1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phân phối CT Toán 10, 11, 12

37 553 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân phối chương trình khối trung học phổ thông môn toán học
Trường học UBND Tỉnh Bắc Giang
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu chỉ đạo chuyên môn
Năm xuất bản 2008
Thành phố Bắc Giang
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 689 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hớng dẫn thực hiệnGiáo viên cần bám sát chuẩn kiến thức, kĩ năng, yêu cầu về thái độ đối với học sinh của chơng trình môn Toán ban hành theo quyết định 16/2006/QĐ- BGDĐT ngày 05/5/2006,

Trang 2

I hớng dẫn thực hiện

Giáo viên cần bám sát chuẩn kiến thức, kĩ năng, yêu cầu về thái độ đối với học sinh của chơng trình môn Toán ban hành theo quyết định 16/2006/QĐ- BGDĐT ngày 05/5/2006, Khung phân phối chơng trình (KPPCT) của Bộ GDĐT

và PPCT của Sở GDĐT.

Trong dạy, học và kiểm tra, đánh giá phải chú trọng:

 Căn cứ theo chuẩn kiến thức, kĩ năng của chơng trình môn Toán của Bộ GDĐT.

 Những kiến thức, kĩ năng cơ bản và phơng pháp t duy mang tính đặc thù của toán học phù hợp với định hớng của cấp học trung học phổ thông.

 Tăng cờng tính thực tiễn và tính s phạm, không yêu cầu quá cao về lí thuyết.

 Giúp học sinh nâng cao năng lực t duy trừu tợng và hình thành cảm xúc thẩm

mĩ, khả năng diễn đạt ý tởng qua học tập môn Toán.

Về phơng pháp dạy học

 Tích cực hoá hoạt động học tập của học sinh, rèn luyện khả năng tự học, phát hiện và giải quyết vấn đề của học sinh nhằm hình thành và phát triển ở học sinh t duy tích cực, độc lập và sáng tạo.

 Chọn lựa sử dụng những phơng pháp phát huy tính tích cực chủ động của học sinh trong học tập và phát huy khả năng tự học Hoạt động hoá việc học tập của học sinh bằng những dẫn dắt cho học sinh tự thân trải nghiệm chiếm lĩnh tri thức, chống lối học thụ động.

 Tận dụng u thế của từng phơng pháp dạy học, chú trọng sử dụng phơng pháp dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề.

 Coi trọng cả cung cấp kiến thức, rèn luyện kĩ năng lẫn vận dụng kiến thức vào thực tiễn.

 Thiết kế bài giảng, đề kiểm tra đánh giá cần theo khung đã hớng dẫn trong các tài liệu bồi dỡng thực hiện chơng trình và sách giáo khoa của Bộ GD&ĐT ban hành, trong đó đảm bảo quán triệt các yêu cầu đổi mới PPDH là:

Về soạn, giảng bài

+ Phát huy tính tích cực, hứng thú trong học tập của học sinh và vai trò chủ đạo của giáo viên;

+ Thiết kế bài giảng khoa học, sắp xếp hợp lý hoạt động của giáo viên và học sinh, thiết kế hệ thống câu hỏi hợp lý, tập trung vào trọng tâm, tránh nặng nề quá tải (nhất là đối với bài dài, bài khó, nhiều kiến thức mới); bồi dỡng năng lực độc lập suy nghĩ, vận dụng sáng tạo kiến thức kiến thức đã học, tránh thiên về ghi nhớ máy móc không nắm vững bản chất;

+ Tăng cờng ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học, khuyến khích

sử dụng hợp lý giáo án điện tử, sử dụng các phơng tiện nghe nhìn và máy

Trang 3

giảng dạy phù hợp với nội dung từng bài học;

+ Giáo viên sử dụng ngôn ngữ chuẩn xác, trong sáng, sinh động, ngắn gọn, dễ hiểu; tác phong thân thiện gần gũi, coi trọng việc khuyến khích,

động viên học sinh học tập,

tổ chức hợp lý cho học sinh học tập cá nhân và theo nhóm;

+ Dạy học sát đối tợng, coi trọng bồi dỡng học sinh khá giỏi và giúp đỡ học sinh học lực yếu kém trong nội dung từng bài học.

