Hoaït ñoäng cuûa giaùo vieân Hoaït ñoäng cuûa hoïc sinh 1. - Học sinh và giáo viên nhận xét.. - Bài yêu cầu gì? - Nêu cách tính đúng?.. - Giáo viên hướng dẫn học sinh cách làm. - Gọi h[r]
Trang 1TUẦN 4 Ngày soạn: 23/9/2016
Ngày giảng: Thứ hai,26/09/2016
CHÀO CỜ -
TẬP ĐỌC TIẾT 10,11 : BÍM TểC ĐUễI SAM I.
MỤC TIấU
- Rốn đọc đỳng: loạng choạng, ngó phịch, đầm đỡa, ngượng nghịu…
+ Biết nghỉ hơi sau cỏc dấu phẩy, chấm, hai chấm, chấm cảm, chấm hỏi
+ Biết đọc phõn biệt giọng người kể chuyện với giọng nhõn vật
*Trẻ em có quyền đợc học tập, đợc các thầy cô giáo yêu thơng, dạy dỗ.
Trẻ em (bạn nam và bạn nữ ) có quyền kết bạn Các bạn nữ có quyền đợc các bạn nam tôn trọng, đối xử bình đẳng.
II.
CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC TÍCH HỢP TRONG BÀI :
-Kiểm soát cảm xúc Thể hiện sự cảm thông( biết tha thứ và vui vẻ khi bạn nhận ra
- Tranh minh hoạ trong bài đọc
- Bảng phụ viết sẵn cõu, đoạn văn cần hướng dẫn học sinh đọc đỳng
2 Học sinh.
- SGK.
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ: 3p
- 2 học sinh đọc thuộc lũng bài “ Gọi bạn”
và nờu nội dung bài thơ
- GV nhận xột, tuyờn dương
B Bài mới: 20p
1 Giới thiệu bài: 1p
Trong tiết học hụm nay, cỏc con sẽ được
đọc một truyện thỳ vị : Bớm túc đuụi sam
- 2 Học sinh đọc và nờu nội dung bài
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
Trang 2Truyện đọc dạy các con biết cư xử đúng
với bạn bè, nhất là các bạn nữ: Khi chơi
đùa với bạn, các con phải giữ thái độ đúng
mực
2 Luyện đọc: 18p
a Giáo viên đọc mẫu toàn bài.
- GV chú ý cho HS lời kể chuyện đọc chậm
rãi, giọng Hà ngây thơ, hồn nhiên; giọng
Tuấn lúng túng nhưng chân thành
b Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ.
* Đọc từng câu:
- GV yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng
câu trong bài
- Cho học sinh đọc những từ khó
- Cho học sinh đọc nối tiếp câu
* Đọc từng đoạn trước lớp:
- GV yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng
đoạn trong bài
- Ngắt nghỉ đúng theo bảng phụ
+ Khi Hà đến trường, / mấy bạn gái cùng
lớp reo lên: // : Ái chà chà! // Bím tóc đẹp
quá! // (đọc nhanh, cao giọng hơn ở lời
khen)
+ Vì vậy / mỗi lần cậu kéo bím tóc, / cô bé
lại loạng choạng / và cuối cùng / ngã phịch
xuống đất // ( giọng thong thả, chậm rãi)
+ Rồi vừa khóc / em vừa chạy đi mách
thầy //
+ Đừng khóc, / tóc em đẹp lắm!//
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn
- Tìm hiểu nghĩa của từ cuối bài
+ Vì vậy / mỗi lần cậu kéo bím tóc, / cô
bé lại loạng choạng / và cuối cùng / ngãphịch xuống đất // ( giọng thong thả,chậm rãi)
+ Rồi vừa khóc / em vừa chạy đi máchthầy //
Trang 33 Hướng dẫn tìm hiểu bài: 15p
- Yêu cầu HS đọc thầm đoan 1 và 2 suy
- Đọc thầm đoạn 3: Thầy giáo làm cho
Hà vui lên bằng cách nào?
- Vì sao lời khen của thầy giáo làm Hà
- Qua câu chuyện các con thấy đáng chê
và đáng khen Tuấn ở điểm nào?
- Giáo viên chốt lại: Khi trêu đùa bạn,
nhất là bạn nữ, các em không được đùa
dai, nghịch ác Khi biết mình sai phải
chân thành nhận lỗi Là học sinh, ngay từ
nhỏ các con phải học cách cư xử đúng
- Yêu cầu học sinh tập đọc thêm ở nhà
- Ái chà chà! Bím tóc đẹp quá!
