1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SInh 12 cđ 7 2 SInh thái học QXSV

64 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 33,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các sinh vật trong quần xã có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất nên quần xã có cấu trúc tương đối ổn định.. Vi khuẩn lam cộng sinh trong nốt sần rễ cây họ ĐậuCây họ đậ

Trang 2

BÀI : KHÁI NIỆM VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA QUẦN XÃ

1 Khái niệm quần xã

2 Các đặc trưng của quần xã

Trang 3

I KHÁI NIỆM QUẦN XÃ SINH VẬT

Trang 4

- Các sinh vật trong quần xã có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất nên quần xã có cấu trúc tương đối ổn định Các sinh vật trong quần xã thích nghi với môi trường sống của chúng.

Trang 5

QXSV trên

cạn

QXSV dưới nước

Trang 6

II CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA QUẦN XÃ SINH VẬT

Trang 7

II.1 ĐẶC TRUNG VỀ THÀNH PHẦN LOÀI

1.Độ đa dạng

thông

3 Rừng nhiệt đới

- Số lượng các loài trong quần xã -> càng nhiều

loài thì độ đa dạng càng cao.

- Số lượng các cá thể mỗi loài trong quần xã

Trang 8

II.1 ĐẶC TRUNG VỀ THÀNH PHẦN LOÀI

Loài đặc trưng Chỉ có ở một quần xã nào đó

Loài chủ chốt Là một hoặc một số loài nào đó có vai trò khống chế, kiểm soát

sự pt của loài khác

Loài ngẫu nhiên

Có tần số xuất hiện và độ phong phú rất thấp nhưng đóng vai trò làm tăng độ đa dạng của QX

Loài thứ yếu Đóng vai trò thay thế cho loài ưu thế khi nhóm này suy vong vì

một nguyên nhân nào đó

Trang 9

(Gồm các cây cao lớn, ưa sáng)

II.2 ĐẶC TRƯNG PHÂN BỐ

a Phân bố theo chiều thẳng

đắng

Trang 10

Cá chép

Cá trê Lươn

Tầng đáy Tầng giữa

Tầng mặt

Cá trắm cỏ, cá mè

Sự phân tầng ao nuôi cá

Trang 11

Vùng đáy vực khơi tăm tối

Vùng biển khơi sâu thẳm Vùng biển khơi sâu

Vùng biển khơi mặt

Sự phân tầng biển khơi

Trang 12

II.2 ĐẶC TRƯNG PHÂN BỐ

a Phân bố theo chiều ngang

Vùng đầm lầy

Trang 13

II.3 ĐẶC TRƯNG DINH DƯỠNG

Nhóm sinh vật sản xuất

Nhóm sinh vật tiêu thụ

Nhóm sinh vật phân giải

Quần xã sinh vật

Trang 14

TT bậc 2

(Ăn trực tiếp SVTTb1)

SVPG

- VSV

- Nấm

- Một số ĐV (giun đất )

Trang 15

BÀI : CÁC MỐI QUAN HỆ TRONG QUẦN XÃ

Trang 16

Phong lan sống trên cây gỗ

Hổ - Hưu Nước nỡ hoa làm chết cá Cây tầm gửi- Cây gỗ

chim kền kền tranh giành thức ăn với chó rừng

Trang 17

1 Nấm, vi khuẩn và tảo đơn bào cộng sinh trong địa y

QUAN HỆ HỔ TRỢ- QUAN HỆ CỘNG SINH

Trang 18

2 Vi khuẩn lam cộng sinh trong nốt sần rễ cây họ ĐậuCây họ đậu ở VN có hơn 450 loài (Cây đậu, lạc, me…).

Vi khuẩn Rhizobium

QUAN HỆ HỔ TRỢ- QUAN HỆ CỘNG SINH

Trang 19

3 Trùng roi sống trong ruột mối

Mối chúa Mối thợ Mối lính Mối cánh

Trùng roi

“Enzim trong ruột mơi + enzim tiết ra từ trùng roi kết hợp

với nhau Sự kết hợp này có tác dụng tăng cường chức năng hoạt động của enzyme lên gấp 4 lần"

QUAN HỆ HỔ TRỢ- QUAN HỆ CỘNG SINH

Trang 20

4 Vi khuẩn lam với san hô

- Vi khuẩn Lam giúp san hô phát sáng,

- Vi khuẩn Lam cũng cộng sinh với một loại tảo sống trong san hô Nó nuôi sống tảo bằng nitơ và nhận các cacbonhydrat (trong trường hợp này là glixêrin) từ tảo để sống

San hô

Vi khuẩn lam

QUAN HỆ HỔ TRỢ- QUAN HỆ CỘNG SINH

Trang 21

- Đó là một loài cây có tên gọi là cây ổ kiến Loài cây thường này sống bám trên các cây thân gỗ lớn, có thân phình thành củ lớn, mặt ngoài sần sùi, thoạt nhìn trông như một khối u dị dạng xuất hiện trên thân cây chủ.

