tuÇn häc:
Häc k× I: 19 tuÇn
72 tiÕt
40 tiÕt
13 tuÇn ®Çu x 2 tiÕt = 26 tiÕt
32 tiÕt
13 tuÇn ®Çu x 2 tiÕt = 26 tiÕt
Trang 54 tuần tiếp x 3 tiết = 12 tiết
2 tuần cuối x 1 tiết = 2 tiết
6 tuần cuối x 1 tiết = 6 tiết
Học kì II: 18 tuần
68 tiết
30 tiết
12 tuần đầu x 2 tiết = 24 tiết
6 tuần cuối x 1 tiết = 6 tiết
38 tiết
12 tuần đầu x 2 tiết = 24 tiết
4 tuần tiếp x 3 tiết = 12 tiết
2 tuần cuối x 1 tiết = 2 tiết
II Phân phối chơng trình
đại số (70 tiết)
I Số hữu
tỉ - Số
thực (23
tiết)
Đ4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân 4
Đ9 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn 13
Ôn tập chơng I có phần trợ giúp của MTCT Casio,Vinacal hoặc máy tính
II Hàm
số
và đồ thị
(17 tiết)
7
Trang 6Luyện tập 30
Ôn tập chơng II có phần trợ giúp của MTCT Casio,Vinacal hoặc máy tính
III.
Thống
kê
(11 tiết)
Đ2 Bảng "tần số" các giá trị của dấu hiệu 43
Ôn tập chơng III có phần trợ giúp của máy tính Casio,Vinacal hoặc máy
IV Biểu
thức
đại số
(19 tiết)
Ôn tập chơng IV có phần trợ giúp của máy tính Casio,Vinacal hoặc máy
Trang 7Hình học (70 tiết)
I Đờng
thẳng
vuông
góc và
đ-ờng
thẳng
song
song
(17 tiết)
Đ3 Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng 5
II Tam
giác
(27 tiết)
Đ3 Trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh - cạnh - cạnh (c.c.c) 22
Đ4 Trờng hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh - góc - cạnh (c.g.c) 25
Đ5 Trờng hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc - cạnh - góc (g.c.g) 28
Luyện tập (về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác) 33, 34
Ôn tập chơng II có phần trợ giúp của máy tính Casio,Vinacal hoặc máy
9
Trang 8Kiểm tra chơng II 46 III Quan
hệ giữa
các yếu
tố của
tam giác.
Các
đ-ờng
đồng
quy
trong
tam giác
(26 tiết)
Đ1 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác 47
Đ2 Quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên, đờng xiên và hình chiếu 49
Đ3 Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác Bất đẳng thức tam giác 51
Lớp 8 Cả năm: 37 tuần , 140 tiết Học kì I: 19 tuần , 72 tiết Học kì II: 17 tuần, 68 tiết
I Phân chia theo học kỳ và tuần học:
Học kì I: 19 tuần
72 tiết
40 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
4 tuần tiếp x 3 tiết = 12 tiết
2 tuần cuối x 1 tiết = 2 tiết
32 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
6 tuần cuối x 1 tiết = 6 tiết
Học kì II: 18 tuần
68 tiết
30 tiết
12 tuần đầu x 2 tiết = 24 tiết
6 tuần cuối x 1 tiết = 6 tiết
38 tiết
12 tuần đầu x 2 tiết = 24 tiết
4 tuần tiếp x 3 tiết = 12 tiết
2 tuần cuối x 1 tiết = 2 tiết
Trang 9II Phân phối chơng trình
Đại số (70 tiết)
I Phép
nhân và
phép
chia các
đa thức
(21 tiết)
Đ6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung 9
Đ7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức 10
Đ8 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm các hạng tử 11
Đ9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp phối hợp nhiều phơng
pháp
12
II Phân
thức
đại số
(19 tiết)
11
Trang 10Tr¶ bµi kiÓm tra häc k× I(§¹i sè vµ H×nh häc) 40 III
Ph-¬ng
tr×nh bËc
nhÊt mét
Èn (17
tiÕt)
§7 Gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh (tiÕp) 51
¤n tËp ch¬ng III cã phÇn trî gióp cña MTCT Casio,Vinacal hoÆc m¸y tÝnh
IV BÊt
ph¬ng
tr×nh bËc
nhÊt mét
Èn
(12 tiÕt)
h×nh häc (70 tiÕt)
I Tø gi¸c
Trang 11Đ5 Dựng hình bằng thớc và compa - Dựng hình thang 8
Đ10 Đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc 18
II Đa
giác.
