1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 1 - Tuàn 33 - Năm học 2009-2010 - Đỗ Thị Huệ

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 263,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Mục đích – yêu cầu: -Giúp HS biết tô chữ hoa U, Ư, V -Viết đúng các vần oang, oac, ăn, ăng các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non – chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 3 tháng 5 năm 2010

Hoạt động tập thể: NHẬN XÉT ÐẦU TUẦN

Toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10

I.Mục tiêu : - Học sinh biết cộng trong phạm vi 10.

- Tìm thành phần chưa biết của phép cộng , phép trừ dựa vào bảng cộng , trừ

- Biết nối các điểm để có hình vuông , hình tam giác

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng học toán

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ:

Gọi học sinh chữa bài tập số 4 trên bảng

lớp

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi đề

a.Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên yêu cầu học sinh đọc phép tính

và kết quả nối tiếp mỗi em đọc 2 phép

tính

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hành ở VBT (cột a

giáo viên gợi ý để học sinh nêu tính chất

giao hoán của phép cộng qua ví dụ: 6 + 2

= 8 và 2 + 6 = 8, cột b cho học sinh nêu

cách thực hiện)

Các số từ bé đến lớn là: 5, 7, 9, 10 Các số từ lớn đến bé là: 10, 9, 7, 5 Nhắc tựa

Mỗi học sinh đọc 2 phép tính và kết quả:

2 + 1 = 3,

2 + 2 = 4,

2 + 3 = 5,

2 + 4 = 6, đọc nối tiếp cho hết bài số 1

Cột a:

6 + 2 = 8 , 1 + 9 = 10 , 3 + 5 = 8

2 + 6 = 8 , 9 + 1 = 10 , 5 + 3 = 8 Học sinh nêu tính chất: Khi đổi chỗ các

số trong phép cộng thì kết quả của phép cộng không thay đổi

Cột b:

Thực hiện từ trái sang phải

7 + 2 + 1 = 9 + 1 = 10 Các phép tính còn lại làm tương tự

3 + 4 = 7 , 6 – 5 = 1 , 0 + 8 = 8

Trang 2

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hành VBT và chữa bài

trên bảng lớp

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Tổ chức cho các em thi đua theo 2 nhóm

trên 2 bảng từ

3.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

5 + 5 = 10, 9 – 6 = 3 , 9 – 7 = 2

8 + 1 = 9 , 5 + 4 = 9 , 5 – 0 = 5 Học sinh nối các điểm để thành 1 hình vuông:

Học sinh nối các điểm để thành 1 hình vuông và 2 hình tam giác

Nhắc tênbài

Tập đọc: CÂY BÀNG

I.Mục đích – yêu cầu:

-Học sinh đọc trơn cả bài Phát âm đúng các từ ngữ: sừng sững, khẳng khiu, trụi

lá, chi chít

-Biết ngắt hơi khi gặp dấu phẩy, nghỉ hơi sau mỗi câu

-Ôn các vần oang, oac; tìm được tiếng trong bài có vần oang, tìm tiếng ngoài bài có vần oang, oa

- Hiểu được nội dung bài : Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùa có đặc điểm riêng

- Trả lời đúng câu hỏi 1 SGK

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK Ảnh một số loại cây trồng ở sân trường

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ : Gọi học sinh đọc bài

tập đọc “Sau cơn mưa” và trả lời các câu

hỏi trong SGK

Nhận xét KTBC

2.Bài mới:

a.GV giới thiệu bài và ghi đề bài lên

2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi trong SGK

Nhắc lại đề

Trang 3

b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

-Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng đọc rõ,

to, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ) Tóm tắt nội

dung bài:

-Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh

hơn lần 1

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

1 Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm

từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân

các từ ngữ các nhóm đã nêu: sừng sững,

khẳng khiu, trụi lá, chi chít

-Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp

giải nghĩa từ

*Luyện đọc câu:

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách đọc

nối tiếp, học sinh ngồi đầu bàn đọc câu

thứ nhất, các em khác tự đứng lên đọc

nối tiếp các câu còn lại cho đến hết bài

*Luyện đọc đoạn và bài: (theo 2 đoạn)

-Cho HS đọc từng đoạn nối tiếp nhau

*Đọc cả bài

c.Luyện tập:

*Ôn các vần oang, oac

Giáo viên nêu yêu cầu bài tập1:

Tìm tiếng trong bài có vần oang ?

