GV: Cho hs nhắc lại các thao tác chính khi lập CTHHcủa chất khi biết hoá trị GV: Yêu cầu hs nhắc lại KHHH, hoá 2.Để làm đợc bài tập trên chúng ta phải thuộc KHHH của các NT, công thức
Trang 1Ngày 23 tháng 8 năm 2008
Đ1: Ôn Tập A.Mục tiêu
Thông qua tiết ôn tập giúp HS:
-Hệ thống lại các khái niệm cơ bản đã đợc học ở lớp 8 Rèn luyện cho hs kỹ năng
viết PTPƯ và kỹ năng lập công thức
-Ôn lại các bài toán tính theo công thức và tính theo PTHH, các khái niệm về dung
dịch, độ tan, nồng độ dung dịch
-Rèn luyện cho hs kỹ năng làm các bài toán về nồng độ dung dịch
B.Chuẩn bị của thầy- trò
-GV: + Chuẩn bị hệ thống câu hỏi, bài tập
+Chuẩn bị bảng phụ có ghi đề bài tập
+ Chuẩn bị phiếu học tập
-HS: Ôn lại các kiến thức cơ bản đã học ở lớp 8.
C.Hoạt động dạy học–
Hoạt động1: I.Ôn tập các khái niệm và các nội dung lý thuyết cơ bản ở lớp 8
GV: - Nhắc lại cấu trúc nội dung chính
của SGK hoá 8
GV: -Gợi ý để hs nhắc lại các nội dung
chính đã học ở lớp 8
HS: Lắng nghe HS: Nhắc lại.
Bài tập 1: (GV treo bảng phụ có ghi đề
BT1 lên bảng – phát phiếu hoc tập
cho các nhóm
GV: Để làm đợc bài tập này ta phải sử
dụng những kiến thức nào?
GV: Cho hs nêu ý kiến của nhóm.HS
nhắc đến KN nào yêu cầu hs nhắc lại
nội dung khái niệm đó
GV: Chốt lại KN đúng và ghi bảng.
GV: Cho hs nhắc lại các thao tác chính
khi lập CTHHcủa chất khi biết hoá trị
GV: Yêu cầu hs nhắc lại KHHH, hoá
2.Để làm đợc bài tập trên chúng ta phải thuộc KHHH của các NT, công thức của các góc axit, hoá trị thờng gặp của các NT HH, của các góc axit
3.Muốn phân loại đợc các hợp chất trên ta phải thuộc các khái niệm: Oxit, bzơ, axit, muối và công thức chung của các hợp chất đó
Trang 2GV: Em hãy nêu CT chung của 4 loại
hợp chất vô cơ đã học ở lớp 8
GV: Yêu cầu hs giải thích các ký hiệu.
GV: Ta hãy vận dụng để làm bài tập1
HS khác:Nhận xét.
HS: Làm bài tập 1 vào bảng nhóm.
HS:-Đại diện của các nhóm nhận xét bài
làm làm của nhóm bạn -Chấm điểm
Nat ri hyđrô xit
A xit sun fu hyđric
Đi phôt phopen ta oxit
Ma giê clo rua
Muối trung hoàAxit có oxiOxit bazơ
Muối trung hoà
Ba zơ không tanMuối trung hoà Muối trung hoà
Hoạt động 3: III Dạng bài tập định l ợng GV: Yêu cầu hs ghi vào phiếu học tập
các công thức thờng dùng
GV: Treo bảng nhóm của các nhóm
lên bảng
GV: Chốt lạiđể hs ghi vào vở.
GV: Yêu cầu hs giải thích
2
H A
A H
A H
A
M M
M
Trang 3GV: Yêu cầu hs giải thích : CM, n, V, C
m
1.Bài tập tính theo công thức hoá học.
GV: Treo bảng phụ ghi đề BT 1 lên
GV: Gọi 1 hs nêu lại các bớc làm
GV: Yêu cầu hs làm bài tập vào vở.
142
%.
