Saép xeáp söï nôû vì nhieät taêng daàn cuûa caùc chaát sau: (Trong cuøng theå tích vaø nhieät ñoä) Saét; ñoàng; nhoâm.. Caû 3 nôû nhö nhau.[r]
Trang 1PHÒNG GD TÂN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS THẠNH ĐÔNG ĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC
HỌ & TÊN :
LỚP :
ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2007 - 2008 Mơn : VẬT LÝ LỚP 6
Thời gian : 45 phút
I.TRẮC NGHIỆM (5đ)
Hãy chọn chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Một lọ thủy tinh bị kẹt nút đậy Hỏi phải mở nút bằng cách nào sau đây:
A Hơ nóng nút B Hơ nóng cổ lọ
C Hơ nóng đáy lọ D Hơ nóng cả nút và cổ lọ
Câu 2 Chất lỏng lạnh đi sẽ:
A Co lại B Co lại và thể tích giảm
C Thể tích giảm D Nở ra
Câu 3 Chất rắn lạnh đi sẽ:
A Nở ra B Co lại và thể tích giảm
C Thể tích giảm D Co lại
Câu 4 Sự nóng chảy là:
A Từ thể lỏng sang thể khí B Từ thể khí sang thể lỏng
C Từ thể lỏng sang thể rắn D Từ thể rắn sang thể lỏng
Câu 5 Khi chất khí trong bình nóng lên thì đại lượng nào sau đây thay đổi:
A Khối lượng riêng B Trọng lượng C Thể tích giảm D Khối lượng
Câu 6 Sự vì nhiệt của chất rắn và chất lỏng: (cùng thể tích và cùng độ tăng nhiệt độ)
A Chất lỏng nở nhiều hơn B Chất rắn nở nhiều hơn
C Nở ra như nhau D Chỉ khối lượng như nhau
Câu 7 Nhiệt giai Farenhai có thang đo:
A Từ 0oC đến 100oC B Từ 3.2oF đến 21.2oF
C Từ 32oF đến 212oF D Từ 1oC đến 212oF
Câu 8 Hiện tượng nào sau đây khi nung nóng một vật rắn?
A Khối lượng của vật giảm B Khối lượng của vật tăng
C Khối lượng riêng của vật giảm D Khối lượng riêng của vật tăng
Câu 9 Các chất lỏng khác nhau nở ra vì nhiệt:
A Thể tích nở như nhau B Khối lượng nở như nhau
Mã đề: 652
Trang 2Câu 14 Mối quan hệ 1 C bằng:
Câu 15 Sắp xếp sự nở vì nhiệt tăng dần của các chất sau: (Trong cùng thể tích và nhiệt độ)
A Cả 3 nở như nhau B Nhôm; đồng; sắt C Đồng; nhôm; sắt D Sắt; đồng; nhôm
Câu 16 Hiện tượng nào sau đây khi nung nóng một lượng chất lỏng?
A Khối lượng riêng của chất lỏng giảm B Khối lượng riêng của chất lỏng tăng
C Khối lượng của chất lỏng tăng D Khối lượng của chất lỏng giảm
Câu 17 Chất lỏng nóng lên sẽ:
A Co lại B Thể tích tăng
C Co lại và thể tích giảm D Nở ra
Câu 18 Sự ngưng tụ là:
A Từ thể lỏng sang thể khí B Từ thể lỏng sang thể rắn
C Từ thể khí sang thể lỏng D Từ thể rắn sang thể lỏng
Câu 19 Nhiệt giai Xenxiut có thang đo:
A Từ 1oC đến 212oF B Từ 32oF đến 212oF
C Từ 3.2oF đến 21.2oF D Từ 0oC đến 100oC
Câu 20 Hiện tượng nào sau đây khi nung nóng một lượng chất khí đựng trong bình chứa?
