1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA ly 7

77 350 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 5: Ảnh Của Một Vật Tạo Bởi Gương Phẳng
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Văn Chung
Trường học Trường THCS Hoàng Kim
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 786 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải thích sự tạo thành ảnh bởi gơng phẳng Yêu cầu học sinh quan sát H.5.4.. Hoạt động1: Đặt vấn đề.Cho học sinh quan sát ảnh của mình qua gơng phẳng rồi đa ra một số vật dụng nh thìa, g

Trang 1

Tuần 5

S: 20/9/2008

G: 23/9/2008 Bài 5: ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng

I- Mục tiêu.

- Kiền thức: Bố trí đợc thí nghiệm để nghiên cứu ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng

- Kỹ năng: Nêu đợc những tính chất của ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng

−1 tấm kính màu trong suốt

−2 viên phấn nh nhau

−1 tờ giấy trắng dán trên tấm gỗ phẳng

III- Ph ơng pháp:

Nêu vấn đề, thực nghiệm, thảo luận

IV- tiến trình bài học:

B Kiểm tra bài cũ: (Kết hựp trong bài)

C Bài mới:

Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập.

Yêu cầu một học sinh đọc câu chuyện kể của bé Lan ở phần mở bài, gọi một số học sinh nêu

ý kiến của mình Dựa vào những ý kiến khác nhau của học sinh, giáo viên nêu vấn đề:

Cái mà bé Lan nhìn thấy là ảnh của tháp trên mặt nớc phẳng lặng nh gơng Để giải đáp đợcthắc mắc của bé Lan, chúng ta cùng nghiên cứu bài hôm nay “Những tính chất của ảnh tạo bởi gơng phẳng”.

Hoạt động 2: Thực hiện thí nghiệm, quan sát ảnh.

Yêu cầu nhóm trởng nhận dụng cụ thí nghiệm, các

nhóm bố trí thí nghiệm nh hình 5.2 Quan sát ảnh của

chiếc pin và viên phấn trong gơng

ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng có hứng đợc trên

màn chắn không?

Trang 2

Hoạt động 3:

1 Xét xem ảnh tạo bởi gơng phẳng có hứng đợc trên màn không?

Yêu cầu học sinh dự đoán, sau đó làm thí nghiệm

Qua thí nghiệm kiểm tra, em có kết luận gì? Hãy điền

vào chỗ trống trong kết luận

Dự đoán:

- Hứng đợc

- Không hứng đợc.Kiểm tra: Lấy một tấm bìa dùnglàm màn chắn ra sau gơng để kiểmtra

ảnh của chiếc pin và viên phấnkhông hứng đợc trên tấm bìa

ảnh của một vật tạo bởi gơngphẳng không hứng đợc trên màn, gọi

là ảnh ảo

Hoạt động 4: Nghiên cứu độ lớn của ảnh tạo bởi gơng phẳng.

Khi quan sát ảnh của các vật tạo bởi gơng phẳng, hãy

dự đoán độ lớn ảnh của vật so với độ lớn của vật

Để kiểm tra dự đoán hãy bố trí thí nghiệm kiểm tra

theo hình 5.3, yêu cầu các nhóm nhận dụng cụ thí

nghiệm, thực hiện thí nghiệm để kiểm tra

Nêu câu hỏi: Tại sao thí nghiệm trên hình 5.3 lại thay

so với chiều cao của vật, ta có thểdùng thớc để đo nhng ta không thểlấy thớc đo ảnh ở trong gơng đợc Do

đó phải dùng tấm kính để có thể nhìnthấy đợc ảnh ở bên kia tấm kính.Dùng một viên phấn thứ hai bằngviên phấn thứ nhất, đa ra sau gơng để

so sánh với ảnh của viên phấn thứnhất

C2: Kết luận: Độ lớn của ảnh củamột vật tạo bởi gơng phẳng bằng độlớn của vật

Hoạt động 5:

2 So sánh khoảng cách từ một điểm của vật đến gơng và khoảng cách từ ảnh của

điểm đó đến gơng.

Yêu cầu học sinh quan sát H5.3 Đọc thông tin ở mục

3 Sau đó thảo luận để trả lời câu hỏi C3.(ở phần này

GV hớng dẫn học sinh dùng Êke hay một tờ giếy gấp

vuông góc để kiểm tra)

C3: Điểm sáng và ảnh của nó tạobởi gơng phẳng cách gơng mộtkhoảng bằng nhau

Trang 3

Hoạt động 6

II Giải thích sự tạo thành ảnh bởi gơng phẳng

Yêu cầu học sinh quan sát H.5.4 học sinh đọc yêu

cầu C4 và hoàn thành C4 trớc khi học sinh thảo luận

C4.GV có thể thông báo: một điểm sáng S đợc xác định

bằng 2 tia sáng giao nhau xuatá phát từ S ảnh của S là

điểm giao nhau của hai tia phản xạ tơng ứng Muốn vẽ

đợc S’ hãy áp dụng định luật phản xạ ánh sáng hoặc tính

chất của ảnh tạo bởi gơng phẳng

C4: Mắt ta nhìn thấy S’ vì các tiaphản xạ lọt vào mắt ta coi nh đithẳng từ S’ đến mắt, không hứng đợctrên màn vì chỉ có đờng kéo dài củacác tia phản xạ gắp nhau ở S’ chứkhông có ánh sáng thật đến S’

Hoạt động 7: Vận dụng Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi C4, C5 Giải thích tình huống ở

Trang 4

Hoạt động 1: Kiểm tra dụng cụ đã đợc chuẩn bị.

GV: Yêu cầu học sinh chuẩn bị đầy đủ dụng cụ thực hành

Hoạt động 2: Yêu cầu học sinh nghiên cứu nội dung thực hành.

GV: Nêu mục đích của bài học và yêu cầu học sinh làm việc cá nhân để xác định đợc côngviệc của mình trong giờ thực hành qua 2 phần:

1 Xác định ảnh của một vật tạo bời gơng phẳng

Trang 5

b ảnh đó là chữ q

c Gấp tờ giấy vẽ hình theo đờng vẽ mặt gơng.

GV: Yêu cầu học sinh lầm câu hỏi C3

C3: a, b, c:

d Vùng quan sát sẽ rộng hơn

quan sát đợc lần thứ hai So sánh hai vùng quan sát đợc

C4: từ viết trên miếng bìa: Tìm

D Củng cố:

Nhận xét giờ thực hành

Nêu mục đích giờ thực hành

thu các bản báo cáo, yêu cầu học sinh thu dọn dụng cụ Dặn dò chuẩn bị cho tiết học sau

I- Mục tiêu.

1 Kiến thức: Nêu đợc những tính chất của ảnh của một vật tạo bởi gơng cầu lồi

2 Kỹ năng: - Nhận biết đợc vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi rộng hơn của gơng phẳng cócùng kích thớc

- Giải thích đợc ứng dụng của gơng cầu lồi

Trang 6

− 1 bao diêm.

III- Ph ơng Pháp:

Thực nghiệm, vấn đáp, hoạt động nhóm

IV- Tiến trình bài thực hành:

B Kiểm tra bài cũ: (Kết hựp trong bài)

C Bài mới:

Trang 7

Hoạt động1: Đặt vấn đề.

Cho học sinh quan sát ảnh của mình qua gơng phẳng rồi đa ra một số vật dụng nh thìa, gờn xemáy, muôi múc canh sau đó yêu cầu quan sát xem có ảnh của mình trong các vật ấy không Sosánh ảnh đó xem có giống ảnh nhìn thấy trong gơng phẳng không?

