CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh - Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ sai trong bài viết.. CÁC HOẠT ĐỘNG D
Trang 1Rèn viết tuần 1
Ông Trời Cắc Cớ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt an/ang; l/n; bảng
chữ cái tiếng Việt
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2
trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ
sai trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớpđọc thầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Vì em có mẹ
Em làm nũng thôi!
Ông trời đã lớn
Có ngoan đâu à? Khóc nhè xấu lắm!
Cười lên mới là…”
Trang 2Bài 1 Chọn chữ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ
diều bay lơ lửng nơ cài tóc
Bài 2 Chọn chữ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ
c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết
sai; chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau
- Các nhóm trình bày
- Học sinh nhận xét, sửa bài
- Học sinh phát biểu
Trang 32 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2
trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ
sai trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớpđọc thầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Bài viết
Phượng xưa sống ở trên rừng Xôn xao suối mát tưng bừng tiếng chim Thương ngôi trường mới mọc lên Chói chang nắng đốt trên miền đất khô
Phượng về cùng trẻ đùa nô Làm vầng mây mát những giờ ra chơi.
b Hoạt động 2: Bài tập chính tả (12 phút):
Trang 4a) êch hoặc uêch :
khuy áo ; ngã khuỵch; khúc khuỷu
Bài 2 Điền vào chỗ trống s hoặc x, sau đó viết lời
giải câu đố vào chỗ trống:
Áo … anh màu cỏ
Bài 3 Điền vào chỗ trống ăn hoặc ăng, sau đó
viết lời giải câu đố vào chỗ trống:
Con gì hai mắt màu hồng
Bộ lông màu tr… … như bông nõn nà
Hai tai to rộng vểnh raĐuôi ng… nổi tiếng con nhà chạy nhanh ?
Là con … …
Đáp án:
Con gì hai mắt màu hồng
Bộ lông màu trắng như bông nõn nàHai tai to rộng vểnh raĐuôi ngắn nổi tiếng con nhà chạy nhanh ?
Là con thỏ
c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết
sai; chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau
Trang 5I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt tr/ch; dấu
hỏi/dấu ngã
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2
trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ
sai trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớpđọc thầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Bài viết
Tôi cố ngoi đầu nhìn lên Cả Quan Công cũng đang giãy giụa Quan Công đang bị quỷ Đầu Trâu đè ngang bụng, lấy tay bóp cổ Chỉ còn Lưu Khánh lạch bạch đang bỏ chạy Tình thế rất khó chuyển bại thành thắng Việc thua trận của phe Ngũ Hổ đã hiển nhiên Trong năm tướng Ngũ Hổ thì Trương Phi và Hạng Võ đã bị mất đầu, các tướng còn lại cũng sắp bị chặt mất thủ cấp.
Cứ lơ lửng giữa trờiĐốt mình làm ánh sáng
Bài 2 Điền vào chỗ trống tr hoặc ch: Đáp án:
Trang 6Sao trời xuống ………ần gian Riêng ………ăng vẫn ở lại Thắp sáng … o mọi người
Sao trời trần gian Riêng trăng vẫn ở lại Thắp sáng cho mọi người
Bài 3 Điền vào chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã
cho thích hợp:
Bé ơi gió đến
Từ biên từ rừng
Gió đi vội va
Núi đồi khom lưng
Gió qua lung sâu Gió còn huýt gió Mây mơ to buồm Gió phùng má thôi
Đáp án:
Bé ơi gió đến
Từ biển từ rừng Gió đi vội vã
Núi đồi khom lưng
Gió qua lũng sâu Gió còn huýt gió Mây mở to buồm Gió phùng má thổi
c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết
sai; chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau
- Các nhóm trình bày
- Học sinh nhận xét, sửa bài
- Học sinh phát biểu
RÚT KINH NGHIỆM
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn viết tuần 4
Gió Bão
Trang 7II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ
sai trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớpđọc thầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Bài viết
Gió cũng ngoan đáo để
Biết vâng lời mẹ yêu
Cứ sớm sớm chiều chiều
Giúp mẹ bao nhiêu việc
Mẹ làm đồng đã mệt
Cơn nắng rát da người
Gió lau khô mồ hôi Trên trán gầy của mẹ
Trang 8Bài 1 Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn để
điền vào chỗ trống (ngoáy tai, xoáy vào, hí hoáy):
a) Nam ……… …….….… gọt bút chì
b) Mẹ đang …… ….……… cho em bé
c) Mũi khoan … ……… …… lòng đất
Đáp án:
a) Nam hí hoáy gọt bút chì
b) Mẹ đang ngoáy tai cho em bé
c) Mũi khoan xoáy vào lòng đất
Bài 2 Điền vào chỗ nhiều chấm r/d hoặc gi:
Cái chân ngứa ngáy … …ám trèo
Nghĩ mình chẳng khác chú mèo leo cau
Cành … …òn, cành mục thiếu đâu
… …ơi từ cao xuống, sứt đầu, gãy tay
Đáp án:
Cái chân ngứa ngáy dám trèo Nghĩ mình chẳng khác chú mèo leo cau Cành giòn, cành mục thiếu đâu
Rơi từ cao xuống, sứt đầu, gãy tay.