Bài tập 2:

Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần

oang hoặc oac ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận

xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện nói:

Hỏi bài mới học

Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, cả lớp đọc

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng

Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên

Các HS khác theo dõi và nhận xét bạn đọc

Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm

2 em, lớp đồng thanh

Nghỉ giữa tiết

Khoảng

Học sinh đọc câu mẫu SGK

Bé ngồi trong khoang thuyền Chú bộ đội khoác ba lô trên vai

Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy các câu chứa tiếng có vần oang, vần oac, nhóm nào tìm và ghi đúng được nhiều câu nhóm đó thắng

2 em

Mẹ mở toang cửa sổ Tia chớp xé toạc bầu trời đầu mây…

Trang 4

thầm và trả lời các câu hỏi:

1.Cây bàng thay đổi như thế nào ?

+ Vào mùa đông ?

+ Vào mùa xuân ?

+ Vào mùa hè ?

+ Vào mùa thu ?

2.Theo em cây bàng đẹp nhất vào lúc

nào ?

* Luyện nói:

Đề tài: Kể tên những cây trồng ở sân

trường em.

GV tổ chức cho từng nhóm HS trao đổi

kể cho nhau nghe các cây được trồng ở

sân trường em Sau đó cử người trình

bày trước lớp

Tuyên dương nhóm hoạt động tốt

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung

bài đã học

Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài

mới

-Cây bàng khẳng khiu trụi lá

-Cành trên cành dưới chi chít lộc non -Tán lá xanh um che mát một khoảng sân

-Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá -Mùa xuân, mùa thu

Học sinh quan sát tranh SGK và luyện nói theo nhóm nhỏ 3, 4 em: cây phượng, cây tràm, cây bạch đàn, cây bàng lăng, …

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà

Toán : ÔN LUYỆN

I- Mục tiêu:

- Củng cố về tia số , điền số thích hợp vào ô trống

- Củng cố về điền đấu , viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé , từ bé đến lớn

II- Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 HS thực hành vở bài tập Toán :

Bài 1: a Viết số thích hợp vào dưới

mỗi vạch của tia số

0 1 10

Bài 2: Điền dấu > < =

b Số ? Gọi 4 em lên bảng điền số thích hợp vào ô trống

-Cả lớp làm vào vở , 2 em lên bảng làm

Trang 5

Bài 3: Viết các số theo thứ tự từ bé đến

lớn

Bài 4:

Bài 5: Gọi HS nêu số lớn nhất có 1

chữ số là : số 9

2 Củng cố dặn dò:

- Thu vở chấm , nhận xét giờ học

8 5 2 3 1 0

5 8 3 2 0 1

5 3 0 2 10 9

a 9 , 7 , 6 , 8

b 6 , 4 , 2 , 5

Gọi HS đọc lại các số đo các đoạn thẳng AB , MN , PQ

Tiếng việt: LUYỆN TẬP ĐỌC I- Mục đích – yêu cầu: - Đọc trơn cả bài ù Đọc đúng ở dấu câu - Thực hành làm bài tập II- Các hoạt động dạy – học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 Luyện đọc bài SGK, kết hợp phân tích tiếng: - Luyện đọctừ ngữ : khẳng khiu, quả,luyện đọc cả bài 2.Thực hành vở bài tập TV: 1- Viết tiếng trong bài có vần oang: khoảng trời 2 - Viết tiếng ngoài bài có vần oang, oac: thoang thoảng, áo khoác … 3 Viết câu chứa tiếng có vần oang , oac: 4- Nối tên mùa với đặc điểm cây bàng từng mùa: + Cây bàng đẹp nhất vào mùa nào ? 4 Thu vở chấm , nhận xét giờ học - cá nhân , nhóm , lớp - Mẹ em khai hoang đất trồng khoai - Aó khoác bạn Lan thật là đẹp Mùa xuân cành khẳng khiu Mùa hạ cành trên cành