- Tuấn kéo mạnh tay của Hà làm cho Hà
bị ngã Sau đó Tuấn vẫn còn đùa dai,nắm bím tóc của Hà mà kéo
- Đó là trò đùa nghịch ác, không tốt vớibạn
- Thầy khen hai bím tóc của Hà rất đẹp
- Vì nghe thầy khen Hà thấy vui mừng
và tự hào về mái tóc đẹp, trở nên tự tin,không buồn vì sự trêu chọc của Tuấnnữa
- Đến trước mặt bạn Hà để xin lỗi
- Biết nhận lỗi
Không nên nghịch ác với bạn Rút ra được bài học: cần đối xử tốt với các bạn gái.
- 2 HS : Đáng chê vì đùa nghich quá trớn, làm bạn gái phát khóc Đáng khen
vì khi thầy giáo phê bình đã nhận ra lỗi lầm của mình và chân thành xin lỗi bạn
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
TOÁN
Trang 4+ Củng cố cho HS nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng.
2.KN:- Biết cách thực hiện phép tính cộng dạng 9 + 5, lập được bảng 9 cộng vớimột số
+ Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng
+ Chuẩn bị cơ sở để thực hịên các phép cộng dạng 29+ 5 và 49 + 25
3.TĐ:- HS tự giác làm bài biết làm phép tính Biết cách giải bài toán có lời văn 9cộng với một số và hứng thú thích học môn toán
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: 3p
* Bước 1: Nêu bài toán:
- Giáo viên nêu bài toán : có 9 que tính,
thêm 5 que tính nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu
que tính?
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết cả hai hàng có bao nhiêu que
tính ta phải làm phép tính gì?
- Giáo viên nêu phép tính: 9 + 5 = (giáo viên
- 3 hs nối tiếp nhau đọc
Trang 5viết dấu + vào bảng)
* Bước 2: Thực hiện trên que tính:
- Gộp 9 que tính ở hàng trên với 1 que tính ở
hàng dưới được 10 que tính( bó lại thành 1
bó 1 chục)
- 1chục que tính gộp với 4 que tính còn lại
được 14 que tính ( 10 và 4 là 14)
- Viết thẳng cột đơn vị với 9 và 5, viết 1 vào
cột chục
Vậy 9 + 5 = 14 (viết 14 vào chỗ chấm trong
phép tính 9 + 5 =
* Bước 3: 2.Hướng dẫn học sinh tự lập bảng cộng dạng 9 cộng với một số: (học sinh tự tìm kết quả tương tự như trên) Đọc thuộc bảng 9 cộng với một số 3 Thực hành: 18p * Bài 1:Tính nhẩm - Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập - Học sinh làm việc theo cặp đôi và tự làm vào vở - Gọi HS nối tiếp nhau đọc phép tính và kết quả
- Gv nhận xét kết quả Chốt kết quả đúng - Trong phép cộng khi ta đổi chỗ các số hạng thì tổng của nó có thay đổi không? * Bài 2 : Tính Hs thực hiện theo hướng dẫn của GV Chục Đơn vị 9 5 1 4
9
+
5
14
9 + 2 = 11 9 + 3 = 12 9 + 4 =13
9 + 9 = 18 * Bài 1: - 1 Hs đọc y/c của bài -Hs tự thảo luận theo cặp đôi và làm bài tập - Hs nối tiếp nhau đọc kết quả bài tập * Tính nhẩm: 9 + 3 =12 9 + 6 = 15
3 + 9 = 12 6 + 9 = 15
9 + 8 = 17 9 + 7 = 16
8 + 9 = 17 7 + 9 = 16
9 + 4 = 13
4 + 9 = 13
- Hs chữa bài vào vở BT
- Trong phép cộng, khi đổi chỗ các số hạng thì tổng không thay đổi
* Bài 2:
- 1 Hs đọc y/c của bài tập
Trang 6- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập.
- Học sinh đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
2 8 9 9 9
Có tất cả : cây táo?