- Trong mối quan hệ, cây cung cấp một “pháo đài” trú ẩn và nước cho kiến, trong khi kiến tha mùn và thải phân làm nguồn nuôi dưỡng cây, cũng như bảo vệ cây trước sự đe doạ của những vị khách không mời

5 Kiến và cây kiến

QUAN HỆ HỔ TRỢ- QUAN HỆ CỘNG SINH

Trang 22

6 Bèo hoa Dâu và vi khuẩn lam

Trang 23

QUAN HỆ HỔ TRỢ- QUAN HỆ CỘNG SINH

Trang 24

7 Vi khuẩn sống trong hệ tiêu hóa của

động vật ăn thực vật.

QUAN HỆ HỔ TRỢ- QUAN HỆ CỘNG SINH

Trang 25

Hợp tác giữa

chim sáo và trâu rừng chim mỏ đỏ và linh dương Hợp tác giữa

Hợp tác giữa chim và cá sấu

Cá bống biển và tôm Cả 2 cùng sống trong 1 cái hang do tôm đào, và cá lại

có nhiệm vụ bảo vệ tôm. 

Cá vảy chân (cần câu) và vi khuẩn (có khả năng phát sang)

Hợp tác giữa

Tôm và lươn biển

QUAN HỆ HỔ TRỢ- QUAN HỆ HỢP TÁC

Trang 26

QUAN HỆ HỔ TRỢ- QUAN HỆ HỢP TÁC

Trang 27

Cây dương xĩ sống bám trên thân cây gỗ

QUAN HỆ HỔ TRỢ- QUAN HỆ HỘI SINH

Trang 28

QUAN HỆ HỔ TRỢ- QUAN HỆ HỘI SINH

Trang 29

QUAN HỆ ĐỐI KHÁNG - ĂN THỊT VÀ CON MỒI

thịt

Trang 30

QUAN HỆ ĐỐI KHÁNG - ĂN THỊT VÀ CON MỒI

Ăn thịt –

con mồi

Động vật

ăn thực vật

Trang 31

QUAN HỆ ĐỐI KHÁNG - ĂN THỊT VÀ CON MỒI

Ăn thịt –

con mồi

Động vật

ăn động vật

Trang 32

QUAN HỆ ĐỐI KHÁNG - ĂN THỊT VÀ CON MỒI

Ăn thịt –

ăn tạp

Trang 33

QUAN HỆ ĐỐI KHÁNG - ĂN THỊT VÀ CON MỒI

Ăn thịt –

con mồi

Thực vật ăn

thịt

Trang 34

QUAN HỆ ĐỐI KHÁNG – ký sinh và vật chủ

Trang 35

QUAN HỆ ĐỐI KHÁNG – ký sinh và vật chủ

Trang 36

QUAN HỆ ĐỐI KHÁNG – ký sinh và vật chủ

Trang 37

QUAN HỆ ĐỐI KHÁNG – ký sinh và vật chủ

Trang 38

QUAN HỆ ĐỐI KHÁNG: Ức chế- cảm nhiễm

Trang 39

QUAN HỆ ĐỐI KHÁNG: Ức chế- cảm nhiễm

Trang 40

4 Cạnh tranh sinh học

Cạnh tranh cỏ và lúa Cạnh tranh giữa trâu và bò Cạnh tranh giữa sư tử và hổ

QUAN HỆ ĐỐI KHÁNG: Cạnh tranh sinh học

Trang 41

Mối quan hệ Ví dụ Đặc điểm

 

+ +

+ + + oo

-

-+

-00 + -

-1 Nấm, vi khuẩn và tảo đơn bào cộng sinh trong địa y ; 

2 vi khuẩn lam cộng sinh trong nốt sần rễ cây họ Đậu ;

3 trùng roi sống trong ruột mối ;

4 vi khuẩn lam với san hô

5 Kiến và cây kiến

1 Hợp tác giữa chim sáo và trâu rừng

2 chim mỏ đỏ và linh dương ;

3 lươn biển và cá nhỏ.

1 Cây phong lan sống bám trên thân cây gỗ;

2 cá ép sống bám trên cá lớn

1 Cạnh tranh giành ánh sáng, nước và muối khoáng ở thực vật ;

2 cạnh tranh giữa cú và chồn ở trong rừng, chúng cùng hoạt động vào ban đêm và bắt chuột làm thức ăn

3 Cạnh tranh cỏ và lúa.

1 Hươu, nai ăn cỏ ; hổ, báo ăn thịt hươu, nai; sói ăn thịt thỏ; 

2 cây nắp ấm bắt ruồi.