Sau khi học sinh trả lời GV dẫn dắt học sinh vào bài gơng cầu lồi

Hoạt động 2: Quan sát, nêu dự đoán về ảnh của một vật tạo bởi gơng cầu lồi.

Yêu cầu học sinh dự đoán khi quan sát H 7.1

Hoạt động 3: Thí nghiệm kiểm tra.

GV: Yêu cầu học sinh làm thí nghiệm hình 7.1 và hình

7.2 theo hớng dẫn SGK Sau đó thảo luận nhóm Điền

ảnh quan sát đợc nhỏ hơn vật

Hoạt động 4:

Nêu vấn đề xác định vùng quan sát đợc trong gơng cầu

lồi So sánh với vùng quan sát đớc trong gơng phẳng và

h-ớng dẫn học sinh bố trí thí nghiệm nh trong SGK

(Học sinh làm việc theo nhóm rồi thảo luận chung cả

lớp

Trả lời câu hỏi C2 và rút ra kết luận.)

II- Vùng quan sát đợc trong gơng cầu lồi.

C2: Vùng quan sát đợc trong gơngcầu lồi rộng hơn vùng quan sát

đợc trong gơng phẳng

Kết luận: Nhìn vào gơng cầu lồi,

ta quan sát đợc một vùng lớn hơn sovới khi nhìn vào gơng phẳng cócùng bề rộng

Hoạt động 5: Vận dụng.

Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân, trả lời câu hỏi C3,

C4

( học sinh trả lời trớc cả lớp, nhận xét)

Gv đa ra một vài ví dụ trong thực tế

Yêu cầu học sinh đọc phân ghi nhớ và tự ghi vào sách

C4: Ngời lái xe nhìn thấy trong

g-ơng cầu lồi xe cộ và ngời ở bên đờng

Trang 8

I- Mục tiêu.

1 Kiến thức: - Nhận biết đợc ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lõm

- Nêu đợc những tính chất của ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lõm

2 Kĩ năng: Biết cách bố trí thí nghiệm để quan sát ảnh ảo của một vật tạo bởi gơng cầulõm

3 Thái độ: Cẩn thận, trung thực, hợp tác nhóm

II- Chuẩn bị.

Đối với GV và mỗi nhóm học sinh:

− 1 gơng cầu lõm có giá đỡ thẳng đứng

− 1 gơng phẳng có bề ngang bằng đờng kính của gơng cầu lõm

− 1 viên phấn

− 1 màn chắn sáng có giá đỡ di chuyển đợc

− 1 đèn pin để tạo chùm tia song song và phân kỳ

III- Ph ơng Pháp:

Thực nghiệm, vấn đáp, hoạt động nhóm

IV- Tiến trình bài thực hành:

B Kiểm tra bài cũ:

Nêu đặc điểm của ảnh tạo bởi gơng cầu lồi?

C Bài mới:

Trang 9

1, Hoạt động 1: Đặt vấn đề.

Yêu cầu học sinh quan sát phần trong của chiếc thìa và phần ngoài của thìa, cho nhận xét sựgiống và khác nhau trong hai trờng hợp ảnh tạo bởi mặt ngoài và mặt trong của chiếc thìa Từ đó

đa ra vấn đề cần nghiên cứu

Hoạt động 2: Nghiên cứu ảnh tạo bởi gơng cầu lõm

Cho học sinh biết mặt trong của chiếc thìa là 1

g-ơng cầu lõm rồi yêu cầu học sinh dự đoán tính chất

của ảnh tạo bởi gơng câu lõm

(Dự đoán)

HDHS tiến hành thí nghiệm nh SGK

(Lam TN)

Hỏi C1, C2

(Đại diện trả lời)

I- ảnh tạo bởi gơng cầu lõm.

C1: ảnh ảo, lớn hơn vật.

C2: Đặt một gơng phẳng và một gơng

cầu lõm ở cùng một vị trí, đặt vậtcách 2 gơng 1 khoảng nh nhau Ta sẽ

so sánh đợc ảnh ở hai gơng

Kết quả: ảnh tạo bởi gơng cầu lõm lớn

hơn ảnh tạo bởi gơng phẳng

Hoạt động 3: Rút ra kết luận:

Sau khi học sinh trả lời 2 câu hỏi xong yêu cầu điền

vào chỗ trống phần kết luận Cho học sinh đọc và sửa

bổ xung nếu có sai sót

(Đại diện trả lời)

Kết luận Đặt một vật gần sát gơng cầu

lõm nhìn vào gơng thấy ảnh ảo, khônghứng đợc trên màn chắn ảnh ảo tạo bởigơng cầu lớn hơn vật

Hoạt động 4: Nghiên cứu sự phản xạ của một số chùm tia tới trên gơng câu lõm.

Yêu cầu học sinh quan sát H 8.2 bố trí và tiến

hành thí nghiệm nh SGK Sau đó rút ra nhận xét rồi

điền vào chỗ trống ở phần kết luận

(Hoàn thành câu hỏi C3, C4.)

Yêu cầu học sinh quan sát H 8.3 tiến hành thí

nghiệm nh SGK Rút ra nhận xét hoàn chỉnh kết

luận

(Đại diện trả lời)

Yêu cầu học sinh quan sát cấu tạo của pha đèn pin

có nhiệt năng cho nên vật để ở chỗ ánhsáng hội tụ sẽ nóng lên

2, Chùm tia tới phân kỳ.

C5: Kết luận – một chùm sánh nhỏ

S đặt trớc gơng cầu lõm ở một vị tríthích hợp sẽ cho một chùm tia phản xạ

Trang 10

Bật đèn sáng, xoay nhẹ pha đèn để thay đổi vị trí của

bóng đèn cho đến khi thu đợc 1 chùm sáng phản xạ

song song

(Các nhóm tiến hành TN)

Yêu cầu học sinh tự tìm hiểu về đèn pin sao đó thảo

luận để trả lời câu hỏi C6, C7

song song

C6: Nhờ có gơng cầu lõm trong pha

đèn pin nên khi xoay pha đèn để chobóng đèn có vị trí thích hợp ta sẽ thu đ-

ợc 1 chùm sáng phản xạ song song ánhsáng sẽ truyền đi xa đợc, không bị phântán mà vẫn sáng rõ

C7: Ra xa gơng

D Củng cố:

So sánh độ lớn của ảnh của một vật đợc tạo bởi gơng cầu lõm, gơng cầu lồi, gơng phẳng?

E H ớng dẫn chuẩn bị bài ở nhà.

- Về nhà đọc thêm phần có thể em cha biết, làm bài tập từ 8.1  8.3

- Ôn tập chuẩn bị cho tiết tổng kết chơng

Tuần 10

S: 18/10/2008

G: 28/10/2008

Tiết 9 Bài 9: tổng kết chơng I quang học

I- Mục tiêu.

1. Kiến thức: Nhắc lại những kiến thức cơ bản có liên quan đến sự nhìn thấy vật sáng, sựtruyền ánh sáng, sự phản xạ ánh sáng, tính chất của ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng,gơng cầu lồi và gơng cầu lõm, cách vẽ ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng, xác địnhvùng nhìn thấy trong gơng phẳng So sánh với vùng nhìn thấy trong gơng cầu lồi

2. Kĩ năng: Luyện tập thêm về cách vẽ tia phản xạ trên gơng phẳng và ảnh tạo bởi gơngphẳng

3 Thái độ: Cẩn thận, trung thực, hợp tác nhóm

II- Chuẩn bị.

