Sự tơng giaoKhảo sát vẽ đồ thị bậc 2 Khảo sát vẽ đồ thị GTTĐ bậc 2... 52 Đ4: Phơng sai độ lệch Phơng sai,độ lệch chuẩn.
Trang 1Sở gd-đt hải dơng
Trờng thph kẻ sặt
GV: Nguyễn Hồng Sơn
Phân phối chơng trình môn toán khối 1o ban cơ bản Năm học 2009-2010 (Cho các lớp 10A4 10A7 )
Học kỳ I
Tuần Tiết đại số Tên bài dạy Tiết Hình học Tên bài dạy Tiết Tự chọn bám sát Tên bài dạy
Chơng I
Đ1: Mệnh đề (1,2,3)
1
Chơng I
Đ1: Các đ/n Véc tơ
(1,2)
1 Véctơ cùng phơng,Cùng hớng , bằng
nhau
2 Đ1: Các đ/n Véc tơ
( Còn lại) 2
CM đẳng thức Véctơ
Tìm điểm thoả mãn hệ thức Véctơ
4 Đ2: Tổng hiệu hai
Véctơ (1,2,3) 4 Bài tập mệnh đề
5 Đ2: Tổng hiệu hai
Véc tơ (còn lại)
Tổng hiệu Véctơ
6 Câu hỏi bài tập 6 Tổng hiệu Véctơ
Đ3: tích Véctơ với
Bài tập Tích Véctơ 1 số
8 Câu hỏi bài tập 8 điểm thẳng hàngChứng minh các
5
5 Đ3: Các phép toán về
TH
9
Biểu diễn một Véctơ qua các Véctơ không CP
6
7 Đ4: Các tập hợp số (II)
10 Đ4: Hệ trục toạ độ
(1,2)
11 Bài tập về TH, các
phép toán TH
8 Đ5: Số gần đúng sai số 12 Bài tập các phéptoán về TH +
Kiểm tra 15 phút
7
11 Đ4: Hệ trục toạ độ
(còn lại)
13 Bài tập các phép
toán về TH
14 Tìm toạ độ Véctơ,toạ độ điểm
8 11
Chơng II
Đ1: Hàm số ( i ) 12 Câu hỏi bài tập 15
Tìm toạ độ Véctơ, toạ độ điểm
9
13 Đ2:Hàm số y=ax+b
13 Câu hỏi bài tập cuối
chơng
17 Tính chẵn-lẻ, tínhđơn điệu của h/số
Bài tập
về diện tích tam giác,đờng ph giác (ứng dụng Véc tơ)
Tuần
đại số Hình học Tự chọn bám sát
Tiết Tên bài dạy Tiết Tên bài dạy Tiết Tên bài dạy
10
15 Đ2: Hàm số bậc hai (i)
14 Câu hỏi bài tập cuốichơng
19 Hàm số chứa dấugiá trị tuyệt đối
16 Đ2: Hàm số bậc hai
( Còn lại) 20
Khảo sát vẽ đồ thị bậc 1,bậc 2
Trang 217 Kiểm tra 15 phút Bài tập +
15
Chơng II
Đ1: Gtlg của một
góc bất kỳ từ 00 đến
1800
21 bậc 2 Sự tơng giaoKhảo sát vẽ đồ thị
bậc 2
Khảo sát vẽ đồ thị GTTĐ bậc 2 ứng dụng biện luận số nghiệm PT
12
19 Kiểm tra 45 phút
16 Câu hỏi bài tập +kt15 phút
23 Tiếp tuyến của (P)
ứng dụng đồ thị hàm số bậc hai vào giải PT
13 21
Đ1:đại cơng về PT
(còn lại)
17 Đ2: tích vô hớng
hai Véc tơ (1,2)
25 hàm số bậc hai vàoứng dụng đồ thị
giải pt, bất PT
22 Đ2: Phơng trình qui về
Bài tập GTLG của góc
14
23 Đ2: (Tiếp ) – Phần
hai Véc tơ (3)
tích vô hớng
24 Đ2: (Tiếp ) – Phần
15
25 Đ3: PT và hệ PT bậc
nhất nhiều ẩn ( I )
19 Đ2: tích vô hớng
hai Véc tơ (còn lại)
29 PT bậc 2–ứng
dụng định lí Viét
Bài tập về ứng dụng của tích vô hớng
16
20 Câu hỏi bài tập +
kt15 phút
31 PT chứa ẩn ở mẫu,
PT trị tuyệt đối
28 (Thực hành máy tính)Luyện tập 32 Hệ PT b1 nhiều ẩnBài tập
17 29 ôn tập học kỳ I 21 ôn tập học kỳ I 33 ôn tập học kỳ I
35 cao (đ/xứng loại I)Một số hệ PT bậc
36 Một số hệ PT bậccao ( ĐX loại II)
37 ôn tập học kỳ I
19
Hết
kì i
32 Trả bài kỳ I
23 Kiểm tra kỳ I
38 Trả bài kỳ I
Rút kinh nghiệm
Rút kinh nghiệm
Chú ý: Mỗi học kỳ: + Điểm miệng : 1điểm
+ Điểm 15 phút: 4 bài
+ Điểm 45phút : 3 bài.
