Người thực hiện: Đặng Đình Điệt Đơn vị: Trường THCS Hùng Thắng – Tiên Lãng Hùng Thắng, ngày 30 tháng 3 năm 2013... Phương trình trùng phương:2... Phương trình trùng phương:2.. Phương trì
Trang 1Người thực hiện: Đặng Đình Điệt
Đơn vị: Trường THCS Hùng Thắng – Tiên Lãng
Hùng Thắng, ngày 30 tháng 3 năm 2013
Trang 22 + bx + c =
ax
+ Nêu các cách giải phương trình :
mà em đã được học ?
( a ≠ 0 )
a
c x
x1 = 1 ; 2 =
+ Nếu a – b + c = 0 ⇒
a
c x
x1 = −1; 2 = −
ac
b2 − 4
=
∆ Hoặc ∆' = b'2 − ac
+ Nếu a + b + c = 0
KIỂM TRA BÀI CŨ
+ Phát biểu định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn ?
2/ Công thức nghiệm:
3/ Đưa phương trình về dạng phương trình tích A(x).B(x)… = 0
Trang 3TIẾT 60 - §7: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
1 Phương trình trùng phương:
Phương trình trùng phương là phương trình có dạng
ax4 + bx2 + c = 0 (a ≠ 0)
2 2
x 3x 6 1
x 3
x 9
− + =
−
−
Cho các phương trình:
4x4 + x2 - 5 = 0
x3 + 3x2 + 2x = 0
Phương trình trùng phương
Tìm phương trình trùng phương trong các phương trình sau: a) 2x4 - 3x2 + 1 = 0 b) x4 + 4x2 = 0
c) 5x4 - x3 + x2 + x = 0 d) x4 + x3- 3x2 + x - 1 = 0
h) 0x4 - x2 + 1 = 0
Làm thế nào để đưa phương trình trùng phương về
dạng phương trình bậc hai đã biết cách giải?
Đặt x2 = t, khi đó phương trình ax4 + bx2 + c = 0 trở thành phương trình bậc hai at2 + bt + c = 0
* Nhận xét: (SGK/55)
Trang 4Ví dụ 1: Giải phương trình x4 - 13x2 + 36 = 0 (1)
Giải
- Đặt x 2 = t Điều kiện là t ≥ 0 Ta được một phương trình bậc hai đối với ẩn t: t 2 – 13 t + 36 = 0 (2)
- Giải phương trình (2): Δ = (- 13)2 – 4.1.36 = 25 > 0,
- Cả hai giá trị 4 và 9 đều thoả mãn điều kiện t ≥ 0
* Với t = 4, ta có x2 = 4 => x1= -2, x2= 2
* Với t = 9, ta có x2 = 9 => x3= -3,x4 = 3
- Vậy phương trình (1) có bốn nghiệm x1= -2, x2= 2,
x3= -3, x4 = 3
∆ = 5
t1= 13 5 4
2 − = và t2 = 13 5
9
2 + =
Trang 5Ví dụ 1: Giải phương trình x4 - 13x2 + 36 = 0 (1)
?1Giải các phương trình trùng phương sau
a) 4x4 + x2 – 5 = 0 b) 3x4 + 4x2 + 1 = 0
Đặt x2 = t (ĐK: t ≥ 0)
Ta được phương trình:
4t 2 + t – 5 = 0
Vì a + b + c = 4 + 1 – 5 = 0
Nên suy ra:
t1 = 1 (TMĐK); (loại)
Với t = 1 => x2 = 1
=>x1 = 1; x2= -1
Vậy phương trình đã cho có hai
nghiệm là: x1 = 1; x2 = -1
Đặt x2 = t (ĐK: t ≥ 0)
Ta được phương trình:
3t 2 + 4t +1 = 0
Vì a - b + c = 3 – 4 + 1 = 0 Nên suy ra:
t1 = -1 (loại) ; (loại) Vậy phương trình đã cho vô
nghiệm
2
5 t
4
−
3
−
=
Trang 61 Phương trình trùng phương:
2 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức:
3
1 9
6
3
2
2
−
=
−
+
−
x x
x
x
Cho phương trình
Cách giải: (SGK/55)
TIẾT 60 - §7: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Phương
trình chứa
ẩn ở mẫu thức
Trang 7?2 Giải phương trình
- Điều kiện: x ≠ …….
