1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

TOÁN 7 – ĐỀ CƯƠNG HOÀNG LIỆT 2019.

17 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

h) Giao của ba đường trung trực trong tam giác là trực tâm của tam giác. S i) Trong tam giác cân, đường phân giác cũng đồng thời là đường trung tuyến.. Vẽ các điểm D và E sao cho các đư[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG LỚP 7 HOÀNG LIỆT

4 - 2019

1 Dạng thu gọn của đơn thức 1 2 2 2 2

2 x y 3x y

A 1 4 3

3x y B 1 4 4

3 x y

 C 1 4 3

3 x y

 D 1 4 3

5x y

2 Giá trị của biểu thức M xy2x y2 với x 3;y2 là

A -39 B -30 C 11 D -11

3 Bậc của đơn thức P6xy z2 5 là

A 7 B 5 C 8 D 9

4 Đa thức 1 4 2 1 2 3

2x 3x

X  x y y  yz x yz

có bậc là

A 6 B 4 C 3 D 7

5 Cho đa thức 3 1 4 2 1

H  x  x  x  x Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức H lần lượt

A 4;2 B 4;-2 C 1;2

2

 D 1; 2

2

 

6 Nghiệm của đa thức f x( ) 2 x3 là

A 2

3 B 3

2

 C 2

3

 D 3

2

7 Nếu đa thức P x( ) 2a x23x4 có P( 1) 3  thì a có giá trị là

A -2 B 2 C -1 D 1

8 Xác định đơn thức X biết 2x y4 3X  3x y4 3

A X x y4 3 B X  5x y4 3 C X  x y4 3 D X 5x y4 3

Đáp án

1.C 2.B 3.C 4.A 5.D 6.B 7A 8B

II Tự luận

a A 2x33x25 tại 1; 2 1 0; 2 3

2

x x   x  x

b B 3x y3 22x y2 32x tại x 2;y1

HƯỚNG DẪN GIẢI

a A 2x33x25

- Tại 1

2

x , suy ra 11

2

A

Trang 2

- Tại x  1 A 6

- Tại x   1 A 4

- Tại x  0 A 5

- Tại x   3 A 22

b B 3x y3 22x y2 32x

- Tại x2;y   1 B 20

- Tại x 2;y  1 B 36

a) A x 5x3 b) B x   2x3 7 x c) C x x23x

d)   2 51 6

3

D x  x  e) E x  x22 f) F x x22x3

HƯỚNG DẪN GIẢI

a) Xét A x 0

5 3 0

3

5

x

x

  

 

b) Xét B x 0

2 3 7  0

3

2

7

x

x

x

x

 

   

 

 

c) Xét C x 0

0

3 0

x x

x

x

   

0

3

x

x

  

d) Xét D x 0

Trang 3

1

3

1

3

1

3

1

3

1

3

17

3

x

x

x

x

x

x

 



 

 

 



e) Xét E x 0

2

2

2 0

2 0

x

x

  

   

Vậy đa thức không có nghiệm

f) Xét F x 0

2

2

3 0

1 0

3

1

x

x

x

x

 

   

 

  

 Hãy tính: A B A B C A B C ;   ;   ; 2A3B5 C

HƯỚNG DẪN GIẢI

2

BÀI 4-5 TƯƠNG TỰ BÀI 3

Trang 4

a) Xác định ,a b để hệ số bậc 4 của (x)A là 1 và hệ số bậc 3 của (x)B là 2 rồi thu gọn và sắp xếp (x); B(x)A theo lũy thừa giảm dần của biến x

b) Tìm đa thức (x)P biết (x) A(x) B(x.)P  

c) Tìm đa thức (x)Q biết (x) A(x) B(x)Q  

HƯỚNG DẪN GIẢI

a) Để hệ số bậc 4 của (x)A là 1 thì a     2 1 a 3

Để hệ số bậc 3 của (x)B là 2 thì b   1 2 b 3

Khi đó ta có :

b) (x) A(x) B(x)P  

c) (x) A(x) B(x)Q   Q(x) B(x) A(x) 

a)Hãy tính A 1 biếta c b  8

b)Tính , ,a b c biết A 0 4;A 1 9;A 2 14

c)Biết 5a b 2c0 Chứng tỏ rằng A   2 A  1 0

HƯỚNG DẪN GIẢI

A x ax bx c ( , ,a b clà các hệ số, x biến) ; a c b  8

a)A 1           a b c a c b b 8 b 8

b)Tính , ,a b c biết A 0 4;A 1 9;A 2 14

Trang 5

 0 4 4

A   c

 