39 , 32 23
% 39 , 32
% 100 142
x=2
*
32 100
142 54 , 22
% 54 , 22
% 100 142
y=1
*%O=100%-(32,39%+22,54%)=45,07%
16 100
142 07 , 45
% 07 , 45
% 100 142
Trang 4BT3: Hoà tan 2,8g Fe bằng d HCl
vừa đủ.:a)Tính thể tích HCl cần dùng
b)Tính thể tích khí thoát ra(ở đktc)
c)Tính CM của d2 thu đợc sau PƯ.(coi
GVHỏi: Đây là dạng bài tập gì?
GV: Em hãy nêu lại các bớc làm chính
một bài tập tính theo PTHH
GV: Gọi mỗi hs làm một phần theo hệ
thống câu hỏi mà GV đa ra
GV: Nhận xét, cho điểm, nhắc lại các
GV: BT3và 4 khác nhau ở điểm nào?
GV:Chốt lại cách làm(ghi lên góc phải
HS1: Đổi số liệu.
mol M
n V
V
n C
n FeCl Fe 0 , 05
mol V
V d2sauphảnứng = d2HCl = 0 , 05
V
n C
FeCl
05 , 0
05 , 0
Trang 52 Viết PTPẶ.
sộ mol cũa H2
4 TÝnh toÌn
GVL u ýHS :Phần b phải tÝnh lỈi khội
lùng dung dÞch sau PẶ (sữ dừng
ẼÞnh luật bảo toẾn khội lùng.)
896 , 0 4 , 22
*PT: Zn + 2HCl→ ZnCl2 + H2
Theo PT:
mol n
92 , 2
=
=
g M
m
m
52 , 22
44 , 5
=
=
HoỈtường 4: DẨn dò
GV : Yàu cầu HS về nhẾ Ận lỈi cÌc khÌi niệm oxÝt, phẪn biệt Ẽùc kim loai vẾ
Sau khi hoc xong bẾi HS:
-Biết Ẽùc nhứng tÝnh chất hoÌ hồc cũa oxit ba zÈ, oxit axit vẾ dẫn ra Ẽùc nhứng
PTHH tÈng ựng vợi mối tÝnh chất
-Hiểu Ẽùc cÈ sỡ Ẽể phẪn loỈi oxit bazÈ vẾ oxit axit lẾ dỳa vẾo nhứng tÝnh chất hoÌ
hồc cũa chụng
Trang 6-Vận dụng đợc những hiểu biết về tính chất hoá học của oxit để giải các bài tập
định tính và định lợng
B.Chuẩn bị của thầy trò–
GV: Chuẩn bị dụng cụ đủ cho mỗi nhóm để làm đợc các thí nghiẹm sau :
-Một số oxit tác dụng với nớc
-Oxit ba zơ tác dụng với dungdịch axit
*Dụng cụ: (cho mỗi nhóm) -Cốc thủy tinh:2
-Giá ống nghiệm: 1 -Kẹp gỗ:1
-Ông nghiệm: 4 -ống hút:2
*hoá chất: CuO,CaO,H2O,HCl
C Hoạt động dạy-Học
Hoạt động 1: I.Tính chất hoá học của oxit.(30 phút)
1 tính chất hoá học của oxit bazơ.
GV:Yêu cầu hs nhắc lại KN oxit ba zơ,
oxit axit
GV: Hớng dẫn HS phần I kẻ đôi vở để
ghi t/c h2 của oxit bazơ và oxit axit
(giúp HS dễ s2 t/c của 2 loại oxit này)
GV: Hớng dẫn HS làm TN sau:
-Cho vào ố/ng 1 bột CuO màu đen
-Cho vào ố/ng 2 mẫu vôi sống CaO
lắc nhẹ
-Dùng ống hút nhỏ vài giọt chất lỏng
có trong 2 ố/ ng trên vào 2 mẫu giấy quỳ
tím và quan sát
GV: Y/c h/s rút ra KL, và viết PTPƯ
GV: Lu ý h/s những oxit ba zơ tác
dụng với nớc mà chúng ta gặp ở lớp 9
GV: Yêu cầu hs viết PTPƯ của các
oxit ba zơ trên với nớc
GV: Hớng dẫn các nhóm làm TN :
- Cho vào ống 1 ít bột CuO màu đen
- Cho vào ống nghiêm 2 ít bột CaO
không làm cho quỳ tím chuyển màu
+ở ống nghiệm 2 CaO nhão ra có hiện tợmg toả nhiệt,dung dịch thu đợc làmquỳ tím hoá xanh
b)tác dụng với axit HS: -Làm thí nghiệm theo nhóm dới sự
hớng dẫn của GV
Trang 7màutrắng – nhỏ vào mỗi ống nghiệm
GV: Gọi hs nêu kết luận.
