- Đọc các phân số thập phân - Giáo viên yêu cầu học sinh trả - Giáo viên nhận xét, sửa sai cho Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.. Giáo viên nhận xét tiết học - về chuẩn bị bài tiết sau.- Giải
Trang 1Thứ hai ngày 8 tháng 9 năm2008
Toán
Tiết 1: Ôn tập khái niệm về phân số
I Mục tiêu:
- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số; đọc, viết phân số
- Ôn tập cách viết thơng, viết số tự nhiên dới dạng phân số
II Đồ dùng dạy - học.
Các tấm bìa cắt và vẽ trong SGK
III Các hoạt động dạy - học.
A Kiểm tra bài cũ.
Kiểm tra sự chuẩn bị vở của học sinh
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số
* GV yêu cầu học sinh quan sát băng
-Yêu cầu học sinh đọc phân số
10
5 - Học sinh đọc nối tiếp
* GV yêu cầu học sinh quan sát hình
tròn
- Viết phân số chỉ phần tô màu và giải
thích vì sao viết nh vậy - 1 học sinh lên bảng viết. 1 số học sinh giải thích.
- Đọc phân số
4
* Học sinh quan sát hình vuông
- Phần tô màu là bao nhiêu? - 40 hình vuông
- Vậy ta viết đợc phân số nào?
- Phân số
100 40
- Đọc phân số
100
Bốn mơi phần trăm
Trang 2Giáo viên kết luận: cả 2 cách đọc đều
Học sinh chữa bài trên bảng
- Muốn viết số tự nhiên thành phân số
có mẫu số là 1 ta làm nh thế nào? Học sinh nhận xét bài trên bảng.-Viết tử số chính là số tự nhiên đó, mẫu
Học sinh nêu chú ý 3
- Số 0 có thể viết thành những phân
số nào? Vì sao? - Số 0 có thể viết thành những phânsố có tử số là 0, mẫu số khác o
Vì 0 chia cho bất kỳ số nào cũngbằng 0
3 Luyện tập - thực hành.
Bài 1:
Nêu yêu cầu của bài - 2-3 học sinh nêu
- Đọc và phân tích mẫu số và tử số Học sinh nối tiếp nhau trình bày trớc
lớp
Trang 3Học sinh nhận xét.
Bài 2:
Bài yêu cầu ta làm gì? 2-3 học sinh nêu
3 học sinh lên bảng viết, cả lớp làmvào vở
- Nêu cách viết phép chia 2 số tự
Giáo viên quan sát nhận xét Học sinh chữa bài
- Tại sao 32 lại viết thành phân số
- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
- Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số, qui
đồng mẫu số các phân số
III Các hoạt động dạy - học.
A Kiểm tra bài cũ: Giáo viên nhận xét bài làm tiết trớc
B Dạy bài mới:
3 5
Trang 4- Qua ví dụ trên em rút ra kết luận
3 : 15
- Nêu phân số mới em vừa tìm đợc
- phân số
6 5
Có bằng nhau; 2-3 HS nêu
* GV kết luận: đó là 2 tính chất cơ
bản của phân số - 2-3 học sinh đọc tính chất ở SGK.
2 ứng dụng tính chất cơ bản của
30 : 90
10 : 90
3 : 9
7 2 5
5 4 7
- Mẫu số chung là tích của 2 mẫu số
Trang 5số có gì khác nhau? Mẫu số chung là mẫu số của phân số
5
3 25
15
3
2 27
18
16
9 64
học sinh chữa bài trên bảng
- Nêu cách qui đồng mẫu số của 2
Bài 3:
Bài yêu cầu ta làm gì? - Tìm phân số bằng phân số đã cho
- GV yêu cầu học sinh thảo luận
nhóm bàn - Học sinh thảo luận nhóm, đại diệnnhóm lên trình bày
- Nêu tính chất của phân số
Giáo viên nhận xét tiết học - về chuẩn bị bài sau
III Các hoạt động dạy - học.
A Kiểm tra bài cũ:
2-3 học sinh nêu tính chất của phân số.
Giáo viên nhận xét
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Ôn tập cách so sánh 2 phân số.
a Hai phân số có mẫu số bằng nhau.
- Nêu cách so sánh 2 phân số có mẫu - 2-3 HS nêu
Trang 6- Giáo viên nhận xét kết luận chung - Học sinh nhận xét bài trên bảng.
Bài tập yêu cầu làm gì? - Xếp từ bé đến lớn
- Muốn sắp xếp các phân số này theo
thứ tự từ bé đến lớn ta phải làm gì? - Cần so sánh các phân số với nhau.
- GV yêu cầu học sinh làm bài - 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm
vào vở
- Học sinh nhận xét bài trên bảng Giáo viên nhận xét kết luận
a
18
17 18
16 18
8 6
5 8
5 2
Trang 7Giúp học sinh ôn tập, củng cố về:
- So sánh phân số với đơn vị
- So sánh 2 phân số có cùng tử số
III Các hoạt động dạy - học.
A Kiểm tra bài cũ:
Nêu cách so sánh 2 phân số có mẫu số giống nhau
Giáo viên nhận xét
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện tập.
Bài 1:
Nêu yêu cầu của bài - Điền dấu > < =
Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài 4 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm
vở
1 5
Giáo viên kết luận Học sinh so sánh kết quả
Nhỏ hơn 1 ?
Bằng 1 ?
Bài 2:
Bài tập yêu cầu ta làm gì? - So sánh 2 phân số cùng tử số
GV yêu cầu học sinh làm bài 3 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm
2
6
5 9
Nêu yêu cầu của bài - So sánh xem phân số nào lớn hơn
- Muốn biết phân số nào lớn hơn thì
em phải làm gì? - Phải quy đồng mẫu số Hoặc so sánh với 1.
