1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án môn học Đại số 8 tiết 68: Ôn tập cuối năm

2 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 89,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TiÕt 68 «n tËp cuèi n¨m I.Môc tiªu: 1.Kiến thức: Củng cố cho học sinh các kiến thức cơ bản: Các phương pháp ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö, phÐp chia ®a thøc cho ®a thøc, rót gän biÓu t[r]

Trang 1

Ngày giảng:

Lớp 8B:15/5/08

Tiết 68

ôn tập cuối năm

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Củng cố cho học sinh các kiến thức cơ bản: Các phương pháp

phân tích đa thức thành nhân tử, phép chia đa thức cho đa thức, rút gọn biểu thức, tính giá trị của biểu thức, giải phương trình, bất phương trình

2.Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải toán nhanh và chính xác.

3.Thái độ: Cẩn thận, linh hoạt trong biến đổi và tính toán.Có ý thức tự học,

hợp tác, hứng thú, tự tin trong học tập Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn học

II.Chuẩn bị:

1.Giáo viên: SGK toán 8, giáo án.

2.Học sinh: SGK toán 8, bảng nhóm

III.Tiến trình tổ chức dạy – học:

1.ổn định tổ chức lớp: (1phút)

8B:

2.Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra)

3.Bài mới: (38 phút)

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

*Hoạt động 1: Phân tích đa thức thành

nhân tử.(7 phút)

G/v:(ghi đề bài lên bảng, sau đó yêu cầu

học sinh nêu lại các phương pháp phân

tích đa thức thành nhân tử đã học)

H/s:(đứng tại chỗ trả lời)

G/v:(gọi ba học sinh lên bảng thực hiện

3 ý b, c, d)

H/s:(3 học sinh lên bảng phân tích, các

học sinh khác theo dõi và nhận xét)

G/v:(nhận xét)

*Hoạt động 2: Thực hiện phép chia.(8

phút)

G/v:(gọi một học sinh lên bảng thực

hiện phép chia

cho

2x4 4x3 5x2 2x 3  2x2 1

H/s:(1học sinh lên bảng thực hiện phép

chia, các học sinh khác theo dõi và nhận

xét)

*Bài tập 1(Tr 130 – SGK):

b) x 2x 3 x  2x 1 4   x 1 2

x 1 2 x 1 2  x 1 x 3 

3

d) 2a 54b 2 a 27b 2 a 3b

2 a 3b a 3ab 9b

*Bài tập 2(Tr 130 – SGK):

3 2 2

0

Lop8.net

Trang 2

G/v:(theo dõi và nhận xét)

G/v:(hướng dẫn học sinh chứng tỏ

luôn dương với mọi giá trị

2

x 2x 3

của x)

H/s:(theo dõi và hiểu cách làm)

*Hoạt động 3: Chứng minh hiệu các

bình phương của hai số lẻ bất kỳ chia

hết cho 8.(7phút)

G/v:(hướng dẫn học sinh chứng minh)

- Gọi hai số lẻ bất kỳ là: 2a + 1 và 2b +

1 (a, b  Z)

- Biến đổi hiệu (2a + 1)2 - (2b + 1)2

thành 4(a – b)(a + b + 1)

- Lập luận a + b là số lẻ nên cộng với 1

sẽ là số chẵn

H/s:(nghe – hiểu cách chứng minh)

*Hoạt động 4: Tìm giá trị nguyên của x

để phân thức có giá trị là một số

nguyên.(8 phút)

G/v:(gợi ý để học sinh giải)

- Viết M dưới dạng M 5x 4 7

2x 3

- Giải điều kiện 2x – 3 bằng  1;  7

H/s:(một học sinh lên bảng thực hiện)

*Hoạt động 5: Giải phương trình.(8

phút)

G/v:(ghi ý a lên bảng , yêu cầu học sinh

hoạt động nhóm trong 6 phút, sau đó

treo bảng nhóm để nhận xét)

H/s:(các nhóm hoạt động theo yêu cầu

của gv, sau đó cử đại diện nhóm treo

bảng nhóm và nhận xét)

G/v:(nhận xét các nhóm)

Vậy: 2x4 4x3 5x2 2x 3 : 2x   2 1

= x2 2x 3

b) Ta có thương của phép chia trên là:

=

2

x 2x 1 2   x 1 2

lớn hơn 0 với mọi x

*Bài tập 3(Tr 130 – SGK):

Giải: Gọi hai số lẻ bất kỳ là: 2a + 1 và 2b + 1 (a, b  Z) Ta có:

2 2

4 a b a b 1

Nếu a, b cũng là số chẵn thì a + b + 1 = 2t (vì a + b là số lẻ nên cộng với 1 sẽ là số chẵn) Do đó: H = 8t(a + b) 8

Vậy: hiệu các bình phương của hai số lẻ bất kỳ thì chia hết cho 8

*Bài tập 6(Tr 131 – SGK):

Giải:

2

Khi x  Z  5x + 4  Z  M  Z khi 2x – 3 là ước của 7 Suy ra:

2x – 3  1; 1; 7; 7

 x 2; 1; 5; 2

*Bài tập 7(Tr 131 – SGK):

4x 3 6x 2 5x 4

21 4x 3 15 6x 2 175x 455

84x 63 90x 30 175x 455

Vậy: S  2 4.Củng cố: (5 phút)

- Hệ thống nội dung kiến thức giờ ôn tập

5.Hướng dẫn học ở nhà: (1 phút)

- Xem lại các bài tập đã chữa trên lớp

- Làm tiếp các bài tập 8; 9; 10; 12 để giờ sau chữa

Lop8.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w