+ ĐiểmKTHK : 1 bài ( 90 phút cả đại và hình ).
Sở gd-đt hải dơng
Trờng thph kẻ sặt
GV: Nguyễn Hồng Sơn
Phân phối chơng trình môn toán khối 1o ban cơ bản Năm học 2009-2010 (Cho các lớp 10A4 10A7 )
Học kỳ II
Tuần
đại số Hình học Tự chọn bám sát
Tiết Tên bài dạy Tiết Tên bài dạy Tiết Tên bài dạy
Trang 3Đ1: Bất đẳng thức (i )
24
Đ3: Các hệ thức
l-ợng trong tam giác ,giải tam giác (1,2)
39 bằng phép biến đổiCm bất đẳng thức
tơng đơng
34 Đ1: Bất đẳng thức
Bất đẳng thức côsi cho 3 số, bunhiacopski
21
35 Đ2: Bất pt và hệ bpt
một ẩn ( I , II )
25
Đ3: Các hệ thức
l-ợng trong tam giác ,giải tam giác (còn lại)
41 bất đẳng thứcBài tập
36 Đ2: Bất pt và hệ bpt
Các hệ thức lợng trong tam giác, giải tam giác
22
37 Luyện tập
26 Câu hỏi bài tập 43
CM cácđẳng thức trong tam giác
38 Đ3: Dấu nhị thức bậc
Luyện tập bất PT
và hệ Bpt một ẩn
23
39 Đ3: Dấu nhị thức bậc
nhất (còn lại) 27
ôn tập chơng II
45 Dấu nhị thức bậc
nhất và ứng dụng
40 Đ4: Bất pt bậc nhất
Phơng pháp khoảng giải Bpt
24
41 Đ4: Bất pt bậc nhất
hai ẩn (còn lại) 28
ôn tập chơng II
47 ôn tập chơng II
25
43 Đ5: Dấu tam thức bậc
hai ( i )
29
Chơng III
Đ1: PT đờng thẳng
(1,2)
49
Dấu tam thức b2 và ứng dụng (tam thức không đổi dấu trên
R)
44 Đ5: Dấu tam thức bậc
Dấu tam thức bậc hai và ứng dụng (bpt tích, thơng)
26
45 kt15 phútLuyện tập +
30 Đ1: PT đờng thẳng
(3,4 )
51 Dấu tam thức b2 vàứng dụng ( PT,Bpt
trị tuyệt đối)
Dấu tam thức bậc hai và ứng dụng ( PT, Bpt vô tỷ)
Tuần
đại số Hình học Tự chọn bám sát
Tiết Tên bài dạy Tiết Tên bài dạy Tiết Tên bài dạy
27
31 Đ1: PT đờng thẳng
(5,6 )
53 Một số PT, Bpt quivề bậc 2
(Sách NC T147)
48
Chơng V
Đ1: Bảng tần số ,tần
suất
54 Một số PT, Bpt quivề b2 ( SBT NC ).
28
49 Đ2: Biểu đồ
32 Đ1: PT đờng thẳng
(còn lại)
55 Lập pt các cạnhtrong tam giác
29
51 Đ3: Số trung bình ,
số trung vị, mốt
33 Câu hỏi bài tập +kt15 phút
57 Số Tb cộng –sốtrung vị và mốt
52 Đ4: Phơng sai độ lệch
Phơng sai,độ lệch chuẩn
Trang 430 54 Kiểm tra 45 phút 60 PT đờng thẳng
31 55
Chơng VI
Đ1: Cung góc lợng
giác 35 Kiểm tra 45 phút
61 Tính giá trị, CM,
rút gọn lợng giác
56 Đ2: Giá trị lợng giác
Các CT biến đổi
LG và ứng dụng
32 57
Luyện tập +
kt15 phút
36 Đ2: PT đờng tròn
63 Bài tập đờng tròn
64 TT của đờng tròn
58 Đ3: Công thức lợng
giác
65 Các công thức biến
đổi lợng giác
66 Bài tập biến đổi LG
60 ôn tập cuối năm
38 Đ3: Phơng trình elíp 67 Viết pt đờng elip
39 Câu hỏi bài tập 68 ôn tập cuối năm
40 Câu hỏi bài tập +
kt15 phút 69 ôn tập cuối năm
41 ôn tập cuối năm 70 ôn tập cuối năm
36 63 Kiểm tra học kỳTrả bài
42 ôn tập cuối năm 71 ôn tập cuối năm
43 Kiểm tra hk II 72 ôn tập cuối năm
Chú ý: Mỗi học kỳ: + Điểm miệng : 1điểm
+ Điểm 15 phút: 4 bài
+ Điểm 45phút : 3 bài.
+ ĐiểmKTHK : 1 bài ( 90 phút cả đại và hình ).