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
bài 2 học sinh lên bảng làm, lớp làmnháp
Học sinh chữa bài trên bảng
- Giáo viên nhận xét kết luận
a
28
20 28
21
nên
7
5 4
3
b 1 8
5
1 5
8
nên
5
8 8
5
- Nêu cách so sánh hai phân số khác
mẫu số
- Đề bài cho biết gì? - Học sinh nêu
- Đề bài yêu cầu ta làm gì?
- Để biết đợc mẹ cho ai nhiều hơn thì
ta phải làm gì? - So sánh 31 và 32
- Học sinh lên bảng làm, cả lớp làm
Trang 8Vậy em đợc mẹ cho nhiều quýt hơn
III Các hoạt động dạy - học.
A Kiểm tra bài cũ:
- HS lên bảng làm bài 3b , học sinh nhận xét
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài.
- Nêu đặc điểm mẫu số của các
phân số này - phân số này có mẫu số là 10, 100,1000
Em làm nh thế nào để đợc phân - Nhân cả tử số và mẫu số của phân số
Trang 925 7 4
20
- Học sinh lên bảng làm, so sánh nhậnxét
GV kết luận chung
2 Luyện tập:
Bài 1:
Nêu yêu cầu của bài - Đọc các phân số thập phân
- Giáo viên yêu cầu học sinh trả
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho
Bài 2:
Nêu yêu cầu của bài - Viết các phân số thập phân
- GV đọc từng phần cho học sinh
viết - 2 học sinh lên bảng viết, cả lớp viết vàonháp
- Học sinh so sánh nhận xét bài của bạn
- GV nhận xét đa ra kết luận
đúng 107 ; 10020 ; 1000475 ; 10000001
- Thế nào là phân số thập phân - Học sinh nêu
Bài 3:
Nêu yêu cầu của bài - Phân số nào là phân số thập phân
- Giáo viên yêu cầu học sinh trả
không đợc gọi là phân số thập
phân.?
- Học sinh nêu
Bài 4:
Nêu yêu cầu của bài - Học sinh nêu
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
Trang 10Giáo viên nhận xét tiết học - về chuẩn bị bài tiết sau.
- Giải bài toán về tìm giá trị một phân số của số cho trớc
II.Các hoạt động dạy - học.
A Kiểm tra bài cũ.
Giáo viên ghi bảng
1000
67
; 32
100
; 100
14
; 20
7
; 10 5
Những phân số nào là phân số thập phân? vì sao em biết
Giáo viên nhận xét củng cố lại
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện tập.
Bài 1:
Nêu yêu cầu của bài -1-2 học sinh nêu
Giáo viên vẽ tia số lên bảng - Học sinh vẽ vào vở
GV yêu cầu học sinh điền phân số
thập phân vào tia số
- 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làmvào vở
Bài yêu cầu ta làm gì? - Viết thành phân số thập phân
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm - 3 học sinh lên bảng làm
10 : 500 1000
Trang 11Bài yêu cầu ta làm gì? - Điền dấu > = <
GV yêu cầu học sinh trả lời miệng
và trả lời vì sao em làm nh vậy? - Học sinh nối tiếp nhau trả lời. - Học sinh nhận xét
- GV kết luận chung
10
9 10
7
100
50 10
5
100
29 10
6 Học sinh giỏi tiếng việt
II Các hoạt động dạy - học.
A Kiểm tra bài cũ.
-Giáo viên nhận xét làm bài tiết trớc của học sinh
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài.
5 3 7
5 7
Trang 12
15
7 15
3 10 15
3 15
mẫu số em làm nh thế nào? - Vài học sinh nối tiếp nhau trả lời.
b Giáo viên viết ví dụ 1, ví dụ 2 lên
Yêu cầu học sinh lên bảng làm - Cả lớp làm nháp
- Giáo viên kết luận - Học sinh nhận xét bài làm của bạn
- Nêu cách cộng, trừ 2 phân số
mẫu
- 2-3 học sinh nêu
3 Luyện tập:
Bài yêu cầu ta làm gì? - 1 - 2 học sinh nêu
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
-Cả lớp làm vào vở, chữa bài
- Giáo viên nhận xét kết luận
chung 7685 5683 41 651213
40
9 8
3 5
1 9
- Cả lớp làm vào vở và chữa bài
- Nêu cách tính biểu thức có ngoặc
5
17 5
2 3
15 5
5 7
28 7
11 15
15 15
11 1 ) 3
1 5
2 (
- Đề bài cho biết gì: - 1 - 2 học sinh đọc đề bài
- Yêu cầu ta làm gì? - Học sinh nêu
- Làm thế nào để biết đợc phân số
chỉ số bóng màu vàng? -Học sinh nêu
- GV yêu cầu học sinh làm - 1 học sinh lên bảng làm
- Cả lớp làm vở, chữa bài trên bảng
Giải
Trang 13- GV nhận xét đa ra lời giải đúng - phân số chỉ phần bóng đỏ và bóng
xanh là:
6
5 3
1 2
1
(số bóng) phân số chỉ số bóng vàng là :
6
1 6
5 6
6
(số bóng) Đáp số:
6
1
số bóng
4 Củng cố - dặn dò:
Nêu cách cộng; trừ 2 phân số cùng mẫu số, mẫu số
Giáo viên nhận xét tiết học - về chuẩn bị bài tiết sau
II Các hoạt động dạy - học.
A Kiểm tra bài cũ.
Học sinh lên bảng làm lại bài 2
Giáo viên nhận xét cho điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2
- Nêu cách nhân 2 phân số này - 2-3 học sinh nêu
Giáo viên yêu cầu học sinh làm -1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm
- Nêu các bớc thực hiện phép chia 2-3 học sinh nêu
- Yêu cầu học sinh làm 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm
nháp Chữa bài trên bảng
Trang 14- Nêu cách chia 2 phân số 3-4 học sinh nêu.