 

      

Thay b 5 avào 2a b 5 ta được:

2a    5 a 5 a 0

Với a  0 b 5

Vậy a0,b5,c4

c)Biết 5a b 2c0 Chứng tỏ rằng A   2 A  1 0

Ta có :

Vậy A   2 A  1 0với 5a b 2c0

 2

A x  B 3x 2 5 C12x2  4

D  x

  4 2

E x  y  F  125 3 x2 4 2 x2

 2

3

N

x

 

 2

1

2019 3

P x

HƯỚNG DẪN GIẢI

 2

A x 

Ta có  2

4 0,

x  x nên  2

4 1 1,

A x   x Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 1 x 4

3 2 5

B x 

Ta có 3x  2 0, x nên B 3x    2 5 5, x

Vậy giá trị nhỏ nhất của B là -5 2

3 x

  2

12

C x

Trang 6

Ta có   x2 0, x nên C12x212, x

Vậy giá trị lớn nhất của C là 12  x 0

 4

D  x

Ta có:  2

2x 1 0, x

D  x  x

Vậy giá trị lớn nhất của D là 5 1

2 x

 

  4 2

E x  y 

Ta có:  4  2

3 x3 0; y1 0nên   4 2

Vậy giá trị nhỏ nhất của E là 2019 3

1

x y

  

 2

F    x   x

Ta có : 3 x2  4 0; 2x  2 0, x nên F 125 3 x2 4 2 x  2 125,x

Vậy giá trị lớn nhất của F là -125 x 2

 2

3

N

x

7x2020  0 7x2020   5 5, x

Nên

 2

, 5

x

Vậy giá trị nhỏ nhất của N là 3 2020

5 x 7

  

 2

1

2019 3

P

x

nên

 2

, 3

2019 3

x

Vậy giá trị lớn nhất của P là 1 2019

3 x

Trang 7

PHẦN HÌNH HỌC

I Trắc nghiệm

a) Cho  ABC có AB  6cm; AC  8cm, BC  5cm Ta có:

A    A C B   B B C A      C    B A C   D C B A     

Đáp án A

b) Cho  MNP có góc M bằng 500, góc N bằng 1000 Ta có:

Đáp án A

c) Bộ 3 đoạn thẳng nào sau đây có thể là độ dài 3 cạnh của một tam giác:

Đáp án A

d) Cho  ABC có AB  1cm, AC  10cm, cạnh BC có độ dài là một số nguyên Chu vi

ABC

 là:

A 21cm B 12cm C 20cm D Một số kết quả khác

Đáp án A

e) Cho G là trọng tâm của  DEF với DM là đường trung tuyến Khẳng định nào sau đây

đúng?

2

DG

DM  B DG 3

GM  C 1

3

GM

3

GM

DG 

Đáp án C

f) Cho góc xOy bằng 600 có Oz là tia phân giác; M là điểm nằm trên tia Oz sao cho khoảng cách từ M đến cạnh Oy là 5cm Khoảng cách từ M đến cạnh Ox là:

Đáp án B

g) Cho  MNK, các đường phân giác MP NQ KS , , cắt nhau tại D Kết luận nào sau đây

đúng?