Đối với GV và mỗi nhóm học sinh:

− Giáo viên vẽ sẵn lên bảng treo ô chữ ở hình 9.3 SGK

− Yêu cầu học sinh chuẩn bị trớc ở nhà các câu trả lời cho phần “Tự kiểm tra”

Trang 11

3 ……(trong suốt) và …… (đồng đều) ………( đờng thẳng)

4 a/ ……… (tia tới) và ………(pháp tuyến)

b/ ……… (góc tới)

5. ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng là ảnh ảo, có độ lớn bằng độ lớn của vật vàkhoảng cách tới gơng bằng khoảng cách từ vật tới gơng

6. ảnh của vật tạo bởi gơng cầu lồi so với ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng:

− Giống nhau: đều là ảnh ảo không hứng đợc trên màn chắn

− Khác nhau: ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng lớn bằng vật, ảnh của vật tạo bởi gơng cầulồi nhỏ hơn vật

7. Gơng cầu lõm cho ảnh ảo khi vật đặt gần ssát mặt gơng ảnh ảo lớn hơn vật

8 − ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lõm không hứng đợc trên màn chắn và lớn hơn vật

− ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lồi không hứng đợc trên màn chắn và bé hơn vật

− ảnh ảo tạo bởi gơng phẳng không hứng đợc trên màn chắn và bằng vật

9 Vùng quan sát đợc trong gơng cầu lồi lớn hơn vùng quan sát đợc trong gơng phẳng có cùngchiêù rộng

Hoạt động 2: Vận dụng

GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập C1, C2, C3 đánh dấu vào SGK bằng bút chì

C1:

phẳng, ảnh trong gơng phẳng nhỏ hơn ảnh trong

g-ơng cầu lõm

Thanh – Hải; Hải – Hà

GV: Làm trởng trò Cho học sinh chơi ô chữ Hoạt động cả

S 1 S2

S2’

S1’

Vùng nhìn thấy cả S1’ và S2’

Trang 12

- Xem lại các BT trong SBT

- Chuẩn bị cho giờ sau KT 1 Tiết

t-Kĩ năng : Rèn kĩ năng làm bài viết tại lớp

Thái độ: Nghiêm túc , trung thực, tự giác khi làm bài kiểm tra.

II chuẩn bị

- GV: Phô tô đề bài cho HS ra giấy A4

- HS: Đồ dùng học tập, kiến thức đã đợc học từ đầu năm học

Trang 13

III Ph ơng pháp:

- GV phát đề kiểm tra tới từng HS

- HS làm bài ra giấy kiểm tra

IV tiến trình kiểm tra

B, Kiểm tra:

(GV kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà của HS)

C Đề bài:

Phần I: khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng của các câu sau:

1, Khi nào mắt ta nhìn thấy một vật?

A Khi vật đợc chiếu sáng

B Khivật phát ra ánh sáng

C Khi có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta

D Khi có ánh sáng từ mắt ta truyền vào vật

2, Cho các vật sau: Mặt trời, Mặt trăng, thanh sắt nung đỏ, bóng đèn điện đang sáng, đom

đóm Các vật có nguồn sáng là:

A Mặt trời, Mặt trăng, thanh sắt nung đỏ

B Mặt trăng, thanh sắt nung đỏ, bóng đèn điện

đang sáng

C Mặt trời, thanh sắt nung đỏ, đom đóm

D Mặt trời, Mặt trăng, thanh sắt nung đỏ, đom

đóm

3, Chọn phát biểu đầy đủ nhất:

A Đờng truyền của ánh sáng gọi là tia sáng

B Đờng truyền của ánh sáng đợc biểu diễn

đờng pháp tuyến của gơng tại điểm tới

6, Khi nào ảnh của vật qua gơng phẳng sông song, cùng chiều với vật?

A Vật song song với gơng

Trang 14

Phần II: Giải các bài tập sau:

1, Hãy lập phơng án cắm 3 cái đinh thẳng đứng trên một quyển sáchđể trên bàn mà không dingthớc thẳng

2, Chiếu ột tia sáng SI tới gơng phẳng và hợp với mặt gơng ột góc 450 Quay gơng theo trụctrùng với mặt gơng qua I một góc 50 Tính góc hợp bởi giữa tia tới và tia phản xạ

- Thu bài kiểm tra

- Nhận xét giờ kiểm tra

Trang 15

0 ý kiến của phụ huynh học sinh

Đề bài:

Phần I: khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng của các câu sau:

1, Khi nào mắt ta nhìn thấy một vật?

A Khi vật đợc chiếu sáng

B Khivật phát ra ánh sáng

C Khi có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta

D Khi có ánh sáng từ mắt ta truyền vào vật

2, Cho các vật sau: Mặt trời, Mặt trăng, thanh sắt nung đỏ, bóng đèn điện đang sáng, đom đóm Các vật có nguồn sáng là:

A Mặt trời, Mặt trăng, thanh sắt nung đỏ

B Mặt trăng, thanh sắt nung đỏ, bóng đèn điện

đang sáng

C Mặt trời, thanh sắt nung đỏ, đom đóm

D Mặt trời, Mặt trăng, thanh sắt nung đỏ, đom

đóm

3, Chọn phát biểu đầy đủ nhất:

A Đờng truyền của ánh sáng gọi là tia sáng

B Đờng truyền của ánh sáng đợc biểu diễn bằng

4, Đứng trên trái đất về ban đêm ta nhìn thấy mặt trăng vì:

A Mặt trăng phát ra ánh sáng chiếu đến trái đất

đ-6, Khi nào ảnh của vật qua gơng phẳng sông song, cùng chiều với vật?

A Vật song song với gơng

Trang 16

8, Tia sáng mặt trời chiếu xiên hợp với mặt ngang một góc 36 o đến gặp gơng phẳng cho tia phản xạ có phơng thẳng đứng hớng xuống dới Góc hợp bởi mặt gơng và đờng thẳng đứng là:

A 36 o

B 72 o

C 63 o

D 27 o

Phần II: Giải các bài tập sau:

1, Hãy lập phơng án cắm 3 cái đinh thẳng đứng trên một quyển sáchđể trên bàn mà không ding thớc thẳng.

2, Chiếu ột tia sáng SI tới gơng phẳng và hợp với mặt gơng ột góc 45 0 Quay gơng theo trục trùng với mặt gơng qua I một góc 5 0 Tính góc hợp bởi giữa tia tới và tia phản xạ.

- -I- MUẽC TIE–U

1. Kiến thức: Nắm ủửụùc ủaởc ủieồm chung cuỷa nguo n aõm à

2. Kỹ nămg: Nhaọn bieỏt ủửụùc moọt soỏ nguo n aõm thửụứng gaởp trong cuoọc soỏng à

3. Thái độ: Yêu thích môn học

1, ẹoỏi vụựi moói nhoựm HS :

- 1 sụùi daõy cao su maỷnh;

- 1 thỡa vaứ 1 coực thuyỷ tinh (caứng moỷng caứng toỏt );

- 1 aõm thoa vaứ moọt buựa cao su

2, ẹoỏi vụựi GV :

- Oỏng nghieọm hoaởc loù nửụực (nhử loù peõnixilin);

- Vaứi ba daỷi laự chuoỏi ;

- “Boọ ủaứn oỏng nghieọm” go m 7 oỏng nghieọm ủaừ ủửụùc ủoồ nửụực ủeỏn caực mửùcàkhaực nhau

III- Ph ơng pháp:

Nêu vấn đề, thực nghiệm, thảo luận

IV- tiến trình bài học:

B Kiểm tra bài cũ:

Trang 17

Nhửừng moõi trửụứng naứo aõm coự theồ truye n ủửụùc vaứ khoõng truye n ủửụùc ?à à

- So saựnh vaọn toỏc truye n aõm trong nửụực , trong khoõng khớ , trong chaỏt raộn ?à

- Taùi sao coự saỏm re n ?à

C Bài mới:

Hoaùt ủoọng cuỷa GV và học sinh Nội dung ghi bảng

Hoaùt ủoọng 1: Taùo tỡnh huoỏng coự vaỏn

ủe à

Vaọy aõm thanh ủửụùc taùo ra nhử theỏ naứo ?