GVGiới thiệu : Bằng thực nghiệm
ngời ta đã CM đợc rằng:Một số oxit bazơ
nh : CaO,BaO,Na2O, K2O t/ d với oxit
axit tạo thành muối
-Bột CaO màu trắng (ố/ ng 2) bị hoà tan trong
d2 HCl tạo thành d2 trong suốt
HS: Viết PTPƯ.
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O (r,đen) (dd) (dd màu xanh) CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O(r,trắng) (dd) (không màu)
Kết luận: Oxit bazơ tác dụng với axit tạo
Kết luận: Một số oxit bazơ tác dụng vớioxit
axit tạo thành muối
2 Tính chất hoá học của oxit axit
GV: Giới thiệu tính chất hoá học của
oxit axit và hớng dẫn hs viết PTPƯ
GV: Yêu cầu hs nêu kết luận.
GV: Giới thiệu các gốc axit tơng
ứng với các oxit axit thờng gặp
VD: oxit axit gốc axit
–GV: Nếu thay CO2 bằng những oxit
axit khác nh :SO2 P2O5 cũng xảy ra
phản ứng tơng tự
GV: Gọi hs nêu kết luận
GV: Giới thiệu t/c oxit axit t/d với
HS: Nêu kết luận: oxit axit tác dụng với d 2
bazơ tạo thành muối và nớc.
HS: Nghe và ghi.
c)Tác dụng với oxit ba zơ.
CO2 + CaO → CaCO3
Trang 8oxit ba zơ (đã xét ở mục c phần 1)
GV: Yêu cầu hs viết PTPƯ.
GV: Gọi 1 hs nêu kết luận.
GV: Hãy so sánh tính chất hoá học
của oxit axit với oxit ba zơ
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài tập
1 lên bảng : Cho các oxit sau : K2O,
Viết PTPƯ xảy ra
GVHỏi: Oxit nào tác dụng đợc với
nớc, với d2 H2SO4, với d2 ba zơ?
Kết luận:Oxitaxit tác dụng với mộtsố oxit
bazơ tạo thành muối.
HS: -Thảo luận nhóm.
-Nêu ý kiến của nhóm
HS:- Nghiên cứu đề bài,
kali oxitSắt III oxit
lu huỳnh tri oxit
Điphot phopenta oxitb)*oxit tác dụng với nớc là:
-K2O + H2O → 2KOH-SO3 + H2O → H2SO4
Hoạt động 3: II Khái quát về sự phân loại oxit GVGiới thiẹu: Dựa vào tính chất hoá
học ngời ta chia oxit làm 4 loại
GV: Gọi hs nêu khái niệm,lấy ví dụ
cho từng loại oxit
HS: Lắng nghe và ghi bài
1.Oxit bazơ:Là những oxit tác dụng đợc
với d 2 axit tạo muối và nớc.
VD: Na 2 O, MgO.
2.Oxit axit: là những oxit tác dụng đợc
với d 2 bazơ tạo thành muối và nớc.
VD: SO 2 , SO 3 , CO 2
3.Oxit l ỡng tính : Là những oxit tác dụng
đợc với d 2 ba zơ và d 2 axit tạo thành muối
và nớc.VD:Al 2 O 3 , ZnO
4 Oxit trung tính:(oxit không tạo muối)
là những oxit không tác dụng với axit, bazơ, nớc.
VD: CO, NO.
