1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an lop 1 tuan 15 le to uyen

26 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 212 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tranh SGK, bài tập ứng dụng trên phông chiếu III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC... Kiến thức :Viết đúng các chữ : nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng, bệnh viện,.... - Gv viết bảng: Nhà

Trang 1

TUẦN 15

Ngày soạn :

Ngày giảng :

HỌC VẦN BÀI 60 : OM – AM

I- MỤC TIÊU

1 Kiến thức : Đọc được om, am, làng xóm, rừng tràm Đọc được từ và câu ứng dụng

- Viết được : om, am, làng xóm, rừng tràm

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm đúng, chuẩn khi đọc Luyện nói lưu loát, tự nhiên

1 Đọc: Yêu cầu đọc bài 59 (phông chiếu)

2 Viết: xinh tươi, lênh khênh

- Gv Nxét, tuyên dương

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

- ghép âm o trước, âm m sau

- Giống đều có âm o đầu vần, Khác vần

om có âm m cuối vần, vần on có âm ncuối vần

Trang 2

* Trực quan tranh :làng xóm (CNTT) + Bức tranh vẽ cảnh gì?

- Gv ghi tên bài: om

Trang 3

- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

+ Từ nào chứa vần am?

+Tại sao bé lại cảm ơn chị?

+Em đã bao giờ nói : Em xin cảm ơn

ơn các thầy cô giáo.

- Biết nói lời cảm ơn khi được chia sẻ,

- 1 Hs đọc: Mưa tháng

trái bòng

+ trám, rám, tám

- 2 Hs đọc+ có 2 dòng, mỗi dòng thơ có 6 tiếng

- 8 Hs đọc, lớp đọc

- 2 Hs đọc tên chủ đề: Nói lời cảm ơn

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,

1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại+ Vẽ chị cho em quả bóng bay

- Đại diện 6 số Hs lên trình bày

- Lớp Nxét

- Hs nêu

- Mở vở tập viết bài 60 (34 + 35)

- Hs viết bài

Trang 4

- Chấm 9 bài Nxét, uốn nắn.

III Củng cố, dặn dò: ( 5')

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới

- Vừa học vần, từ mới nào?

TOÁN TIẾT 57: LUYỆN TẬP

I – MỤC TIÊU.

1.Kiến thức : Thực hiện được phép cộng, trừ trong phạm vi 9 Viết được các phép tính

thích hợp với hình vẽ

- Các BT cần làm : Bài tập1 (cột 1,2), BT2( cột 1), BT3 ( cột 1, 3 ), BT4

2 Kĩ năng : Vận dung làm tính thành thạo, chính xác

3 Thái độ : Hs say mê học toán.

Trang 5

+HS làm bài Đổi bài kiểm tra KQ.

*******************************

Ngày soạn :

Ngày giảng :

HỌC VẦNBÀI 61: ăm - âm

I – MỤC TIÊU.

1 Kiến thức : Đọc được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm Đọc được từ và câu ứng dụng.

- Viết được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

2 Kĩ năng : Đọc, viết đúng, tìm tiếng mới nhanh, chính xác.

Trang 6

Tiết 1 I.Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Đọc bài 60 trong SGK (phông chiếu)

2 Viết: trái cam, tối om

- Gv Nxét, tuyên dương

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: :ăm

- Gv chỉ: :ăm - tằm - nuôi tằm

âm ( 7')

( dạy tương tự như vần ăm)

+ So sánh vần âm với vần ăm

- Gv chỉ phần vần

- 6 Hs đọc, lớp đọc

- Hs viết bảng con

- Hs ghép :ăm

- ghép âm ă trước, âm m sau

- Giống đều có âm m cuối vần, Khác vần:ămi có âm ă đầu vần, vần am có âm a đầuvần

+ Khác âm đầu vần ă và â

Trang 7

:ăm - tằm - nuôi tằm:âm - nấm - hái nấm

c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')

tăm tre mầm non

đỏ thắm đường hầm+ Tìm tiếng mới có chứa vần ăm (âm), đọc đánh vần

Gv giải nghĩa từ ( qua tranh CNTT)

+ Vần ăm gồm âm ă trước, âm m sau, vần

âm gồm â trước m sau ă, â m cao 2 li

+ Giống đều có âm m cuối vần + Khác âm đầu vần ă và â

- Hs nêu: viết liền mạch từ ă ( â) sang m

- Hs viết bảng con

- Nxét bài bạn

Tiết 2

3 Luyện tập a) Đọc( 15')

a.1) Đọc bảng lớp:

- Gv chỉ bài tiết 1 a.2) Đọc SGK:

* Trực quan tranh 1(125) (CNTT) + Tranh vẽ gì?

- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

+ Từ nào chứa vần ăm, âm?

- Gv chỉ từ, cụm từ+ Đoạn văn có mấy ? + Những chữ cái nào trong câu viết hoa?

Trang 8

- Được nghỉ Tết emcó vui không?

- Em thích ngày nào nhất trong tuần ? vì

sao?

Gv nghe Nxét uốn nắn

c) Luyện viết vở: (10')

* Trực quan: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- Gv viết mẫu vần ăm HD quy trình viết,

khoảng cách,

- Gv Qsát HD Hs viết yếu

- Chấm 9 bài Nxét, uốn nắn

III Củng cố, dặn dò: ( 5')

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới

- Vừa học vần, từ mới nào?

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,

1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại

- Đại diện 1 số Hs lên trình bày

- quyển lịch thời khoá biểu

- Hs nêu: thứ, ngày , tháng, năm

TOÁN TIẾT 58: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10

Trang 9

Hướng dẫn H quan sát tranh 1 (CNTT)

Yêu cầu H quan sát tiếp tranh 3, 4, 5 theo tổ

(mỗi tổ quan sát 1 tranh và viết phép tính)

Quan sát tranh 1 SGK, nêu bài toán Lập phép tính: 9 + 1 = 10

1 + 9 = 10 Tương tự với tranh 2 Phép tính: 8 + 2 = 10

2 + 8 = 10Từng tổ quan sát tranh và viết phép tínhvào bảng con

T1: 7 + 3 = 10

3 + 7 = 10 T2: 6 + 4 = 10

4 + 6 = 10 T3: 5 + 5 = 10 b) Hướng dẫn H ghi nhớ bảng cộng trong

-Tổ chức trò chơi: (Phông chiếu)

-Tuyên dương nhóm thắng cuộc

-1 HS nêu yêu cầu

+HS thảo luận nhóm

Trang 10

-2 HS nêu yêu cầu.

+Quan sát tranh, nêu bài toán viết phéptính

+ Nêu miệng kết quả

RÚT KINH NGHIỆM :

*****************************************

Ngày soạn :

Ngày giảng :

TOÁN TIẾT 60 : LUYỆN TẬP

I – MỤC TIÊU.

1 Kiến thức : Thực hiện được tính cộng trong phạm vi 10 Viết được phép tính thích hợp với

hình vẽ

2 Kĩ năng : Vận dung làm tính thành thạo, chính xác

3 Thái độ : Hs say mê học toán.

II – ĐỒ DÙNG

Tranh SGK, bài tập ứng dụng trên phông chiếu

III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

-2 HS nêu yêu cầu +HS làm bài

+Chữa miệng

Trang 11

Dựa vào bảng cộng trong phạm vi 10.

-2 HS nêu yêu cầu

+HS quan sát tranh, nêu bài toán

.HỌC VẦN

BÀI 62: ôm - ơm

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức : Đọc được ôm, ơm, con tôm, đống rơm Đọc từ và câu ứng dụng

- Viết được : ôm, ơm, con tôm, đống rơm

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Bữa cơm

* Quyền trẻ em : Trẻ em trai, gái, dân tộc đều có quyền đựơc đi học.

Trang 12

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm đúng, chuẩn khi đọc Luyện nói lưu loát, tự nhiên.

1 Đọc bài 61 SGK (phông chiếu)

2 Viết: chăm làm, mâm xôi

- Gv Nxét, tuyên dương

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

ôm - tôm - con tôm

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- 6 Hs đọc, lớp đọc

- Hs viết bảng con

Hs ghép ôm

- ghép âm ô trước, âm m sau

- Giống đều có âm m cuối vần Khác vần

ôm có âm ô đầu vần, vần ơm có âm ơ đầuvần

- Hs ghép-ghép tiếng con trước tiếng tôm sau

- 6 Hs đọc, đồng thanh

- 3 Hs đọc, đồng thanh

- Hs: từ mới con tôm, tiếng mới là tiếng

Trang 13

- Gv ghi tên bài: ôm

- Gv chỉ: ôm -tôm - con tôm

Gv giải nghĩa từ (CNTT)

- Nxét, tuyên dương

d) Luyện viết: ( 11')

ôm, ơm

* Trực quan: ôm, ơm (phần mềm TV)

+ Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần ôm, ơm?

+ So sánh vần ôm với ơm?

+ Khác âm đầu vần ô, ơ đầu vần

a.1) Đọc bảng lớp:

- Gv chỉ bài tiết 1 a.2) Đọc SGK:

* Trực quan tranh 1 (CNTT) + Tranh vẽ gì?

+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

+ Từ nào chứa vần ôm( ơm)?

- 6 Hs đọc, đồng thanh

- Hs Qsát + tranh vẽ cảnh đồi núi, cây, các bạn Hs dân tộc

+1 Hs đọc: Vàng mơ như trái chín

xôn xao

+ thơm lạ

Trang 14

- Gv chỉ từ

+ Đoạn thơ có mấy dòng ?

+ Những chữ cái nào trong câu viết hoa? Vì

- Y/C thảo luận

- Gv HD Hs thảo luận cặp đôi

+ Tranh vẽ gì?

+ Trong bữa cơm em thấy có những ai?

+ Nhà em ăn mấy bữa cơm trong ngày?

+ Mỗi bữa cơm thường có những gì ?

+ Nhà em ai nấu cơm ? Ai đi chợ ? Ai rửa

bát ? Em thích ăn món gì nhất ?

+Mỗi bữa em ăn mấy bát ?

Gv nghe Nxét uốn nắn

c) Luyện viết vở: (10')

* Trực quan: ôm, ơm, con tôm, đống rơm

- Gv viết mẫu vần ôm HD quy trình viết,

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới

- Vừa học vần, từ mới nào?

- Gv chỉ bảng

- Gv Nxét giờ học

- Về đọc lại bài , Cbị bài 63

- 2 Hs đọc+ có 4 dòng+ Chữ : V, C, G, Đ vì là chữ cái đầu dòng thơ

- Đọc nối tiếp 4 Hs/ lượt, đọc2 lần, đồng thanh

- 2 Hs đọc tên chủ đề: Bữa cơm

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,

1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại

- Đại diện 1 số Hs lên trình bày+ Tranh vẽ cảnh gia đình đang ăn cơm

*****************************************

Trang 15

Ngày soạn :

Ngày giảng :

TOÁN TIẾT 61: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10

I – MỤC TIÊU.

1.Kiến thức : Làm được phép tính trừ trong phạm vi 10 Viết được phép tính thích hợp

với hình vẽ

2.Kĩ năng : Vận dung làm tính thành thạo, chính xác

3.Thái độ : Yêu thích môn học.

II, ĐỒ DÙNG Tranh SGK,(CNTT), bộ TH toán

III, CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 16

- Gv ghi ptính khi Hs trả lời theo Ndung bài

3 Luyện tập.(15)

*Bài 1: Tính

a) Lưu ý: Viết kết quả thẳng cột

b) Củng cố cho HS mối quan hệ giữa phép

Lưu ý: Tính kết quả của phép tính rồi so

sánh từ trái sang phải

RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 17

HỌC VẦN BÀI 63: em - êm

I – MỤC TIÊU.

1 Kiến thức :

-Đọc được : em, êm, con tem, sao đêm Đọc từ và câu ứng dụng.

- Viết được : em, êm, con tem, sao đêm

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Anh chị em trong nhà

*Anh chị em trong nhà có bổn phận yêu thương giúp đỡ lẫn nhau

2 Kĩ năng : Đọc, viết đúng, tìm tiếng mới nhanh, chính xác.

3 Thái độ : Hứng thú học tập.

II, ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt

III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

I.Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Đọc bài 62 SGK ( 128 + 129)

2 Viết: con tôm, đống rơm

- Gv Nxét, tuyên dương

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

- ghép âm e trước, âm m sau

- Giống đều có âm m cuối vần Khácvần em có âm e đầu vần, vần om có

Trang 18

em - tem - con tem

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: em

- Gv chỉ: em - tem - con tem

+ Tìm tiếng mới có chứa vần em (êm), đọc

- Hs ghép-ghép tiếng con trước tiếng tem sau

+ Giống đều có âm m cuối vần

+ Khác âm đầu vần e, ê đầu vần

+ Vần em gồm âm e trước, âm m sau

êm gồm âm ê trước âm m sau, e, ê, mcao 2 li

+ Vần giống nhau đều có âm m cuốivần Khác âm e, ê đầu vần

- Hs Qsát

Trang 19

- Gv viết mẫu em, HD quy trình, độ cao, rộng

+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

+ Từ nào chứa vần êm?

- Gv chỉ từ

+ Đoạn thơ có mấy dòng ?

+ Những chữ cái nào viết hoa? Vì sao?

- Y/C thảo luận

- Gv HD Hs thảo luận cặp đôi

+ Tranh vẽ gì?

+ Họ đang làm gì?

+ Anh chị em trong nhà còn gọi là anh chị em

gì?

+ Nếu là anh hoặc chị trong nhà, em phải đối

xử với các em như thế nào?

+ Nếu là em trong nhà, em phải đối xử với anh

chị như thế nào?

+ Em có anh, chị em không? Hãy kể tên anh

chị em trong nhà em cho các bạn nghe?

*Anh chị em trong nhà có bổn phận yêu

thương giúp đỡ lẫn nhau

Gv nghe Nxét, uốn nắn

c) Luyện viết vở: (10')

* Trực quan: em, êm, con tem, sao đêm

- Gv viết mẫu vần em HD quy trình viết,

- 6 Hs đọc, đồng thanh

- Hs Qsát + tranh vẽ cảnh ao xung quanh có cây

và con chim ở dưới nước+1 Hs đọc:

Con cò mà đi ăn đêmĐậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao.+ ăn đêm, cành mềm

- 2 Hs đọc+ có 2 dòng+ Chữ : C, Đ vì là chữ cái đầu dòng thơ

- 2 Hs đọc: Anh chị em trong nhà

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,

1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại

- Đại diện 1 số Hs lên trình bày+ Tranh vẽ hai anh em

+Đang ngồi rửa quả+ Anh chị em ruột+

- Hs Nxét bổ sung

-

Mở vở tập viết bài 50 (29)

- Qsát

Trang 20

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới

- Vừa học vần, từ mới nào?

Ngày soạn :

Ngày giảng :

TẬP VIẾT TUẦN 13: NHÀ TRƯỜNG, BUÔN LÀNG

I – MỤC TIÊU.

1 Kiến thức :Viết đúng các chữ : nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng, bệnh

viện, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết, tập một

2 Kĩ năng : viết đúng kỹ thuật, đúng tốc độ

3 Thái độ :Có ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp.

II – ĐỒ DÙNG

- Mẫu chữ, bảng phụ

- Bảng con, phấn

III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

I Kiểm tra bài cũ: ( 5')

+ Bài tuần 12 các em đã học viết từ nào?

- Gv đọc: vầng trằng, cây sung

- Gv chấm 6 bài tuần 12

- Nxét bài viết

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1')

- Viết bài tuần 13

- Gv viết bảng: Nhà trường, buôn làng,hiền

lành,đình làng,bệnh viện

- Hãy đọc tên bài Giải nghĩa từ

- 2 Hs nêu: con ong, cây thông, vầng trăng, rặng dừa

- Hs viết bảng con

- Hs quan sát

- 2 hs đọc, giải nghĩa từ

Trang 21

2 HD viết bảng con ( 15')

* Trực quan: nhà trường

- Nêu cấu tạo, độ cao chữ ghi từ nhà trường?

- Gv chỉ chữ HD quy trình viết

Chú ý: khi viết chữ ghi tiếng "nhà" viết chữ

ghi âm nh lia bút viết chữ ghi âm a sát điểm

dừng bút của chữ nh, chữ "trường " ta rê bút

viết liền mạch từ chữ ghi âm tr sang chữ ghi

vần ương rồi lia bút viết dấu ghi thanh huyền

+ chữ "trường" gồm chữ ghi âm tr viết trước, chữ ghi vần ương viết sau dấu huyền trên ơ

+ n, ơ, ư, a cao 2 li, t cao 3 li, g, h cao

- Lớp Nxét bổ sung

Trang 22

3 HD Hs viết vở tập viết:( 15')

- Nêu tư thế ngồi viết và cách cầm bút, đặt vở

- Gv viết mẫu HD Hs viết từng dòng

- Qsát HD Hs viết yếu

4 Chấm chữa bài: ( 5')

- Gv chấm 8 bài, Nxét, chữa lỗi sai trên bảng

- Gv Y/C Hs chữa lỗi đã sai bằng bút chì

III Củng cố, dặn dò: ( 4')

- Gv Nxét giờ học, khen ngợi Hs viết đẹp

- Dặn hs về nhà viết bài đầy đủ

-Xem bài viết tuần 14

TẬP VIẾT TUẦN 14: ĐỎ THẮM, MẦM NON, CHÔM CHÔM

I – MỤC TIÊU.

1 Kiến thức : Viết đúng các chữ : đỏ thắm, mầm non, chôm chôm, trẻ em, ghế đệm,

kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết, tập một

2 Kĩ năng : Viết đúng kỹ thuật và đúng tốc độ.

3 Thái độ : rèn tính cẩn thận, có ý thức giữ vở sách viết chữ đẹp.

II – ĐỒ DÙNG

Phấn màu.Chữ mẫu

III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I Kiểm tra bài cũ: ( 5')

+ Bài tuần 13 các em đã học viết từ nào?

- Gv đọc: nhà trường, bệnh viện

- Gv chấm 6 bài tuần 13

- Nxét bài viết

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1')

- Gv viết bảng:Tuần 14 đỏ thắm, mầm non,

chôm trẻ em, ghế đệm, quả trám

- Hãy đọc tên bài Giải nghĩa từ

Trang 23

Nêu cấu tạo, độ cao chữ ghi từ đỏ thắm?

- Gv chỉ chữ HD quy trình viết

Chú ý: khi viết chữ " đỏ thắm" viết chữ ghi âm

đầu lia phấn viết chữ ghi vần , âm sát điểm

dừng của chữ đầu

- Gv viết HD : đỏ thắm

- Gv Qsát, Nxét, uốn nắn

* mầm non, chôm chôm, trẻ em, ghế đệm, quả

trám( dạy tương tự: xưa kia)

- Gv chấm 8 bài, Nxét, chữa lỗi sai trên bảng

- Gv Y/C Hs chữa lỗi đã sai bằng bút chì

III Củng cố, dặn dò: ( 4')

- Gv Nxét giờ học, khen ngợi Hs viết đẹp

- Dặn hs về nhà viết bài đầy đủ

-Xem bài viết tuần 13

-1 Hs nêu: từ gồm 2 tiếng + chữ "con" gồm chữ ghi âm c viết trước, chữ ghi vần on viết sau

+ chữ "ong" gồm chữ ghi âmô viết trước, chữ ghi âm ng viết sau

+ c, o, n cao 2 li, h cao 5 li

TỰ NHIÊN XÃ HỘI

LỚP HỌC

Trang 24

I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thưc : Kể được các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp học

Nói được tên lớp, thầy (cô) chủ nhiệm và tên một số bạn cùng lớp

* Quyền bình đẳng giới.

- Quyền được học hành.

- Bổn phận chăm ngoan, học giỏi, vâng lời thầy cô giáo

2 Kĩ năng : Nhớ tên lớp, tên các bạn, tên cô giáo và các đồ dùng trong lớp học.

3 Thái độ : Yêu quý thầy cô, bạn bè trong lớp học, biết giữ gìn đồ dùng trong lớp

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh SGK (CNTT)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

A KT Bài cũ:( 5')

+Khi ở nhà em không chơi những đồ vật gì để

tránh tai nạn xảy ra?

+ Khi bị chảy máu tay, chân không có người lớn

ở nhà em cần làm gì?

Gv nhận xét, tuyên dương

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài.(1’)

? Các con học trường nào ? lớp nào ?

+ Bạn thích lớp học nào ? tại sao ?

=> KL: Trong lớp nào cũng có thầy giáo( cô

giáo) và HS Trong lớp có các đồ dùng phục vụ

học tập như : lọ hoa, tranh ảnh,…Việc có nhiều

đồ dùng, đồ dùng cũ hay mới, đẹp hay xấu tuỳ

vào ĐK của từng trường

- Hs thảo luận theo cặp

- Đại diện trình bày

- Kể tên lớp, tên giáo viên chủ nhiệm,các thành viên trong lớp và đồ đạc củalớp

Trang 25

=>Kl: Các em cần nhớ tên lớp, tên trường của

mình và yêu quý giữ gìn các đồ đạc trong lớp

SINH HOẠT TUẦN 15

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Giúp HS nắm được một số ưu khuyết điểm trong tuần để sửa chữa và phát

huy ;HS nắm được phương hướng phấn đấu tuần sau

2 Kĩ năng : HS có thói quen phê và tự phê.

3 Thái độ : Giáo dục HS ý thức chấp hành tốt nội quy trường lớp.

II CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU.

1.Nhận xét ưu khuyết điểm trong tuần.

- Các tổ trưởng nhận xét ưu khuyết điểm của tổ

- Tiếp tục phong trào thi đua giành nhiều lời nhận xét tốt

- Thực hiện phong trào “Học sinh trường Tiểu học Kim Sơn văn minh lịch sự”

- Xây dựng nề nếp, thời gian biểu ở lớp và ở nhà

C, Công tác khác

- Tiếp tục thực hiện tốt nề nếp mặc đồng phục, múa hát tập thể

Ngày đăng: 30/10/2017, 01:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w