Mùa thu từng chùm quả

Mùa đông những tán lá xanh um

Trang 6

Thứ ba ngày 4 tháng 5 năm 2010

Đạo đức: THỰC HÀNH : THAM QUAN VƯỜN TRƯỜNG

Tập viết: TÔ CHỮ HOA U, Ư, V

I.Mục đích – yêu cầu: -Giúp HS biết tô chữ hoa U, Ư, V

-Viết đúng các vần oang, oac, ăn, ăng các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác, khăn

đỏ, măng non – chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết

- Rèn tính cẩn thận chịu khó cho học sinh

II.Đồ dùng dạy học:

 Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học

-Chữ hoa: U, Ư đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ: Gọi 4 em lên bảng

viết, cả lớp viết bảng con các từ: Hồ

Gươm, nườm nượp

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi đề

bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập

viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô

chữ hoa U, Ư, tập viết các vần và từ ngữ

ứng dụng đã học trong các bài tập đọc:

oang, oac, khoảng trời, áo khoác

a.Hướng dẫn tô chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận

xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó

nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói

vừa tô chữ trong khung chữ U, Ư

Nhận xét học sinh viết bảng con

b.Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng

dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực

hiện:

-Đọc các vần và từ ngữ cần viết

4 học sinh viết trên bảng, lớp viết bảng con các từ: Hồ Gươm, nườm nượp

Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sát chữ hoa U, Ư,V trên bảng phụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu

Viết bảng con

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết

Viết bảng con

Thực hành bài viết theo yêu cầu của

Trang 7

-Quan sát vần, từ ngữ ứng dụng ở bảng

và vở tập viết của học sinh

- Viết mẫu

c.Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số

em viết chậm, giúp các em hoàn thành

bài viết tại lớp

3.Củng cố – dặn dò:

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy

trình tô chữ U, Ư

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

giáo viên và vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ

Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt

Chính tả (Tập chép): CÂY BÀNG

I.Mục đích – yêu cầu: -HS chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn cuối

trong bài: Câu bàng.

-Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần oang hoặc oac, chữ g hoặc gh

- Làm đúng bài tập 2, 3 SGK

- Rèn yính cẩn thận chịu khó cho học sinh

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3 -Học sinh cần có VBT

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ :

Giáo viên đọc cho học sinh viết vào bảng

con các từ ngữ sau: trưa, tiếng chim,

bóng râm

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi tựa bài

a.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần

chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

Cả lớp đọc thầm đoạn văn cần chùp và

tìm những tiếng thường hay viết sai viết

vào bảng con

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng

con của học sinh

Học sinh viết bảng con: trưa, tiếng chim, bóng râm

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai:

chi chít, tán lá, khoảng sân, kẽ lá.

Trang 8

b.Thực hành bài viết (tập chép).

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách

cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách

viết chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô,

phải viết hoa chữ cái bắt đầu mỗi câu

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ

hoặc SGK để viết

-Hướng dẫn HS cầm bút chì để sữa lỗi

chính tả:

-GV đọc thong thả, chỉ vào từng chữ

trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi,

hướng dẫn các em gạch chân những chữ

viết sai, viết vào bên lề vở

-Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ

biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở

phía trên bài viết

-Thu bài chấm 1 số em

c.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2

bài tập giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức

thi đua giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

3.Nhận xét, dặn dò:

- Thu vở chấm , nhận xét giờ học

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên để chép bài chính tả vào vở chính tả

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi

vở sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

Điền vần oang hoặc oac

Điền chữ g hoặc gh

Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 4 học sinh

Giải :Mở toang, áo khoác, gõ trống, đàn

ghi ta.

