1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 3 - Tuần 2 - Năm học 2010-2011 - Trần Thị Thương

18 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 256,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ Muïc tieâu: -Bước đầu viết được một lá đơn xin vào Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh dựa theo mẫu đơn của bài tập đọc Đơn xin vào Đội SGK trang 9 - GDHS: Dựa vào đơn xin vào Đội đ[r]

Trang 1

Lịch báo giảng Tuần 2

Hai

30 8 2010

HĐTT

TĐ-KC

TĐ-KC

Toán

2 4 5 6

20 40 40 40

Chào cờ đầu tuần

Ai cĩ lỗi ?

Ai cĩ lỗi ? Trừ các số cĩ 3 chữ số (cĩ nhớ 1 lần)

Ba

31 8 2010

Thể dục

MT

Chính tả

Toán

3 2 3 7

40 40

Giáo viên bộ môn dạy Giáo viên bộ môn dạy

Nghe - viết : Ai cĩ lỗi ? Luyện tập

1 9 2010

Tập đọc

Toán

TNXH

LTVC

6 8 3 2

40 40 40 40

Cơ giáo tí hon

Ơn tập các bảng nhân

Vệ sinh hô hấp Từ ngữ về thiếu nhi Ơn tập câu: Ai là gì?

sáu

3 9 2010

TLV

Toán

TD

Tập viết

2 9 4 2

40 40 40

Viết đơn

Ơn tập các bảng chia

Giáo viên bộ môn dạy

Ôn chữ hoa : Ă, Â

Hai

6 9 2010

Chính tả

Toán

TNXH

HĐTT

4 10 4 2

40 40 40 35

Nghe - viết : Cơ giáo tí hon

Luyện tập Phòng bệnh đường hô hấp Sinh hoạt lớp

Trang 2

ND:30/08/2010 Hoạt động tập thể

Chào cờ đầu tuần

Tập đọc – Kể chuyện ( Tiết 4)

Ai có lỗi ?

I/ Mục tiêu:

A Tập đọc.

- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ ; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện và lời các nhân vật

- Hiểu ý nghĩa : phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót cư xử không tốt với bạn.( Trả lời được câu hỏi sgk)

* Giáo dục cho HS phải biết nhận lỗi, quan tâm giúp đỡ bạn

B Kể chuyện.

- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ

II/ Chuẩn bị:

* GV: - Tranh minh họa bài học và truyện kể trong SGK * HS: SGK, vở

- Bảng viết sẵn câu, đoạn văn dài cần hướng dẫn

III/ Các hoạt động:

1 1.Khởi động: Hát.

2.KTBC:Hai bàn tay

- HS đọc bài + TL câu hỏi sgk

3.Bài mới: * Giới thiệu bài bằng tranh – ghi tựa:

* Hoạt động 1: Luyện đọc.

 GV đọc mẫu

 GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp với giải nghĩa từ

- Đọc từng câu + Rút từ khó

- Đọc từng đọan trước lớp + Giải nghĩa từ

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- GV theo dõi HS, hướng dẫn HS đọc đúng

* Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.

- GV y/c đọc thầm đoạn 1,2:

+ Hai bạn nhỏ trong truyện tên là gì?

+ Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau?

- GV y/c đọc thầm đoạn 3:

+ Vì sao En-ri-cô hối hận, muốn xin lỗi Cô-rét-ti?

- GV nhận xét

- GV y/c đọc thầm đoạn 4:

+ Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao?

- GV y/c đọc thầm đoạn 5:

+ Em đoán Cô-rét-ti nghĩ gì khi chủ động làm lành với bạn?

+ Bố đã trách mắng Eân-ri-cô thế nào?

+ Lời trách mắng của bố có đúng không? Vì sao?

+ Theo em mỗi bạn có điểm gì đáng khen?

