KE HOACH GIANG DAY NGU VAN 8
Tuần | Tiết Tên bài dạy Ghi KT
chú
1 1 | Tôi đi học
2_ | Tôi đi học (tiếp)
3 | Cấp độ khái quat cua nghia tt net
4_ | Tính thống nhất về chu đề của văn bản
5 Trong lòng mẹ
2 6 | Trons lòng mẹ (tiếp)
7 | Trờng từ vựng
8 | BO cuc cua van ban
9_ | Tức nớc vỡ bờ
3 I10_ | Xây dựng đoan văn trong văn bản
11,12 | Viết bài tập làm văn số
13,14 | Lao Hac
4 15_ | Từ tơng hình, từ tong thanh
16_ | Liên kết các đoan van trong van ban
I7 †| Từ ngữ địa phơng và biệt ngữ xã hội
5 I8_ | Luyện tập tóm tắt văn bản tự sự
19 | Tóm tắt văn bản tư sự
20 | Tra bai tap lam van sé 1
21,22 | Cô bé bán diêm
6 23 | Trợ từ thán từ
24_ | Miêu tả và biểu cảm trong van tu su
25,26 | Đánh nhau với cối xay gió
7 27 | Tình thái từ
28 | Luyện tập viết đoạn văn tự sự kết hợp với miêu tả và
biểu cảm
29.30 | Chiếc lá cuối cùng
8 31 | Chơng trình địa phơng phần TV
32 | Lập dàn ý cho bài văn tự sự kết hợp với miêu tả và biểu
cảm
33,34 | Hai cây phong
9 35,36 | Viết bài tập làm văn số 2
37 |Nói quá
10 38 | Ôn tập truyện kí VN
39_ | Thông tin về ngay trái đất năm 2000
40_ | Nói giam noi tránh
41 | Kiểm tra văn
11 42 | Luyénnoi: Kể chuyện theo ngôi kể kết hợp với miêu tả
và biểu cảm
43 | Câu phép
Trang 2
44_ | Tìm hiểu chung về văn bản thuyết minh
45_ | Ôn dịch thuốc lá
46_ | Câu shép(tiếp)
12 47 | Phơng pháp thuyết minh
48_ | Trả bài kiểm tra Văn, bài tập làm văn số 2
49_ | Bài toán dân số
50_ | Dấu ngoặc đơn và dấu hai chấm
13 51_ | Đề văn thuyết minh và cách làm bài văn thuyết minh
52_ | Chơng trình địa phơng ( phần văn)
53_ | Dấu ngoa kép
14 54_ | Luyện nói thuyết minh một thứ đồ dùng
55,56 | Viết bài tập làm văn số 3
57 | Vào nhà ngục Quảng Đông cảm tác
15 55 | Đập đá ở Côn Lôn
59 | Ôn luyên về dấu câu
60_ | Kiểm tra tiếng Việt
l6 61 | Thuyết minh một thể loại văn học
62_ | Muốn làm thằng Cuội HDĐT
63_ | Ôn tập Tiếng Việt
64_ | Trả bai tap làm văn số 3
17 65_ |Ông đồ
Ó66_ | Hai chữ nóc nhà HDDT
67 | Trả bài kiểm tra TV
18 | 68,69 | Kiểm tra học kì I
70,71 | Hoạt động ngữ văn: Làm thơ 7 chữ
19 | 72,73 | Tra bai kiém tra hoc ki I
HOC KI II
73,73 | Nhớ rừng
20 75 | Cau nghi van
76 | Viết đoan văn trong văn bản thuyết minh
21 77 | Quê hơng
78 | Khicon tu ha
79_ | Câu nghi vấn(Tiếp)
22 80 | Thuyết minh về một phơng pháp(cách làm)
81 | Tức cảnh Pác Bó
82 | Cau cầu khiến
23 83 | Thuyết minh về một danh lam thắng cảnh
84 | Ôn tập về văn bản thuyết minh
85 | Ngam trang, di dong
24 86 | Cau cam than
87,88 | Viét bai tap lam van sé 5