Hoạt động3: Luyện tập củng cố
GV: Yêu cầu hs nhắc lại nội dung
chính của bài
Bài tập 2: hoà tan 8 g MgO cần vừa
HS: Nhắc lại nội dung chính của bài.
HS: -Nghiên cứu đềbài.
Trang 9M V
n
2 , 0
4 , 0
=
=
= Hoạt Động 4: Dặn dò
Sau khi học xong bài HS:
- Hiểu đợc tính chất vật lý, tính chất hoá học của can xi oxit(CaO)
-Biết đợc các ứng dụng của CaO
-Biết đợc các phơng pháp điều chế CaO trong phòng thí nghiệm và trong công
nghiệp
-Rèn luyện cho hs kỹ năng viết PTPƯ.của CaO và kỹ năng làm các bài tập hoá học
B Chuẩn bị của thầy – trò
GV: chuẩn bị: - Hoá chất : CaO, d2 HCl, d2 H2SO4(l), CaCO3, d2 Ca(OH)2
-Dụng cụ : + ống nghiệm : 12 +Đũa thuỷ tinh : 4
+ cốc thuỷ tinh : 12
Tranh ảnh lò nung vôi thủ công và lò vôi công nghiêp
C Hoạtđộng dạy học–
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ và chữa bài tập
GV: Em hãy nêu tính chất hoá học của
oxit bazơ Viết PTPƯ minh hoạ cho
mỗi tính chất
GV: Gọi 1hs lên bảng chữa bài tập 1.
(SGK trng 6)
GV: Gọi hs khác nhận xét.và cho điểm.
HS 1: Trả lời và viết PTPƯ lên góc phải
SO3 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O
Hoạt động 2: I.Tính chất của can xi oxit
Trang 10GV: Khảng định CaO thuộc loại oxit
bazơ nên nó có t/c vật lý của oxit bazơ
GV: Cho hs quan sát mẫu vật CaO và
yêu cầu hs nêu t/ c vật lý của CaO
GV: Chốt lại.
GV: Ta xẽ thực hiện 1 số thí nghiệm
để chứg minh các tính chất của CaO
GV: Yêu cầu hs làm thí nghiệm:
-Cho 2 mẫu nhỏ CaO vào ống nghiệm
GV: Gọi hs khác nêu hiện tợng và viết
PTPƯ đối với hiện tợng ở ống
nghiệm2
GVNói : Nhờ tính chất này mà CaO
đ-ợc sử dụng để khử chua đất trồng
trọt,sử lý nớc thải của nhièu nhà máy
hoá chất
GVThuyết trình: Để CaO trong
không khí ở nhiệt độ thờng CaO hấp
GV: Yêu cầu hs viết PTPƯ và rút ra
HS: Ghi bài: Là chất rắn, màu trắng,
nóng chảy ở nhiệt độ cao(2585 0 C).
2.Tính chất hoá học.
HS: -Làm thí nghiệm.
-Quan sát-ghi lại nhận xét
HS: Nêu nhận xét,và ghi vào vở.
a)Tác dụng với n ớc
b)Tác dụng với axit.
*Nhận xét 2: CaO tác dụng với d2 HCl,phản ứng toả nhiều nhiệt, tạo d2 CaCl2
Kết luận: CaO là oxit bazơ
Hoạt động 3: II ứng dụng của can xi oxit GVHỏi: CaO có những ứng dụng gì?
GV: Chốt lại
HS:- Nêu ứng dụng của
-Em khác nhận xét.CaO
HS: Ghi bài.
-Dùng trong công nghiệp luyện kim.
-Làm nguyên liệu cho CN hoá học -Khử chua đất trồng.
-Sử lý nớc thải.công nghiệp.
-Sát trùng, diệt nấm, khử độc môi trờng.
Trang 11Hoat động 4: III.Sản xuất can xi oxit
GVHỏi :Trong thực tế ngời ta sản xuất
CaO từ nguyên liệu nào?