-GVnx

- 3 HS

* HS theo dõi

- Học sinh đọc thầm theo GV

-HS đọc nối tiếp nhau từng câu -HS đọc tiếp nối 5 đoạn +TL

- HS đọc nhóm 5

-HS đọc thầm đoạn 1,2:

+HS phát biểu

+ HS phát biểu

-HS đọc thầm đoạn 3:

+HS phát biểu

- HSnx -HS đọc thầm đoạn 4:

+HSTL tự do theo suy nghĩ -HS đọc thầm đoạn 5:

+HS thảo luận nhóm đôi +Đại diện nhóm lên trình bày

HS nhận xét

- HS nhận xét

Trang 3

- GV chốt lại:

En –ri-cô đáng khen vì cậu biết ân hận, thương bạn.

Cô-rét-ti đáng khen vì cậu biết quý trọng tình bạn và rất độ

lượng

* Hoạt động 3: Luyện đọc lại, củng cố.

- GV chia nhóm + Nêu yêu cầu

- GV nhận xét nhóm đọc hay nhất

* Hoạt động 4: kể chuyện

- GV đính tranh minh hoạ 5 đoạn của câu chuyện

- GV mời HS quan sát tranh và kể từng đoạn của câu chuyện

- GV nhận xét+ Tuyên dương HS có lời kể hay

-GV hỏi: Em học được điều gì qua câu chuyện này?

- GV chia lớp thành 4 nhóm

- Thi đua kể tiếp nói câu chuyện

- GV nhận xét

3 Củng cố, dặn dị:

- Em thích nhân vật nào ? vì sao ?

- Về nhà kể cho người thân nghe

- Xem: Cô giao` tí hon

- HS theo dõi

- Nhóm 3 + Đọc theo vai -HS nhận xét

- HS quan sát

- HS kể theo nhóm

- Đại diện nhóm kể

- HS nx

- Bạn bè phải nhường nhịn lẫn nhau.

-Phải can đảm nhận lỗi khi cư xử không tốt với nhau.

- HS nx

- 5 HS thi kể

- HS theo dõi

Trang 4

Toán ( Tiết 6 ) Trừ các số có ba chữ số (cĩ nhớ 1 lần)

I/ Mục tiêu:

-Biết cách thực hiện phép trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lần ở hàng chục hoặc hàng trăm) -Vận dụng vào giải toán có lời văn ( có 1 phép trừ)

- HS làm được BT 1 ( cột 1,2,3); BT 2 ( cột 1,2,3); BT3 trang7

- HSG làm BT 1 ( cột 4,5); BT 2 ( cột 4,5); BT4 trang7

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 KTBC: Luyện tập.

3 Bài mới: * Giới thiệu bài – ghi tựa.

* Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ 432 - 215

- GV hướng dẫn đặt tính và tính

432 2 trừ không được 5, lấy 12 trừ 5 bằng 7, viết 7 nhớ 1.

- 215 1 thêm 1 bằng 2 ; 3 trừ 2 bằng 1, viết 1.

217 4 trừ 2 bằng 2, viết 2.

- GV mờt 1 HS đọc lại cách tính các phép tính trừ

- Tương tự GV giới thiệu phép tính : 627 – 143

* Hoạt động 2 : Làm bài 1, 2

 Bài 1,2 :Sgk

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- GV yêu cầu các em tự đặt tính dọc , rồi tính

- GV theo dõi + Sửa sai HS

- GV nhận xét

* Hoạt động 3 : Làm bài 3( SGK)

- GVHD tóm tắt

335 con tem

128 con tem ? con tem

- GV phê điểm, nhận xét và chốt lại

* Hoạt động 4 : Làm bài 4 ( HSG)

Bài giải Đoạn dây cón lại dài là:

243 – 27 =216( cm)

Đáp số: 216 cm

- GV nhận xét

4 Củng cố, dặn dị:

- HSY làm lại bài 4

- Xem : Luyện tập

- HS làm bảng con

- HS theo dõi -HS chú ý

-HS nêu lại cách tính

* HS nêu yêu cầu

- HS làm bảng con bài 1

- HS làm bảng sgk bài 2

- CN lên bảng

- HSnx

* HS đọc yêu cầu của đề bài.