A Thể tích của chất khí tăng B Thể tích của chất khí giảm
C Khối lượng của chất khí giảm D Khối lượng của chất khí tăng
II.TỰ LUẬN (5đ)
Câu 21 Vẽ đường biểu diễn để minh họa sự nóng chảy của băng phiến (1đ)
Câu 22. Đổi 20 o C ra độ F (2 đ)
Đổi 86 o F ra độ C (2 đ)
Trang 3PHÒNG GD TÂN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS THẠNH ĐÔNG ĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC
HỌ & TÊN :
LỚP :
ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2007 - 2008 Mơn : VẬT LÝ LỚP 6
Thời gian : 45 phút
I.TRẮC NGHIỆM (5đ)
Hãy chọn chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt:
A Chỉ có khối lượng bằng nhau B Không nở ra
Câu 2 Độ C là nhiệt giai của:
A Acsimet B Farenhai C Xenxiut D Faraday
Câu 3 Các chất lỏng khác nhau nở ra vì nhiệt:
A Thể tích nở như nhau B Khác nhau
C Khối lượng nở như nhau D Như nhau
Câu 4 Sự vì nhiệt của chất rắn và chất lỏng: (cùng thể tích và cùng độ tăng nhiệt độ)
A Chất lỏng nở nhiều hơn B Nở ra như nhau
C Chỉ khối lượng như nhau D Chất rắn nở nhiều hơn
Câu 5 Hiện tượng nào sau đây khi nung nóng một vật rắn?
A Khối lượng của vật tăng B Khối lượng của vật giảm
C Khối lượng riêng của vật giảm D Khối lượng riêng của vật tăng
Câu 6 Chất lỏng nóng lên sẽ:
A Co lại B Co lại và thể tích giảm
C Nở ra D Thể tích tăng
Câu 7 Khi chất khí trong bình nóng lên thì đại lượng nào sau đây thay đổi:
A Trọng lượng B Khối lượng riêng C Khối lượng D Thể tích giảm
Câu 8 Nhiệt giai Farenhai có thang đo:
A Từ 3.2oF đến 21.2oF B Từ 0oC đến 100oC
C Từ 1oC đến 212oF D Từ 32oF đến 212oF
Câu 9 Sắp xếp sự nở vì nhiệt tăng dần của các chất sau: (Trong cùng thể tích và nhiệt độ)
Mã đề: 643
Trang 4A Hơ nóng cổ lọ B Hơ nóng nút
C Hơ nóng đáy lọ D Hơ nóng cả nút và cổ lọ
Câu 14 Chất rắn nóng lên sẽ:
A Thể tích giảm B Co lại và thể tích tăng
Câu 15 Chất lỏng lạnh đi sẽ:
A Nở ra B Co lại C Co lại và thể tích giảm D Thể tích giảm
Câu 16 Hiện tượng nào sau đây khi nung nóng một lượng chất khí đựng trong bình chứa?
A Thể tích của chất khí giảm B Khối lượng của chất khí tăng
C Khối lượng của chất khí giảm D Thể tích của chất khí tăng
Câu 17 Chất rắn lạnh đi sẽ:
A Thể tích giảm B Co lại
C Nở ra D Co lại và thể tích giảm
Câu 18 Hiện tượng nào sau đây khi nung nóng một lượng chất lỏng?