Bài giải Trong vườn đó có tất cả số cây táo là:
9 + 6 = 15 (cây táo) Đáp số: 17cây táo
- Hs nối tiếp nhau trả lời
- Hs lắng nghe
-ĐẠO ĐỨC TIẾT 4 : BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖI ( TIẾT 2)
I/ MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
Học sinh hiểu khi có lỗi thì nên nhận lỗi và sửa lỗi để mau tiến bộ và được mọi
người yêu quý Như thế mới là người dũng cảm, trung thực
2.Kỹ năng:
-HS biết tự nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi, biết nhắc bạn sửa lỗi và nhận lỗi
Trang 73 Thỏi độ:
HS biết ủng hộ, cảm phục cỏc bạn biết nhận lỗi và sửa lỗi
* KNS: +Kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề trong tỡnh huống mắc lỗi.
+Kỹ năng đảm nhận trỏch nhiệm với việc làm của bản thõn
* QTE: Quyền đợc sửa lỗi để phát triển tốt hơn.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 GV: Phiếu thảo luận nhúm của HĐ1 (Tiết 1 )
2 HS : Vở BT đạo đức
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Ổn định, tổ chức lớp ( 2p) -Hỏt đầu giờ
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Khi mắc lỗi ta cần làm gỡ? -Cần nhận lỗi và sửa lỗi
+Nhận lỗi và sửa lỗi cú tỏc dụng gỡ?
- Nhận xột, tuyờn dương
-Giỳp ta mau tiến bộ
3.Dạy bài mới
-Giới thiệu bài: Giới thiệu tờn bài học. -Lắng nghe
-Ghi đầu bài lờn bảng -HS nhắc lại đầu bài
a/.Hoạt động 1: Đúng vai theo tỡnh
-Phỏt phiếu giao việc cho từng nhúm theo
nội dung tranh BT3 (SGK)
-Chia 4 nhúm QS theo tranh
-Thảo luận
- Tỡnh huống 1: Lan đang đứng trỏch Tuấn
“ Sao bạn hẹn rủ mỡnh cựng đi học mà lại đi
1 mỡnh
+Hỏi: Em sẽ làm gỡ nếu em là Tuấn?
-Nhúm 1: TH1:Cần phải xin lỗi bạn vỡkhụng giữ đỳng lời hứa và giải thớch rừ vớibạn lớ do
- Tỡnh huống 2: Nhà cửa đang bừa bói,
chưa được ai dọn dẹp, bà mẹ đang hỏi
“Chõu con đó dọn nhà cho Mẹ chưa?”
+Hỏi: Em sẽ làm gỡ nếu em là Chõu?
-Nhúm 2: TH2:
+Chõu cần xin lỗi Mẹ và đi dọn dẹp nhàcửa ngay
Trang 8-Tình huống 3: Tuyết mếu máo cầm quyển
sách “Bắt đền Trường đấy làm rách sách tớ
rồi!”
+Hỏi: Em sẽ làm gì nếu em là Trường?
-Nhóm 3: TH3+Xin lỗi, dán lại sách cho bạn
-Tình huống 4: Xuân quên không làm
BTTV sáng nay đến lớp các bạn kiểm tra
b/Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
«Mục tiêu: Giúp Hs hiểu việc bày tỏ ý
kiến và thái độ khi có lỗi để người khác hiểu
đúng là việc làm cần thiết, là quyền của từng
-Tình huống 1: Vân viết chính tả bị điểm
xấu vì em không nghe rõ do tai kém, lại
ngồi gần bàn cuối Vân muốn viết đúng
nhưng không biết làm thế nào? - Theo em
Vân nên làm gì?
+Nhóm 1:Vân nên nói với cô về tình trạngđôi tai của mình
-Tình huống 2: Dương bị đau bụng nên
ăn cơm không hết suất Tổ em bị chê Các
bạn trách Dương dù Dương đã nói lí do
-Hỏi việc đó đúng hay sai? Dương nên làm
gì?
+Nhóm 2: Dương cần bày tỏ ý kiến củamình khi bị hiểu lầm
- Cho HS thảo luận và báo cáo kết quả
- GV ghi 1 số ý kiến lên bảng
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
- GV nhận xét – kết luận :
Trang 9+Nên lắng nghe để hiểu người khác, khơng
trách nhầm lỗi cho bạn
+Biết thơng cảm, hướng dẫn, giúp đỡ bạn
bè sửa lỗi, như vậy mới là người bạn tốt.