- HS TL

- HSgiải vào vở

- HS lên bảng sửa bài

-HS nhận xét bài của bạn

* HS đọc yêu cầu của đề bài -HS tự giải vào vở

-3HS lên bảng làm nối tiếp -HS nhận xét

- HS chú ý

Trang 5

ND: 31/8/2010 Thể dục( GV bộ môn soạn)

Mĩ thuật(GV bộ môn soạn)

Chính tả (Nghe – viết )

Ai có lỗi ?

I/ Mục tiêu:Kiến thức: - Nghe viết bàiCT , trình bày đúng hình thức văn xuôi,không mắc quá 5 lỗi

trong bài

- Tìm và viết được các từ ngữ chứa tiếng có vần uênh, vần uyu.Làm đúng BT 3b.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng viết nội dung BT3 * HS: Vở, bút

II/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ:

- Chuyền chuyền, sáng ngời

3 Bài mới: * Giới thiệu bài + ghi tựa

* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe - viết.

- GV đọc một lần đoạn văn viết chính tả

- GV yêu cầu 2 –3 HS đọc lại đoạn viết

- GV hướng dẫn HS nhận xét

+ Đoạn văn nói điều gì?

+ Tên riêng trong bài chính tả là từ nào?

+ Nhận xét về cách viết tên riêng nói trên?

- GV hướng dẫn HS viết bảng con : Cô-rét-ti, khuỷu tay, sứt chỉ.

 HS chép bài vào vở

 GV chấm chữa bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập.

+ Bài tập 2: SGK

- GV cho HS nêu yêu cầu của đề bài

- GV chia bảng thành 4 cột, chia lớp thành 4 nhóm Mời các

nhóm chơi trò tiếp sức

- GV nhật xét bốn nhóm

- GV chốt lại

+ Bài tập 3:Chọn từ điền vào chỗ trống: GV chọn bài 3b.

- GV mở bảng đã viết sẵn

- GV chia lớp thành 2 nhóm Đại diện hai nhóm lên trình bày

- GV nhận xét, sửa chữa

- GV chốt lại

4 Củng cố, dặn dị:

- Viết mỗi chữ sai 1 dòng

Xem: Cô gióa tí hon

- HS viết bảng con

- HS lắng nghe

- 2- 3 HS đọc đoạn viết

- HS trả lời

+ CNTL

- HS viết bảng con CN + ĐT

- Học sinh viết vào vở

- HS đổi vở KT

* HS đọc yêu cầu đề bài

- HS trong nhóm thi đua viết từ

chứa tiếng có vần uêch/uyu.

- HSnx

* HS đọc yêu cầu đề bài

- Nhóm 2 làm bài 3b

- HS nhận xét

- Cả lớp sửa bài vào vở

- HS chú ý

Trang 6

Tốn ( Tiết 7 ) Luyện tập

I/ Mục tiêu:

-Biết thực hiện phép tính cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ hoặc có nhớ 1 lần)

- Vận dụng được vào giải toán có lời văn ( có 1 phép cộng hoặc 1 phép trừ)

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng kẻ bài 3 * HS: Vở, bảng con

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 KTBC: Trừ các số có ba chữ số.( Có nhớ 1 lần)

- GVnx

3.Bài mới: * Giới thiệu bài – ghi tựa.

Hoạt động 1: Làm bài 1, 2

 Bài 1:Sgk

 Bài 2: Đặt tính rồi tính

a) 542 – 318 b)727 – 272

660 – 251 404 – 184

- GV nx + sửa sai

 Bài 3:SGK

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của đề bài

- HS tự giải

- GV nhận xét và chốt lại :

* Hoạt động 2: Làm bài 4, 5.

Bài 4: SGK

- GV hướng dẫn HS giải

+ Đề bài cho biết những gì?

+ Đề bài hỏi gì?

+ Để tính trong 2 ngày bán được bao nhiêu kg gạo ta phải làm

sao?