Về kiểm tra đánh giá

+ Giáo viên đánh giá sát đúng trình độ học sinh với thái độ khách quan, toàn diện, công minh và hớng dẫn học sinh biết tự đánh giá năng lực của mình;

+ Kết hợp một cách hợp lý hình thức tự luận với hình thức trắc nghiệm khách quan trong kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh;

+ Thực hiện đúng qui định của Quy chế ”Đánh giá, xếp loại học sinh THCS, học sinh THPT”, đủ số lần kiểm tra thờng xuyên, kiểm tra định kỳ, kiểm tra học kỳ và cuối năm; thực hiện nghiêm túc tiết trả bài kiểm tra cuối kỳ, tiết trả bài cuối năm.

 Tăng cờng chỉ đạo đổi mới PPDH thông qua công tác bồi dỡng giáo viên và thông qua việc dự giờ thăm lớp của giáo viên, tổ chức rút kinh nghiệm giảng dạy

ở các tổ chuyên môn, hội thảo cấp trờng, cụm trờng, địa phơng, hội thi giáo viên giỏi các cấp.

3

Trang 4

+ Kết hợp hài hoà việc đánh giá theo bài làm tự luận và bài làm trắc nghiệm + Đề kiểm tra, đánh giá cần phù hợp với mức độ yêu cầu của chơng trình và có chú ý đến tính sáng tạo, phân hoá học sinh.

+ Đảm bảo chất lợng tiết trả bài cuối kì, cuối năm, đánh giá đợc năng lực toán học của từng học sinh theo chuẩn kiến thức toán.

Chú ý :

- Trong quá trình thực hiện, các nhà trờng có thể chủ động điều chỉnh số tiết trên tuần nhng kết thúc học kì 1, kết thúc năm học phải đúng theo qui định; chủ động dạy bù khi bị mất tiết, tuyệt đối không để đến cuối kì, cuối năm mới dạy bù Giáo viên chủ động cắt, chia tiết phù hợp với đối tợng học sinh

- Nếu lịch kiểm tra học kỳ, cả năm đợc quy định theo lịch chung của

Sở Giáo dục & Đào tạo thì giáo viên dạy chủ động dịch chuyển tuần tự các tiết cho phù hợp lịch kiểm tra

Nội dung

Nội dung

tự chọn (Số tiết theoGhi chú

môn của

ch-ơng trình bắt buộc)

Lí thuyế t

Bài tập

Thự c hàn h

Ôn tập

Kiể m tra

Xem ớng dẫn chi tiết

h-ở phần dới

1 10

1 54 31 tiết tiết11 2 tiết tiết5 5 tiết

Đạí số: 32 tiết Hìnhhọc:22tiế t

2 51 29 tiết tiết10 2 tiết tiết5 5 tiết

Đạí số: 30 tiết Hìnhhọc:21tiế t

2 11 1 72 43 tiết 14

tiết 2 tiết tiết8 5 tiết ĐS&GT:48 tiết

Hìnhhọc:24tiế t

Trang 5

2 51 29 tiÕt tiÕt10 2 tiÕt tiÕt5 5 tiÕt tiÕt

H×nhhäc:21tiÕ t

3 12

1 72 43 tiÕt tiÕt14 2 tiÕt tiÕt8 5 tiÕt

GݶÝtÝch:48 tiÕt

H×nhhäc:24tiÕ t

2 51 29 tiÕt tiÕt10 2 tiÕt tiÕt5 5 tiÕt

GݶÝtÝch:30 tiÕt

H×nhhäc:21tiÕ t

Néi dung

Néi dung tù chän

Ghi chó (Sè tiÕt theo m«n cña ch-

¬ng tr×nh b¾t buéc)

LÝ thuyÕ t

Bµ i tË p

Thù c hµn h

¤n tË p

KiÓ m tra

Xem híng dÉn chi tiÕt ë phÇn díi

2 tiÕt

9 tiÕ

t 5 tiÕt

§¹Ý sè: 46 tiÕt H×nhhäc:26tiÕ t

2 68 tiÕt 40

13 tiÕ t

2 tiÕt

8 tiÕ

t 5 tiÕt

§¹Ý sè: 44 tiÕt H×nhhäc:24tiÕ t

2 tiÕt

9 tiÕ

t 5 tiÕt

§S&GT:46 tiÕt H×nhhäc:26tiÕ t

2 68 tiÕt 40

13 tiÕ t

2 tiÕt

8 tiÕ

t 5 tiÕt

§S&GT:44 tiÕt H×nhhäc:24tiÕ t

t

tiÕt H×nhhäc:26tiÕ t

5

Trang 6

2 68 tiết 40 13 tiế

t

2 tiết

8 tiế t

5 tiết

Gíảítích:44 tiết Hìnhhọc:24tiế t

Mệnh đề và mệnh đề chứa biến áp dụng mệnh đề

vào suy luận toán học Tập hợp và các phép toán trên

tập hợp: hợp, giao, hiệu của hai tập hợp Các tập hợp

số Số gần đúng và sai số

10

Đại số 62tiết(trong đó

có 6 tiết

kiểm tra và trả bài)