Bài 3 Điền vào chỗ nhiều chấm ân hay âng cho
thích hợp:
Em nhìn trăng trở dậy
Từ mặt biển ch… trời Khi triều d căng ngực Biển bạc đầu trăng soi
Đáp án:
Em nhìn trăng trở dậy
Từ mặt biển chân trời Khi triều dâng căng ngực Biển bạc đầu trăng soi
c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết
sai; chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau
- Các nhóm trình bày
- Học sinh nhận xét, sửa bài
- Học sinh phát biểu
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 9
Ông Ngoại
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt 1/n; en/eng; bảng
chữ cái và chữ số tiếng Việt
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2
trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ
sai trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớpđọc thầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Bài viết
Ông chậm rãi nhấn từng nhịp chân trên chiếc xe đạp cũ, đèo tôi tới trường Trong cái vắng lặng của ngôi trường cuối hè, ông dẫn tôi lang thang khắp các căn lớp trống Ông còn nhấc bổng tôi trên tay, cho gõ thử vào mặt da loang lổ của chiếc trống trường Tiếng trống buổi sáng trong trẻo ấy là tiếng trống trường đầu tiên, âm vang mãi trong đời đi học của tôi sau này.
Trang 10Bài 1 Điền vào chỗ trống l hoặc n, sau đó viết lời
giải câu đố vào chỗ trống:
Cây gì mọc ở sân trường
Cùng em … ăm tháng thân thương bạn bè
Bài 2 Điền vào chỗ trống en hoặc eng, sau đó
viết lời giải câu đố vào chỗ trống:
Hoa gì trông giống hoa s…
Cũng vươn trên nước mọc ch… từ bùn ?
c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết
sai; chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau
Trang 11Giọt Mưa
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt ươn/ương;
oeo/eo; s/x
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2
trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ
sai trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớpđọc thầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Bài viết
Giọt Mưa Giọt mưa giọt hát,
Tí tách! Rào rào!
Giọt trước giọt sau,
Giọt cao giọt thấp
Giọt ngà giọt ngọc,
Cứ nối đuôi nhau,
Giọt xuống vực sâu,
Giọt ra nương lúa.
Giọt mưa giọt múa,
Nhảy trên cánh đồng,
Giọt lội qua sông, Giọt trèo qua núi.
Trang 12Bài 1 Chọn chữ điền vào chỗ trống :
(súc, xúc) : … … đất ; gia ………
(sát, xát) : ……bên cạnh ; ……… gạo (sung, xung) : … phong ; bổ …………
Đáp án: xúc đất ; gia súc sát bên cạnh ; xát gạo xung phong ; bổ sung Bài 2 Điền vào chỗ nhiều chấm eo hoặc oeo: Ăn no rồi lại nằm kh…………
Nghe giục trống ch…… vác bụng đi xem Đáp án: Ăn no rồi lại nằm khoèo Nghe giục trống chèo vác bụng đi xem Bài 3 Chọn chữ điền vào chỗ trống : a) vươn, vương: ……… vai ; ……… vãi b) lượn, lượng: số ………… ; bay ………
c) trườn, trường: ngày khai … ; …… nhanh Đáp án: a) vươn, vương: vươn vai ; vương vãi b) lượn, lượng: số lượng ; bay lượn c) trườn, trường: ngày khai trường; trườn nhanh c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút): - Yêu cầu các nhóm trình bày - Giáo viên nhận xét, sửa bài 3 Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện - Nhận xét tiết học - Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết sai; chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau - Các nhóm trình bày - Học sinh nhận xét, sửa bài - Học sinh phát biểu RÚT KINH NGHIỆM
Trang 13
Nhớ Lại Buổi Đầu Đi Học
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt tr/ch; iên/iêng;
bảng chữ cái tiếng Việt
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2
trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ
sai trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớpđọc thầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Bài viết
Hằng năm, cứ vào cuối thu, lá ngoài đường rụng nhiều, lòng tôi lại nao nức những kỉ niệm mơn man của buổi tựu trường Tôi quên thế nào được những cảm giác trong sáng ấy nảy nở trong lòng tôi như mấy cánh hoa tươi mỉm cười giữa bầu trời quang đãng.
