kh¸i niÖm vÒ c¨n bËc hai 1 Số vô tỉ Xét bài toán: Cho hình 5, trong đó hình vuông AEBF có cạnh bằng 1m, Hình vuông ABCD có cạnh AB là một đường chéo của hình vuông AEBF.. +Tập hợp các s
Trang 1Gi¸o viªn: TrÇn §×nh Th îng
TiÕt 17 - Bµi 12
sè v« tØ Kh¸i niÖm vÒ c¨n bËc hai
Trang 2Câu 1:
- Thế nào là số hữu tỉ?
- Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
3
4 ;
17 11
Trả lời:
-Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a,b Z ; b 0
-Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại
a
3 0,75
11 =
Câu 2:
1
9 4
1 2 4
=
KIÓM TRA BµI Cò
2
3 2
−
÷
= ……
2
- Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân:
- Tính:
Trang 3TiÕt 17: Bµi 11 - sè v« tØ kh¸i niÖm vÒ c¨n bËc hai 1) Số vô tỉ
Xét bài toán: Cho hình 5, trong đó hình vuông AEBF
có cạnh bằng 1m,
Hình vuông ABCD có cạnh AB là một đường chéo
của hình vuông AEBF
a) Tính diện tích hình vuông ABCD
b) Tính độ dài đường chéo AB
Nếu gọi x (m) (x >0) là độ dài cạnh AB
của hình vuông ABCD thì ta có
Đã tính được x = 1,4142135623…………
Giá trị của x gọi là số vô tỉ
2 2
x =
D
C A
F
1 m
x m
Hình 5
Vậy số vô tỉ là gì? + Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô
hạn không tuần hoàn
+Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I
2) Khái niệm về căn bậc hai
Định nghĩa : Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x a2 =
; ;
−
9
4 9
4 9
? Căn bậc hai của một số a không âm là một số như thế nào
Tính :
Trang 4TiÕt 17: bµi 11 - sè v« tØ kh¸i niÖm vÒ c¨n bËc hai 1) Số vô tỉ
Nếu gọi x (m) (x >0) là độ dài cạnh AB
của hình vuông ABCD
Đã tính được x = 1,4142135623…………
Giá trị của x gọi là số vô tỉ
+ Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn
không tuần hoàn
+Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I
2) Khái niệm về căn bậc hai
* Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao chox a2 = D
C A
F
1 m
x m
Hình 5
* Chỉ có số dương và số 0 mới có căn bậc hai Số âm không có căn bậc hai
•Số dương a có đúng 2 căn bậc hai , một số dương kí hiệu là và
một số âm kí hiệu là Số 0 chỉ có một căn bậc hai là số 0, cũng viết .a
a
−
Ví dụ: số dương 4 có hai căn bậc hai là : 4 2 = Và − 4 = − 2
Chú ý: không được viết !
?2: Viết các căn bậc hai của: 3 ; 10 ; 25
Chứng minh được các số: 2; 3; 5; 6, Là những số vô tỉ
0 = 0
?1: T×m c¸c c¨n bËc hai cña 16; -16.
Trang 5TiÕt 17: bµi 11 - sè v« tØ kh¸i niÖm vÒ c¨n bËc hai
1) Số vô tỉ
2) Khái niệm về căn bậc hai
Bài tập: Khoanh tròn vào những câu đúng.
b) Căn bậc 2 của 49 là 7
c) ( )2
− = −
d) − 0, 01 = −0,1
e) 254 = ± 52
f) x = ⇒ = 9 x 3
36 6=
a)
Bài 82 ( Tr 41 -SGK)
d) Vì nên … =…
2 5 = 5; =
7 = 49 = 7;
1 = 1 1 ; =
2 2
3
=
÷
Vì nên22 = 4 4 = 2, Hãy hoàn thành bài tập sau:
3) Luyện tập.
2
49
4 9
4 9
2 3
Bài 85 (Tr 42-SGK) Điền số thích hợp vào ô trống:
x
2
4
2
4
0, 25
0, 25
4
4
x
2
16
0,5
0,0625
3
( )4
3
−
2
10
8
16 3
2
- Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
- Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x a2 =
Trang 6Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi, nút ấn căn bậc hai
5, 7121
6,3 8, 2
3,5
+
7,9
1,5
7
= 5
.
9
2,0354009
1,8737959
108.48
Trang 7C A
F
1 m
x m
Hình 5
Xét bài toán:
Cho hình 5, trong đó hình vuông AEBF có cạnh bằng 1m,
Hình vuông ABCD có cạnh AB là một đường chéo
của hình vuông AEBF.
a) Tính diện tích hình vuông ABCD
b) Tính độ dài đường chéo AB
c) Tính diện tích hình AEBCD
d) Giá trị diện tích hình AEBCD thuộc tập các số nào ?
e) Tính căn bậc hai của giá trị diện tích hình AEBCD và giá trị
tìm được thuộc tập các số nào ?
Trang 8Ví dụ: số dương 4 có hai căn bậc hai là : 4 2 = Và − 4 = − 2
4 = Chú ý: không được viết ± 2
1) Số vô tỉ
+ Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
+ Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I
2) Khái niệm về căn bậc hai
Định nghĩa :
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x a2 =
3) Luyện tập.
•Hướng dẫn về nhà:
- Đọc mục có thể em chưa biết ;
- Bài tập : 83,84,86 sgk(41,42) ;bài 106,109 (SBT)
TiÕt 17: Bµi 11 - sè v« tØ kh¸i niÖm vÒ c¨n bËc hai
* Chỉ có số dương và số 0 mới có căn bậc hai Số âm không có căn bậc hai
•Số dương a có đúng 2 căn bậc hai , một số dương kí hiệu là và
một số âm kí hiệu là Số 0 chỉ có một căn bậc hai là số 0, cũng viết
a a