A Khối lượng riêng của chất lỏng giảm B Khối lượng của chất lỏng giảm
C Khối lượng của chất lỏng tăng D Khối lượng riêng của chất lỏng tăng
Câu 19 Mối quan hệ 1 o C bằng:
Câu 20 Nhiệt giai Xenxiut có thang đo:
A Từ 3.2oF đến 21.2oF B Từ 0oC đến 100oC
C Từ 1oC đến 212oF D Từ 32oF đến 212oF
II.TỰ LUẬN (5đ)
Câu 21 Vẽ đường biểu diễn để minh họa sự nóng chảy của băng phiến (1đ)
Câu 22. Đổi 20 o C ra độ F (2 đ)
Đổi 86 o F ra độ C (2 đ)
Trang 5PHÒNG GD TÂN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS THẠNH ĐÔNG ĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC
HỌ & TÊN :
LỚP :
ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2007 - 2008 Mơn : VẬT LÝ LỚP 6
Thời gian : 45 phút
I.TRẮC NGHIỆM (5đ)
Hãy chọn chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt:
A Chỉ có khối lượng bằng nhau B Như nhau
C Không nở ra D Khác nhau
Câu 2 Nhiệt giai Farenhai có thang đo:
A Từ 0oC đến 100oC B Từ 32oF đến 212oF
C Từ 3.2oF đến 21.2oF D Từ 1oC đến 212oF
Câu 3 Sắp xếp sự nở vì nhiệt từ nhiều đến ít:
A Khí, lỏng , rắn B Khí, rắn, lỏng C Rắn, khí, lỏng D Rắn, lỏng, khí
Câu 4 Chất lỏng lạnh đi sẽ:
A Co lại B Nở ra C Co lại và thể tích giảm D Thể tích giảm
Câu 5 Sự vì nhiệt của chất rắn và chất lỏng: (cùng thể tích và cùng độ tăng nhiệt độ)
A Chỉ khối lượng như nhau B Nở ra như nhau
C Chất lỏng nở nhiều hơn D Chất rắn nở nhiều hơn
Câu 6 Chất rắn nóng lên sẽ:
A Thể tích giảm B Co lại và thể tích tăng
Câu 7 Nhiệt giai Xenxiut có thang đo:
A Từ 3.2oF đến 21.2oF B Từ 0oC đến 100oC
C Từ 1oC đến 212oF D Từ 32oF đến 212oF
Câu 8 Hiện tượng nào sau đây khi nung nóng một lượng chất khí đựng trong bình chứa?
A Khối lượng của chất khí tăng B Khối lượng của chất khí giảm
C Thể tích của chất khí tăng D Thể tích của chất khí giảm
Câu 9 Hiện tượng nào sau đây khi nung nóng một lượng chất lỏng?
A Khối lượng riêng của chất lỏng giảm B Khối lượng của chất lỏng tăng
Mã đề: 634
Trang 6Câu 13 Chất rắn lạnh đi sẽ:
A Thể tích giảm B Nở ra
C Co lại và thể tích giảm D Co lại
Câu 14 Chất lỏng nóng lên sẽ:
A Co lại B Thể tích tăng
C Co lại và thể tích giảm D Nở ra
Câu 15 Sắp xếp sự nở vì nhiệt tăng dần của các chất sau: (Trong cùng thể tích và nhiệt độ)
A Nhôm; đồng; sắt B Cả 3 nở như nhau C Đồng; nhôm; sắt D Sắt; đồng; nhôm
Câu 16 Khi chất khí trong bình nóng lên thì đại lượng nào sau đây thay đổi:
A Khối lượng riêng B Trọng lượng C Khối lượng D Thể tích giảm
Câu 17 Sự nóng chảy là:
A Từ thể lỏng sang thể khí B Từ thể khí sang thể lỏng
C Từ thể rắn sang thể lỏng D Từ thể lỏng sang thể rắn
Câu 18 Một lọ thủy tinh bị kẹt nút đậy Hỏi phải mở nút bằng cách nào sau đây:
A Hơ nóng cổ lọ B Hơ nóng cả nút và cổ lọ
C Hơ nóng đáy lọ D Hơ nóng nút
Câu 19 Các chất lỏng khác nhau nở ra vì nhiệt :
A Thể tích nở như nhau B Khác nhau
C Như nhau D Khối lượng nở như nhau
Câu 20 Sự ngưng tụ là:
A Từ thể lỏng sang thể khí B Từ thể khí sang thể lỏng