niệm cơ bản Phơng trình quy về bậc nhất, bậc hai

Phơng trình bậc nhất hai ẩn; hệ phơng trình bậc nhất

hai ẩn, ba ẩn

10

4 Bất đẳng thức Bất phơng trình

Bất đẳng thức Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và

trung bình nhân, bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt

đối Dấu của nhị thức bậc nhất Bất phơng trình và hệ

15

Trang 7

bất phơng trình bậc nhất một ẩn, hai ẩn Dấu của tam

thức bậc hai Bất phơng trình bậc hai Bất phơng trình

tần suất; đờng gấp khúc tần số, tần suất; biểu đồ hình

quạt Số trung bình cộng, số trung vị và mốt Phơng

Vectơ Tổng, hiệu hai vectơ Tích vectơ với một số

Trục, hệ trục tọa độ Toạ độ của điểm và toạ độ của

vectơ

13

Hình học

43 tiết(trong đó

có 6 tiết

kiểm tra và trả bài)

8

Tích vô hớng của hai véc tơ và ứng dụng

Tích vô hớng của hai vectơ ứng dụng vào tam giác

(định lí cosin, định lí sin, độ dài đờng trung tuyến, diện

tích tam giác, giải tam giác)

12

9

Phơng pháp toạ độ trong mặt phẳng

Phơng trình đờng thẳng (phơng trình tổng quát, phơng

trình tham số) Điều kiện để hai đờng thẳng cắt nhau,

song song, trùng nhau, vuông góc với nhau Khoảng

Ghi chú: Dới đây phần chữ in đậm, nghiêng là phần khác biệt với phần chuẩn

Học kì I:

19 tuần (72 tiết)

7

Trang 8

Mệnh đề và mệnh đề chứa biến áp dụng mệnh đề

vào suy luận toán học Tập hợp và các phép toán

trên tập hợp: hợp, giao, hiệu của hai tập hợp Số gần

đúng và sai số

13

Đại số

90 tiết(trong đó có

8 tiết ôn tập, kiểm tra và trả bài)

niệm cơ bản Phơng trình quy về bậc nhất, bậc hai

Phơng trình bậc nhất hai ẩn; hệ phơng trình bậc nhất

Bất đẳng thức Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và

trung bình nhân, bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt

đối Dấu của nhị thức bậc nhất Bất phơng trình và hệ

bất phơng trình bậc nhất một ẩn, hai ẩn Dấu của tam

thức bậc hai Bất phơng trình bậc hai Một số hệ bất

phơng trình bậc hai Bất phơng trình quy về bậc hai.

tần suất; đờng gấp khúc tần số, tần suất; biểu đồ hình

quạt Số trung bình cộng, số trung vị và mốt Phơng

Trang 9

Vectơ Tổng, hiệu hai vectơ Tích vectơ với một số.

Trục, hệ trục tọa độ Toạ độ của điểm và toạ độ của

vectơ

14

Hình học 50tiết(trong đó có

6 tiết ôn tập, kiểm tra và trả bài)

8

Tích vô hớng cúa của hai véc tơ và ứng dụng

Tích vô hớng của hai vectơ ứng dụng vào tam giác (định

lí cosin, định lí sin, độ dài đờng trung tuyến, diện tích tam

giác, giải tam giác)

9

9

Phơng pháp toạ độ trong mặt phẳng

Phơng trình đờng thẳng (phơng trình tổng quát, phơng

trình tham số) Điều kiện để hai đờng thẳng cắt nhau,

song song, trùng nhau, vuông góc với nhau Khoảng

Trang 10

TT Nội dung Số tiết Ghi chú

Các hàm số lợng giác (định nghĩa, tính tuần hoàn, sự

biến thiên, đồ thị Phơng trình lợng giác cơ bản

Ph-ơng trình bậc hai đối với một hàm số lợng giác PhPh-ơng

trình asinx + bcosx = c Phơng trình thuần nhất bậc

hai đối với sinx và cosx

Đại số 78tiết

(trong đó

có 6 tiết

ôn tập, kiểm tra và trả bài)