HS ủoùc pha n giụựi thieọu chửụng trang 27/SGKà

Hoaùt ủoọng 2: Nhaọn bieỏt nguo n aõm à

GV: Y/c HS đọc sgk và trả lời C1:

Hs: ủoùc vaứ thửùc hieọn C1

GV: Nhaỏn maùnh : vaọt phaựt ra aõm goùi laứ

HS: Thảo luận nhóm rút ra nhaọn xeựt => KL

GV: Y/c HS hoàn thành C5 theo nhóm và rút ra

KL

HS: Thảo luận nhóm hoàn thành C5 và rút ra KL

I/Nhaọn bieỏt nguo n aõm à

C1:

C2 : keồ teõn nguo n aõmà …

II/caực nguo n aõm coự chung ủaởc à ủieồm gỡ ?

C3: daõy cao su rung ủoọng (dao ủoọng )vaứ phaựt ra aõm

C4:Coỏc thuỷy tinh phaựt ra aõm

- Coự _ nhaọn xeựt (thaỏy , qsaựt ) hỡnh 10.2

- ẹoùc pha n KLà

- Laứm TN theo nhoựm H10.3C5: coự , ktra : ủaởt con laộc saựt 1nhaựnh cuỷa aõm thoa

- Tay giửừ chaởt nhaựnh => khoõng nghe

- ẹaởt tụứ giaỏy noồi treõn moọt chaọu nửụực , aõm thoa phaựt ra chaùm vaứo moọt nhaựnh vaứo giaỏy => nửụực baộn toực beõn meựp tụứ giaỏy

 KL : caực vaọt phaựt ra aõm ủe u àdao ủoọng

III Vận dụng

C6:tuứy vaứo moói HS coự theồ laứmủeồ taùo ra aõm

Trang 18

Hoaùt ủoọng 4: Vaọn duùng

GV: Y/c hs hthảo luận hoàn thánh C6 đến C9

HS: Các nhóm thảo luận hàon thành C6 đến C9

C7:tuứy tửứng HSC8:HS traỷ lụứi vaứ thửùc hieọn C9:HS laứm moọt nhaùc cuù H10.4a) Oỏng nghieọm vaứ nửụực trong oỏng nghieọm

b) Oỏng nhie u nửụực phaựt aõm àtra m à

Oỏng ớt nửụực phaựt aõm boồng c) Coọt khoõng khớ trong oỏng d) Oỏng ớt nửụực phaựt aõm tra m ànhaỏt

Oỏng nhie u nửụực phaựt aõm boồngànhaỏt

D Củng cố: GV ủaởt caõu hoỷi

Yeõu ca u HS traỷ lụứi caực vaọt phaựt ra aõm coự t/c gỡ ?à

Laứm baứi taọp 10.1;10.2;10.3 SBT

Yeõu ca u HS ủoùc pha n “ Coự theồ em chửa bieỏt”à à

E Hớng dẫn về nhà:

Hoùc baứi vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi C1=>C9

- Laứm baứi taọp 10.4;10.5SBT

* Soaùn baứi 11:

+ Taọp hoùc : Veừ baỷng C1; ghi nhaọn xeựt C2;KL C4

+ Taọp soaùn : traỷ lụứi C1=>C7 (coự theồ dửù ủoaựn )

I- MUẽC TIE–U

1/ Kieỏn thửực :

- Neõu ủửụùc moỏi quan heọ giửừa ủoọ cao vaứ ta n soỏ cuỷa aõm à

- Sửừ duùng ủửụùc thuaọt ngửừ aõm cao (aõm boỷng ) ,aõm thaỏp (aõm tra m ) vaứ ta nà àsoỏ khi so saựnh hai aõm

2/ Kú naờng :

Trang 19

- Laứm thớ nghieọm ủeồ hieồu ta n soỏ laứ gỡ.à

- Thaỏy ủửụùc moỏi quan heọ giửừa ta n soỏ dao ủoọng vaứ ủoọ cao cuỷa aõm.à

- 1 con laộc ủụn coựchie u daứi 20cm;à

- 1 con laộc coự chie u daứi 410cm;à

- 1 ủúa quay coự ủuùc nhửừng loó troứn caựch ủe u nhau vaứ ủửụùc gaộn chaởt vaứo truùc àủoọng cụ cuỷa moọt ủo chụi treỷ em ẹoọng cụ ủửụùc giửừ chaởt treõn giaự ủụừ Nguo n à àủieọn tửứ 6V ủeỏn 9V;

Coự theồ thay duùng cuù naứy baống moọt caựi xe ủaùp hoaởc 1 caựi quaùt ủieọn coự` theồchaùy vụựi toỏc ủoọ khaực nhau (quaùt coự naỏc baọt soỏ khaực nhau );

- 1 taỏm bỡa moỷng (hoaởc thửụực keỷ nhửùa moỷng );

ẹoỏi vụựi tửứng nhoựm HS:

- 2 thửụực ủaứn ho i hoaởc l1 theựp moỷng daứi khoaỷng 30cm vaứ 20cm ủửụùc vớt chaởt àvaứo moọt hoọp goó roóng nhử hỡnh 11.2 cuỷa SGK

III- Ph ơng pháp:

Nêu vấn đề, thực nghiệm, thảo luận

IV- tiến trình bài học:

B Kiểm tra bài cũ:

theỏ naứo laứ nguo n aõm? Vaọt phaựt ra aõm coự t/c gỡ ?à

C Bài mới:

Trang 20

D. Củng cố :

 thế nào là ta n số ? à

Hoạt động của GV vµ häc sinh Néi dung ghi b¶ng

Hoạt động 1: Tạo tình huống có vấn

đe à

Yêu ca u 1 HS nam và 1 HS nữ hát 1 đoạnà

bài hát mình thích Từ đó => nhận xét bạn

hát giọng nam , giọng nữ như thế nào

Hoạt động 2: Quan sát dao động nhanh ,

chậm và nghiên cứu khai thác khái niệm

ta n số à

GV: Hướng dẫn HS Xđ 1 dao động và số

dao động của vật trong 10s

Gv: làm Tn , ra hiệu để HS tính giờ và

đếm số dao động

HS: Quan s¸t TN

*Thông báo ve ta n số và đơn vị à à

HS: Ghi vë

Hoạt động 3: Nghiên cứu mối quan hệ

giữa ta n số và độ cao của âm à

Gv: HD HS làm Tn 2

HS: làm TN 2 theo nhóm sau đó trả lời

C3

Gv: HD HS rĩt ra KL

HS: §¹i diƯn tr¶ lêi

Hoạt động 4: Vận dụng

Gv: Yêu ca u các nhóm thảo luận để tìmà

câu

C5 và C6

HS: La n lượt trả lời Cà 5 => C6

Gv làm TN 11.4 ( HS quan sát trả lời )

+ Cái gì dao động phát ra âm ?

