1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Đề thi học kỳ I năm 2019 Toan 6

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 50,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm khách quan. Ghi chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau vào tờ giấy thi. Số nào sau đây là số nguyên tố?.. A. Ba điểm M, N, P không thẳng hàng. Số học sinh của [r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ĐỨC THỌ

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn: Toán 6

Thời gian làm bài: 90 phút.

A Trắc nghiệm khách quan

Ghi chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau vào tờ giấy thi.

Câu 1 Số nào sau đây là số nguyên tố?

Câu 2 Cho A x Z | 3 < x < 1    Số phần tử của tập hợp A là:

Câu 3 ƯCLN(12, 24, 6) là:

Câu 4 Số tự nhiên x thỏa mãn 4x = 43 45 là:

Câu 5 Trong các số sau, số chia hết cho cả 2; 5 và 9 là:

Câu 6 Cho MN = 6cm; NP = 3cm; MP = 9cm, ta có.

A Ba điểm M, N, P không thẳng hàng B Điểm M nằm giữa hai điểm N và P.

C Điểm N nằm giữa hai điểm M và P D Điểm P nằm giữa hai điểm N và M.

B Tự luận

Bài 1 Thực hiện phép tính

a) (– 11) + 19 b) 61 + 3.  13 + 79 c) 160 6.52  3.2312020

Bài 2 Tìm x  N, biết:

a) x - 21 = 6 b) 53 + 5.( x – 2) = 68

Bài 3 Số học sinh của một trường là một số tự nhiên có 3 chữ số Khi xếp hàng, mỗi hàng

có 42 học sinh hay 45 học sinh thì đều vừa đủ Tìm số học sinh của trường đó.

Bài 4 Trên tia Bx lấy hai điểm C và D sao cho BC = 9cm, BD = 5cm.

a) Tính độ dài đoạn thẳng CD.

b) Vẽ điểm M là trung điểm của đoạn thẳng CD Tính độ dài hai đoạn thẳng CM và MB.

Bài 5 Tìm x, y  N, biết 2x + 624 = 5y

-Hết Thí sinh không được sử dụng tài liệu;

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ……… ……… Số báo danh:

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 6 HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2019 – 2020

I Trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm)

M i câu úng ỗ đ được 0,5 i mđ ể

II Tự luận: ( 7 điểm)

1

1,5đ

a

(– 11) + 19

= – (19 - 11)

= - 8

0,25 0,25

b

61 + 3. 13 + 79

= 61 + 3.13 + 79

= (61+ 39) + 79 = 179

0,25 0,25

c

160 6.5  3.2 1

= 160 - ( 150 - 24) + 1

= 160 - 126 + 1 = 35

0,25 0,25

2

1,5đ

a

x - 21 = 6

x = 6 + 21

b

53 + 5.( x – 2) = 68 5.( x – 2) = 68 - 53 5.(x – 2) = 15

x – 2 = 15 : 5

x – 2 = 3

x = 5, vậy x = 5

0,25 0,25 0,25

3

1,5đ

Gọi x là số học sinh của trường đó (x  N* và x là số có 3 chữ số)

Vì khi xếp hàng, mỗi hàng có 42 học sinh hay 45 học sinh thì đều vừa đủ, nên x 42; x 45   x BC(42, 45)

Ta tìm được BCNN(42, 45)= 630 x BC(42, 45) = B(630) = 0; 630; 1260; 

Do x  N* và x là số tự nhiên có 3 chữ số  x = 630 Vậy trường đó có 630 học sinh

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

4

a

x

0,25 Trên tia Bx có BD < BC (5cm < 9cm) nên điểm D nằm giữa 2 điểm B

và C

0,25

Trang 3

Do đó: BD + DC = BC Hay 5 + DC = 9

DC = 9 – 5 = 4 Vậy độ dài đoạn thẳng CD = 4cm

0,25 0,25

b

Do M là trung điểm của CD nên có CM = DM = 1

2CD = 4

2 = 2cm Trên tia CB, vì CM < CB ( 2cm < 9cm) nên điểm M nằm giữa hai điểm C và B

Ta có: CM + MB = BC hay 2 + MB = 9 Suy ra MB = 9 – 2 = 7 Vậy MB = 7cm

0,25 0,25

0,25 0,25

5

0,5đ

Nếu x = 0 thì 20 + 624 = 5y  625 = 5y  54 = 5y  y = 4 Nếu x  0 thì 2x là số chẵn  2x + 624 là số chẵn

Mà 5 là số lẻ  5y là số lẻ

 với mọi x,y N, x  0 thì 2x + 624  5y Vậy x = 0, y = 4

0,25

0,25

Lưu ý: Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa của bài đó.

Ngày đăng: 20/01/2021, 00:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w