2

Tổ hợp Khái niệm về xác suất

Quy tắc cộng, quy tắc nhân Chỉnh hợp, hoán vị, tổ

hợp Nhị thức Niutơn Phép thử và biến cố Xác

suấtcủa biến cố

15

3

D y số Cấp số cộng Cấp số nhânãy số Cấp số cộng Cấp số nhân

Phơng pháp quy nạp toán học Dãy số Cấp số cộng Cấp số nhâny số Cấp số cộng

Cấp số nhân

9

4

Giới hạn

Giới hạn của dãy số Cấp số cộng Cấp số nhâny số, giới hạn của hàm số Một số

định lí về giới hạn của dãy số Cấp số cộng Cấp số nhâny số, hàm số Các dạng vô

định Hàm số liên tục Một số định lí về hàm số liên

tục

14

5

Đạo hàm

Đạo hàm ý nghĩa hình học và ý nghĩa cơ học của

đạo hàm Các quy tắc tính đạo hàm.Đạo hàm của

hàm số lợng giác Vi phân Đạo hàm cấp hai

13

6

Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt

phẳng

Phép biến hình trong mặt phẳng, phép đối xứng trục,

phép đối xứng tâm, phép tịnh tiến, phép quay, phép

dời hình, hai hình bằng nhau Phép đồng dạng trong

có 6 tiết

ôn tập, kiểm tra và trả bài)

7 Đờng thẳng và mặt phẳng trong không gian.

Quan hệ song song

Hình học không gian: Đờng thẳng và mặt phẳng trong

13

Trang 11

không gian Vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng trong

không gian Đờng thẳng và mặt phẳng song song

Hai mặt phẳng song song Hình lăng trụ và hình hộp

Phép chiếu song song Hình biểu diễn của hình

không gian

8

Vectơ trong không gian Quan hệ vuông góc

trong không gian

Vectơ và phép toán vectơ trong không gian Hai đờng

thẳng vuông góc Đờng thẳng vuông góc với mặt

phẳng Phép chiếu vuông góc Định lí ba đờng vuông

góc Góc giữa đờng thẳng và mặt phẳng Góc giữa

hai mặt phẳng Hai mặt phẳng vuông góc Khoảng

cách (từ một điểm đến một đờng thẳng, đến một mặt

phẳng, giữa đờng thẳng và mặt phẳng song song,

giữa hai mặt phẳng song song, giữa hai đờng thẳng

chéo nhau Hình lăng trụ đứng, hình hộp chữ nhật,

hình lập phơng Hình chóp, hình chóp đều và hình

chóp cụt đều

15

Lớp 11 nâng cao

Ghi chú: Dới đây phần chữ in đậm, nghiêng là phần khác biệt với phần chuẩn

Các hàm số lợng giác (định nghĩa, tính tuần hoàn, sự

biến thiên, đồ thị Phơng trình lợng giác cơ bản

Ph-ơng trình bậc hai đối với một hàm số lợng giác PhPh-ơng

22 Đại số 90

tiết(trong đó

có 7 tiết

11

Trang 12

TT Nội dung Số tiết Ghi chú

trình asinx + bcosx = c Phơng trình thuần nhất bậc hai

đối với sinx và cosx Một số phơng trình lợng giác

đơn giản khác.

ôn tập, kiểm tra và trả bài)

2

Tổ hợp Khái niệm về xác suất

Quy tắc cộng, quy tắc nhân Chỉnh hợp, hoán vị, tổ

hợp Nhị thức Niutơn Phép thử và biến cố Định nghĩa

xác suất Các qui tắc tính xác suất Biến ngẫu nhiên

rời rạc.

21

3

D y số Cấp số cộng Cấp số nhânãy số Cấp số cộng Cấp số nhân

Phơng pháp quy nạp toán học Dãy số Cấp số cộng Cấp số nhâny số Cấp số cộng

Cấp số nhân

13

4

Giới hạn

Giới hạn của dãy số Cấp số cộng Cấp số nhâny số, giới hạn của hàm số Một số định

lí về giới hạn của dãy số Cấp số cộng Cấp số nhâny số, hàm số Các dạng vô định

Hàm số liên tục Một số định lí về hàm số liên tục

13

5

Đạo hàm

Đạo hàm ý nghĩa hình học và ý nghĩa cơ học của đạo

hàm Các quy tắc tính đạo hàm Đạo hàm của các

hàm số lợng giác Vi phân Đạo hàm cấp cao.