Diện tích
của đa
giác
(10 tiết)
III Tam
giác
đồng
dạng (20
tiết)
Đ4 Khái niệm hai tam giác đồng dạng
Luyện tập
42 43
13
Trang 12Đ6 Trờng hợp đồng dạng thứ hai 45
Thực hành (đo chiều cao một vật, đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất,
Ôn tập chơng III (có phần trợ giúp của MTCT Casio,Vinacal hoặc máy
IV Hình
lăng trụ
đứng.
Hình
chóp
đều (15
tiết)
Trang 13Lớp 9 Cả năm: 37 tuần 140 tiết
I Phân chia theo học kỳ và tuần học:
Học kì I: 19 tuần
72 tiết
36 tiết
17 tuần đầu x 2 tiết = 34 tiết
2 tuần cuối x 1 tiết = 2 tiết
36 tiết
17 tuần đầu x 2 tiết = 34 tiết
2 tuần cuối x 1 tiết = 2 tiết
Học kì II: 18 tuần
68 tiết
34 tiết
16 tuần đầu x 2 tiết = 32 tiết
2 tuần cuối x 1 tiết = 2 tiết
34 tiết
16 tuần đầu x 2 tiết = 32 tiết
2 tuần cuối x 1 tiết = 2 tiết
II Phân phối chơng trình
Đại số (70 tiết)
I Căn
bậc hai
Căn bậc
ba
(20 tiết)
Đ6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai 9
Đ7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp) 11
II Hàm
số
bậc nhất
(12 tiết)
15
Trang 14Đ4 Đờng thẳng song song và đờng thẳng cắt nhau 25
III Hệ
hai
ph-ơng trình
bậc nhất
hai ẩn
(17 tiết)
Đ2 Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn - Luyện tập 32
Đ4 Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số 37
Đ6 Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình (tiếp) 41
Ôn tập chơng III (có phần trợ giúp của máy tính Casio,Vinacal hoặc máy
IV Hàm
số
y = ax 2 (a
0)
Phơng
trình bậc
hai một
ẩn số
(21 tiết)
Ôn tập chơng IV (có phần trợ giúp của máy tính Casio,Vinacal hoặc máy
Trang 15Ôn tập cuối năm 66 - 68
Hình học (70 tiết)
I Hệ
thức
l-ợng
trong
tam giác
vuông
(19 tiết)
Đ1 Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông 1, 2
Đ4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông 11, 12
Đ5 ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn Thực hành ngoài trời 15, 16
Ôn tập chơng I (có phần trợ giúp của máy tính Casio,Vinacal hoặc máy
II Đờng
tròn
(15 tiết)
Đ1 Sự xác định đờng tròn Tính chất đối xứng của đờng tròn 20
Đ3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây 24
Đ5 Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn 26
Đ8 Vị trí tơng đối của hai đờng tròn (tiếp theo) 31
III Góc
với
đờng
tròn
(24 tiết)
17
Trang 16Luyện tập 41
Đ5 Góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn Góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn 44
Ôn tập chơng III có phần trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính
IV Hình
trụ
Hình
nón
Hình cầu
(12 tiết)
Đ1 Hình trụ Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ 58
Đ2 Hình nón - Hình nón cụt Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón,
hình cụt
60
Đ3 Hình cầu diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu 62 - 63
Một số điểm chú ý:
- Bản phân phối chơng trình (PPCT) này, đợc áp dụng từ năm học 2008- 2009 Trên
đây là phơng án phân phối các tiết dạy cho từng phân môn của các khối lớp Những vấn đề khác nh: PPCT dạy học tự chọn, kiểm tra đánh giá và những vấn đề cụ thể của môn học, các trờng nghiên cứu và thực hiện theo Công văn số: 7299/BGDĐT-GDTrH, ngày 12/8/2008 của Bộ Giáo dục - Đào tạo về việc: PPCT THCS, THPT năm học 2008- 2009 và các văn bản chỉ đạo khác có liên quan của Bộ và Sở
- Số lần kiểm tra, đỏnh giỏ trong một học kì đối với một học sinh:
+ Kiểm tra miệng: 1 bài.
+ Kiểm tra viết 15’: 3 bài (2 bài về Số học hoặc Đại số, 1 bài về Hỡnh học) + Kiểm tra viết 45’: 3 bài (2 bài về Số học hoặc Đại số, 1 bài về Hỡnh học) + Kiểm tra viết 90’: 2 bài ( học kỡ 1, học kỡ 2: bao gồm cả Số học hoặc Đại số
và Hỡnh học)
Trang 17Lưu ý: Phân bố các bài kiểm tra 45’ vào cuối chương hoặc cách nhau khoảng
15 tiết.
19