+ Quay như thế nào thì phát ra âm tra mà

C2: con lắc A dao động chậm hơncon lắc B

+Nhận xét :Nhanh(hocặc chậm)=> lớn (hoặcnhỏ)

Thảo luận lớp

II/ Âm , cao (bổng)âm thấp (tra m) à

C3: Chậm , Thấp Nhanh , Cao

*KL: nhanh hay chậm , lớn hay nhỏ

=> cao hoặc thấp Thảo luận lớp

III/ Vận dụng

C5: Vật có ta n số 70Hz phát âmàthấp hơn

C6: Căng ít => âm phát ra thấp(tra m) , ta n số nhỏ à à

C7 Ga n vành âm phát ra cao (vìà

ta n số lỗ nhie u hơn ta n số hàngà à à

ở giữa tâm )

Trang 21

 Nêu đơn vị của tần số ?

 khi naứo phaựt ra aõm tra m , boồng à

E Hớng dẫn về nhà:

- Hoùc baứi , laứm 11.1;11.2…

- Soaùn baứi 12: + Taọp hoùc : veừ baỷng 1 cuỷa C1;KL C3;ghi nhụự

+ Vụỷ soaùn : traỷ lụứi C1=>C7

I- MUẽC TIE–U

1/ Kieỏn thửực :

- Neõu ủửụùc moỏi lieõn heọ giửừa bieõn ủoọ vaứ ủoọ to cuỷa aõm phaựt ra

- Sửỷ duùng ủửụùc thuaọt ngửừ aõm to , aõm nhoỷ khi so saựnh hai aõm

2/ Kú naờng :

Qua thớ nghieọm ruựt ra ủửụùc :

- Khaựi nieọm bieõn ủoọ dao ủoọng

- ẹoọ to nhoỷ cuỷa aõm phuù thuoọc vaứo bieõn ủoọ

3/ Thaựi ủoọ :

Nghieõm tuực trong hoùc taọp Coự yự thửực vaọn duùng kieỏn thửực vaứ thửùc teỏ

ẹoỏi vụựi GV và moói nhoựm HS:

- Moọt thửụực ủaứn ho i hoaởc moọt laự theựp moỷng daứi khoaỷng 20 -30 cm ủửụùc vớt àchaởt vaứo hoọp goó roóng nhử hỡnh 12.1 cuỷa SGK

- 1 caựi troỏng (troứ chụi trung thu) vaứ duứi goừ

- 1 con laộc baỏc

III- Ph ơng pháp:

Nêu vấn đề, thực nghiệm, thảo luận

IV- tiến trình bài học:

B Kiểm tra bài cũ:

- ta n soỏ laứ gỡ ? Aõm tra m thỡ ta n soỏ nhử theỏ naứo ?à à à

C Bài mới:

Trang 22

Hoạt động của GV vµ häc sinh Néi dung ghi b¶ng

Hoạt động 1: Kiểm tra-tạo tình huống

học tập

Gọi 1 nam , nữ hát một vài câu hát mà

mình thích

Khi nào âm phát ra to?phát ra nhỏ?

Để trả lời câu hỏi này ta vào bài mới

Hoạt động 2: Nghiên cứu ve biên độ à

dao động và mối liên hệ giữa biên độ

dao động và độ to của âm phát ra

GV: Yêu ca u HS làm TN1 hình 12.1 và trảà

lời C1

HS: làm Tn theo nhóm , ghi nhận xét vào

bảng 1

Gv : giới thiệu ve biên độ dao động à

Yêu ca u HS tiếp tục trả lời Cà 2

HS: tr¶ lêi C2

GV: Cho HS làm TN2 hình 12.2 và trả lời C3

HS: lµm TN vµ tr¶ lêi C3

GV: Yªu cÇu HS hoµn thµnh C4, C5, C6

HS: trả lời C4,C5 và C6 pha n vận dụng à

Theo dõi sự thảo luận của các nhóm

Hoạt động 3: Tìm hiểu độ to của một

số âm

GV: Độ to của tiếng nói chuyện bình

thường là bao nhiêu đêxiben(dB)?

HS: Từng HS đọc mục II SGK (đọc tha m )à

Dùa vào bảng II trả lời câu hỏi của Gv

GV: Độ to của âm có thể làm điếc tai là

…Làm TN2 hình 12.2 theo nhóm vàtrả lời C3

nhie u(ít), lớn(nhỏ); to(nhỏ)à … …Kl: to………;biên độ

1 vài HS phát biểu KL

C4 :có, vì dây lệch nhie u , biênàđộ dao động lớn , do đó âm to

C5:Hình 1 lớn hơn âm cao C6: Biên độ màng lo lớn khi máyphát âm to và ngược lại

II/Độ to của một số âm

- Biên độ dao động càng lớn âmcàng to

- Độ to của âm đo bằng đêxiben (dB)

- HS đọc và ước lượng trả lờiKhoảng từ 50-70dB

Trang 23

D. Cuỷng coỏ :

- Bieõn ủoọ dao ủoọng laứ gỡ ?

- Bieõn ủoọ dao ủoọng caứng lụựn thỡ aõm nhử theỏ naứo ?

- ẹoọ to cuỷa aõm ủửụùc ủo baống ẹv gỡ ?

-Keồ teõn ủửụùc moọt soỏ moõi trửụứng aõm vaứ khoõng truye n aõm à

-Neõu moọt soỏ thớ duù ve sửù truye n aõm trong caực chaỏt raộn , loỷng , khớ à à

2, Kú naờng :

- Laứm thớ nghieọm ủeồ chửựng minh aõm truye n qua caực moõi trửụứng naứo?à

- Tỡm ra phửụng aựn thớ nghieọm ủeồ chửựng minh ủửụùc caứng xa nguo n aõm,bieõn ủoọ àdao ủoọng aõm caứng nhoỷ  aõm caứng nhoỷ

3, Thaựi ủoọ :

Nghieõm tuực trong hoùc taọp Coự yự thửực vaọn duùng kieỏn thửực vaứ thửùc teỏ

ẹoỏi vụựi GV và moói nhoựm HS:

- 2 troỏng da trung thu , 1 que goừ vaứ giaự ủụừ 2 troỏng ;

- 1 bỡnh to ủửùng ủa y nửụực ;à

- 1 bỡnh nhoỷ (hoaởc coỏc ) coự naỏp ủaọy ;

- 1 nguo n phaựt aõm coự theồ boỷ loùt bỡnh nhoỷ ;à

- 1 tranh veừ to hỡnh 13.4

III- Ph ơng pháp:

Nêu vấn đề, thực nghiệm, thảo luận

IV- tiến trình bài học:

B Kiểm tra bài cũ:

Trang 24

+ Biên độ dao động là gì ?

+Biên độ dao động lớn thì âm ntn?

+ độ to của âm đo bằng đv gì?

C Bµi míi:

Trang 25

D. Cuỷng coỏ :

- Âm truyền đợc ở những môi trờng nào?

Hoaùt ủoọng cuỷa GV và học sinh Nội dung ghi bảng

Hoaùt ủoọng 1: Taùo tỡnh huoỏng hoùc taọp

Tỡnh huoỏng : aõm truye n tửứ nguo n phaựtà à

aõm => tai ngửụứi nghe nhử theỏ naứo ? Qua moõi

trửụứng naứo ?