13

6

Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng

Phép biến hình trong mặt phẳng, phép đối xứng trục,

phép đối xứng tâm, phép tịnh tiến, phép quay, phép

dời hình, hai hình bằng nhau Phép đồng dạng trong

có 7 tiết

ôn tập, kiểm tra và trả bài)

7

Đờng thẳng và mặt phẳng trong không gian Quan

hệ song song

Hình học không gian: Đờng thẳng và mặt phẳng trong

không gian Vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng trong

không gian Đờng thẳng và mặt phẳng song song Hai

mặt phẳng song song Hình lăng trụ và hình hộp Phép

chiếu song song Hình biểu diễn của hình không gian

14

8 Vectơ trong không gian Quan hệ vuông góc trong

không gian

15

Trang 13

Vectơ và phép toán vectơ trong không gian Hai đờng

thẳng vuông góc Đờng thẳng vuông góc với mặt

phẳng Phép chiếu vuông góc Định lí ba đờng vuông

góc Góc giữa đờng thẳng và mặt phẳng Góc giữa hai

mặt phẳng Hai mặt phẳng vuông góc Khoảng cách

(từ một điểm đến một đờng thẳng, đến một mặt phẳng,

giữa đờng thẳng và mặt phẳng song song, giữa hai

mặt phẳng song song, giữa hai đờng thẳng chéo

Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số Cực trị của

hàm số Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

hàm số Đờng tiệm cận đứng, đờng tiệm cận

ngang của đồ thị hàm số Khảo sát sự biến thiên

2

Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit

Luỹ thừa Hàm số luỹ thừa Lôgarit Hàm số mũ

Trang 14

TT Nội dung Số tiết Ghi chú

Khối đa diện

Khái niệm về khối đa diện Khối đa diện lồi và khối

đa diện đều Khái niệm về thể tích của khối đa diện 11

Hình học

45 tiết(trong đó

có 6 tiết

ôn tập, kiểm tra, trả bài và tổng ôn thi tốt nghiệp)

6 Mặt nón, mặt trụ, mặt cầuKhái niệm về mặt tròn xoay Mặt cầu 10

7

Phơng pháp toạ độ trong không gian

Hệ toạ độ trong không gian Phơng trình mặt

phẳng Phơng trình đờng thẳng trong không gian 18

Lớp 12 nâng cao

Ghi chú: Dới đây phần chữ in đậm, nghiêng là phần khác biệt với phần chuẩn

Tính đơn điệu của hàm số Cực trị của hàm số Giá

trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số Đồ thị

của hàm số Phép tịnh tiến hệ toạ độ Đờng tiệm

cận của đồ thị hàm số Khảo sát sự biến thiên và

vẽ đồ thị của một số hàm đa thức Khảo sát sự

biến thiên và vẽ đồ thị của một số hàm phân thức

hữu tỷ Một số bài toán thờng gặp về đồ thị.

23

Giải tích

90 tiết(trong đó

có 12 tiết

ôn tập, kiểm tra, trả bài và tổng ôn thi tốt nghiệp)

2 Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit

Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ Luỹ thừa với số mũ thực

Lôgarit Số e và lôgarit tự nhiên Hàm số mũ và

hàm số lôgarit Hàm số luỹ thừa Phơng trình mũ

và lôgarit Hệ phơng trình mũ và lôgarit Bất

ph-23

Trang 15

Khối đa diện

Khái niệm về khối đa diện Phép đối xứng qua mặt

phẳng và sự bằng nhau của các khối đa diện Phép

vị tự và sự đồng dạng của các khối đa diện Các

khối đa diện đều Thể tích của khối đa diện

14

Hình học

50 tiết(trong đó

có 6 tiết

ôn tập, kiểm tra, trả bài và tổng ôn thi tốt nghiệp)

6

Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu

Mặt cầu, Khối cầu Khái niệm về mặt tròn xoay

Mặt trụ Hình trụ Khối trụ Mặt nón Hình nón Khối

nón

11

7

Phơng pháp toạ độ trong không gian

Hệ toạ độ trong không gian Phơng trình mặt

phẳng Phơng trình đờng thẳng 19

nội dung tự chọn nâng cao đối với chơng trình chuẩn

1 Mục tiêu

a) Kiến thức: Làm cho học sinh nắm vững hơn chuẩn kiến thức, kỹ năng của

ch-ơng trình chuẩn và trên cơ sở đó tiếp cận chuẩn kiến thức, kỹ năng của chch-ơng trình nâng cao.

b) Kĩ năng: Tăng cờng rèn luyện kĩ năng giải toán Thông qua việc rèn luyện đó,

học sinh đợc củng cố một số kiến thức đã học trong chơng trình chuẩn và tìm hiểu một số kiến thức mới trong chơng trình nâng cao.

c) Thái độ: Làm cho học sinh tự tin, hứng thú, kiên trì, sáng tạo trong học tập

môn Toán.