c/Hoạt động 3: Tự liên hệ
-Trong lớp ta đã cĩ ai từng mắc lỗi và sửa
lỗi NX, tuyên dương
- HS liên hệ
C Củng cố – dặn dị:( 3p)
Ai cũng cĩ khi mắc lỗi, điều quan trọng là
phải biết nhận lỗi, sửa lỗi Như vậy sẽ mau
tiến bộ và được mọi người yêu quý
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: 5p
- Kiểm tra 2 HS
HS1: Đọc bảng cộng 9 với 1 số HS2: Đặt tính và tính kết quả:
Trang 10- Nêu cách tính , lớp nhận xét
- Giáo viên và học sinh nhận xét, tuyên
dương
2 Dạy bài mới.
a Giới thiệu bài :1’ ( trực tiếp)
b Giới thiệu phép cộng 29 + 5: 15p
- Gv đính lên bảng gài 29 que tính
(2 thẻ que tính mỗi thẻ là 10 que tính
và 9 que tính rời)
Có bao nhiêu que tính ?
Có 29 thì viết vào cột đơn vị chữ số
nào ?
Nhận xét : viết 9 vào cột đơn vị
Viết vào cột chục chữ số nào ? ( số 2 )
Chục Đơn vị
5
Hỏi có 5 thì viết 5 vào cột nào ?
Có 29 que tính thêm 5 que tính nữa có
tất cả bao nhiêu que tính ?
Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính
em làm thế nào ?
Gắn 29 + 5 vào bảng cài
Chọn cách đúng và nhanh
Cả lớp thực hiện lại cách làm mà giáo
viên chọn
Tách 1que tính ở 5 que tính, 1que tính
gộp với 9 que tính thành 10 que tính,
10 que tính còn gọi là bao nhiêu que
- 2 học sinh nhắc lại tên bài
- HS quan sát và trả lời, 29 que tính
- chữ õ số 9
- hs trả lời, số 2
- cột đơn vị thẳng cột với 9
- lấy 29 + 5
- Cả lớp tính kết quả trên que tính
- Cả lớp thực hiện, 1 chục que tính
- 34 que tính
- Thực hiện theo giáo viên
- 2 học sinh nhắc lại
Trang 11- 3 chục que tính với 4 que tính là bao
nhiêu que tính ?
29 + 5 = ?
Viết 4 ở cột đơn vị thẳng cột với 9 và 5
,
Viết 3 ở cột chục thẳng cột với 2
Nhắc lại 29 + 5 bằng bao nhiêu ? gắn
29 + 5 lên bảng gài
Yêu cầu học sinh nêu cách đặt tính
Ghi bảng :
29
+
5 34 c Thực hành : 15p Bài tập 1( SGK/16) : Tính - Gọi hs lên bảng làm dưới lớp làm vào vbt - GV nhận xét, tuyên dương Chốt: Cách thực hiện phép tính cộng cĩ nhớ dạng 29+ 5 Bài tập 2 : Đặt tính rồi tính tổng biết các số hạng là a) 59 và 6 b) 19 và 7 c) 69 và 8 - BT cĩ mấy yêu cầu? - Nêu tên gọi thành phần của phép tính? - Nêu cách đặt tính? Tính? Chốt: Tên gọi thành phần phép tính cộng, cách đặt tính và thực hiện tính cộng? Bài tập 3 : Nối các điểm để có hình vuông BT yêu cầu làm gì ? Nhìn trên bảng vẽ có mấy điểm ? ( 8 điểm ) - 2 hs nêu cách đặt tính - cả lớp đặt tính bảng con - Hs nêu yêu cầu BT - HS làm bài vào vở - HS nêu cách thực hiện tính - HS trao đổi chéo vở kiểm tra -Học sinh lên bảng làm - Hs nêu yêu cầu BT - HS làm bài vào vở - HS nêu cách đặt tính và thực hiện tính - HS trao đổi chéo vở kiểm tra 59 19 69
+ + +
6 7 8
65 26 77
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài
- 2 hs đọc tên điểm
- HS nối các điểm
Trang 12Đọc tên các điểm đó ? ( A, B, C, D, M,
N, P, Q
Yêu cầu các em dùng bút chì và thước
nối từng cặp điểm để có từng đoạn
thẳng từ đó vẽ hình vuông
- Giáo viên chấm 1 số vở nhận xét
I
MỤC TIÊU
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ Kể được nội dung đoạn 1 và 2 của câuchuyện
- Nhớ và kể lại được nội dung đoạn 3 bằng lời của mình
- Biết tham gia cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo các vai
- Lắng nghe bạn kể chuyện, biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra: ( 3 p)
- 3 em kể lại câu chuyện của Nai Nhỏ
(Người dẫn chuyện, Nai nhỏ, Cha của nai
nhỏ)
- Nhận xét
B Dạy bài mới: (18 - 20 p)
1 Giới thiệu bài: (1 p) trực tiếp
2 Hướng dẫn kể chuyện: (18 p)
* Kể lại đoạn 1, 2 theo tranh:
- Quan sát từng tranh trong sách giáo khoa
Nhớ lại nội dung đoạn 1, 2 rồi kể lại:
- HS lên bảng kể chuyện
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
- Kể đoạn 1 theo tranh1
- 2, 3 em thi kể đoạn 2 theo tranh
Trang 13+ Hà có hai bím tóc ra sao? khi Hà đến
trường mấy bạn gái reo lên thế nào?