HS nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu

ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau

Toán: ÔN LUYỆN

I- Mục tiêu:

- Củng cố phép cộng , tìm 1 số trong phép cộng

- Vẽ hình vuông , hình tam giác

II- Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- HS thực hành làm bài tập vào vở bài tập

Toán

Bài 1: Điền số

Bài 2: Tính

HS tự làm bài rồi chữa

Trang 9

Bài 3: Số ? Gọi 3 em lên bảng làm

Bài 4: Nối các điểm để có : 1 hình

vuông , 1 hình tam giác , 2 hình vuông

Cả lớp nhận xét , GV nhận xét ghi

điểm

- Nhận xét giờ học

HS làm bài , nêu mối quan hệ của từng cặp phép tính

7 + 2 = 1 + 9 = 4 + 3 =

6 + 4 = 8 + 0 = 2 + 7 =

3 + 4= 4 + 6 = 0 + 8 =

- Gọi 5 em lên bảng làm

2 + … = 10 7 + … = 9

… + 6 = 6 9 + … = 9

… + 8 = 10 4 + … = 6

Tiếng việt: LUYỆN TẬP VIẾT : U , Ư ( PHẦN B)

I- Mục đích – yêu cầu:

- HS tô chữ hoa u , ư ( phần b)

- Tập viết vần và từ ứng dụng

II- Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV viết mẫu

- HS viết bảng con: chữ hoa :

- GV theo dõi HS viết , chú ý nhắc nhở

HS tư thế ngồi viết , cách cầm bút , cách

đặt vở

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận

xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau

đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa

nói vừa tô chữ trong khung chữ U, Ư

Nhận xét học sinh viết bảng con

c.Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số

em viết chậm, giúp các em hoàn thành

bài viết tại lớp

3.Củng cố – dặn dò:

: u , ư và vần oang , oac , các từ khoảng trời , áo khoác

- HS tô chữ hoa u, ư và viết vào vở tập viết ( phần b)

- HS tập viết chữ hoa u , ư vào vở ô li:

Mỗi chữ hoa u, ư : viết 2 dòng Viết vần oang , oac : mỗi vần 2 dòng Viết từ ứng dụng : Mỗi từ 2 dòng

- HS viết như quy định

Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa,

Trang 10

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy

trình tô chữ U, Ư

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

viết các vần và từ ngữ

Thứ tư ngày 5 tháng 5 năm 2010

Tập đọc: ĐI HỌC

1 I.Mục đích – yêu cầu: Học sinh đọc trơn cả bài Đi học.

-Phát âm đúng các từ ngữ : Lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối Luyện nghỉ hơi khi hết dòng thơ, khổ thơ

-Ôn các vần ăn, ăng; tìm được tiếng trong bài có vần ăn, tiếng ngoài bài có vần ăn, vần ăng

-Hiểu nội dung bài :Bạn nhỏ đã tự đến trường Đường từ nhà đến trường rất đẹp Ngôi trường rất đáng yêuvà có cô giáo hát rất hay

-Trả lời được câu hỏi 1 SGK

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK Băng ghi lại bài hát đi học cho học sinh nghe -Bộ chữ của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ : Hỏi bài trước.

Gọi 2 học sinh đọc bài: “Cây bàng” và

trả lời câu hỏi 1 và 2 trong SGK

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

a.GV giới thiệu bài và ghi đề lên bảng.

b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

-Đọc mẫu bài thơ lần 1 (giọng nhẹ

nhàng, nhí nhảnh) Tóm tắt nội dung bài

-Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh

hơn lần 1

*Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ

khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân

các từ ngữ các nhóm đã nêu: Lên nương,

tới lớp, hương rừng, nước suối

Học sinh luyện đọc các từ ngữ trên:

*Luyện đọc câu:

Gọi em đầu bàn đọc dòng thơ thứ nhất

Các em sau tự đứng dậy đọc các dòng

thơ nối tiếp

*Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:

Đọc nối tiếp từng khổ thơ (mỗi em đọc 4

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Nhắc lại đề

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

Vài em đọc các từ trên bảng

Đọc nối tiếp mỗi em 1 dòng thơ bắt đầu

em ngồi đầu bàn dãy bàn bên trái

3 học sinh đọc theo 3 khổ thơ, mỗi em

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w