2 Một số điểm cần lu ý:

 Cần bám sát chơng trình và sách giáo khoa nâng cao hoặc tài liệu chủ đề tự chọn nâng cao, cho học sinh giải một số bài tập trong sách giáo khoa này để học sinh phấn đấu tiếp cận chơng trình nâng cao.

 Do số giờ dành cho tự chọn nâng cao này quá ít nên không đặt ra yêu cầu học sinh đạt ngay mức độ tơng đơng chơng trình nâng cao.

15

Trang 16

 Không nên quá cứng nhắc trong phân phối thời gian cho các chủ đề tự chọn Tùy tình hình cụ thể mà bố trí bổ sung thêm phần tổng kết hay nhấn mạnh một số chủ đề khác.

 Nếu giáo viên đợc đồng thời dạy theo chơng trình chuẩn và dạy chủ đề tự chọn nâng cao thì sẽ sẽ linh hoạt hơn trong việc phân phối thời gian cho các chủ đề tự chọn.

B Phân phối chơng trình chi tiết

Phân phối chơng trình nâng cao toán lớp 10

1 Các loại bài kiểm tra trong một học kỳ:

Kiểm tra miệng: 1 lần/1 học sinh

Kiểm tra 15 phút: Đại số 2 bài, Hình học 2 bài Thực hành 1 bài.

Trang 17

Kiểm tra học kỳ: Một bài gồm cả Đại số và Hình học Thời gian 90 phút.

2 Phân chia theo học kì và tuần:

Học kì 1: 19 tuần

72 tiết

46 tiết

8 tuần đầu: Mỗi tuần 3 tiết

11 tuần sau: Mỗi tuần 2 tiết

26 tiết

12 tuần đầu : Mỗi tuần 1 tiết

7 tuần sau: Mỗi tuần 2 tiết Học kì 2: 18 tuần

68 tiết

44 tiết

8 tuần đầu: Mỗi tuần 3 tiết

10 tuần sau : Mỗi tuần 2 tiết

24 tiết

12 tuần đầu: Mỗi tuần 1 tiết

6 tuần sau: Mỗi tuần 2 tiết

Mệnh đề chứa biến (mục 1, 2,3, 4)

Mệnh đề chứa biến (mục 5, 6,7)

áp dụng mệnh đề vào suy luận (mục 1,

2)

1 Các định nghĩa (mục 1, 2)

Trang 18

10 27

28

Phơng trình bậc nhất và bậc hai một ẩn (mục 3)

11 Trục toạ độ và hệ trục toạ

Hệ phơng trình bậc nhất nhiều ẩn (mục 3)

Chơng II: Tích vô hớng của hai vectơ và ứng dụng

Giá trị lợng giác của một góc bất kỳ

Tích vô hớng của hai vectơ (mục1-3 Đ.lí)

15 37

38

Một số ví dụ về hệ phơng trình bậc hai 2ẩn

Một số ví dụ về hệ phơng trình bậc hai 2

ẩn

1718

Tích vô hớng của hai vectơ (còn lại)Bài tập

16 39

40 Bài tậpÔn tập cuối học kỳ I 19

20

Hệ thức lợng trong tam giác (mục 1, 2)

Hệ thức lợng trong tam giác (mục 3, 4)

Hệ thức lợng trong tam giác (mục 5)

46 Bất đẳng thức và chứng minh bất đẳng thức (còn lại)

Trả bài kiểm tra cuối học kỳ I

Ngày đăng: 22/07/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học không gian: Đờng thẳng và mặt phẳng trong  không gian. Vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng trong  không gian - Phân phối CT Toán 10, 11, 12
Hình h ọc không gian: Đờng thẳng và mặt phẳng trong không gian. Vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng trong không gian (Trang 11)
Đồ thị hàm số. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của  hàm số - Phân phối CT Toán 10, 11, 12
th ị hàm số. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (Trang 14)
Bảng phân bố tần số và tần suất - Phân phối CT Toán 10, 11, 12
Bảng ph ân bố tần số và tần suất (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w