+ Tuấn đã trêu chọc Hà thế nào? việc làm
của Tuấn dẫn đến điều gì?
- Lớp và giáo viên nhận xét
* Kể lại đoạn 3:
- Gọi đọc yêu cầu của bài
- Lưu ý: Yêu cầu kể bằng lời của mình
không cần kể đúng từng từ, từng chữ như
sách giáo khoa Có thể dùng từ, đặt câu theo
cách khác diễn đạt ý qua sự tưởng tượng của
mình Nên kể kết hợp lời kể với nét mặt, cử
chỉ, giọng điệu
- Giáo viên và lớp nhận xét
* Phân vai:
- Câu chuyện này có mấy vai?
- Giúp học sinh làm quen dẫn chuyện
- GV làm người dẫn chuyện, 1 HS nói lời
của Hà, 1 HS nói lời của Tuấn, 1HS nói lời
của thầy giáo
- Cả lớp và giáo viên xét bình chọn cá nhân
và nhóm kể hay nhất
3 Củng cố, dặn dò:(2p)
- Giáo viên nhận xét kết quả thực hành kể
chuyện trên lớp
- Về kể lại cho người thân nghe
- Lớp theo dỗi, nhận xét bạn kể hay
- 2 HS nêu yêu cầu
- Tập kể theo nhóm
- Đại diện nhóm lên thi kể
- Lớp theo dỗi, nhận xét bạn kể hay
- Có 4 vai
- 4 HS kể lại câu chuyện theo 4 vai
2 – 3 nhóm thi kể chuyện theo vai
- HS lắng nghe và ghi nhớ
CHÍNH TẢ(TẬP CHÉP)
-TIẾT 7: BÍM TÓC ĐUÔI SAM
Trang 14- Bảng con, VBT (học sinh)
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: 4p
- Gọi 3 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết
bảng con: nghi ngờ, nghe ngĩng, nghiêng
* Hướng dẫn học sinh chuẩn bị:
- Giáo viên đọc bài chép trên bảng, 3 học
+ Bài chính tả cĩ những dấu câu gì?
+ Học sinh tập viết vào bảng con : thầy
giáo, xinh xinh, vui vẻ, nĩi, nín
* Hướng dẫn học sinh chép bài vào vở:
* Chấm chữa bài:
- Học sinh nhìn bảng nghe giáo viên đọc để
sốt lại bài và tự chữa lỗi
- Giáo viên chấm nhanh 5 bài, nêu nhận xét
- 3 HS lên bảng viết bài, lớp viết bảngcon
- HS nhận xét
- Học sinh đọc
- Cuộc trị chuyện giữa thầy giáo với Hà
- Vì thầy khen Hà cĩ bím tĩc đẹp nên rấtvui, tự tin, khơng buồn tủi vì sự trêu chọccủa Tuấn nữa
- Dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu gạchngang đầu dịng, dấu chấm than, dấuchấm hỏi, dấu chấm
3 Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả: 14p
* Bài 2:
- 2 học sinh lên bảng làm bài đúng, nhanh
- Giáo viên và học sinh chốt lại lời giải
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Hs làm bài vào VBT
Trang 15- Giáo viên nêu quy tắc chính tả với iê/ yê :
viết yên khi là chữ ghi tiếng, viết iên khi là
vần của tiếng
- Gọi 4 học sinh nhắc lại quy tắc
* Bài 3:
- Chia lớp thành 2 nhĩm làm ra bảng phụ
- Nhĩm trưởng lên trình bày
- Giáo viên và học sinh nhận xét
Lời giải:
a) da dẻ, cụ già, ra vào, cặp da
b) vâng lời, bạn thân, nhà tầng, bàn chân
Chốt: Quy tắc phân biệt r/d/gi
4 Củng cố, dặn dị:( 3p)
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Nhắc học sinh ghi nhớ quy tắc chính tả
với iê / yê, r/d/gi
Yên ổn, cơ tiên, chim yến, thiếu niên,
I MỤC TIÊU
- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :đọc trơn tồn bài, phát âm chuẩn: làng gần, núi xa + Ngắt nghỉ đúng dấu chấm, dấu phẩy
+ Học sinh hiểu nghĩa một số từ mới trong bài
- Nắm được nội dung: tả chuyến du lịch trên dịng sơng của đơi bạn Dế Mèn và DếTrũi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên
- Bảng phụ viết câu văn dài
- Tranh minh hoạ trong SGK
2 Học sinh
- SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: 3p
- Gọi học sinh đọc bài " Bím tĩc đuơi Sam" - HS đọc bài và TLCH
Trang 16và học sinh trả lời câu hỏi cuối bài: Qua bài
đọc giúp em hiểu điều gì?
