1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Toán 7 Đề thi học kì II toan7hk22013d106

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 250,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng AI luôn đi qua trung điểm của cạnh BC.. Điểm I cách đều ba cạnh của tam giác.[r]

Trang 1

I/TRẮC NGHIỆM:(3 điểm)( 20 phút)

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng

Câu 1: Điều tra về số con của 20 hộ gia đình trong tổ dân phố ta có số liệu sau :

N = 20

Mod của dấu hiệu là:

Câu 2: Cho đa thức 3x 5 – 7x 4 + 2x 2 – 5 Số các hạng tử là:

Câu 3: Cho đa thức x8 + 3x 5 y 5 – y 6 – 2x 6 y 2 + 5x 7 Bậc của đa thức đối với biến x là :

Câu 4: Tích của hai đơn thức

3

1

x 2 y 2 và (-6) xy 3 là:

A -2x2y3 B 2x2y6 C 2x3y5 D -2 x3y5

Câu 5: Cho KMNcân tại M, ta có

60

ˆ 

K

Câu 6: Hai đơn thức nào đồng dạng?

A 2x2y; 2xy2 B 3xy2z; 3x2yz C -3xy2 ; 2xy2 D 3x2y2; 2xy2

Câu 7: Bộ ba nào sau đây là ba cạnh của một tam giác ?

A 3; 4; 6 B 3; 3; 6 C 2; 3; 6 D 2; 4; 6

Câu 8: Cho A(x) = 7 – 4x , A(-1) =

Câu 9: Cho ABC với I là giao điểm của ba đường phân giác Phát biểu nào sau đây là

đúng?

A Đường thẳng AI luôn vuông góc với cạnh BC

B Đường thẳng AI luôn đi qua trung điểm của cạnh BC

C IA = IB = IC

PHÒNG GD & ĐT PHAN THIẾT

TRƯỜNG THCS TIẾN THÀNH ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012-2013 Môn: Toán 7- Đề B

Thời gian : 90 phút ( không kể phát đề)

Trang 2

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A.Tam giác đều có ba góc đều bằng 600

B.Tam giác vuông có một góc nhọn bằng 450 là tam giác cân

C Hai tam giác đều thì bằng nhau

D Tam giác cân có cạnh đáy bằng cạnh bên là tam giác đều

Câu 12: Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 120 0 thì mỗi góc ở đáy có số đo là :

Trang 3

II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)( 70 phút)

Bài 1: (1,5 điểm) Điểm kiểm tra môn Toán của 30 học sinh lớp 7 được ghi lại như

sau:

a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì ?

b) Lập bảng tần số Tính số trung bình cộng

Bài 2: (1,5 điểm) Cho hai đa thức:

4

1 9

5

x       ; B(x) =

4

1 3 2

5x4 x5x2  x3  x2 a) Rút gọn rồi sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến b) Tính A(x) + B(x)

c) Tìm nghiệm của đa thức A(x) + B(x)

Bài 3: (4 điểm) Cho ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm; đường phân giác BI Kẻ

IH BC ( HBC) Gọi K là giao điểm của AB và IH

a) Tính BC ?

b) Chứng minh: ABI HBI

c) Chứng minh: BI là đường trung trực của đoạn thẳng AH

d) Chứng minh: IA < IC

e) Chứng minh I là trực tâm ABC

Ngày đăng: 11/01/2021, 06:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w