[r]
Trang 1LỚP TOÁN THẦY DANH VỌNG - 0944.357.988
Trang 1 P2622-HH1C-Bắc Linh Đàm-Hoàng Mai-Hà Nội
I BÀI TẬP
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 5x210xy5y2 b) x2y26y9
c) 3x475x y2 2 d) x y4 xy4
Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x7 x5 1 b) x5x41 c) x4324
Bài 3: Phân tích các đa thức thành nhân tử:
a) a b c3( ) b c a3( ) c a b3( )
b) (a b)(a 2b2) ( b c b)( 2c2) ( c a c)( 2a2)
Bài 4: Tìm x biết:
8x 4x5 2x 6x 9 (10x 2x3)(4x 8x7) 8x 4x13 6x 2x3
Bài 5: Cho a2b2 c2d2 2009 vàad bc 0 Tính ab + cd
Tự luyện:
Bài 6: Thực hiện phép tính:
a) (3x32x2 x 2).(5 )x2 b) (a x2 35x3 ).( 2a a x3 )
c) (3x25x2)(2x24x3) d) (a4a b a b3 2 2ab3b a b4)( )
Bài 7: Rút gọn các biểu thức sau:
a) (a2 a 1)(a2 a 1) b) (a2)(a2)(a22a4)(a22a4)
c) (2 3 ) y 2(2x3 ) 12y 2 xy d) (x1)3 (x 1)3(x3 1) (x 1)(x2 x 1)
Bài 8: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phụ thuộc vào x:
a) (x1)3 (x 1)36(x1)(x1) b) (x1)(x2 x 1) (x 1)(x2 x 1)
c) (x2)2 (x 3)(x1) d) (x1)(x2 x 1) (x 1)(x2 x 1)
e) (x1)3 (x 1)36(x1)(x1) f) (x3)2 (x 3) 122 x
Trang 2LỚP TOÁN THẦY DANH VỌNG - 0944.357.988
Trang 2 P2622-HH1C-Bắc Linh Đàm-Hoàng Mai-Hà Nội
Bài 9: Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) A a 33a23a4 với a 11 b) B2(x3y3) 3( x2y2) với x y 1
Bài 10: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 1 2 xy x 2y2 b) a2b2c2d22ab2cd
c) a b3 31 d) x y z2( ) y z x2( ) z x y2( )
e) x215x36 f) x123x y6 62y12
g) x864x2 h) (x28)2784
Bài 11: Thực hiện phép chia các đa thức sau: (đặt phép chia vào bài)
a) (35x341x213x5) : (5x2) b) (x46x316x222x15) : (x22x3)
c) (x4x y x y3 2 2xy3) : (x2y2) d) (4x414x y3 24x y2 254 ) : (y4 x23xy9 )y2
Bài 12: Thực hiện phép chia các đa thức sau:
a) (3x48x310x28x5) : (3x22x1)
b) (2x39x219x15) : (x23x5)
c) (15x4x3x241x70) : (3x22x7)
d) (6x53x y4 2x y3 24x y2 35xy42 ) : (3y5 x32xy2y3)
Bài 13: Giải các phương trình sau:
a) x316x0 b) 2x350x0 c) x34x29x36 0
d) 5x24(x22x 1) 5 0 e) (x29)2 (x 3)2 0 f) x33x 2 0
g) (2x3)(x 1) (4x36x26 ) : ( 2 ) 18x x