- Giáo viên và học sinh nhận xét
2 Bài mới: 20p
a Giới thiệu bài: (1p)
Bài đọc " trên chiếc bè" kể về chuyến đi du
lịch thú vị trên sông của đôi bạn Dế Mèn,
Dế Trũi Các em hãy đọc truyện để biết
chuyến đi của hai bạn dế trên chiếc bè làm
bằng những lá bèo sen có gì hấp dẫn Bài
đọc này trích từ tác phẩm nổi tiếng " Dế
mèn phiêu lưu kí" của nhà văn Tô Hoài,
một tác phẩm mà thiếu nhi Việt Nam rất
yêu thích Các em nên tìm đọc
b Luyện đọc: 10p
* Giáo viên đọc mẫu toàn bài: giọng đọc
thong thả, nhấn giọng ở từ gợi tả
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
+ Mùa thu mới chớm / nhưng nước đã trong
vắt, / trông thấy cả hòn cuội trắng tinh nằm
dưới đáy.//
+ Những anh gọng vó đen sạm, / gầy và
cao, / nghênh cặp chân gọng vó / đứng trên
bãi lầy bái phục nhìn theo chúng tôi.//
+ Đàn săn sắt và cá thầu dầu thoáng gặp
đâu cũng lăng xăng / cố bơi theo chiếc bè, /
hoan nghênh váng cả mặt nước.//
- Cho học sinh đọc nối tiếp đoạn
- Gọi học sinh đọc được các từ ngữ chú
thích sau bài Giáo viên giải nghĩa thêm
những từ học sinh chưa hiểu
Trang 17- Giáo viên nhận xét và khen ngợi những
+ Những anh gọng vó đen sạm, / gầy vàcao, / nghênh cặp chân gọng vó / đứngtrên bãi lầy bái phục nhìn theo chúngtôi.//
+ Đàn săn sắt và cá thầu dầu thoáng gặpđâu cũng lăng xăng / cố bơi theo chiếc
bè, / hoan nghênh váng cả mặt nước.//
3 Tìm hiểu bài: (18p)
* Gv yêu cầu hs đọc đoạn 1và 2
- Dế Mèn và Dế Trũi đi chơi xa bằng cách
gì?
GV: Dòng sông với hai chú dế có thể chỉ là
một dòng nước nhỏ
* Gv yêu cầu hs đọc đoạn 3:
- Trên đường đi, đôi bạn nhìn thấy cảnh vật
ra sao?
- Tìm những từ ngữ tả thái độ của các con
vật đối với hai chú dế?
- Các con vật mà hai chú dế gặp trong
chuyến du lịch trên dòng sông đều bày tỏ
tình cảm yêu mến, ngưỡng mộ, hoan
- Học sinh lắng nghe
- HS thi đọc
- HS nhận xét, bình chọn người đọc thểhiện đúng và hay nhất nội dung bài
Trang 185 Củng cố, dặn dị( 3p)
- GV hỏi: qua bài văn em thấy cuộc đi chơi
của hai chú dế cĩ gì thú vị?