GVThuyết trình: Về các PƯxảy ra
→ PƯ toả nhiều nhiệt,nhiệt sinh ra
phân huỷ đá vôi thành vôi sống(CaO)
GV: Gọi 1 hs đoc bài((Em có biết))
HS: Nguyên liệu để sản xuất CaO từ đá
vôi và chất đốt(than đá, củi, dầu).
các hoá chất theo các bớc sau:
-Đánh số thứ tự các lọ hoá chất rồi lấy
mẫu thử ra ống nghiệm
- Trình bày cách làm (nêu rõ hiện tợng
có thể phân biệt đợc các chất ) viết
HS: Làm bài tập2 vào vở.
HS: Nghe và ghi lại
*Đánh số thứ tự hoá chất và lấy mẫu thử raống nghiệm
*Rót nớc vào các ống nghiệm lắc đều
ở 2 ống nghiệm còn lại –Nếu quỳtím hoá đỏ đó là d2 H3PO4 chất bột ban
đầu là P2O5
vậy chất bột ban đầu là CaOPT: P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
Một số oxit quan trọng ( tiết 2 )
Đ4: B.L u huỳnh đi oxit
A,Mục tiêu
Sau khi học xong bài HS:
công nghiệp
Trang 12- Rèn luyện cho hs kỹ năng viết PTPƯ và kỹ năng làm các bài tập tính toán theoPT
B Chuẩn bị của thầy trò–
GV: Chuẩn bị bảng phụ có ghi đề bài tập - Bảng nhóm- phiếu học tập
HS: ôn lại tíng chất của oxit axit
mol V
4 , 22
24 , 2 4 , 22
a)PT: CO2 + Ba(OH)2→BaCO3 + H2O
Theo phơng trình
mol n
1 , 0
2 )
t/c vật lý và tác hại của SO2(gây ho,
viêm đờng hô hấp
GVGiới thiệu: SO2 có t/c h2của oxit
axit và y/c hs nhắc lại các t/c , viết
HS: Nghiên cứu , trả lời câu hỏi.
HSGhi bài: Là chất khí không màu,mùi
hắc, độc, nặng hơn không khí.
2.Tính chất hoá học a) Tác dụng với n ớc
SO2 + H2O → H2SO3(axit sun fu rơ)
b)Tác dụng với dung dịch bazơ.
SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O(k) (dd) (r) (l)
c)Tác dụng với oxit bazơ.
SO2 + BaO → BaSO3
SO2 + Na2O → Na2SO3
HS: Đọc tên –Ca SO3: Can xi sun fít
-Na2SO3: Nat ri sun fit
-Ba SO3: Ba ri sun fít
Kết luận: SO 2 là oxit axit
Hoạt động 3: II.ứng dụng của l u huỳnh đi oxit
GV: Cho hs nghiên cứu thông tin SGK
Trang 13SO2 có tính tẩy màu -Làm chất diệt nấm, mối.
Hoạt động 4: III Điều chế l u huỳnh đi oxit GVGiới thiệu: Cách điều chế SO2 trong
phòng thí nghiệm
GV: Dựa vào tỉ khối của SO2 so với
không khí hãy cho biết SO2 thu bằng
cách nào trong số cách sau :
a) Đẩy nớc
b) Đẩy không khí,(úp bình thu.)
c)Đẩy không khí (ngửa bình thu)
GV: Giải thích
GV: Giới thiệu cách điều chế thứ 2.
GV: Giới thiệu cách điều chế SO2
trong CN và gọi 1 em viết PTPƯ
1.Trong phòng thí nghiệm.
a)Từ muối sun fít + axit(HCl, H 2 SO 4)
Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2+H2O
HS: Nêu cách chọn của mình và giải
thích : cách(c), dựa vào tỉ khối và tính chất tác dụng với nớc
b)Đun nóng H 2 SO 4 với Cu.