3 Luyện tập:
Bài 1:
-Bài yêu cầu ta làm gì? - 1-2 học sinh nêu
Giáo viên yêu cầu học sinh làm phần
- GV nhận xét đa ra lời giải đúng Chữa bài trên bảng
- Nêu cách nhân chia 2 phân số 3-4 học sinh nêu
4 5 2 3 21
20 25
7 2 5 8 5
14 7
2 13 17 51
26 13
- Lấy diện tích của tấm bìa chia cho 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
Chữa bài trên bảng
Giải
- GV nhận xét đa ra lời giải đúng
Diện tích của tấm bìa là:
6
1 2
1 3
1
(m2)
Trang 15Diện tích của một phần là:
18
1 3 : 6
1
(m2) Đáp số:
II Các hoạt động dạy - học.
A Kiểm tra bài cũ.
Giáo viên nhận xét tiết học trớc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Giới thiệu bớc đầu về hỗn số.
- Khi đọc, viết hỗn số ta làm theo thứ tự
3 Luyện tập.
Trang 16Bài 1:
Nêu yêu cầu của bài - Đọc, viết hỗn số theo mẫu
- Yêu cầu học sinh làm bài - 3 học sinh lên bảng viết, cả lớp viết
- Học sinh nối tiếp nhau đọc
- Giáo viên nhận xét đa ra kết luận
Bài 2:
Nêu yêu cầu của bài - 1-2 học sinh nêu
-Giáo viên kẻ hai tia số lên bảng - Học sinh vẽ vào vở
-Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài - Hai học sinh lên bảng viết tiếp hỗn
- Yêu cầu học sinh đọc hỗn số - Học sinh nối tiếp nhau đọc hỗn số
4 Củng cố - dặn dò.
- Hỗn số gồm mấy phần đó là những
phần nào?
- Giáo viên nhận xét tiết học, chuẩn
bị bài tiết sau
Thứ sáu ngày 19 tháng 9 năm 2008
Toán
Tiết 10: hỗn số (tiếp)
I Mục tiêu:
Giúp học sinh : - Biết cách chuyển một hỗn số thành phân số
II Các hoạt động dạy - học.
A Kiểm tra bài cũ.
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài.
Nếu 2 hình vuông đợc tô màu cũng
chia làm 8 phần bằng nhau thì phần
tổ màu là bao nhiêu? Em làm nh thế
8 21
Trang 175 8 2
5 8 2
2 - Häc sinh nèi tiÕp nhau nªu
- Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh lµm
5
9
10
103 10
3
10
Bµi 2:
Nªu yªu cÇu cña bµi - 1-2 häc sinh nªu
Bµi cã mÊy yªu cÇu? Cã 2 yªu cÇu: ChuyÓn thµnh ph©n sè
1
2
3
13 3
13 3
GV nhËn xÐt ®a ra kÕt luËn chung.
Bµi 3:
Nªu yªu cÇu cña bµi - 1-2 häc sinh nªu
GV yªu cÇu HS nªu phÐp tÝnh mÉu 1 häc sinh nªu
Yªu cÇu häc sinh lµm bµi 2 häc sinh lªn b¶ng lµm
C¶ líp lµm vµo vë
Ch÷a bµi trªn b¶ng
Trang 18- Giáo viên nhận xét chung.
Giáo viên nhận xét tiết học, chuẩn bị
bài tiết sau
II Các hoạt động dạy-học
A Kiểm tra bài cũ:
Nêu cách chuyển hỗn số thành phân số
Giáo viên nhận xét cách chuyển
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện tập
GV yêu cầu học sinh làm bài 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm vào
nháp chữa bài trên bảng
GV nhận xét đa ra kết luận đúng
5
13 5
3
2
8
75 8
4
5
10
127 10
- GV yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
3 và trao bảng nhóm cho 3 nhóm - Học sinh thảo luận nhóm và điền kếtquả vào bảng nhóm
- Nêu cách so sánh hỗn số Chữa và so sánh bài trên bảng
GV yêu cầu học sinh làm bài 4 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm vào
vởChữa bài trên bảng
3 Củng cố- dặn dò:
Trang 19- GV nhËn xÐt tiÕt häc -VÒ chuÈn bÞ bµi
B D¹y bµi míi:
1 Giíi thiÖu bµi.
2 LuyÖn tËp
Bµi 1:
- Nªu yªu cÇu cña bµi 1- 2 häc sinh nªu
GV yªu cÇu häc sinh lµm bµi 4 häc sinh lªn b¶ng lµm, c¶ líp lµm vµo
vëCh÷a bµi trªn b¶ng
Bµi 2:
- Nªu yªu cÇu cña bµi 1-2 häc sinh nªu
GV yªu cÇu häc sinh lµm bµi 1 vµi häc sinh nèi tiÕp nhau lªn b¶ng
lµm C¶ líp lµm nh¸p Ch÷a bµi trªn b¶ng
Trang 201 dm bằng bao nhiều m? 1 dm =
10
1m
7
Yêu cầu học sinh làm bài 3 học sinh lên bảng làm
Cả lớp làm vào vởChữa bài trên bảng
- GV nhận xét kết luận đúng
m dm
m
10
3 2 3
m cm
m
100
37 4 37
m cm
m
100
53 1 53
Bài 5:
- Đề bài yêu cầu ta làm gì ? 1-2 học sinh nêu
Sợi dây dài bao nhiêu cm 327 cm
Sợi dây dài bao nhiêu dm
dm
10
7 32
Sợi dây dài bao nhiêu m
m
10
27 3
Trang 21- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo là hỗn số với sốmột tên đơn vị đo.