Trang 14Bài 1 Điền vào chỗ nhiều chấm iên hoặc iêng:
Nếu nhắm mắt nghe bà kể chuyện
Sẽ được nhìn thấy các bà t……… …
Thấy chú bé đi hài vạn dặm
Quả thị thơm cô Tấm rất h……… …
Đáp án:
Nếu nhắm mắt nghe bà kể chuyện
Sẽ được nhìn thấy các bà tiênThấy chú bé đi hài vạn dặmQuả thị thơm cô Tấm rất hiền
Bài 2 Điền vào chỗ nhiều chấm tr hoặc ch:
………ẳng thấy ông Sấm đâu
Mà tiếng ông to thế
………ắc ông lo lũ ………ẻ
Mải ………ơi quên mưa dông
Tiếng ông giục đùng đùng
Mưa ! Mưa ! Về các ………áu
Bài 3 Viết các chữ và tên chữ còn thiếu vào bảng
c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết
sai; chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau
Trang 15Hạt Nắng Dễ Thương
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt uôn/uông;
en/oen; r/d/gi
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2
trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ
sai trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớpđọc thầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Bài viết
Dễ thương ơi! nắng tinh khôi
Hồn nhiên bước giữa đất trời thẳm xanh
Trong veo hạt nắng trên cành
Lá biêng biếc những âm thanh gọi mời
Gió về từ biển xa xôi
Vì thương nắng quá đi thôi, nắng à! Đường xanh mọng tiếng chim ca Nắng hòa vui, cũng la đà mê say
Trang 16Bài 1 Điền vào chỗ trống en hoặc oen :
cưa x…… xoẹt ; kh…….… ngợi ;
nông ch… ….… choẹt ; ch… … chúc
Đáp án:
cưa xoèn xoẹt ; khen ngợi ; nông choèn choẹt ; chen chúc
Bài 2 Điền vào chỗ trống d/ r hoặc gi, sau đó viết
lời giải câu đố vào chỗ trống:
……uột …ài từ mũi đến chân
Mũi mòn …uột cũng …ần …ần mòn theo
Là
Đáp án:
Ruột dài từ mũi đến chân
Mũi mòn ruột cũng dần dần mòn theo
Là Bút chì
Bài 3 Điền vào chỗ trống uôn hoặc uông, sau đó
viết lời giải câu đố vào chỗ trống:
Là: Hạt mưa
c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết
sai; chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau
Trang 17Hoa Râm Bụt
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt iên/iêng;
uôn/uông; r/d/gi
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2
trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ
sai trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớpđọc thầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Bài viết
Trong vườn, muôn loài hoa đua nở, nhưng ít ai để ý đến Râm Bụt Râm Bụt quanh năm đứng ở ven bờ ao, cánh hoa đỏ rực, nhuỵ hoa dài và cong như cái cần câu nhỏ xíu Một hôm, Hoa Huệ, Cẩm Chướng, Hồng Nhung, nói với chị chủ vườn: Chị ơi ! Râm Bụt thật vô tích sự Chúng em còn cho chị hương thơm, cho chị cắm vào bình, cho vườn chị đẹp…
Chị chủ vườn nghe mấy cô hoa nói thế bèn chặt hết các cây râm bụt đi.
