Phan phoi chong trinh mon :Toan 7
Phần : Đai số
Học kỳ I 14 tuân đầu * 2 tiết = 28 tiết
4 tuân cuối *3 tiết = 12 tiết Học kỳ II 13 tuân đầu * 2 tiết = 26 tiết
4 tuần cuối * 1 tiết = 4 tiết Chơng Tuân | Tiết Nội dung bài dạy
hana 1 1 Tập hợp Q các số hữu tỉ
eed 2 Cộng ,trừ số hữu tỉ
2 3 Nhân , chia số hữu tỉ
4 Giá trị tuyệt đối của một số hữ tỉ Cộng, trừ,
nhân , chia số thập phân
3 5 Luyện tập
| 6 Luỹ thừa của một số hữu tỉ
4 7 Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tt)
| 8 Luyén tap
5 9 Tỉ lệ thức
| 10 Luyện tập
6 II Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
| 12 Luyện tập
7 13 Số thập hữu han.Số thập hữu han tuần hoàn
| 14 Luyện tập
8 15 Làm tròn số
| 16 Luyện tập
9 17 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai
| 18 Số thực
10 19 Luyện tập
| 20 On tap chong I
11 21 On tap chong I (tt)
12 23 Dai lợng tỉ lệ thuận
24 Một số bài toán về tỉ lệ thuận
13 25 Luyện tập
| 26 Đại lợng tỉ lệ nghịch
14 27 Một số bài toán về tỉ lệ nghịch
| 28 Luyện tập
29 Hàm số
| 15 30 Luyện tập
3] Mặt phẳng toa độ
| 32 Luyện tập
16 33 D6 thi ham sé y = ax + b (a#0)
Trang 2
(` “ 34 Luyện tập
_ 5 17 35 Kiém tra hoc ky I
il 36 Kiém tra hoc ky I
37 On tap hoc ky I
38 On tap hoc ky I
lễ 39 On tap hoc ky I
40 Tra bai thi hoc ky I
pa 19 4] Thu thập số liệu thống kê, tần só
THOR? 42 Luyện tập
20 43 Bảng “ Tần số” các dấu hiệu của dấu hiệu
21 45 Biểu đồ
46 Luyện tập
22 47 Số trung bình cộng
48 Luyện tập
23 49 On tap chong III
Ohona 24 51 Khái niêm về biểu thức đại số
vas 52 Gia tri của một biẻu thức đại số
25 53 Đơn thức
26 55 Luyện tập
56 Đa thức
27 57 Công, trừ đa thức
58 Luyén tap
28 59 Đa thức một biến
60 Cộng,trừ đa thức một biến
29 61 Luyén tap
62 Nghiệm của đa thức một biến
30 63 Nghiệm của đa thức một biến
64 On tap chong IV
32 67 On tap hoc ky II
33 68 On tap hoc ky II
34 69 On tap hoc ky II
35 70 Tra bai thi hoc ky I
Trang 3
Phan phoi chong trinh mon :Toan 7
Phan : Dai số
Học kỳ I 14 tuân đầu * 2 tiết = 28 tiết
4 tuân cuối *1 tiết = 4 tiết Học kỳ II 13 tuân đầu * 2 tiết = 26 tiết
4 tuân cuối * 3 tiết = 12 tiết
Chơng Tuần | Tiết Nội dung bài dạy
Chono T 1 1 | Hai góc đối đỉnh
oOo 2 | Luyén tap A A
2 3_ | Hai đờng thắng vuông góc
4 | Luyện tập
3 5 | Các góc tạo bởi một đ/ thắng cắt hai đ/ thắng
6_ | Hai đờng thắng song song
4 7 | Luyện tập
8 | Tién dé vé hai dong thang song song
5 9_ | Luyện tập
10 | Từ vuông góc đến song song
6 II | Luyện tập
12 | Định lý
7 13 | Luyện tập
14 | On tap chong I
8 15 | On tap chong I
16 | Kiém tra chong I
9 17 | Tổng ba góc của một tam giác
18 | Tổng ba góc của một tam giác
10 19_ | Luyện tập
20 | Hai tam giác bằng nhau
II 2l | Luyện tập
22 | T/ hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác C-C-C
23 | Luyện tập
24 | Luyện tập
13 25_ | T/ hợp bằng nhau thứ hai của tam giác C- G-C
26_ | Luyện tập
14 27 | Luyện tập
28 | T/ bằng nhau thứ ba của tam giác G - C - G
15 29_ | Luyện tập
16 30 | On tap hoc ky I
17 3[ | On tap hoc ky I
18 32 | Tra bai thi hoc ky I
Trang 4
Chong
II
Tam
giac
33 | Luyện tập
34 | Luyện tập
20 35 | Tam giác cân
36 | Luyện tập
21 37 | Dinh ly pi - ta - go
38 | Luyện tập
22 39_ | Luyện tập
40_ | Các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
23 41 | Luyện tập
42 | Thực hiện ngoài trời
24 43_ | Thực hiện ngoài trời
44 | 6n tap chong II
25 45 | 6n tap chong II
46 | Kiểm tra một tiết
26 47 | Q/hệ giữa góc và canh đối diện trong tam giác
48 | Luyện tập
27 49 | Quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên, đờng
xiên và hình chiếu 50_ | Luyện tập
51 | Quan hệ giữa ba canh của một tam giác BĐT
52_ | Luyện tập 53_ | Tính chất ba đờng trung tuyến của tam giác
54 | Luyện tập 55_ | Tính chất tia phân giác của góc 56_ | Luyện tập
57 | Tính chất ba đờng phận giác của tam giác
58 | Luyén tap 59_ | Tính chất đờng trung trực của một đoạn thắng 60_ | Luyện tập
33 61 | Tình chất ba đờng trung trực của tam giác
62 | Luyện tập
63 | Tính chất ba đờng cao của tam giác
34 64 | Luyện tập
65 On tap chong III
66 | On tap chong III
67_| Kiém tra chơng II
68 | Ôn tập cuối năm
Trang 5
Chong °
Il
Quan hé
siữa các
yếu tố
của tam
giác
Các đ-
ờng
đông
quy
trong
tam giac
69 On tap cuối năm
Tra bai thi hoc ky II