Hoaùt ủoọng 2: Moõi trửụứng truye n aõm à

Giụựi thieọu TN hỡnh 13.1 (thay quaỷ baỏc baống

con laộc nhửùa (quaỷ boựng ))

Chuự yự : ẹaởt hai maởtt troỏng song song nhau

Taõm caựch 10=>15cm

Maởt troỏng hai ủoựng vai troứ nhử maứng nhú

cuỷa tai ngửụứi nghe

GV: Hớng dẫn các nhóm làm TN

HS: laứm TN theo nhoựm vaứ traỷ lụứi C1

GV: Giụựi thieọu vaứ HD HS laứm Tn hỡnh 13.3

HS: laứm TN theo nhoựm vaứ traỷ lụứi

Giụựi thieọu Hs ve moõi trửụứng ủửụùc goùi laứà

“chaõn khoõng”

HS: Ghi vở

GV: Giụựi thieọu hỡnh 13.4

Yeõu ca u HS tửù ủoùc vaứ hoaứn thaứnh KLà

HS: Nghiên cứu SGK và hoàn thành KL:

Hoaùt ủoọng 3: Vaọn toỏc truye n aõm à

Gv: Y/c HS nghiên cứu SGK trả lời C6

HS: Nghiên cứu SGK trả lời C6

Hoaùt ủoọng 4: Vaọn duùng

GV: Y/c HS thảo luận nhóm trả lời C7 đến C10

C2: Bieõn ủoọ dao ủoọng quaỷ ca u 2ànhoỷ so vụựi bieõn ủoọ dao ủoọng cuỷaquaỷ ca u 1à

KL: SGK

2/Sửù truye n aõm trong chaỏt khớ à

C3: Moõi trửụứng chaỏt raộn

3/Sửù truye n aõm trong chaỏt loỷng à

C4C4:Loỷng , raộn , khớ

4/ A m coự theồ truye n ủửụùc trong  à chaõn khoõng hay khoõng

C5: Aõm khoõng truye n ủửụùc à …KL:raộn , loỷng ,khớ…chaõn khoõng …Xa…;nhoỷ…

5/ Vaọn toỏc truye n aõm à

C6: Vkk<Vn<Vtheựp

II/ Vaọn duùng

C7:môi trửụứng kkC8:

C9:Aõm truye n trong ủaỏt nhanh hụnàkk

C10:khoõng , vỡ giửừa hoù bũ ngaờncaựch bụỷi lụựp chaõn khoõng

Trang 26

- Thế nào là môi trờng chân không?

- So sánh vận tốc truyền âm giữa các môi trờng chất rắn, chất lỏng, chất khí và môi trờng chân không?

E Hớng dẫn về nhà:

- Hoùc baứi vaứ traỷ lụứi C1=>C10

+ hoùc : KL pha n I , Cà 3, KL pha n IIà

hieọn tửụùng thửùc teỏ, tửứ caực thớ nghieọm

Nêu vấn đề, thực nghiệm, thảo luận

IV- tiến trình bài học:

B Kiểm tra bài cũ:

Nhửừng moõi trửụứng naứo aõm coự theồ truye n ủửụùc vaứ khoõng truye n ủửụùc ?à à

- So saựnh vaọn toỏc truye n aõm trong nửụực , trong khoõng khớ , trong chaỏt raộn ?à

- Taùi sao coự saỏm re n ?à

Trang 27

C Bµi míi:

Trang 28

Hoaùt ủoọng cuỷa GV và học sinh Nội dung ghi bảng

Hoaùt ủoọng 1: Taùo tỡnh huoỏng coự vaỏn

ủe à

pha n ủaởt vaỏn ủe SGKà à

Hoaùt ủoọng 2:Tỡm hieồu aõm phaỷn xaù vaứ

HS: đại diện trả lời C3

Hoaùt ủoọng 3: Tỡm hieồu vaọt phaỷn xaù aõm

toỏt vaứ vaọt phaỷn xaù aõm keựm

ẹaởt caõu hoỷi vụựi HS : vaọt nhử theỏ naứo thỡ

phaỷn xaù aõm toỏt ? keựm?

Aõm gaởp maởt chaộn thỡ nhử theỏ naứo ?

Tieỏng vang laứ gỡ ?

Hoaùt ủoọng 4: Vaọn duùng

GV: Yeõu ca u HS traỷ lụứi Cà 5;C6;C7;C8

Hs: laứm vieọc theo nhoựm thaỷo luaọn nhoựm

=> traỷ lụứi caực caõu hoỷi

GV: Taực duùng cuỷa tửụứng sa n suứi ? reứmà

nhung?

HS: Đại diện trả lời

I/ A m phaỷn xaù-tieỏng vang Â

C1: Tieỏng vang trong phoứng roọng(aõm truye n ủeỏn tửụứng vaứ doọi laùi )àhoaởc tieỏng vang tửứ gieỏng nửụực (aõmtruye n ủeỏn maởt nửụực => doọi laùi)àC2: Vỡ ngoaứi trụứi ta nghe aõm phaựt ra, coứn trong phoứng ta nghe aõm phaựt ravaứ caỷ aõm phaỷn xaù tửứ tửụứng cuứng 1luực neõn nghe to

C3: a) Caỷ 2 phoứng ủe u coự phaỷn xaùà, vỡ trong phoứng nhoỷ aõm phaựt ra vaứaõm phaỷn xaù ga n nhử cuứng 1 luực.àb) K/c tửứ ngửụứi noựi => tửụứng340m/s 1/30s = 11.3 m

KL: (aõm phaỷn xaù )….(aõm phaựt ra)

II/Vaọt phaỷn xaù aõm toỏt vaứ vaọt phaỷn xaù aõm keựm

Moói HS tửù ủoùc muùc II vaứ traỷ lụứiC4

C4:+ Vaọt phaỷn xaù aõm toỏt : maởtgửụng ;maởt ủaự hoa;taỏm KL;tửụứnggaùch

+ Vaọt phaỷn xaù aõm keựm : pha nàcoứn laùi

III/Vaọn duùng

C5:Vỡ nhử theỏ laứ ủeồ haỏp thuù aõmtoỏt hụn vaứ giaỷm tieỏng vang , aõm ngheroừ hụn

C6:ẹeồ hửụựng aõm phaỷn xaù tửứ tayủeỏn tai ta giuựp nghe aõm to hụn

C7: Aõm truye n tửứ taứu ủeỏn ủaựyàbieồn heỏt 1/2s ẹoọ saõu laứ 1500m/s.1/2s

= 750mC8: a,b,d

Trang 29

D. Cuỷng coỏ :

- Hs ủoùc “ coự theồ em chửa bieỏt”

- Aõm gaởp maởt chaộn thỡ nhử theỏ naứo ?Tieỏng vang laứ gỡ?

- Caực vaọt nhử theỏ naứo thỡ phaỷn xaù aõm toỏt ?keựm?

- Laứm BT 14.1;14.2;14.3

E Hớng dẫn về nhà:

- Hoùc ghi nhụự ;traỷ lụứi caực caõu hoỷi ;soaùn baứi 15

- Taọp hoùc : KL C1;baỷng C3;ghi nhụự

-Phaõn bieọt ủửụùc tieỏng o n vaứ oõ nhieóm tieỏng o n à à

-ẹe ra moọt soỏ bieọn phaựp choỏng oõ nhieóm tieỏng o n tronh nhửừng trửụứng hụùp cuùà àtheồ

-Keồ teõn ủửụùc moọt soỏ vaọt lieọu caựch aõm

2, Kú naờng :

Phửụng phaựp traựnh tieỏng o n.à

3, Thái độ: Yêu thích môn học

ẹoỏi vụựi caỷ lụựp :

- Tranh veừ to hỡnh 15.1,2,3 trong SGK

III- Ph ơng pháp:

Nêu vấn đề, quan sát, thảo luận

IV- tiến trình bài học:

B Kiểm tra bài cũ:

Kieồm tra : Aõm gaởp vaọt chaộn thỡ sao? Tieỏng vang laứ gỡ ? Keồ teõn nhửừng vaọtphaỷn xaù aõm toỏt ? Keựm?

C Bài mới:

Hoaùt ủoọng 1: Taùo tỡnh huoỏng hoùc taọp

Trang 30

 Nếu không có âm thanh thì sao ?