- Quy đồng mẫu thức rồi khử mẫu, ta được:
3
1 9
6
3 2
2
−
=
−
+
−
x x
x x
x2 - 3x + 6 = ……… <=> x2 - 4x + 3 = 0
- NghiÖm cña phương trình: x2 - 4x + 3 = 0 là x1 = …; x2 = … Giá trị x1 có tháa mãn ®iÒu kiÖn không? ………
Giá trị x2 có tháa mãn ®iÒu kiÖn không? ………
VËy nghiÖm cña phương trình đã cho là: …………
± 3
(2)
(3) (4) (5)
(6) (7)
(1)
x + 3
x1 = 1 thỏa mãn điều kiện
x = 1
bằng cách điền vào các chỗ trống (…) và trả lời các câu hỏi.
Trang 8Tìm chỗ sai trong lời giải sau? Sửa lại cho đúng?
4
x + 1 =
-x2 - x +2 (x + 1)(x + 2)
4(x + 2) = -x2 - x +2
<=> 4x + 8 = -x2 - x +2
<=> 4x + 8 + x2 + x - 2 = 0
<=> x2 + 5x + 6 = 0
Ta có Δ = 5 2 - 4.1.6 = 25 -24 = 1 > 0
nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:
1
2
5 1 5 1
2.1 2
5 1 5 1
2.1 2
− + − +
= = = −
− − − −
= = = −
ĐK: x ≠ - 2, x ≠ - 1
( Không TMĐK) (TMĐK)
<=> =>
Vậy phương trình có nghiệm: x1 = -2, x2 = -3
Vậy phương trình có nghiệm: x = -3
Trang 91 Phương trình trùng phương:
2 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức:
3 Phương trình tích:
Phương trình tích có d¹ng: A(x).B(x).C(x) = 0
TIẾT 60 - §7: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Để giải phương trình A(x).B(x).C(x) = 0 ta có thể giải các phương trình
A(x) = 0; B(x) = 0; C(x) = 0, tất cả các giá trị tìm được của ẩn đều là nghiệm
Phương trình tích
Trang 10Ví dụ 2: Giải phương trình: ( x + 1) ( x2 + 2x - 3) = 0
= +
+
=
0 2
3
0
x x
?3 Giải phương trỡnh sau bằng cỏch đưa về phương trỡnh tớch:
0 2
3 2
3 + x + x =
x
⇔ x x x
0 2
3
2 + x + =
x Cú: a =1; b = 3; c = 2
⇔
Do phương trỡnh:
()
Vậy phương trỡnh cú ba nghiệm:() x1 = 0 , x2 = − 1 , x3 = − 2
Nờn a – b + c = 1 – 3 + 2 = 0
Giải: ( x+1)( x2 + 2x – 3) = 0 <=> x + 1 = 0 hoặc x2 + 2x – 3 = 0
Giải hai phương trỡnh này ta được x1 = -1; x2 = 1; x3 = - 3
Trang 12HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
HD: BT36b (SGK- Trang 56)
( x2 + x − )2 − ( x − )2 = o
1 2
4
2
( A B)( A B)
B
A2 − 2 = + −
Giải phương trình sau:
- Nắm chắc các cách giải các dạng phương trình có thể
quy về phương trình bậc hai.
- Làm bài tập 34, 35, 36 (SGK- 56)
- Nghiên cứu trước bài tập phần luyện tập SGK/ 56,57.
Cách 1: Khai triển từng biểu thức.
Cách 2: Áp dụng hằng đẳng thức
Trang 13GIỜ HỌC KẾT THÚC !
CHÚC CÁC EM HỌC SINH