Trang 8

3

GM  MP

C GP GQ GS   D Cả A, B, C đều sai

Đáp án D

h) Cho  ABC cân tại A, AH là đường phân giác  H BC  

Biết AB  10cm; BC  16cm G là trọng tâm của  ABC Kết luận nào sau đây đúng:

Đáp án D

i) Cho  ABC vuông tại A Trực tâm của  ABC là điểm:

A Nằm bên trong tam giác B Nằm bên ngoài tam giác

C Là trung điểm của cạnh huyền BC D Trùng với điểm A

Đáp án D

j) Các phân giác trong của tam giác cắt nhau tại điểm A, ta có:

A A là trọng tâm của tam giác B A là trực tâm của tam giác

C A cách đều 3 đỉnh của tam giác D A cách đều 3 cạnh của tam giác

Đáp án D

a) Nếu tam giác vuông có một góc nhọn bằng 450 thì tam giác đó là tam giác vuông cân Đ

b) Hai tam giác đều thì bằng nhau S

c) Nếu tam giác cân có cạnh đáy bằng cạnh bên thì đó là tam giác đều Đ

d) Góc ở đỉnh của một tam giác cân nhỏ hơn 900 S

e) Góc ở đáy của một tam giác cân luôn là góc nhọn Đ

f) Nếu một tam giác có hai đường trung tuyến bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân Đ

g) Trọng tâm của một tam giác đều cách đều ba đỉnh của tam giác đó Đ

h) Giao của ba đường trung trực trong tam giác là trực tâm của tam giác S

i) Trong tam giác cân, đường phân giác cũng đồng thời là đường trung tuyến S

Trang 9

II Tự luận:

BC lấy điểm D và E sao cho BDDEEC

a) CMR: MEND

b) Gọi I là giao của ME và ND Chứng minh rằng IDEcân

c) CMR: AIBC

Giải

a) CMR: MEND

Vì BD DE EC nên suy ra: 2

3

BEDC BC Xét MBE Và NCD có:

1 2

MBNC AB

 

MBENCD( hai góc đáy của tam giác cân ABC)

2

3

BEDC BC

Do đó: MBENCD(c.g.c)

Suy ra: MEND( hai cạnh tương ứng)

b) Chứng minh rằng IDEcân

Vì: MBENCDMEB NDC

 

IED IED

  nên IDEcân tai I.( tc tam giác cân)

c) CMR: AIBC

VÌ IDEcân tai I nên ta có: IDIE mà MEND( do MBENCD)

MI NI

 

Xét MAI Và NAI có:

1 2

MANA AB

MINI

Cạnh AI chung

Do đó: MAINAI(c.g.c)

 

MAINAI( hai góc tương ứng)

I

H

A

Trang 10

Suy ra AI là tia phân giác của gócA

ABC

 cân tại A nên đường phân giác AI đồng thời là đường cao

Hay AIBC

lượt là trung trực của các đoạn thẳng HD, HE

a) Chứng minh rằng ADAE

b) Gọi M, N lần lượt là giao điểm của đường thẳng DE với AB AC ; Chứng minh rằng HA

là tia phân giác của MHN

c) Chứng minh rằng  DAE  2 MHB 

d) Chứng minh rằng ba đường thẳng AH, BN và CM đồng quy tại một điểm

Giải

a) Chứng minh rằng ADAE

Vì AB là đường trung tực của đoạn thẳng

DH nên : ADAH( tính chất đường

trung trực) (1)

Vì AC là đường trung tực của đoạn thẳng

EH nên : AEAH( tính chất đường trung

trực) (2)

Từ (1) và (2) suy ra: ADAE

b) Chứng minh rằng HAlà tia phân

giác của MHN

Có ADAEADEcân ở A

Vì M nằm trên đường của đoạn thẳng DH

nên : MD MH ( tính chất đường trung

trực) (1)

Suy ra CM được: AMDAMH(c.c.c)

  ADM  AHM

Cm tương tự đc:  AENAHN Mà  ADMAEN( do ADEcân ở A)

Suy ra:  AHM AHN hay HAlà tia phân giác của MHN

c) Chứng minh rằng  DAE  2 MHB 

N M

H

A

D

E

Trang 11

Ta có: BHM   180MHNNHC

2BHM2MHA180o(3)

Có DAE   180ADEAED oDAE2ADE180o(4)

Mà MHA ADE    (5)