C Từ thể lỏng sang thể rắn D Từ thể rắn sang thể lỏng
II.TỰ LUẬN (5đ)
Câu 21 Vẽ đường biểu diễn để minh họa sự nóng chảy của băng phiến (1đ)
Câu 22. Đổi 20 o C ra độ F (2 đ)
Đổi 86 o F ra độ C (2 đ)
Trang 7PHÒNG GD TÂN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS THẠNH ĐÔNG ĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC
HỌ & TÊN :
LỚP :
ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2007 - 2008 Mơn : VẬT LÝ LỚP 6
Thời gian : 45 phút
I.TRẮC NGHIỆM (5đ)
Hãy chọn chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Chất lỏng nóng lên sẽ:
A Co lại B Co lại và thể tích giảm
C Thể tích tăng D Nở ra
Câu 2 Mối quan hệ 1 o C bằng:
Câu 3 Độ C là nhiệt giai của:
A Acsimet B Xenxiut C Farenhai D Faraday
Câu 4 Một lọ thủy tinh bị kẹt nút đậy Hỏi phải mở nút bằng cách nào sau đây:
A Hơ nóng nút B Hơ nóng cả nút và cổ lọ
C Hơ nóng đáy lọ D Hơ nóng cổ lọ
Câu 5 Sự nóng chảy là:
A Từ thể khí sang thể lỏng B Từ thể lỏng sang thể khí
C Từ thể lỏng sang thể rắn D Từ thể rắn sang thể lỏng
Câu 6 Chất lỏng lạnh đi sẽ:
A Thể tích giảm B Co lại
C Nở ra D Co lại và thể tích giảm
Câu 7 Sắp xếp sự nở vì nhiệt từ nhiều đến ít:
A Khí, rắn, lỏng B Rắn, lỏng, khí C Rắn, khí, lỏng D Khí, lỏng , rắn
Câu 8 Hiện tượng nào sau đây khi nung nóng một vật rắn?
A Khối lượng của vật giảm B Khối lượng riêng của vật giảm
C Khối lượng riêng của vật tăng D Khối lượng của vật tăng
Câu 9 Chất rắn lạnh đi sẽ:
A Thể tích giảm B Co lại
C Nở ra D Co lại và thể tích giảm
Câu 10 Hiện tượng nào sau đây khi nung nóng một lượng chất khí đựng trong bình chứa?
Mã đề: 625
Trang 8A Từ 32 F đến 212 F B Từ 0 C đến 100 C
C Từ 3.2oF đến 21.2oF D Từ 1oC đến 212`oF
Câu 14 Chất rắn nóng lên sẽ:
A Co lại và thể tích tăng B Co lại
Câu 15 Khi chất khí trong bình nóng lên thì đại lượng nào sau đây thay đổi:
A Khối lượng riêng B Khối lượng C Thể tích giảm D Trọng lượng
Câu 16 Hiện tượng nào sau đây khi nung nóng một lượng chất lỏng?
A Khối lượng riêng của chất lỏng giảm B Khối lượng của chất lỏng tăng
C Khối lượng riêng của chất lỏng tăng D Khối lượng của chất lỏng giảm
Câu 17 Sự ngưng tụ là:
A Từ thể rắn sang thể lỏng B Từ thể lỏng sang thể khí
C Từ thể lỏng sang thể rắn D Từ thể khí sang thể lỏng
Câu 18 Nhiệt giai Farenhai có thang đo:
A Từ 32oF đến 212oF B Từ 3.2oF đến 21.2oF
C Từ 0oC đến 100oC D Từ 1oC đến 212`oF
Câu 19 Sắp xếp sự nở vì nhiệt tăng dần của các chất sau: (Trong cùng thể tích và nhiệt độ)
A Nhôm; đồng; sắt B Đồng; nhôm; sắt C Cả 3 nở như nhau D Sắt; đồng; nhôm
Câu 20 Các chất lỏng khác nhau nở ra vì nhiệt:
A Thể tích nở như nhau B Khác nhau
C Như nhau D Khối lượng nở như nhau
II.TỰ LUẬN (5đ)
Câu 21 Vẽ đường biểu diễn để minh họa sự nóng chảy của băng phiến (1đ)
Câu 22. Đổi 20 o C ra độ F (2 đ)
Đổi 86 o F ra độ C (2 đ)
Trang 9Ðáp án mã đề: 652
-Ðáp án mã đề: 643
-Ðáp án mã đề: 634
-Ðáp án mã đề: 625