Bài 5: SGK

 GVHD tóm tắt

165 HS

- GV nx + tuyên dương HS

4 Củng cố, dặn dị:

- Đặt tính thẳng cột

- Xem: Oân tập các phép nhân

- HS làm bảng con

- CN lên bảng

- HSnx

- HS theo dõi

* HS đọc yêu cầu đề bài

- Học sinh giải vào sgk

- CN lên bảng

- HSnx

* HS đọc yêu cầu của đề bài

- HS tự đặt tính bảng con

- 4 HS lên bảng

- HS nhận xét

* HS đọc yêu cầu đề bài

- HS tự giải Vài em đọc kết quả

* HS đọc yêu cầu của bài

- HS trả lời

- HS làm vào vở

- CN lên bảng

- HS nhận xét

* HS đọc yêu cầu của bài

- HS phát biểu

- HS làm vào vở

- 2 nhóm thi đua làm tiếp sức

- HSnx

- HS chú ý

325

567

528

868

058

387

075 100

Trang 7

ND:1.9.2010 Tập đọc( Tiết 4)

Cô giáo tí hon

I/ Mục tiêu:

- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Hiểu nội dung: Tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của mấybạn nhỏ,bộc lộ tình cảm yêu quý cô giáo, mơ ước trở thành cô giáo

* Giáo dục HS biết tôn trọng thầy cô, có ước mơ đẹp trong tương lai

II/ Chuẩn bị:

* GV: Tranh minh hoạ bài học trong SGK * HS: Xem trước bài học, SGK

Bảng viết đoạn văn cần hướng dẫn

III/ Các hoạt động dạy – học :

1 Khởi động: Hát.

2 KTBC: Ai có lỗi

HS đọc bài + TLSGK

3 Bài mới: * Giới thiệu bài bằng tranh + ghi tựa.

* Hoạt động 1: Luyện đọc.

 GV đọc toàn bài

 GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp với giải nghĩa từ

- GV đọc từng câu + Tìm từ khó

- Đọc từng đoạn trước lớp + giải nghĩa từ

+ khoan khoái, khúc khích, tỉnh khô, trâm bầu, núng nính.

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- GV theo dõi, hướng dẫn các nhóm có HSY đọc đúng

* Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.

- GV cho HS đọc thầm và trả lời các câu hỏi:

+ Truyện có những nhân vật naò?

+ Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chơi gì?

+ Nhờ đâu em biết điều đó?ù

- GV chia lớp làm hai nhóm Thảo luận câu hỏi:

+ Những cử chỉ nào của “cô giáo” Bé làm em thích thú?

- GV nhận xét và chốt lại những cử chỉ đó

+ Tìm những hình ảnh đáng yêu của đám học trò?

=> GV rút ra nhận xét, chốt lời giải đúng

* Hoạt động 3: Luyện đọc lại.

- GV mở bảng, HD ngắt nghỉ hơi, nhấn giọng đúng ở đoạn 1

Bé kẹp tóc lại, thả ống quần xuống, lấy cái nón của má đội lên

đầu Nó cố bắt chước dáng đi khoan thai của cô giáo khi cô

bước vào lớp Mấy đứa nhỏ làm y hệt đám học trò, đứng cả dậy,

khúc khích cười chào cô.

- GV cho HS chơi trò chơi: “Ai đọc diễn cảm”

- GV nhận xét bạn nào đọc đúng, đọc hay

- Đọc thi đua đọc cả bài

4 Củng cố, dặn dị:

- Về đọc lại bài + TL câu hỏi sgk + xem: Chiếc áo len

- 3 HS

- HS theo dõi + TL

- HS lắng nghe

- HS đọc nối tiếpcâu

- HS đọc nối tiếp đoạn

+ HS giải thích

-HS đọc nhóm đôi

- HS đọc thầm, trả lời

+ CNTL + CNTL + CNTL

- Nhóm 4 + HS thảo luận,trình bày

- HSnx + CNTL

- HS nx

- HS theo dõi -HS đọc

-3 HS thi đọc

- HSnx

- 2HS

- HS chú ý

Trang 8

Toán( Tiết 8)

Ơn tập các bảng nhân

I/ Mục tiêu:

-Thuộc các bảng nhân 2,3,4,5

-Biết nhân nhẩm các số tròn trăm và tính giá trị biểu thức

-Vận dụng được vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn( có 1 phép nhân)

II/ Chuẩn bị:

III/ Các hoạt động:

1) Khởi động: Hát.

2) KTBC: Luyện tập.