( Hai chú dế gặp nhiều cảnh đẹp dọc
đường, mở mang hiểu biết, được bạn bè
hoan nghênh, yêu mến và khâm phục
- GV nhắc HS tìm đọc truyện " Dế Mèn
phưu lưu kí"
- 2 HS: chú dế gặp nhiều cảnh đẹp dọc đường, mở mang hiểu biết, được bạn bè hoan nghênh, yêu mến và khâm phục
-TỐN TIẾT 17 : 49 + 25 I MỤC TIÊU 1.KT:- Biết cách thực hiện phép cộng dạng: 49 + 25 2.KN:- Củng cố phép cộng dạng 9 + 5 và 29 + 5 đã học Củng cố tìm tổng số hạng đã biết 3.TĐ:- HS yêu thích mơn tốn II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1 Giáo viên - 7 bĩ chục que tính và 14 que tính rời - Bảng gài que tính 2 Học sinh - SGK, VBT, bộ đồ dùng học tốn III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 Kiểm tra bài cũ: 3p - Gọi học sinh lên bảng làm bài - Y/c HS nhận xét - GV nhận xét 2 Bài mới: a Giới thiệu phép cộng 49 + 25 (Tương tự như 29 + 5):(15p) * Giáo viên tổ chức, hướng dẫn học sinh hoạt động theo trình tự: - 2 HS lên bảng làm bài 35 55 25
+ + +
9 9 9
44 64 34
- HS nhận xét
- Học sinh lắng nghe và tìm hiểu bài
Trang 19- Nêu bài toán để dẫn ra phép cộng
49 + 25 = ?
Chẳng hạn có49 que tính ( 4 bó 1 chục
que tính và 9 que tính rời), thêm25 que
tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính?
- Hướng dẫn học sinh thao tác với các que
tính để tự tìm kết quả phép cộng
49 + 25 = ?
Chẳng hạn:
+ Có 4 bó 1 chục que tính và 9 que tính,
thêm 25 que tính nữa, tức là thêm 1 que
tính vào 9 que tính ( rồi bó lại thành 1 bó
1 chục que tính) và thêm tiếp 4 que tính
còn lại ( 4 bó thêm 3 bó thành 7 bó hay 7
chục que tính, 7 chục que tính thêm 4 que
tính thành 74 que tính) Như vậy 49 que
tính thêm 25 que tính thành 74 que tính
+ Hỏi học sinh để học sinh nêu được:
49
+
25
- Đặt tính rồi tính: giáo viên hướng dẫn học sinh tự đặt tính rồi tính như SGK
49
+
25
74
-HS thao t¸c víi que tÝnh -HS l¾ng nghe 49 + 25 = 49 + 20 + 5 - HS nêu: 49
+
25
-
- HS nêu cách đặt tính: Viết số hạng nọ dưới số hạng kia sao cho hàng đơn vị thẳng cột với hàng đơn vị, hàng chục thẳng cột với hàng chục Đặt dấu cộng nằm giữa hai số, kẻ nét gạch ngang thay cho dấu bằng b Thực hành:(15p) * Bài 1: Tính: - Gọi hs đọc yc - Bài yc gì? - Nêu cách đặt tính? - Gọi 3 học sinh lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở - Giáo viên và học sinh nhận xét 39 69 19
- 1 hs đọc yc - Đặt tính - 1hs nêu - 3hs lên bảng làm - HS nhận xét 39 69 19
+ + +
Trang 20+ + +
22 24 53
49 19 89
+ + +
18 17 4
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống - Gọi hs đọc yc - Bài yc gì? - Nêu cách tính? - Gọi 3 học sinh lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở - Giáo viên và học sinh nhận xét Chốt: Củng cố tên gọi thành phần phép tính cộng, cách tìm tổng khi biết các số hạng * Bài 3: Giải bài tốn - Gv gọi hs đọc yc -Bài tốn cho biết gì? - Bài tốn hỏi gì? - Muốn biết cả hai lớp cĩ bao nhiêu hs ta làm như thế nào? - Gọi 1 học sinh tĩm tắt - Gọi 1 học sinh lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở GV nhận xét, hs chữa bài 3 Củng cố, dặn dị: (2 p) - Giáo viên nhận xét tiết học - Dặn dị chuẩn bị bài sau 22 24 53
61 93 72
49 19 89
+ + +
18 17 4
67 36 93