 Aâm lớn , o n ào thì sao?à

D Củng cố :

a Ô nhiễm tiếng o n xãy ra khi nào ?à

b Để chống ô nhiễm tiếng o n ta ca n làm gì?à à

c Ca n dùng những vật liệu nào để giảm ô nhiễm tiếng o n ?à à

E Híng dÉn vỊ nhµ:

 Học bài , làm BT 15.1,5,5,6

Hoạt động của GV vµ häc sinh Néi dung ghi b¶ng

Hoạt động 2: Nhận biết ô nhiễm tiếng

o n à

- Gv treo tranh vẽ hình 15.1,2,3

- Yêu ca u HS xem tranh (SGK)à

HS: HS quan sát kĩ các tranh và thảo luận

nhóm ro i trả lời câu hỏi vµ => KLà

Hoạt động 3: Tìm hiểu và cách chống ô

nhiễm tiếng o n à

Yêu ca u HS đọc những thông tin ở mụcà

II SGK

HS: tự đọc các thông tin ở mục I

GV: Y/c nhóm thảo luận => trả lời C3

HS: thảo luận nhóm =>trả lời C3

GV phân tích các biện pháp HS đưa ra

Yêu ca u HS trả lời Cà 4

HS: tr¶ lêi C4

Hoạt động 4: Vận dụng

Yêu ca u HS thảo luận trả lời Cà 5, C6

HS: Th¶o luËt tr¶ lêi C5, C6

Yêu ca u HS đọc “ Có thể em chưa biết”à

HS: §äc cã thĨ em cha biÕt

I/Nhận biết ô nhiễm tiếng o n à

C1: 15.2 tiếng o n máy khoan to làmàảnh hưởng người nghe đối thoại vàcả người khoan

15.3 O n ào làm ảnh hưởng việcàhọc tập

KL : …to……kéo dài… Sức khỏevà sinh hoạt

C4:a) gạch , bê tông , gỗ…

b) Kính , lá cây …

III/ Vận dụng

C5: Yêu ca u tiếng khoan khôngàquá 80dB, người thợ dùng bông bịtkín tay lại

15.3 Xây tường chắn , tro ng câyàxanh , treo rèm , hoặc chuyển lớphoặc đi nơi khác

C6:VD: tiếng lợn kêu , tiếng hátkaraoke Nêu biện pháp …

Trang 31

Soaùn baứi 16 : toồng keỏt chửụng II.Traỷ lụứi caực caõu hoỷi trong baứi 16 (xem laùitaỏt caỷ caực baứi trong chửụng )

Luyeọn taọp ủeồ chuaồn bũ kieồm tra cuoỏi chửụng

3, Thái độ: Yêu thích môn học, nghiêm túc

HS:Yeõu ca u HS oõn trửụực ụỷ nhaứ caực baứi hoùc cuỷa chửụng aõm thanh à

GV: - veừ saỹn treõn baỷng treo 16.1 ve troứ chụi oõ chửừ à

- Nội dung ôn tập

III- Ph ơng pháp:

Tổng hợp, vấn đáp, thảo luận

IV- tiến trình bài học:

B Kiểm tra bài cũ:

Kết hợp trong bài

C Bài mới:

Trang 32

D Cuỷng coỏ :

1) ẹaởc ủieồm chung cuỷa nguo n aõm laứ gỡ ?à

2) Aõm bo ng hoaờc 5tra m phuù thuoọc vaứo yeỏu toỏ naứo ?à à

3) ẹoọ to cuỷa aõm phuù thuoọc vaoứ yeỏu toỏ naứo ? ẹụn vũ?Giụựi haùn ủoọ to cuỷa aõm aỷnh hửụỷng ủeỏn sửực khoỷe nhử theỏ naứo ?

4) AÂm truye n trong moõi trửụứng naứo ? MT naứo aõm truye n toỏt ?à à

Hoaùt ủoọng cuỷa GV và học sinh Nội dung ghi bảng

Hoaùt ủoọng 1: OÂn laùi caực kieỏn thửực cụ

baỷn

GV: Yeõu ca u caỷ lụựp thaỷo luaọn vaứ thoỏngà

nhaỏt caõu traỷ lụứi

HS: thảo luận nhóm và thống nhất câu trả lời

Hoaùt ủoọng 2 :Laứm BT_Vaọn duùng

Moói caõu yeõu ca u HS chuaồn bũ 1 phuựt à

Taùi sao hoù khoõng noựi chuyeọn trửùc tieỏp

ủửụùc ? vaứ aõm truye n ủi trong moõi trửụứngà

C5: Ban ngaứy coự nghe đợc khoõng ?

HS: Thảo luận trả lời

Chổ thoỏng nhaỏt khi bieọn phaựp ủoự thửùc

hieọn ủửụùc

I/Tửù kieồm tra

- HS laứm vieọc caự nhaõn tửứng caõu moọt

Chuự yự : 2/

a) Ta n soỏ : dao ủoọng caứng lụựnàaõm phaựt ra caứng boồng

b) Ngửụùc laùic) Dao ủoọng maùnh , bieõn ủoọ lụựn , aõm phaựt ra to

d) Ngửụùc laùi3/ a,c,d

5/D 7/b,d8/ Boồng , vaỷi xoỏp , gaùch goó , beõtoõng

II/Vaọn duùng

Caõu 4 : HS thaỷo luaọn ghi vụỷ Trongmuừ coự khoõng khớ Aõm truye n quaàkhoõng khớ ro i qua muừ ủeỏn tayà

C5: ẹoự laứ tieỏng vang cuỷa chaõnmỡnh phaựt rakhi phaỷn xaù laùi tửứ haibeõn tửụứng ngoừ

C6:AC7:HS tửù neõu ra caực bieọn phaựpthaỷo luaọn chung ghi vụỷ

- Treo bieồn baựo caỏm boựp coứi

- Xaõy tửụứng chaộn xung quanh beọnh vieọn

- Troõng caõy xanh xung quanh Duứng nhie u ủo duứng me m , coựà à à

be maởt xuứ xỡà

Trang 33

5) AÂm phaỷn xaù goùi laứ gỡ? Vaọt nhử theỏ naứo phaỷn xaù aõm toỏt?Keựm?

Caực phửụng phaựp choỏng oõ nhieóm tieỏng o n ?à

E Hớng dẫn về nhà:

 Hoùc baứi , laứm BT 15.1,5,5,6

Soaùn baứi 16 : toồng keỏt chửụng II.Traỷ lụứi caực caõu hoỷi trong baứi 16 (xem laùitaỏt caỷ caực baứi trong chửụng )

 Chuẩn bị cho giờ sau kiểm tra 1 tiét

I mục tiêu

Kiến thức :

Kiểm tra việc nắm bắt kiến thức của HS từ đầu năm học, từ đó giúp GV phân loại đợc đối ợng HS để có biện pháp bồi dỡng phù hợp với từng đối tợng HS

t-Kĩ năng : Rèn kĩ năng làm bài viết tại lớp

Thái độ: Nghiêm túc , trung thực, tự giác khi làm bài kiểm tra.

II chuẩn bị

- GV: Phô tô đề bài cho HS ra giấy A4

- HS: Đồ dùng học tập, kiến thức đã đợc học từ đầu năm học

III Ph ơng pháp:

- GV phát đề kiểm tra tới từng HS

- HS làm bài ra giấy kiểm tra

IV tiến trình kiểm tra

B, Kiểm tra:

(GV kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà của HS)

C Đề bài:

Câu 1: Khi đang nghe đài thì :

A Màng loa của đài bị bẹp

B Màng loa của đài bị nén

C. Màng loa của đài dao động

D Màng loa của đài bị căng ra

Câu 2 : Viết 3 câu có nghĩa trong mỗi câu có 3 cụm từ chọn trong 3 cột dới đây :

Trang 34

Gơng cầu lồi Lớn hơn vật

Câu 3 :Khi vật ở khoảng nào thì gơng cầu lõm cho ảnh ảo? ảnh này lớn hơn hay nhỏ hơn vật? Câu 4 : Khi xảy ra nhật thực, có phải tất cả mọi ngời đứng trên trái đất đều có thể quan sát đ-

ợc không? Tại sao?