- Giải bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của số đó
II Các hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ:
HS lên bảng làm bài 4 tiết trớc
GV nhận xét củng cố lại
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện tập
Bài 1:
- Nêu yêu cầu của bài 1- 2 học sinh nêu
GV yêu cầu học sinh làm bài 3 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm nháp
1
1 em làm nh thếnào
Chuyển hỗn số
10
11 10
Yêu cầu học sinh thực hiện phép
cộng rồi so sánh kết quả với kết quả
Nêu cách chuyển 9m5dm dới dạng
Yêu cầu học sinh nêu đề bài 1-2 học sinh nêu
- Đề bài cho bài gì ? Yêu cầu ta làm - Học sinh nêu
Trang 22Để biết quãng đờng AB dài bao
nhiêu thì ta phải làm nh thế nào ? - Tìm giá trị của một phần quãng đ-ờng
GV yêu cầu học sinh làm bài - Cả lớp làm vở,một học sinh làm
bảngChữa bài trên bảng
- Nhân, chia 2 phân số Tìm thành phần cha biết của phép tính phân số
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo dạng hỗn số với một tên
đơn vị đo
- Tính diện tích của mảnh đất
II Các hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ: Nhận xétbài làm tiết trớc
- HS lên bảng giải lại bài 4
- GV nhận xét củng cố cách làm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện tập
Bài 1:
- Nêu yêu cầu của bài tập 1 1- 2 HS nêu
Với phép tính ở phần b, d trớc khi
tính em phải làm gì ? Chuyển hỗn số sang phân số
GV yêu cầu học sinh làm bài 4 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm
vởChữa bài trên bảng
Trang 23Nêu cách nhân, chia 2 phân số, khi
nhân, chia hỗn số ta làm nh thế nào ? - Học sinh nối tiếp nhau trả lời.
Bài 2:
Bài tập yêu cầu ta làm gì ? - Tìm thành phần cha biết của phép
chia
- Muốn tìm số hạng, số bị trừ, thừa
số, số bị chia em làm nh thế nào ? - Học sinh nối tiếp nhau trả lời.
- GV yêu cầu học sinh làm bài 4 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm
Đề bài yêu cầu ta làm gì ? - Viết các số đo độ dài theo mẫu
GV yêu cầu học sinh khá giỏi làm,
sau đó hớng dẫn cho học sinh yếu - Học sinh chữa làm bài vào nháp- Học sinh nối tiếp nhau trả lời
GV nhận xét đa ra kết luận đúng
m cm
m
100
75 1 75
m cm
m
100
36 5 36
m cm
m
100
8 8 8
Bài 4:
Nêu yêu cầu của bài, học sinh quan
sát hình vẽ SGK - Khoanh tròn vào kết quả đúng
- Làm nh thế nào để biết đợc diện
tích của phần còn lại - Lấy diện tích mảnh đất trừ đi diệntích của ngôi nhà và ao
- Diện tích mảnh đất làm nh thế nào? 50 x 400 = 2000 (m2)
Diện tích ngôi nhà làm nh thế nào? 20 x 10 = 200 (m2)
Diện tích cái ao làm nh thế nào? 20 x 20 = 400 (m2)
- Phần diện tích còn lại là bao
nhiêu ? Học sinh làm vào nháp và đa ra câutrả lời đúng
GV nhận xét kết luận (B là đúng) Học sinh trả lời miệng
Trang 24Giúp học sinh ôn tập, củng cố cách giải toán liên quan đến tỉ số ở lớp 4(bài toán “Tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó”)
II Các hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ:
GV nhận xét tiết học trớc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Hớng dẫn ôn tập
Bài toán thuộc dạng toán nào ? - Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của
hai số đó
Tỉ số là bao nhiêu ?
6 5
Nêu các bớc giải toán tìm 2 số khi
biết tổng và tỉ của 2 số đó 2-3 học sinh nêu
- GV hớng dẫn kẻ sơ đồ - Cả lớp kẻ vào nháp
Yêu cầu học sinh làm bài - 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm
nháp Chữa bài trên bảng
GV kết luận kết quả đúng
Bài toán thuộc dạng toán nào ? - Dạng hiệu-tỉ
- Cách làm bài toán 2 khác bài toán 1
ở điểm nào ? - Ta không tính tổng số phần bằngnhau mà ta tìm hiệu số phần bằng
nhau
- GV yêu cầu học sinh làm bài 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm
nháp
- Nêu cách giải bài toán tìm 2 số khi
biết hiệu và tỉ của hai số đó
1-2 học sinh nêu
3 Luyện tập:
Bài 1a:
- Đề bài cho ta biết gì ? Học sinh nêu
GV yêu cầu học sinh làm bài 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm
vởNhận xét kết luận đúng Chữa bài trên bảng
1b, yêu cầu học sinh đọc đề bài 1-2 học sinh đọc
Yêu cầu học sinh làm bài 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm
vở Chữa so sánh bài làm trên bảng
- Nêu các bài giải toán tìm 2 số khi
biết tổng (hiệu) và tỉ số 2-3 học sinh nêu.
- Hiệu của 2 số là bao nhiêu ? + 12
Trang 25Tỉ số là bao nhiêu ?
+
3 1
GV yêu cầu học sinh làm bài 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm
nháp
GV nhận xét rút ra kết luận đúng So sánh kết quả bài làm trên bảng
Bài 3:
1-2 học sinh đọc đề bài
Bài yêu cầu ta làm những gì ?
a) Làm nh thế nào để tính đợc chiều
dài, chiều rộng của vờn hoa
GV yêu cầu HS làm bài 1 Học sinh lên bảng làm, cả lớp làm
nháp
GV nhận xét kết luận Chữa bài trên bảng
b) Có số đo chiều dài, chiều rộng rồi
muốn tính diện tíchđể làm lối đi thì
em làm nh thế nào?
1-2 học sinh nêu
Yêu cầu học sinh về nhà làm
4 Củng cố – dặn dò
Nêu các bài giải toán: Tìm 2 số khi
biết tổng (hiệu) và tỉ số của 2 số đó
GV nhận xét tiết học – chuẩn bị bài
II Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ:
1-2 HS lên bảng làm bài 3 b tiết trớc
GV nhận xét củng cố cách làm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Giới thiệu ví dụ dẫn đến quan hệ tỉ lệ
GV yêu cầu học sinh đọc ví dụ 1- 2 học sinh đọc ví dụ
GV kẻ sẵn trên bảng VD1
- 1 giờ ngời đó đi đợc bao nhiêu km? 4km
- 2 giờ ngời đó đi đợc bao nhiêu km? 8km
Trang 26- 3 giờ ngời đó đi đợc bao nhiêu km? 12km
- Quan sát bài và cho biết thời gian đi
gấp 2, 3 lần thì quãng đờng có gấp
bấy nhiêu lần không ?