- HS đọc yêu cầu BT - 1 hs lên bảng làm - Cả lớp làm vở , chữa bài Số hạng 9 29 9 49 59 19
Số hạng 6 18 34 27 29 39
Tổng 15 47 43 76 88 58
- Học sinh đọc yêu cầu BT 1hs đọc yc 1hs tĩm tắt đề tốn Tĩm tắt: Lớp 2A : 29 học sinh Lớp 2B: 25 học sinh Cả hai lớp: học sinh? 1 hs làm bảng lớp Bài giải Cả hai lớp cĩ tất cả số học sinh là: 29 + 25 = 54(học sinh) Đáp số : 54 học sinh HS chữa bài - HS lắng nghe
Trang 21TẬP VIẾT
TIẾT 4 : CHỮ HOA C
I MỤC TIÊU
- Biết viết chữ C hoa theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết ứng dụng cụm từ " chia sẻ ngọt bùi " cỡ nhỏ; chữ viết đúng mẫu, đều nét, và nối chữ đúng quy định
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: 3p
- Cả lớp viết chữ B Gọi 1 học sinh nhắc lại
cụm từ giờ trước học
- Giáo viên và học sinh nhận xét
B Bài mới: 20p
1 Giới thiệu bài: (1p) Nêu mục đích, yêu
cầu của tiết học
2 Hướng dẫn học sinh viết chữ C hoa:
a Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận
xét chữ C
Yêu cầu quan sát mẫu và trả lời :
- Chữ hoa C cao mấy đơn vị , rộng mấy
đơn vị chữ?
- Chữ hoa C gồm mấy nét ? Đó là những
nét nào ?
- Chỉ theo khung hình mẫu và giảng quy
trình viết cho học sinh :
+Chữ C gồm 1 nét là kết hợp của 2 nét
cơ bản Nét cong dưới và cong trái nối
liền nhau tạo thành vòng xoắn to ở đầu
chữ.GV viết bảng lớp
+GV hướng dẫn cách viết: Đặt bút trên
đường kẻ 6 viết nét cong dưới rồi chuyển
hướng viết tiếp nét cong trái, tạo thành
- Học sinh lắng nghe
Học sinh quan sát
- Cao 5 ô li , rộng 4 ô li -Chữ C gồm 1 nét liền.
- Quan sát theo giáo viên hướng dẫn giáo viên
Trang 22vòng xoắn to ở đầu chữ; phần cuối nét
cong trái lượn vào trong Dừng bút trên
đường kẻ 2
- Viết lại qui trình viết lần 2
*Học sinh viết bảng con
- Yêu cầu viết chữ hoa C vào không trung
và sau đó cho các em viết vào bảng con
- Lớp theo dõi và cùng thực hiện viết vào không trung sau đó bảng con
3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
* Giới thiệu cụm từ ứng dụng: chia sẻ
ngọt bùi
- ND: thương yêu, đùm bọc lẫn nhau,
sung sướng cùng hưởng, cực khổ cùng
chịu
* Hướng dẫn nhận xét.
- Quan sát, nhận xét
- Giáo viên viết chữ mẫu " chia" trên
dịng kẻ tiếp theo chữ mẫu
* Hướng dẫn học sinh viết chữ chia vào
bảng con.
- Học sinh tập viết chữ chia 2 lượt
- Giáo viên nhận xét, uốn nắn, cĩ thể nhắc
lại cách viết để học sinh viết đúng 4
Hướng dẫn học sinh viết vào vở TV.
- Giáo viên nêu yêu cầu viết:
+ 1 dịng chữ cái C cỡ vừa ( cao 5 li), 1
1, 5 li : t
- Cách đặt dấu và khoảng cách giữa các nét: dấu nặng đặt dưới o; dấu hỏi đặt trên e; dấu huyền đặt trên u
Trang 23- Giáo viên nhận xét chung về tiết học.
- Dặn học sinh về nhà luyện viết trong vở
- VBT thực hành tốn và tiếng việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: 5p
- Gọi 1 số em nêu lại cách đặt tính rồi tính
- Giáo viên và học sinh nhận xét
59 và 16 32 và 29 69 và 8 9 và 46
49 và 27 24 và 39 89 và 10 19 và 55
* Bài 2: Điền dấu > ,< , =
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập
9 + 6 12 9 + 9 9+ 7
9+3 3 +9 9 + 4 15
9 +5 9+8 2+ 9 9+2
-Học sinh dưới lớp làm vào VBT
- Giáo viên và học sinh nhận xét
* Bài 3:Giải tốn
9 +5 < 9+8 2+ 9= 9+2
1hs đọc yc