Trang 18Bài 1 Điền vào chỗ trống uôn hoặc uông :
Ch……… đồng hồ reo, Huệ bừng tỉnh Sợ
m……… học, Huệ đánh răng, rửa mặt, ăn sáng
thật nhanh Luống c……… khoác cặp lên vai,
Huệ bước nhanh ra cửa Vừa lúc đó, trời nổi gió,
tối sầm, mưa t……… ào ạt
Đáp án:
Chuông đồng hồ reo, Huệ bừng tỉnh Sợmuộn học, Huệ đánh răng, rửa mặt, ăn sáng thậtnhanh Luống cuống khoác cặp lên vai, Huệ bướcnhanh ra cửa Vừa lúc đó, trời nổi gió, tối sầm,mưa tuôn ào ạt
Bài 2 Điền vào chỗ nhiều chấm d/ r hoặc gi:
Bãi đây, chẳng ngọn lửa nào
Bóng con còng ……ó lặn vào cát trưa
Mặn nồng vị muối ngàn xưa
Rào …ào …ó động hàng …ừa nước lên
Long bong sóng vỗ, thuyền nghiêng
Sắc trời, sắc biển xanh trên ngọn sào
Đáp án:
Bãi đây, chẳng ngọn lửa nàoBóng con còng dó lặn vào cát trưaMặn nồng vị muối ngàn xưaRào rào gió động hàng dừa nước lên.Long bong sóng vỗ, thuyền nghiêngSắc trời, sắc biển xanh trên ngọn sào
Bài 3 Điền vào chỗ trống iên hoặc iêng:
c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết
sai; chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau
Trang 19Hối Hận
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt oai/oay; l/n;
iên/iêng
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2
trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ
sai trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớpđọc thầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Bài viết
Một buổi sớm đẹp trời
Gió thổi về mát quá
Có một giọt sương rơi
Ngủ quên trên mắt lá
Lá vươn vai khó chịu
Bảo sương rằng: - Cút mau!
Giọt sương buồn biết mấy
Theo nắng hồng bay cao Giờ sau lá tái mặt
Vì cơn nắng hạ nồng
Lá nghĩ: - Có sương nhỉ? Thì đỡ nóng hơn không?
Trang 20Bài 1 Điền vào chỗ trống oai hoặc oay :
Đáp án:
Bài 2 Điền vào chỗ nhiều chấm l hoặc n:
Mây đen ………ũ ………ượt
Kéo về chiều ………ay
Chớp đông chớp tâyRồi mưa nặng hạtCây lá xoè tayHứng làn nước mát
Bài 3 Điền vào chỗ trống iên hoặc iêng:
Đám mây đen nặng triu
Cúi mình xuống thấp dần
Cho đến khi rạn vơ
Sinh ra triệu đứa con
Đàn mưa con bé tí
Trong treo như giọt sương
Vừa mới rời xa mẹ
Đa can đam xuống đường.
Đáp án:
Đám mây đen nặng trĩuCúi mình xuống thấp dầnCho đến khi rạn vỡSinh ra triệu đứa con Đàn mưa con bé tíTrong trẻo như giọt sươngVừa mới rời xa mẹ
Đã can đảm xuống đường.
c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết
sai; chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau
- Các nhóm trình bày
- Học sinh nhận xét, sửa bài
- Học sinh phát biểu
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 21I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt s/x; ong/oong;
ươn/ương
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2
trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ
sai trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớpđọc thầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Bài viết
Khói lam chiều bay trên mái bếp Ngọn lửa bập bùng Nồi cơm gạo mới đang sôi tỏa hương thơm sực Mẹ vén nắm rơm, trở cho cơm chín Ba ông đầu rau bếp lưng gù gù, chụm đầu vào nhau Củi gộc tre cháy đợm, tỏa hơi ấm trong chiều đông giá buốt Mùi cá kho riềng tỏa ra trong sương lạnh Có nơi nào ấm cúng hơn căn bếp
Trang 22Bài 1 Điền vào chỗ trống ong hoặc oong :
d……… sông ; cây cải x
Đáp án:
Bài 2 Điền vào chỗ nhiều chấm s hoặc x:
Quê hương tôi có con ……ông ……anh biếc
Nước gương trong ……oi tóc những hàng tre
Tâm hồn tôi là một buổi trưa hè
Toả nắng ……uống lòng ……ông lấp loáng
Đáp án:
Quê hương tôi có con sông xanh biếcNước gương trong soi tóc những hàng treTâm hồn tôi là một buổi trưa hè
Toả nắng xuống lòng sông lấp loáng
Bài 3 Điền vào chỗ trống ươn hoặc ương:
Cây chanh mọc ở bờ ao
Giữa v………… cây mận, cây đào, cây mơ
Cây si mọc ở bên chùaCây bàng trước lớp che ô mái tr…………
Phi lao đứng ở bên đ…………
Cây hoa thiên lí ngọn v………… bên thềm
Đáp án:
Cây chanh mọc ở bờ aoGiữa vườn cây mận, cây đào, cây mơ
Cây si mọc ở bên chùaCây bàng trước lớp che ô mái trườngPhi lao đứng ở bên đườngCây hoa thiên lí ngọn vươn bên thềm
c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết
sai; chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau
Trang 23Mưa Hay Khóc
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt tr/ch; ac/at;
oc/ooc
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2
trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ
sai trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớpđọc thầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Cái mặt buồn thiu thiu
Mẹ gió giận gào thét Làm nghiêng cả bờ tre Nhưng mây đâu chịu nghe
Cứ vừa đi vừa khóc Mây trốn vào nước mắt Thành mưa dông rào rào
Trang 24Bài 1 Điền vào chỗ trống oc hoặc ooc :
bài toán h…… búa hạt th …
Cá, tôm bơi lội
Bài 3 Điền vào chỗ trống tr hoặc ch:
Khi vứt xuống sân tấm rạ đã mục, tôi bỗng
thấy mấy quả ……ứng nhỏ hơn trứng ……im sẻ,
màu ……ắng đục Một quả bị vỡ, tôi khẽ tách vỏ
ra xem Một ……ú thằn lằn bé bằng nửa que
diêm, đen nhẫy Gặp nắng, mình nó se dần, rồi nó
ngó ngoáy, cựa quậy Lát sau, nó ngóc đầu lên,
ngoắt đuôi sang ……ái, sang phải, nhón cao bốn
cái ……ân tí xíu, rồi từ từ bò ra khỏi vỏ trứng
trắng đục Một quả bị vỡ, tôi khẽ tách vỏ ra xem.
Một chú thằn lằn bé bằng nửa que diêm, đen nhẫy.Gặp nắng, mình nó se dần, rồi nó ngó ngoáy, cựaquậy Lát sau, nó ngóc đầu lên, ngoắt đuôi sang
trái, sang phải, nhón cao bốn cái chân tí xíu, rồi từ
từ bò ra khỏi vỏ trứng Thoắt cái, nó đã trở thànhmột chú thằn lằn thực thụ, chạy biến vào chângiậu mùng tơi
c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết
sai; chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau
Trang 25Người Con Của Tây Nguyên
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt iu/uyu; r/d/gi;
dấu hỏi/dấu ngã
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2
trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ
sai trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớpđọc thầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Bài viết
“Núp mở những thứ Đại hội tặng cho mọi người coi : một cái ảnh Bok Hồ vác cuốc đi làm rẫy, một bộ quần áo bằng lụa của Bok Hồ, một cây cờ có thêu chữ, một huân chương cho cả làng, một huân chương cho Núp.”
Trang 26Bài 1 Điền vào chỗ trống iu hoặc uyu :
Bài 2 Điền vào chỗ nhiều chấm ra/da hoặc gia:
Bài 3 Điền vào chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã:
Đáp án:
c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết
sai; chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau
Trang 27Mặt Trời Đi Lạc
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt l/n; i/iê; nối tiếng
tạo từ
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2
trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ
sai trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớpđọc thầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Bài viết
Mẹ xong công việc cơ quan,
Mẹ về trường học đón con về nhà,
Bạn con theo mẹ theo cha,
Cũng về sum họp với gia đình mình.
Đàn chim về ngủ trên cành, Con đò về ngủ bồng bềnh bến quê.
Mẹ ơi! Con thấy tội ghê!
Mặt trời đi lạc biết về ngủ đâu?
Trang 28Bài 1 Điền vào chỗ trống l hoặc n :
Bà em ở ……àng quê
……ưng còng như dấu hỏi
Vẫn hay ……am hay ……àm
Chỉ ……o con cháu đói
Đáp án:
Bà em ở làng quê
Lưng còng như dấu hỏi
Vẫn hay lam hay làmChỉ lo con cháu đói
Bài 2 Điền vào chỗ nhiều chấm i hoặc iê:
Bài 3 Nối tiếng ở cột A với tiếng ở cột B để tạo
c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết
sai; chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau
Trang 29Cửa Tùng
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt s/x; ât/âc; ui/uôi.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2
trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ
sai trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớpđọc thầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Bài viết
“Diệu kì thay, trong một ngày, Cửa Tùng có ba sắc màu nước biển Bình minh, mặt trời như chiếc thau đồng đỏ ối chiếu xuống mặt biển, nước biển nhuộm màu hồng nhạt Trưa, nước biển xanh lơ và khi chiều tà thì đổi sang màu xanh lục.”