- Có
- Qua ví dụ trên, em có nhận xét gì ? Học sinh nêu nhận xét SGK
3 Giới thiệu bài toán và cách giải.
- Đề bài cho biết gì ? Yêu cầu ta làm
- Để biết ô tô đi trong 4 giờ đợc bao
nhiêu km thì ta phải biết quãng đờng
ô tô đi trong mấy giờ ? Làm nh thế
nào?
Tìm 1 giờ
90 : 2 = 45 (km)
- 45 km là đi đờng ô tô đi trong mấy
giờ ? đây gọi là bớc rút về đơn vị 1-2 học sinh nêu
GV yêu cầu học sinh giải bài 1 học sinh lên bảng giải
GV nhận xét, củng cố cách làm Chữa bài và nêu các bớc làm
* GV giới thiệu cách 2
- 4 giờ gấp mấy lần 2 giờ ? 4 : 2 = 2 lần
Bớc này này là bớc tìm tỉ số
- Thời gian gấp 2 lần thì qũng đờng gấp
mấy lần? Làm nh thế nào để biết quãng
đờng
- Cũng gấp hai lần 90 nhân 2
GV yêu cầu học sinh làm bài 1 học sinh lên bảng làm
GV củng cố các bài giải Cả lớp nhận xét rút ra các bớc giải
4 Luyện tập
- Đề bài cho biết gì? Yêu cầu ta làm
- Để làm bài toán này em áp dụng
theo cách nào ? Vì sao?
- Bài này có thể giải theo cách nào? - Làm cả 2 cách
GV yêu cầu HS làm 2 học sinh lên bảng làm 2 cách
HS tự làm vào vởNhận xét bài làm trên bảng Chữa bài trên bảng
Nêu cách giải bài toán bằng cách tìm tỉ
Bài 3:
1-2 HS đọc đề bàia) Tỉ lệ tăng dân số là bao nhiêu? 1000ngời tăng 21 ngời
xã đó có bao nhiêu ngời ? 4000 ngời
- Làm nh thế nào để tính đợc số dân
tăng của xã đó HS nêu so sánh 4000 : 1000 = 4 (lần)21nhân 4
GV yêu cầu HS làm bài 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
Trang 27Nhận xét bài làm Chữa bài trên bảng
II Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ:
Nêu các bớc giải toán “rút về đơn vị” “tìm tỉ số”
Giáo viên nhận xét củng cố lại
B Dạy bài mới:
Bài 1:
HS phân tích đề bài, GV tóm tắt HS trả lời miệng
- Đề bài cho biết gì ? Yêu cầu ta làm
gì? Mua 12 vở: 24.000 đồngMua 30 vở: ? đồng
- Bài toán làm theo cách nào? - Cách rút về đơn vị
GV yêu cầu HS làm bài Cả lớp làm vở, 1 HS lên bảng làm
Chữa bài trên bảng
GV nhận xét đa ra lời giải đúng Mua 1 quyển vở hết số tiền là
24.000 : 12 = 2.000 (đồng)Mua 30 quyển vở hết số tiền là 2.000 x 30 = 60.000 (đồng) Đáp số: 60.000 đồng
GV chia HS ra làm 2 nhóm, mỗi
nhóm làm một cách 2 HS lên bảng làm mỗi em làm mộtcách, cả lớp làm nháp
GV nhận xét đa ra lời giải đúng Chữa bài trên bảng
+ ở cách 2 bớc nào là bớc tìm tỉ số? Giải
Trang 28Yêu cầu học sinh đọc đề bài 1-2 HS đọc đề bài
Bài giải theo cách nào nhanh hơn ? - Làm cách hai
GV yêu cầu học sinh làm bài 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp,
chữa bài so sánh kết quả
Giải
1 ô tô chở đợc số học sinh là:
120 : 3 = 40 (học sinh) Để chở 160 học sinh cần dùng số ôtô là
- Bớc nào đợc gọi là bớc rút về đơn
Đáp số: 4 ô tô
Bài 4:
Yêu cầu HS đọc đề bài
Đề bài cho biết gì ? Làm 2 ngày: 72.000 đồng
Yêu cầu ta làm gì ? 5 ngày: ? đồng
GV yêu cầu học sinh làm bài 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp
Đổi vở cho nhau kiểm tra và chữa bàitrên bảng
Giúp học sinh: qua ví dụ cụ thể, làm quen với một dạng toán quan hệ tỉ lệ
và biết cách giải toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ đó
II Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ:
Trang 29Giáo viên nhận xét tiết trớc.
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu ví dụ dẫn đến quan hệ tỉ lệ
GV treo bảng viết sẵn
- Có tất cả bao nhiêu kg gạo ? - 100 kg
- Nếu mỗi bao đựng 5kg thì 100kg
- Nếu mỗi bao đựng 10 kg thì 100 kg
- Nếu mỗi bao đựng 20 kg thì 100 kg
GV điền kết quả vào bảng, học sinh
quan sát
- So sánh 5kg với 10 kg 5kg = 1 nửa của 10 kg
10 kg gấp 2 lần 5 kg
- So sánh số bao loại 5kg với số bao
loại 10 kg - Số bao loại 5kg nhiều gấp 2 lần sốbao loại 10 kg.Tơng tự HS so sánh tiếp ở cột 2 và 3
- Qua ví dụ trên em rút ra nhận xét
3 Giới thiệu bài toán và cách giải
- Đề bài cho biết gì ? 2 ngày: 12 ngời
a Cách rút về đơn vị
- Để biết số ngời làm trong 4 ngày thì
ta phải tìm số ngời làm trong mấy
ngày? Làm nh thế nào ?
Số ngời trong 1 ngày
12 x 2 = 24 (ngời)Bài này gọi là bài rút về đơn vị
- Một ngày cần 24 ngời vậy 4 ngày
cần bao nhiêu ngời? em làm nh thế
số ngời tăng lên hay giảm xuống ?
- Thời gian giảm đi bao nhiêu lần ?
Vậy số ngời giảm đi bao nhiêu lần?
Muốn đắp nền nhà trong 4 ngày thì
Yêu cầu HS đọc đề bài 1-2 học sinh nêu
- Đề bài cho biết gì ? 10 ngời làm hết 7 ngày
Yêu cầu ta làm gì ? ? ngời làm hết 5 ngày
Trang 30- Bài toán làm theo cách nào? Cách 1.
GV yêu cầu HS làm bài 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
Chữa bài trên bảng
GV nhận xét đa ra lời giải đúng Giải
- Nêu các bớc giải bài toán bằng cách
rút về đơn vị Muốn làm xong công việc trong 1ngày cần: 10 x 7 = 70 (ngời)
Muốn làm xong công việc trong 5ngày cần: 70 : 5 = 14 (ngời)
Bài 2:
Đề bài cho biết gì ? 120 ngời ăn trong 20 ngày
Yêu cầu ta làm gì ? 150 ngời ? ngày
- Bài giải bằng cách nào ? 1- 2 HS nêu
Yêu cầu HS giải toán 1HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp
GV nhận xét rút ra kết luận chung Chữa bài trên bảng
Bớc nào là bớc rút về đơn vị ? Giải
1 ngờiăn hết số gạo dự trữ đó trongthời gian là: 20 x 120 = 2400(ngày)
150 ngời ăn hết số gạo dự trữ trongthời gian là: 2400 : 150 = 16(ngày)
Bài 3:
- Bài toán làm theo cách nào ? Cách
Tiết 19: luyện tập
I Mục tiêu:
Trang 31- Giúp học sinh củng cố kĩ năng giải bài toán có liên quan đến tỉ lệ
II Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ: Nêu các bớc giải toán tìm tỉ số
Giáo viên nhận xét củng cố cách làm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập
Bài 1:
Đề bài cho biết gì ? Yêu cầu ta làm
GV yêu cầu HS làm bài 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp
GV nhận xét đa ra kết quả đúng Chữa bài trên bảng
Nêu các bớc giải dạng toán “Tìm tỉ số” Giải
3000 đồng gấp 1500 đồng số lần là
3000 : 1500 = 2 (lần)Nếu mua vở với giá 1500 đồng mộtquyển thì mua đợc số quyển vở là:
25 x 2 = 50 (quyển)
Bài 2:
Yêu cầu HS đọc đề bài 1-2 HS nêu đề bài
Đề bài cho biết gì ? Yêu cầu ta làm
Yêu cầu HS làm bài
- Số ngời tăng thì thu nhập bình quân
của mỗi ngời có giảm không ? - Có
- Làm nh thế nào để biết đợc thu
nhập của mỗi ngời giảm bao nhiêu ? - Lấy thu nhập lúc đầu trừ đi thu nhậplúc có 4ngời
4 ngời 2.400.000 : 4 = 600.000 (đồng)Bình quân thu nhập của mỗi ngờigiảm là
800.000-600.000 = 200000(đồng)
Bài 3
Đề bài yêu cầu ta làm gì ? Làm nh
GV yêu cầu HS làm bài 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vởNhận xét đa ra kết luận đúng So sánh kết quả với bài trên bảng
- Bài nào là bớc tìm tỉ số Giải
30 ngời gấp 10 ngời số lần là30: 10 = 3(lần)
30 ngời cùng đào trong 1 ngày đợc sốmét mơng là:
Trang 3235 x 3 = 105 (m)
Bài 4:
- Bài cho biết gì ? Yêu cầu ta làm
Bài làm theo cách nào ? - Rút về đơn vị
Yêu cầu HS làm bài 1HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
GV nhận xét kết luận chung So sánh nhận xét bài trên bảng
II Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ:nhận xét bài làm tiết trớc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập
Bài 1:
Yêu cầu học sinh đọc bài 1-2 học sinh nêu
- Đề bài cho biết gì ? Yêu cầu ta làm
- Bài thuộc dạng toán nào? - Dạng tổng – tỉ
GV yêu cầu học sinh làm bài 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm nhápNhận xét bài làm của học sinh Chữa bài trên bảng
Kết quả: học sinh nam : 8
học sinh nữ : 20
- Nêu các bài giải toán tổng tỉ 2- 3 học sinh nêu
Bài 2
Yêu cầu học sinh đọc bài 1-2 học sinh đọc
- Đề bài cho biết gì? Yêu cầu ta làm
- Để tính đợc chu vi mảnh đất ta cần
phải tính những gì? - Tính chiều dài, chiều rộng.
Trang 33Yêu cầu học sinh làm bài 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vớ Giáo viên nhận xét kết luận Chữa bài trên bảng.
- Nêu cách tính diện tích hình chữ
Yêu cầu học sinh làm bài - 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm
vào vở, chữa bài
- Nêu cách giải bài toán này - 1 học sinh nêu
Yêu cầu học sinh làm bài Cả lớp làm nháp, một học sinh lên
bảng làm Chữa bài
3 Củng cố - dận dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về chuẩn bị bài tiết sau
Tuần 5
Thứ hai ngày 06 tháng 10 năm 2008
Toán
Tiết 21 Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài
I Mục tiêu: Giúp học sinh.
- Củng cố các đơn vị đo độ dài, bảng đơn vị đo độ dài
- Rèn kỹ năng chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài toán có liên quan
II Các hoạt động dạy học:
Hoat động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: nhận xét bài tiết
trớc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn luyện tập:
Bài 1:
a Nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
- Giáo viên nhận xét đa ra kết luận
- Yêu cầu một học sinh đọc lại cả
bảng
b mỗi đơn vị đo độ dài hơn kém nhau
bao nhiêu lần?
Bài 2:
- Đề bài yêu cầu gì?
- Viết cho đủ vào bảng đơn vị đo độ dài
- Học sinh thảo luận nhóm bàn,
Trang 34a.Chuyển từ đơn vị nào ra đơn vị nào?
em làm nh thế nào?
b Chuyển từ đơn vị nào ra đơn vị
nào?
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Giáo viên lu ý 1 đơn vị đo ứng với
1 chữ số
Bài 3:
- Nêu yêu cầu của bài?
- Giáo viên làm mẫu ; 4km37 = m
- Yêu cầu học sinh nêu cách tìm số
Chí Minh dài bao nhiêu km?
- Giáo viên liên hệ thực tế đờng sắt
Bắc Nam
3 Củng cố dặn dò:
- Đọc bảng đơn vị đo độ dài và mối
quan hệ của nó
- Giáo viên nhận xét tiết học
- về chuẩn bị bài sau
- Lớn - bé
- Học sinh nêu cách làm
- 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm vào nháp, chữa bài trên bảng
- Bé ra lớn, học sinh nêu cách làm
- 2 học sinh lên bảng làm , cả lớp làm nháp
100
1
m 1m =
- Chữa bài trên bảng 8m12cm = 812 cm
Giải
đờng sắt từ Đà Nẵng đến Hồ Chí Minh dài là:
791 + 144 = 935 (km )
đờng sắt Hà Nội đến Hồ Chí Minh dàilà:
791 + 935 = 1726 (km) Đáp số: a, 935km
Tiết 22: Ôn tập bảng đơn vị đo khối lợng
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Củng cố các đơn vị đo khối lợng và bảng đơn vị đo khối lợng
- Rèn kỹ năng chuyển đổi các đơn vị đo khối lợng và giải các bài toán có liên quan
II Các hoạt động dạy học:
Trang 35A Kiểm tra bài cũ:
Nêu bảng đơn vị đo độ dài và mối
quan hệ của nó
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập
Bài 1:
a Nêu yêu cầu của bài?
- Giáo viên kẻ sẵn bảng đơn vị đo
khối lợng
- Yêu cầu học sinh nêu giáo viên ghi
bảng
b, Hai đơn vị đo khối lợng liền nhau
hơn kém nhau bao nhiêu lần ?
Bài 2:
- Nêu yêu cầu của bài
- Mỗi đơn vị đo khối lợng ứng với
mấy chữ số ?
- Yêu cầu học sinh làm bài từng phần
một
- Giáo viên lu ý: khi đổi ta phải chú ý
xem đổi từ đơn vị nào ra đơn vị nào?
Bài 3:
- Nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng học
bao nhiêu kg đờng ta làm nh thế nào?
- Yêu cầu học sinh làm bài
3 Củng cố dặn dò:
- Nêu bảng đơn vị đo khối lợng và
mối quan hệ của nó
- Giáo viên nhận xét tiết học - về
chuẩn bị bài sau
- Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khốilợng
- Học sinh nối tiếp nhau nêu
- Học sinh chữa bài, so sánh kết quả
Trang 36Tiết 23 Luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Củng cố các đơn vị đo độ dài, khối lợng và các đơn vị đo diện tích đã học
- Rèn kĩ năng: + Tính diện tích hình chữa nhật và hình vuông
+ Tính toán trên các số đo độ dài , khối lợng và giải các bài toán liên quan
+ Vẽ hình chữa nhật theo điều kiện cho trớc
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: Nhận xét bài
làm tiết trớc của học sinh
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Giáo viên kết luận: Gấp 2 000 lần
Bài 3: Đọc đề và phân tích
- Giáo viên vẽ hình lên bảng
- Diện tích của mảnh đất chính là diện
tích của hình nào? nêu cách tính diện
tích hình vuông và hình chữa nhật
- Yêu cầu học sinh làm bài
Bài 4 : Đọc đề và phân tích đề
- Hình chữ nhật ABCD có kích thớc
là bao nhiêu? diện tích là bao nhiêu ?
- Vậy chúng ta phải vẽ các hình chữa
nhật nh thế nào?
- Yêu cầu học sinh làm nhóm
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách
làm
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng
- 1 học sinh đọc đề bài Phân tích đề bài:
Đổi 1tấn 300kg = 1300kg 2tấn 700kg = 2700kg
- 1 học sinh đọc đề bài, học sinh phân tích
chiều dài 4, chiều rộng 3
S : 4 x 3 = 12 cm2
- Hình chữa nhật có diện tích là
12 cm2
- Học sinh làm theo nhóm 6, các nhóm vẽ vào giấy nháp sau đó cử các
đại diện lên thi vẽ + Chiều dài: 12 cm, chiều rộng 1cm + Chiều dài: 6 cm , chiều rộng 2cm
Trang 373 Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về đọc trớc bài: Đề-ca-mét vuông
- Hình thành biểu tợng ban đầu về đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông
- Biết đọc , viết các số đo diện tích theo đề-ca-mét vuông,héc-tô-mét vuông
- Biết mối quan hệ giữa đề-ca-mét vuông và mét vuông, giữa héc-tô-mét
vuông và đề-ca-mét vuông
.- Biết chuyển đổi đơn vị đo diện tích (trờng hợp đơn giản)
II Đồ dùng dạy học:
Chuẩn bị hình vẽ , hình vuông cạnh 1 dam2 , 1 hm2.
III Các hoạt động dạy học:
Hoat động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu đơn vị đo độ dài
- Hình vuông 1dam2đợc chia thành
bao nhiêu hình vuông nhỏ 1m2?
vậy 1dam2=? m2
3 Giới thiệu đơn vị đo diện tích
héc- tô- mét vuông:
dam2 là diện tích của hình nào?
hm2 là diện tích của hình nào?
- Giáo viên: + viết : hm
+ đọc: héc- tô- mét
vuông
- Giáo viên giới thiệu hình vuông
- Học sinh quan sát1dam x 1dam = 1dam2
- Hình vuông có cạnh 1dam
- Học sinh viết vào nháp, 1 vài học sinh
đọc 1dam = 10m
- là 1m 1m2
100 hình vuông 1dam2 = 100 m2
- 1 vài học sinh nêu
- Hình vuông có cạnh 1dam
- Hình vuông có cạnh 1hm
- Học sinh viết, 1 vài học sinh nêu
100 hình vuông nhỏ
Trang 381hm2 trong SGK
Hình vuông này đợc chia làm bao
nhiêu hình vuông nhỏ có cạnh 1dam?
em làm nh thế nào?
- Hình vuông nhỏ có diện tích là bao
nhiêu ?
vậy 1hm2 = ? dam2
- hm2 gấp bao nhiêu lần dam2
- Nêu mối quan hệ giữa hm2 và dam2
dam2 và m2
4 Luyện tập - thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu học sinh làm miệng
Bài 2:
- Đề bài yêu cầu ta làm gì ?
- Yêu cầu Học sinh viết từng số
- Giáo viên nhận xét sửa sai
Bài 3:
a Nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Giáo viên lu ý mỗi đơn vị ứng với 2
chữ số
b Nêu yêu cầu của bài
- Mỗi đơn vị đo diện tích hơn kém
nhau bao nhiêu lần?
1m2 = ? dam2
1dam2 = ? hm2
- Yêu cầu học sinh làm bài
5.Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về làm bài 4 và chuẩu bị bài sau
10 x 10 =1000
Diện tích :1 dam2 1hm2 =100dam2
- 1 vài học sinh nêu
- Viết các số đo diện tích
- Cả lớp viết nháp, 1 vài Học sinh lên bảng viết, học sinh chữa bài trên bảng
a, 271dam2 c, 603 hm2
b, 18954dam2 d, 34620hm2
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- Học sinh làm vào vở, 3 Học sinh lên bảng làm
- So sánh kết quả và chữa bài
Tiết 25 Mi-Li-Mét vuông.Bảng đơn vị đo diện tích
I Mục tiêu:Giúp học sinh:
- Biết gọi tên, ký hiệu, độ lớn của mi-li- mét vuông, quan hệ giữa mi-li- mét vàxăng - ti - mét vuông
-Biết gọi tên, thứ tự, ký hiệu muối quan hệ của các đơn vị đo diện tích trong bảng đơn vị đo diện tích
- Biết chuyển đổi các số đo diện tích từ đơn vị này sang đơn vị khác
II Đồ dùng dạy học:
Hình vuông 1cm2, kẻ sẵn bảng đơn vị đo diện tích
III Các hoạt động dạy học
Hoat động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 39- nêu mối quan hệ giữa hm2,dam2,
m2 Chữa bài 4
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Giới thiệu đơn vị đo mi-li- mét
vuông
- Nêu các đơn vị đo diện tích đã học
1 cm2 là diện tích của hình vuông
nào?
- Dựa vào kí hiệu của các đơn vị đã
học em hãy viết kí hiệu của
- Giáo viên điền vào bảng
- Nêu mối quan hệ của các đơn vị
liền kề nhau
- Giáo viên điền vào bảng
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp ,kém
nhau bao nhiêu lần
4 Thực hành
Bài 1:
a Nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu học sinh đọc
b Nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu học sinh làm bài
Bài 2:
- Nêu yêu cầu của bài
- Mỗi đơn vị đo diện tích liền kề
nhau thì hơn kém nhau bao nhiêu
lần?
- Giáo viên hớng dẫn 5cm2 = ? mm2
800mm2 = ? cm2
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Giáo viên nhận xét kết luận chung
Bài 3:
- Nêu yêu cầu của đề
- Một vài học sinh nêu
- Một học sinh lên bảng làm, cả lớp chữa bài
100 lần
- Đọc số đo diện tích
- Học sinh nối tiếp nhau đọc
- Viết các số đo diện tích
- Học sinh làm nháp, 3 học sinh lên bảng làm
Chữa bài trên bảng
168 mm2 , 2310 mm2
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- Học sinh nêu (100lần) 5cm2 = 500 mm2 800mm2 = 8 cm2
- Cả lớp làm vào vở , lần lợt học sinh lên bảng làm và chữa bài
- Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm
100 lần
- Học sinh làm vở , 2 học sinh lên
Trang 40- Mỗi đơn vị đo diện tích liền kề
nhau thì hơn kém nhau bao nhiêu
- Củng cố về mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích
-Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích ,so sánh các số đo diện tích
và giải các bài toán có liên quan
II - Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A - Kiểm tra bài cũ
nêu bảng đơn vị đo diện tích , 2 đơn
vị liền kề nhau thì hơn kém nhau bao
nhiêu lần ?
B - Dạy bài mới
1- Giới thiệu bài
2- Luyện tập
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài
- Giáo viên hớng dẫn làm mẫu
6 m235 dm2
yêu cầu học sinh phân tích ra m2
+Yêu cầu học sinh làm bài 1a
+Yêu cầu học sinh làm bài 1b
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài
Học sinh nêu câu trả lời đúng và
giải thích 3 m2 5 mm2 = ? mm2
Bài 3 : Nêu yêu cầu của bài
Yêu cầu học sinh làm bài
Bài 4 : Yêu cầu học sinh đọc bài
-Học sinh làm vở , 3 học sinh lên bảng So sánh kết quả trên bảng -Khoanh vào câu trả lời đúng
ý đúng là ( b)-Điền dấu > , = , <
Học sinh làm vở ,2 học sinh lên bảng ,
so sánh kết quả ; 2dm2 7 cm2 = 207 cm2 300mm2 > 2cm2 89 mm2 3m2 48dm2 < 4 m2
61 km2 > 610 hm2 -1 học sinh đọc
Dùng hết 150 viên
1 viên có cạnh 40 cm Diện tích = ?
Cả lớp làm vở , 1 học sinh lên bảng chữa bài
Giải Diện tích của một viên gạch là