Câu 5: Hãy tởng tợng các nhà du hành vũ trụ làm việc trên mặt trăng, khi đó họ nói chuyện

với nhau phải làm thế nào ? Vì sao?

Câu 6 : Vẽ ảnh của điểm sáng A trớc gơng phẳng G bằng phơng pháp sử dụng định luật phản

xạ ánh sáng

A

Câu7: Một ngời gõ búa mạnh xuống đờng ray xe lửa tại điểm A Một ngời khác đứng sát

đ-ờng tại B cách A 1 khoảng 2650m Hỏi sau bao lâu ngời ấy mới nghe đợc tiếng búa gõ vào đđ-ờngray nếu:

a, Ghé tai sát đờng ray

b Nghe âm truyền trong không khí (cho rằng âm thanh đủ to để có thể truyền trong không khí

Trang 35

Chỉ có những ngời đứng trong vùng bóng tối của mặt trăng trên trái đất và những ngời

đứng trong vung lân cận (vùng bang nửa tối )mới có thể quan sát đợc Những ngời không

đứng trong vùng này không thể quan sát đợc

a Thời gian truyền âm trong đờng ray : t1 = 2650/ 5300 = 0,5(s)

b Thời gian truyền âm qua không khí : t2 = 2560/340 = 7,8 (s)

nếu nghe âm truyền qua đờng ray, thời gian cần thiết là 0,5(s)

nếu nghe âm truyền qua không khí, thời gian cần thiết là 7,8(s)

D Củng cố:

- Thu bài kiểm tra

- Nhận xét và rút kinh nghiệm giờ kiểm tra

2.Kỹ năng: Làm thí nghiệm nhiễm điện cho vật bằng cách cọ xát

3.Thái độ: Yêu thích môn học, ham hiểu biết, khám phá thế giới xung quanh.

-Đối với GV và mỗi nhóm học sinh:

+1 thớc nhựa, 1 thanh thủy tinh hữu cơ, 1 mảnh nilông kích thớc 130mmx250mm.+1 quả cầu nhựa xốp đờng kính 1cm hoặc 2cm treo trên giá

1 mảnh len hoặc 1 mảnh lông thú, 1 mảnh dạ, 1 mảnh lụa kích thớc 150mmx150mm,sấy khô

Trang 36

+1 số mẩu giấy vụn, 1 mảnh tôn, 1 mảnh nhựa.

+1 bút thử đIện thông mạch

-Đối với mỗi HS: Kẻ sẵn bảng kết quả TN.

III- Ph ơng pháp:

Thực nghiệm, phân tích, vấn đáp, thảo luận

IV- tiến trình bài học:

B Kiểm tra bài cũ:

Kết hợp trong bài

C Bài mới:

Trang 37

ờng THCS Hoàng Kim GA: Vật lý 7

GV: Nguyễn Văn Chung

Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập

GV: Gọi 2 HS mô tả hiện tợng trong ảnh đầu

ch-ơng III, nêu thêm hiện tợng khác?

HS: quan sát tranh vẽ tr 47 SGK, nêu Vd khác

GV: Cho HS đọc và nêu mục tiêu của chơng III

HS: Đọc SGK tr 47, nêu đợc những mục tiêu cần

đạt đợc của chơngIII

-Để tìm hiểu các loại điện tích ta tìm hiểu một

trong các cách nhiễm điện là “Nhiễm điện do cọ

xát”

-Vào ngày hanh khô khi cởi áo len hoặc dạ em

từng thấy có hiện tợng gì?

-Thông báo hiện tợng tơng tự xảy ra ngoàI tự

nhiên là hiện tợng sấm sét

-Lu ý : trớc khi cọ xát các vật phải kiểm tra đa

th-ớc nhựa… lại gần giấy vụn, quả cầu xốp …

GV: HD các nhóm tiến hành TN

HS: Tiến hành TN theo nhóm, ghi kết quả bảng

kết quả TN, mọi HS đều phải làm TN với ít nhật 1

-Lu ý: Cần kiểm tra bút thử có thông mạch không

Sau khi cọ xát mảnh nhựa, thả nhanh miếng tôn

xuống

-GV làm mẫu

HS: Tiến hành TN 2 theo nhóm

GV: Cho thảo luận hoàn thành kết luận 2 SGK

HS; Thảo luận hoàn thanh kết luận 2 SGK

Tiết 19 Bài 17: Sự nhiễm điện do cọ

có khả năng “làm sáng bóng đèn.

-Vật nhiễm điện (vật mang điện tích):Vật sau khi bị cọ xát có khả năng hútvậtkhác hay làm sáng bóng đèn

II.Vận dụng:

C1)Lợc nhựa và tóc cọ xát vào nhau, cùngnhiễm đIện, tóc bị lợc nhựa hút kéo thẳngra

Trang 38

D Củng cố

GV: Cho HS đọc ghi nhớ

HS: Nêu phần ghi nhớ

GV: Thế nào là vật mang điện tích?

HS; Đại diện trả lời câu hỏi

E H ớng dẫn về nhà

-Cần học kỹ kết luận cuối bài in chữ đậm

-Đọc mục có thể em cha biết

-Nêu đợc cấu tạo nguyên tử

-Biết vật mang điện tích âm thừa êlectron, vật mang điện tích dơng thiếu êlectron

2.Kỹ năng: Làm thí nghiệm nhiễm điện cho vật bằng cách cọ xát.

động nhóm

-Đối với mỗi nhóm học sinh:

+1 thanh thủy tinh hữu cơ, 2 mảnh nilông kích thớc 130mmx250mm

+1 bút chì gỗ hoặc đũa nhựa + 1 kẹp nhựa

+1 mảnh len hoặc 1 mảnh dạ, 1 mảnh lụa kích thớc 150mmx150mm, sấy khô

+2 đũa nhựa có lỗ hổng ở giữa + 1 mũi nhọn đặt trên đế nhựa

-Đối với GV: Tranh phóng to mô hình đơn giản của nguyên tử.

III- Ph ơng pháp:

Thực nghiệm, phân tích, vấn đáp, thảo luận

Ngày đăng: 29/10/2013, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.Kiến thức: Luyện tập vẽ ảnh của các vật có hình dạng khác nhau đặt trớc gơng phẳng. - GA ly 7
1. Kiến thức: Luyện tập vẽ ảnh của các vật có hình dạng khác nhau đặt trớc gơng phẳng (Trang 3)
a. Vẽ ảnh của bút chì vẽ trên hình. - GA ly 7
a. Vẽ ảnh của bút chì vẽ trên hình (Trang 4)
Hoaùt ủoọng cuỷa GV và học sinh Nội dung ghi bảng - GA ly 7
oa ùt ủoọng cuỷa GV và học sinh Nội dung ghi bảng (Trang 20)
Hoaùt ủoọng cuỷa GV và học sinh Nội dung ghi bảng - GA ly 7
oa ùt ủoọng cuỷa GV và học sinh Nội dung ghi bảng (Trang 32)
Hoaùt ủoọng cuỷa GV và học sinh Nội dung ghi bảng - GA ly 7
oa ùt ủoọng cuỷa GV và học sinh Nội dung ghi bảng (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w