3) Bài mới: * Giới thiệu bài – ghi tựa.

* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2

 Bài 1:a) Tính nhẩm:

3 x 4 = 2 x 6 = 4 x 3 = 5 x 6 =

3 x 8 = 2 x 9 = 4 x 4 = 5 x 9 =

- GV nx + phê điểm

b) Tính nhẩm:

- GVHD mẫu

- GVnx

 Bài 2: Tính ( theo mẫu )

b) 5 x 7 – 26 = c) 2 x 2 x 9 =

- GVnx

- GV hỏi thực hiện phép tính nào trước

* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.

 Bài 3: SGK

- GV HD tóm tắt Bài giải

1 bàn: 4 ghế Số cái ghế trong phòng ăn đó có là;

8 bàn: ? ghế 8 x 4 = 32 (cái ghế)

Đáp số: 32 cái ghế

- GV nhận xét, chốt lại bài làm đúng

Bài 4: SGK Bài giải

Chu vi hình tam giác ABC là:

100 x 3 = 300( cm) Đáp số: 300 cm

4 Củng cố, dặn dị:

- Học thuộc lòng bảng nhân 2, 3, 4, 5

- Xem: Ôn tập các bảng chia

- HS làm bảng con

- HS theo dõi

* HS đọc yêu cầu đề bài

- HS tính nhẩm sgk

- CN lên bảng

- HSnx

* HS đọc yêu cầu đề bài

- HS theo dõi

- Cột 1,2 ( HS làm sgk)

- 2 HS lên bảng

- HS nhận xét

* HS đọc yêu cầu đề bài -HS trả lời

- HS làm bảng con bài a, b, c

- HS nhận xét

- CNTL

* HS đọc yêu cầu đề bài

- CNTL

- HS làm vào vở

- CN lên bảng

- HSnx

* HS đọc yêu cầu đề bài

- HS làm vào vở

- CN lên bảng

- HS chú ý

200 x 3 = Nhẩm: 2 trăm x 3 = 6 trăm Vậy: 200 x 3 = 600

4 x 3 + 10 = 12 + 10 = 22

Trang 9

Tù nhiªn vµ x· héi ( Tiết 3)

VƯ sinh h« hÊp

/I Mục tiêu :

- Nêu được những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô hấp.

- GDBVMT: Biết giữ VS cơ quan hô hấp và giữ VS xung quanh để bảo vệ sức khỏe

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên : các hình trong SGK, bảng phụ - Học sinh : SGK

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Khởi động : Giáo viên cho cả lớp đứng dậy, hai tay chống

hông, chân mở rộng bằng vai Sau đó Giáo viên hô : “Hít – thở”

và yêu cầu học sinh thực hiện động tác hít sâu – thở ra

2 KTBC: Nên thở như thế nào ?

-Câu hỏi thuộc ND phần kính lúp – GV chọn

-Giáo viên nhận xét, đánh giá

3.Bài mới : Giới thiệu bài : -Ghi bảng.

* Hoạt động 1 : thảo luận nhóm

- GV yêu cầu học sinh quan sát hình 1, 2, 3 trang 8 SGK và hỏi :

+ Tranh 1 vẽ hai bạn đang làm gì ?

+ Tranh 2 vẽ bạn học sinh đang làm gì ?

+ Tranh 3 vẽ bạn học sinh đang làm gì ?

- GV chia nhóm + nêu yêu cầu

+ Tập thở sâu vào buổi sáng có lợi ích gì ?

+ Hằng ngày, chúng ta nên làm gì để giữ sạch mũi, họng ?

- GV chốt lại:SGV

- Giáo viên nhắc nhở học sinh nên có thói quen tập thể dục buổi

sáng và có ý thức giữ vệ sinh mũi, họng

Hoạt động 2: làm việc với SGK

Bước 1 : làm việc theo nhóm đôi

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát các hình trang 9 SGK

+ Tranh vẽ gì ?

+ Chỉ và nói tên các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ

và giữ vệ sinh cơ quan hô hấp

Bước 2 : Làm việc cả lớp

- Gọi một số học sinh lên trình bày.