Từ (3) (4) và (5) suy ra DAE   2 MHB 

d) Chứng minh rằng ba đường thẳng AH, BN và CM đồng quy tại một điểm

Có  DAE  2 MHB  mà dẽ cm đc DAE2BAC BHM BAC

điểm H  BC sao cho BH = BA

a Chứng minh EH  BC b Chứng minh BE là trung trực của AH

c Đường thẳng EH cắt AB tại K Chứng minh EK = EC

d Chứng minh AH // KC e Chứng minh AE < EC và EC EA BC AB  

Bài giải

a Xét ABE và HBE có + BE chung

+  ABE =  EBC (BE là phân giác  B) + AB = BH (gt)

=> ABE = HBE (c-g-c)

=>  BAC =  BHE (t/ứ) và AE = EH (t/ứ)

Mà  BAC = 900 (vì ABC vuông tại A)

=>  BHE = 900 => EH  BC tại H

b Ta có AE = EH (cmt)

=> E  đường trung trực AH (1)

Ta có AB = BH (gt)

=> B  đường trung trực AH (2)

Từ 1 và 2 => BE là trung trực AH => BE  AH (3)

K

H

E B

Trang 12

c Xét AEK vuông tại A và HEC vuông tại H có

AE = EH (cmt) và  AEK =  HEC

=> AEK = HEC (gn-cgv) => EK = EC (t/ứ) và AK = HC (t/ứ)

d Ta có AK = HC (cmt) và AB = BH (gt)

mà BK = AB + AK và BC = BH + HC

=> BK = BC => B  đường trung trực KC

Mặt khác EK = EC (cmt) => E  đường trung trực KC

=> BE là trung trực của KC => BE  KC (4)

Từ 3 và 4 => AH // KC (từ  đến //)

e * Xét HEC vuông tại H => EC > EH (cạnh huyền là cạnh lớn nhất trong  vuông)

=> EC > AE

* Xét HEC có EC EH HC  (bất đẳng thức ), mà EH = AE (cmt)

=> EC EA HC  (5)

Mặt ≠ HC BC BH  mà AB = BH (gt) => HC BC AB  (6)

Từ 5 và 6 => EC EA BC AB  

hạ BD  AE Chứng minh

a AC = AK và AE  CK b KA = KB c EB > EC

d Ba đường thẳng AC, BD, KE đồng quy

Trang 13

Bài giải

a Xét AKE vuông tại K và ACE vuông tại

C cạnh huyền AE chung

CAE =  BAE (vì AE là phân giác  BAC)

=> AKE = ACE (ch-gn)

=> AC = AK (t/ứ) và CE = EK (t/ứ)

=> A và E cùng thuộc đường trung trực CK

=> AE là trung trực của CK

=> AE  CK

b Xét ABC vuông tại A có  BAC = 600

=>  CBA = 300 (phụ với  BAC)

Mà AE là phân giác  BAC

=>  CAE =  BAE = 1

2 BAC = 300 Xét AEB có  BAE =  CBA = 300 => AEB cân tại E mà EK  AB tại K (gt)

=> EK đồng thời là đường trung trực của AB => K là trung điểm AB => KA =KB

c AEB cân tại E => AE = EB (t/c)

Xét ACE vuông tại C => AE > CE (vì cạnh huyền là cạnh lớn nhất trong  vuông)

=> EB > CE

d Gọi I là giao điểm của AC và BD (1)

Xét IAB có

BC  IA tại C (vì ABC vuông tại C)

AD  IB tại D (vì AE  BD)

Mà E  AD và BC

=> E là trực tâm của IAB => IE  AB, mà EK  AB tại K (gt)

=> I, E, K thẳng hàng (2)

Từ 1 và 2 => Ba đường thẳng AC, BD, KE đồng quy tại I

D I

E C

K

Trang 14

Câu 5: Cho ABC, các trung tuyến AM và BN cắt nhau tại G Trên tia đối của tia MG lấy điểm