Trang 30Bài 1 Điền vào chỗ trống ui hoặc uôi :
Đáp án:
Bài 2 Điền vào chỗ nhiều chấm ât hoặc âc:
Bài 3 Điền vào chỗ nhiều chấm s hoặc x:
…áng …ớm em ngủ dậyCây thêm chiếc nụ …inhThế ra … …uốt cả đêmCây thức làm nụ ấy
Đáp án:
Sáng sớm em ngủ dậyCây thêm chiếc nụ xinhThế ra suốt cả đêmCây thức làm nụ ấy
c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết
sai; chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau
Trang 31Mưa Giông
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt ưi/ươi; tr/ch; dấu
hỏi/dấu ngã
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2
trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ
sai trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớpđọc thầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Trang 32Bài 1 Điền vào chỗ trống ưi hoặc ươi :
Bài 2 Điền vào chỗ trống tr hoặc ch, sau đó viết
lời giải câu đố vào chỗ trống:
Còn bé cong như …iếc sừng
Lớn lên …òn tựa một vầng sáng …ong
Về già lại hoá sừng cong
Mỗi tháng một vòng quanh …ái đất … ơi
Bài 3 Đặt trên chữ in đậm dấu hỏi hoặc dấu ngã,
sau đó viết lời giải câu đố vào chỗ trống:
Hai chân giư chặt thân cây
Mo luôn go go ca ngày tìm sâu
Là
Đáp án:
Hai chân giữ chặt thân cây
Mỏ luôn gõ gõ cả ngày tìm sâu.
Là chim gõ kiến
c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết
sai; chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau
Trang 33Đôi Bạn
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phân biệt r/d/gi; ă/ăt; ch/tr.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
* Phân hóa: Học sinh trung bình lựa chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh khá lựa chọn làm 2
trong 3 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một số từ dễ
sai trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài chính tả
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em 1 lần, lớpđọc thầm
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
Bài viết
“Hai năm sau, bố Thành đón Mến ra chơi Thành dẫn bạn đi thăm khắp nơi Cái gì đối với Mến cũng lạ Ở đây có nhiều phố quá Phố nào nhà ngói cũng san sát, cái cao cái thấp, chẳng giống những ngôi nhà ở quê Mỗi sáng, mỗi chiều, những dòng xe cộ đi lại nườm nượp Ban đêm, đèn điện lấp lánh như sao sa.”
Trang 34Bài 1 Điền vào chỗ trống ch hoặc tr :
Thuyền ……áu: tờ giấy gấp
Hạ xuống cái ……ậu to
Gió miệng ……áu ào dến
Con thuyền ……ôi xa bờ
Đáp án:
Thuyền cháu: tờ giấy gấp
Hạ xuống cái chậu toGió miệng cháu ào dến
Con thuyền trôi xa bờ
Bài 2 Điền vào chỗ nhiều chấm r/d hoặc gi:
Cho con lên cao tầng nhà
Mây trắng nõn nà ôm ấp
Cho con ngồi …ữa lòng bà
Uống câu ca ……ao có mật
Cho con lúa xanh tràn đất
Trận mưa …a gạo …a khoai
Gậy bà gẩy ……ơm tất bật
Chân con tung …ối hương trời
Đáp án:
Cho con lên cao tầng nhàMây trắng nõn nà ôm ấpCho con ngồi giữa lòng bàUống câu ca dao có mậtCho con lúa xanh tràn đấtTrận mưa ra gạo ra khoaiGậy bà gẩy rơm tất bậtChân con tung rối hương trời
Bài 3 Điền vào chỗ nhiều chấm ăc hoặc ăt, sau
đó viết lời giải câu đố vào chỗ trống:
Sớm, chiều gương m hiền hoà
Giữa trưa bộ m chói loà g gay
Dậy đằng đông, ngủ đằng tây
Hôm nào vắng m , trời mây tối mù
Là
Đáp án:
Sớm, chiều gương mặt hiền hoàGiữa trưa bộ mặt chói loà gắt gay Dậy đằng đông, ngủ đằng tây Hôm nào vắng mặt, trời mây tối mù
Là mặt trời
c Hoạt động 3: Sửa bài (8 phút):
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn viết
sai; chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau
- Các nhóm trình bày
- Học sinh nhận xét, sửa bài
- Học sinh phát biểu
RÚT KINH NGHIỆM