- GV chốt lại:

+ Liên hệ thực tế trong cuộc sống, kể ra những việc nên làm và

có thể làm được để bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan hô hấp

+ Nêu những việc các em có thể làm ở nhà và xung quanh khu

vực nơi các em sống để giữ cho bầu không khí luôn trong lành

* GDBVMT: Biết giữ VS cơ quan hô hấp và giữ VS xung quanh

để bảo vệ sức khỏe

4 Củng cố – dặn dò :

-Thực hiện tốt điều vừa học + GV nhận xét tiết học

-Chuẩn bị : bài 4 : Phòng bệnh đường hô hấp

-HS thực hiện

- Học sinh trả lời

- CNnx

- HS theo dõi + nhắc lại

-HS quan sát + CNTL + CNTL + CNTL

- Nhóm đôi

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trả lời -HS đọc phần yêu cầu của kí hiệu kính lúp

- HS quan sát thảo luận

- Đại diện TL -Nhóm khác nx bổ sung

- CN trình bày việc nên làm

- HS nối tiếp nhau nêu các việc không nên làm

- HS theo dõi

* HS theo dõi

- HS chú ý

Trang 10

Luyện từ và câu ( tiết 2)

Mở rộng vốn từ : Thiếu nhi Ơn tập

I/ Mục tiêu:

-Tìm được một vài từ ngữ về trẻ em

-Tìm được các bộ phận câu trả lời cho câu hỏi: Ai ( cái gì, con gì)? Là gì?

-Đặt được câu hỏi cho bộ phận câu in đậm

* Giáo dục HS biết được tình cảm của người lớn dành cho các em

II/ Chuẩn bị: * GV: Bảng phụ viết BT3, phiếu BT * HS: Xem trước bài học, vở

III/ Các hoạt động:

1) Khởi động: Hát.

2) KTBC: Ơn về từ chỉ sự vật So sánh

Sân nhà em sáng quá Trăng tròn như caci1 đĩa

Lơ lững mà không rơi Nhờ ánh trăng sáng ngời

- GV nx + phê điểm

3)Bài mới:* Giới thiệu bài + ghi tựa.

- HS tìm sự vật so sánh với nhau

- 2 HS làm BT 2 a), b) tuần trước

- HS nx

- HS theo dõi + nhắc lại

* Hoạt động 1: Hướng dẫn các em làm bài tập.

Bài tập 1: SGK

- GV chia lớp thành 6 nhóm thảo luận

- GV dán lên bảng 6 phiếu photô

- GV nhận xét nhóm nào điền đầy đủ , nhiều từ và công bố

nhóm chiến thắng

- GV nhận xét

Chỉ trẻ em thiếu nhi,

Chỉ tính nết của trẻ em ngoan ngoãn,

Chỉ tình cảm trẻ em thương yêu,

- GV chốt lại lời giải đúng

* Hoạt động 2: Thảo luận.

Bài tập 2: SGK

- GV HD làm mẫu câu a)

+ Gạch 1 gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi “ Ai (cái gì, con gì)”.

+ Gạch dưới 2 gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi “ Là gì?”

- GV mở bảng phụ mời đại diện hai nhóm lên gạch vào

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài tập 3: SGK

- GV chia nhóm

- GV yêu cầu các em đặt đúng câu hỏi cho bộ phận in đậm đó

- GV và HS nhận xét, chốt lời giải đúng

4 Củng cố, dặn dị:

- Xem lại cách đặt câu

- Xem: So sánh Dấu chấm

* HS đọc yêu cầu

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm lên tham gia

- Cả lớp đọc bảng từ mới vừa tìm được

- HSnx

-HS đọc ĐT bảng từ đã hoàn chỉnh

* HS đọc yêu cầu đề bài

- HS lên làm mẫu

- HS làm vở BT -HS đại diện lên bảng làm

-HS nhận xét

* HS đọc yêu cầu đề bài

- Nhóm 4, 5 HS

- HS thảo luận

- Đại diện lên hỏi( nhóm hỏi, nhóm TL

- Cả lớp làm vào vở

- HS chú ý

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w