E sao cho ME = MG, trên tia đối của tia NG lấy điểm F sao cho NF = NG

a) Chứng minh G là trung điểm của AE và BF

b) Chứng minh EC = GF và EC// GF

c) So sánh chu vi BGM và chu vi BCF

d) CMR nếu ABC cân tại C thì CE = CF

Giải:

a) Chứng minh G là trung điểm của AE và BF

Vì G là giao điểm của hai đường trung truyến AM và BN củaABC

=> G là trọng tâm ABC

=>  AG 2GM

BG  2GN

Mà ME= MG (gt) => GE= 2GM (2)

NF= NG (gt) => GF= 2GN (3)

Từ (1), (2), (3) => AG=GE, BG =GF

=> G là trung điểm của AE và BF

b) Chứng minh EC = GF và EC// GF

Xét MGB và MEC:

MB=MC( M là trung điểm BC)

 

GMB EMC  (đối đỉnh)

MG=ME (gt)

=> MGB = MEC(c.g.c)

Trang 15

=> GB= EC (2 cạnh tương ứng)

Vì GB= GF (cmt)

=> EC= GF

Vì  MGB =  MEC(cmt) => GBM ECM    (2 góc tương ứng), mà GBM,ECM  ở vị trí so le trong

=> EC// BG , mà F thuộc BG nên EC// GF

c) So sánh chu vi BGM và chu vi BCF ( không biết lớp 7 có được học dtb chưa, nếu chưa mình giải theo cách k sử dụng đường trung bình)

Tương tự câu trên cm FC= GE, mà GM= GE/2 => FC=2 GM

chu vi BGM = BG+ BM+ GM

chu vi BCF = BF + BC+ FC= 2BG+ 2BM+ 2GM= 2(BG+ BM+ GM)= 2 chu vi BGM

Vậy chu vi BCF = 2 chu vi BGM

d) CMR nếu ABC cân tại C thì CE = CF

Nếu ABC cân tại C

=>AM= CM ( định lý trong 1 tam giác cân, 2 đường trung tuyến ứng với hai cạnh bên thì bằng nhau) (4)

GA=2/3 AM; GB=2/3 BN (5)

Từ (4) và (5) => GA= GB

Mà GB= EC ( cmt), GA= FC (cmt)

=> CE = CF

vuông góc với BC tại D cắt AC tại E

a) CMR: AE = ED

b) CMR: Tia AD là phân giác của HAC 

c) Đường phân giác của góc ngoài tại C cắt dường thẳng BE tại K Tính BAK 

d) CMR: AB + AC < BC + AH

e) So sánh HD và DC

Giải:

Trang 16

Xét BAE vuông tại A và BDE vuông tại D:

EB: cạnh chung

BA= BD

=>BAE và BDE (ch-cgv)

=> AE = DE ( 2 cạnh tương ứng)

b) CMR: Tia AD là phân giác của HAC 

Ta có: AH  BC(AH là đường cao)

ED BC(gt) 

=> AH// ED => EDA HAD    ( slt)

Mà EAD EDA    ( vì EA= ED(cmt))

=> EAD HAD    => Tia AD là phân giác của HAC 

c) Đường phân giác của góc ngoài tại C cắt dường thẳng BE tại K Tính BAK 

Vì AE = ED (cmt) => BE là là tia phân giác ABC  CK là phân giác của góc ngoài tại C

Mà CK, AK, BK đồng quy tại K

=> AK là phân giác của góc ngoài tại A

=> CAK  =900/2 = 450

=> BAK  = 900+ 450= 1350

d) CMR: AB + AC < BC + AH

Ta có: SABC=1/2.AH.BC=1/2.AB.AC ⇔ AH.BC=AB.AC

(AB + AC)2 = AB2 + AC2 +2AB.AC= BC2 +2AH.BC

Trang 17

= BC( BC+AH)< ( BC+AH) ( BC+AH) = ( BC+AH)

⇒ AB+AC < BC +AH

e) So sánh HD và DC

AD là phân giác góc HAC của tam giác HAC

Nên ta có : HD AH

DC  AC mà AHAC DHDC

Ngày đăng: 20/01/2021, 03:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm