1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập kiểm tra toán 8 chương 1 HK1

5 155 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 270,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tứ giác CDNM là hình thang cân.. c Tứ giác ABMN là hình bình hành.. Chứng minh rằng: a Tứ giác ANCD là hình thoi.. b Tứ giác ABDN là hình bình hành.. c Tứ giác BDMN là hình thang cân..

Trang 1

ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT PHẦN ĐẠI SỐ:

DẠNG 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

1) 2x2- 4xy+2y2- 32

2) 5x2- 5y2- x y+

3) x2- 9x+8

4) x2+6x+8

5) x2- 9xy+20y2

6) 4 (x x y2 + -) x y

-7) 16ty2+6xt- 9t tx- 2

8) 8x3- 16x y2 +8xy2

9) 3x2+6xy+3y2- 3z2

10) x3+x y2 - 9x- 9y

11) x2- 7xy+10y2

12) a2- b2+3a+3b

13) 5a2+5b2- 5c2+10ab

14) x2- 3x+2

15) - 36a2+x2+4y2- 4xy

16) 10ax- 5ay+2x y

-17) 2 (a b x y2 + -) 4ab2(- -x y)

18) 7(2x- 3)- y(3 2 )- x

19) 9a2- (2a b- )2

20) x2- 2x- 15

21)

22) 36x2- 49y2

23) 5x2- 5xy- 7x+7y

24) x3+2x y xy2 + 2- 4x

25) x2- 7xy+10y2

26) 5x3+10x2+5x

27) x2- 9 (+ -x 3)2

28) (x2- 2)2- 4y2

29) 2x- 2y ax ay+ -30) - x2+10xy- 25y2

31) 3x2- 5x+2

32) x3+x y xy2 - 2- y3 33) x2- y2- 5x+5y

34) 3x2- 3y2- 12x+12y 35) x2- 3x+2

36) x a b( - )- y b a( - )

37) a2- b2+2a+1

38) xy y- 2- x y+ 39) 64 (- x- 1)3

40) x3+2x2- 35x

41) 3x2- 6xy+3y2

42) x2+4y y- 2- 4x 43) - 9x2+6x y+ 2- 1

44) x4+x3+2x2+ +x 1

45) 6x2- 8x

46) 2 (x x y- ) 10(+ y x- )

47) 5x2+5xy x y- -48) 5x y2 - 3x y2 2+4xy

49) 4x2+ -1 y2- 4x

Trang 2

50) 2x2- y2+2xy xy

-51) x2+ +9 6x

52) 5x2- 5xy x y- +

53) x2- 4y2

54) x2- 3x- 10

55) 5xy- 8y2

56) 4a2- 1 2+ ab b+

57) a b3 2- 4a a b+ 2 3- 4b

58) (3x- 2)2- (2x+3)2

59) 6x y3 4- 4x y2 2+20xy2

60) 4x2- 4x+1

61) 16x2- 4y2

62) 4x2- 4x+1

63) x y z( - )- y z+

64) x3- 4x2- 9x+36

65) 3x2- 6xy+3y2- 12x2

66) 5x2- 26xy+5y2

67) 2x- 2y x- 2+2xy y- 2

68) x2- 5x+6

69) 21x y3 - 14x y2 2+7x y2

70) a2- b2+7a+7b

71) 4x2+x3- 20x- 125

72) 7x y5 - 14x y3 +21x y2

73) 4x2- 20x+25

74) - x2+2xy y- 2+4

75) 3x2- 5x+2

76) 10x y3 - 25x y4 2+5x y2 3

77) x2- y2+5x+5y

78) c2- b2+6b- 9

79) 3x2- 6xy+3y2- 12z2

80) 3ax- 4by- 4ay+3bx 81) x2+9x+20

82) 7x y3 - 14x y2 2+21xy3

83) 4x2- 6y- 3x+8xy 84) x2+5x+6

85) 5x2+6xy y+ 2

86) 12a2- 3ab+8ac- 2bc

87) 7x2+34x- 5

88) 3x- 3 5 (1+ x - x)

89) x2- 25+y2- 2xy

90) x2+xy- 13x- 13y 91) x2+2xy- 16a2+y2

92) ab ac b- - 2+bc

93) x2- 5x+6

94) 3x3- 12x2+12x

95) x2- 16 2+ xy y+ 2 96) x2- 6x+5

97) 14a b3 - 35a b4 2+7a b2

98) x2- y2+ax ay

-99) x2- 4x+3

100) 15x y2 3- 10x y3 2 101) x y xy2 - 2- 2019x+2019y

102) 25x2- y2+30x+9 103) 5x2- 10xy+5y2- 20

104) 3x y2 2+6x y2 105) 3x2- x- 2

106) 9x2- 30xy+25y2- 1 107) 10x2- 20x+10 40- y2

108) 6xy2- 4x y2 +10xy

Trang 3

109) x2- 4+xy- 2y

110) x2- 4xy+4y2- 1

111) x3- 3x- 2

112) 2xy2- 3x y2 2+5xy3

113) x2- 4xy- 1 4+ y2

114) x y x z2 + 2 - 4y- 4z 115) 2x2- 3x- 5

DẠNG 2: Tìm x : Phương pháp giải: A B. = Û0 A =0 hay B =0

1) (x+4)(2x- 1) 2- x2+5x=32

2) x x( - 2019)- x+2019=0

3) x3+2x2- 25x- 50=0

4) (x- 3)2+ -(x 5)(4- x)= - 20

5) 3 (x x- 4) 2(+ x- 4)2=0

6) 3x3- 6x2=0

7) (x- 1)2+(x+1)(x- 2)= - 2

8) x x(3 - 5) 6- x+10=0

9) (x+3)2- (x+2)(x- 2)=0 10)(22x- 3)2- 4 (22x x- 3)=0 11) x3+3x2+3x+ =1 0

12) x x( - 2019) 2020- x+2019.2020=0 13) x2- (x+4)(x+3)=26

14)(3x- 1)(x+ -3) (x+2)=1 15) 6x2- 18x=0

16) x3- 3x2- 3x+ =1 0 DẠNG 3: Phép chia đa thức:

VD:

Ghi kết quả:………

1) Cho A =x3+3x2- 8x a và + B = +x 2.

a) Thực hiện phép chia A B:

b) Tìm a để A chia hết cho B.

2) Cho M =(x3- 2x- 10- x2) : (x- 3)

a) Tính M.

b) Tìm xÎ ¢ để M Î ¢.

3) Cho A =x3- 9x a- - 3x và 2 B = -x 5.

a) Thực hiện phép chia A B: .

b) Tìm a để A chia hết cho B.

4) Cho N =(x3- x2- 7x+4 : () x- 3)

Trang 4

a) Tính N.

b) Tìm xÎ ¢ để N Î ¢.

5) Cho M =x3+3x2+5x a và + N = +x 3.

a) Thực hiện phép chia M N :

b) Tìm a để M chia hết cho N.

6) Cho G =x3- 3x2+5x m và + H = -x 2.

a) Thực hiện phép chia G H :

b) Tìm m để G chia hết cho H.

DẠNG 4: Chứng minh biểu thức luôn dương, tìm GTNN của biểu thức:

2

2

2

2

2

PHẦN HÌNH HỌC:

Bài 1: Cho hình thang vuông ABCD có AÙ =DÙ =900

và AD=DC=2AB Vẽ DH  AC (HAC) Gọi M, N

lần lượt là trung điểm của HC, HD Chứng minh rằng:

a) DH là tia phân giác của

Ù

ADC

b) Tứ giác CDNM là hình thang cân

c) Tứ giác ABMN là hình bình hành

d) BMDÙ =900.

Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến

AD Gọi M, N lần lượt là điểm đối xứng của B, D qua

AC Chứng minh rằng:

a) Tứ giác ANCD là hình thoi

b) Tứ giác ABDN là hình bình hành

c) Tứ giác BDMN là hình thang cân

d) DM đi qua trung điểm I của AN

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC), trung

tuyến AD Vẽ DM  AB, DN  AC Gọi I, K lần lượt

là trung điểm của AD, BD Chứng minh rằng:

a) Tứ giác AMDN là hình chữ nhật

b) Tứ giác DNIK là hình bình hành

c) Tứ giác DIMK là hình thoi

d) M và N đối xứng nhau qua I

Bài 4: Cho hình bình hành ABCD có AB=2AD Gọi

M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD Gọi E là giao điểm của AN và DM, F là giao điểm của CM và BN Chứng minh rằng:

a) Tứ giác BCNM là hình thoi.

b) Tứ giác BNDM là hình bình hành.

c) Tứ giác CDEF là hình thang.

d) Tứ giác MENF là hình chữ nhật

Bài 5: Cho hình chữ nhật ABCD, P và Q lần lượt là

trung điểm của BC và AD, M là giao điểm của AP và

BQ, N là giao điểm của CQ và DP Chứng minh rằng: a) Tứ giác APCQ, BPDQ là hình bình hành

b) Tứ giác ABPQ, CDQP là hình chữ nhật

c) Tứ giác MPNQ là hình thoi

d) Tứ giác AMND, BCNM là hình thang cân

Bài 6: Cho tam giác ABC vuông tại A (AC=2AB), trên

tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho BD=BA Từ D

và C lần lượt vẽ các đường thẳng song song với AC và

AB, chúng cắt nhau tại E Chứng minh rằng:

a) Tứ giác ACED là hình vuông

b) Gọi F là trung điểm của ED Cm ∆ABC=∆DFA c) Gọi M là giao điểm của AF và BC Cm BCAF d) EM=AC

Trang 5

Bài 7: Cho tam giác ABC cân tại A Gọi D, E, F lần

lượt là trung điểm của AB, BC, AC Cho M là điểm đối

xứng của B qua F và N là điểm đối xứng của E qua D

Chứng minh rằng:

a) Tứ giác BCFD là hình thang cân b) Tứ giác ADEF là hình thoi

c) Tứ giác ABCM là hình bình hành d) Tứ giác ANBE là hình chữ nhật e) 3 điểm N, A, M thẳng hàng

Hướng dẫn cách chứng minh các hình đặc biệt:

Hình thang cân: Chứng minh hình thang + hai góc kề 1 đáy bằng nhau.

Hình bình hành: Nguyên tắc 4-4-4-2-2.

Hình chữ nhật: Hình bình hành có 1 góc vuông Hoặc tứ giác có 3 góc vuông.

Hình vuông: Hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau.

Hình thoi: Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau Hoặc hình bình hành có 2 đường chéo vuông góc.

Ngày đăng: 23/11/2019, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w