HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP Thời gian.. CHUAÅN BÒ CUÛA GV Keû, vieát saün baûng nhö baøi 1 SGK.[r]
Trang 1Tiết : 2 Thứ ………., ngày …… tháng …… Năm 200
Môn : Toán Tựa bài : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tt)
Kẻ, viết sẵn bảng như bài 1 SGK
Giúp HS :
- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số
- Phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị III CHUẨN BỊ CỦA HỌC SINH - Vở - Bảng con
IV HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh PP&SD
ĐDDH
1 Ổn định lớp :
2 Bài cũ : ôn tập các số đến 100 :
- Nêu các số có 1 chữ số ?
- Nêu số bé nhất có 2 chữ số ?
- Nêu số lớn nhất có 2 chữ số ?
- Đếm các số từ 0 10
- Đếm các số từ 11 20
- Đếm các số từ 21 30
- Đếm các số từ 31 40
- Đếm các số từ 41 50
- Đếm các số từ 51 60
- Đếm các số từ 61 70
- Đếm các số từ 71 80
- Đếm các số từ 81 90
- Đếm các số từ 91 100
3 Bài mới : gt bài
Bài 1 : cho HS lên bảng viết, đọc và ptích
số 36, 71, 94
Bài 2 : Tiến hành như bài 1 với các số
57, 98, 61, 88, 74, 47
Bài 3 : So sánh các số, điền dấu :
34 … 38 27……….72 80+6…….85
72…….70 68……….68 40+4…….44
- GV chốt
Bài 4 : nêu y/c
Viết các số 33, 54, 45, 78
+ Theo thứ tự từ bé đến lớn
+ Theo thứ tự từ lớn đến bé
- Tổng kết :
Viết số thích hợp vào : 98, 76, 67, 93,
84
70 80 90 100
- GV tuyên dương đội thắng
Nhận xét tiết học
- Làm bài tập trong vở
Chuẩn bị : Số hạng - Tổng
- Vài HS :0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
- 1 HS nêu : số 10
- 1 HS nêu : số 99
- HS : 0,1,2,3,…
- HS : 11,12,13,…
- HS : 21,22,…
- HS : 31,32,…
- HS : 41,42,…
- HS : 51,52,…
- HS : 61,62,…
- HS : 71,72,…
- HS : 81,82,
- HS : 91,92,…
- Cá nhân
- 36 = 30 + 6, đọc ‘ba mươi sáu’
- Cả lớp – bảng con
- 3 dòng – mỗi dãy 3 cột
- bảng con – vài HS nêu kquả
- Lớp nhận xét HS
- 1 HS đọc đề
- Dãy A - bảng con
- Dãy B
- 2 đội, mỗi đội 5 em
- Lớp nhận xét
Pp đàm thoại
Đthoại Luyện tập
Đthoại Luyện tập
Đthoại L.tập
TĐ TCø tiếpsức
Kết quả : ………
Lop2.net
Trang 2……….
Lop2.net