1 Cây tầm gửi (sinh vật nửa kí sinh) kí sinh trên thân cây gỗ (sinh vật chủ)

2 giun kí sinh trong cơ thể người.

1.Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm và chim ăn cá, tôm bị độc đó,

2 cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của vi sinh vật ở xung quanh.

Trang 42

BÀI : DIỄN THẾ SINH THÁI

1.Khái niệm diễn thế sinh thái

2.Các kiểu diễn thế sinh thái

3.Nguyên nhân của diễn thế sinh thái

4.Tầm quan trọng của diễn thế sinh thái

Trang 44

1 2 3 4 5

Giai đoạn

CÁC GIAI ĐOẠN DIỄN THẾ SINH THÁI

Trang 45

QUẦN XÃ A MÔI TRƯỜNG A

MÔI TRƯỜNG B QUẦN XÃ B

MÔI TRƯỜNG D

- Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường

- Diễn thế sinh thái gồm 3 giai đoạn: khởi đầu, giữa

và cuối

I KHÁI NIỆM DIỄN THẾ SINH THÁI

Trang 46

II CÁC KIỂU DIỄN THẾ SINH THÁI

Kiểu diễn

thế sinh thái

Diễn thế nguyên sinh Diễn thế thứ

sinh

Trang 47

VD: DIỄN THẾ NGUYÊN SINH

Trang 48

II.1 DIỄN THẾ NGUYÊN SINH

Trang 49

II.2 DIỄN THẾ THỨ SINH

Rừng cây Chặt phá rừng Trồng cây lương thực

Trang 50

DIỄN THẾ THỨ SINH

Trang 51

DIỄN THẾ THỨ SINH: Sự hình thành QX tương đối ổn định

Trang 52

DIỄN THẾ THỨ SINH: Sự hình thành QX suy thoái

Trang 53

Kiểu diễn

thế

Các giai đoạn của diễn thế

Nguyên nhân

Giai đoạn khởi đầu Giai đoạn giữa

(trung gian) Giai đoạn cuối

Trang 54

1 Nguyên nhân bên ngoài:

- Do tác động mạnh mẽ của ngoại cảnh lên quần xã Sự thay đổi môi trường, khí hậu, mưa bão, lũ lụt, núi lửa …gây chết hàng loạt sinh vật.

2 Nguyên nhân bên trong:

- Bên cạnh những tác động của ngoại cảnh, sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã là nhân tố sinh thái quan trọng làm biến đổi quần xã sinh vật Trong số các loài sinh vật, nhóm loài ưu thế đóng vai trò quan trọng nhất trong diễn thế.

- Ngoài ra hoạt động khai thác tài nguyên của con người như: đốt rừng, san lấp hồ ao, xây đập ngăn sông …là nguyên nhân làm biến đổi quần xã sinh vật.

III NGUYÊN NHÂN GÂY RA DIỄN THẾ THỨ SINH

Trang 55

- Hiểu được qui luật phát triển của quần xã sinh vật Dự đoán được các quần xã tồn tại trước đó và quần xã được thay thế trong tương lai từ đó có kế hoạch xây dựng, bảo

vệ hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

- Chủ động có những biện pháp khắc phục những biến đổi bất lợi của môi trường, sinh vật và con người

III TẦM QUAN TRỌNG CỦA DIỄN THẾ THỨ SINH

Trang 56

Diễn thế sinh

thái

1 Khái niệm

2 Các kiểu diễn thế sinh thái

Diễn thế nguyên

sinh Diễn thế thứ sinh

Nguyên nhân gây ra diễn thế sinh thái

Nguyên nhân bên ngoài

Nguyên nhân bên trongTầm quan trọng của

diênz thế sinh thái

Trang 57

Câu hỏi: Trên tro tàn núi lửa xuất hiện quần xã tiên phong Quần xã này sinh sống và phát triển làm tăng độ ẩm và làm giàu thêm nguồn dinh dưỡng hữu cơ, tạo thuận lợi cho cỏ thay thế Theo thời gian, sau

cỏ là trảng cây thân thảo, thân gỗ và cuối cùng là rừng nguyên sinh Theo lí thuyết, khi nói về quá trình này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Đây là quá trình diễn thế sinh thái

II Rừng nguyên sinh là quần xã đỉnh cực của quá trình biến đổi này

IV Một trong những nguyên nhân gây ra quá trình biến đổi này là sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã

Trang 63

BÀI : CHUỖI THỨC ĂN, LƯỚI THỨC ĂN, BẬC DINH DƯỠNG, THÁP SINH THÁI VÀ HIỆU SUẤT SINH THÁI

Trang 64

I CHUỖI THỨC ĂN

Ngày đăng: 19/01/2021, 21:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w