bài tập lên bảng yêu cầu hs làm
BT2: Cho 12,6g Na2SO3 tác dụng
4 H2SO3 + Na2O → Na2SO3 + H2O5.Na2SO3 + H2SO4 →Na2SO4+SO2 +H2O6.SO2 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O
HS:-Ng/ cứu đề bài -Làm BT vào vở
2SO = SO = Na SO =
5 , 0 2 , 0
1 , 0
Trang 14Sau khi học xong bài HS:
-Biết đợc tính chất hoá học chung của axit
-Rèn luyện đợc kỹ năng viết PTPƯ của axit, kỹ năng phân biệt dung dịch axit với
các dung dịch bazơ, dung dịch muối
-Rèn luyện đợc kỹ năng làm bài tập tính theo PTHH
B.Chuẩn bị của thầy -Trò
GV: Chuẩn bị: * Bảng phụ, bảng nhóm, phiếu học tập
*Chuẩn bị bộ dụng cụ thí nghiệm gồm:
Dụng cụ : +giá ống nghiệm : 4 + Kẹp gỗ : 12
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ Chữa bài tập–
GV: Nêu ĐN, CT chung của axit?
GV: -Gọi 1 hs chữa BT 2 trang 11SGK
-Gọi hs khác nhận xét
-Chấm điểm
HS1: -Nêu địng nghĩa.
-công thức chung: HnATrong đó A là góc axit( hoá trị n)
chất bột ban đầu là CaO
vẩn đục khí dẫn vào là SO2.còn lại là O2
SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O
Hoạt động 2: I.Tính chất hoá học của axit
Trang 151.Axit làm đổi màu chất chỉ thị.
GV: Hớng dẫn hs làm thí nghiệm:
-Cho1ít Al(Fe, Mg , Zn ) vào ố/ng 1
-Cho 1 ít vụn Cu vào ống nghiệm2
-Nhỏ1-2ml d2 HCl (H2SO4 loãng) vào
ống nghiệm và quan sát
GV: Gọi 1 hs nêu hiện tợng và NX
GV:Yêu cầu hs viết PTPƯ của Al, Fe,
với d2 HCl, H2SO4
GV: Gọi hs khác nhận xét
GV: Yêu cầu hs viết trạng thái của
các chất vào PTPƯ
GV: Gọi 1 hs nêu kết luận.
GVL u ý: HNO3, H2SO4 tác dụng với
nhiều kim loại tạo muối nhng không
giải phóng H2
GV: Hớng dẫn hs làm TN : -Lấy 1 ít
ml d2 H2SO4 vào ống nghiệm lắc đều,
quan sát trạng thái màu sắc
nhỏ 1giọt phênoltalêin vào ống nghiệm
quan sát trạng thái, màu sắc.Thêm
1-2ml d2H2SO4 vào ống nghiệm quan sát trạng
thái , màu sắc
Bài làm đúng nh sau :
giấy quỳ tím:
Trang 16GV: Gọi1 hs nêu HT và viết PTPƯ
GV: Cho 1 hs nêu kết luận
GVGiới thiệu: phản ứng của axit với
bazơ đợc gọi là phản ứng trung hoà
GV:Ta đã đợcnghiên cứu t/c h2 của oxit
oxit bazơ Vậy em hãy nêu lại tính đến
chất oxit bazơ khi h/s nhắc đến t/c t/d
với axit dẫn dắt luân đến t/c thứ 4
GV: Yêu cầu hs viết PTPƯ.(ghi trạng
thái của chất )
GV: Yêu cầu hs nêu két luận.
GV: Giới thiệu tính chất thứ 5
GV: Treo bảng phụ lên bảng và giới
Dựa vào tính chất hoá học axit đợc chia làm 2 loại.
Trang 17b)Tính C% của d thu đợc sau PƯ.
GV: Gợi ý hs cách tính mdd sau PƯ
(dựa vào định luật bảo toàn KL)
(M Fe2O3 = 2 56 + 3 16 = 160g)
PT:Fe2O3+3H2SO4→Fe2(SO4)3 +3H2Oa)Theo phơng trình:
075 0 025 0 3 3
3 2 4
35 , 7
% 100
% 100 79
10
% 100
m C
Sau khi học xong bài HS:
-Biết đợc cách viết đúng các phơng trình phản ứng thể hiện tính chất hoá học của axit
định lợng
B Chẩn bị của thầy–trò
GV: Chuẩn bị:
-Bảng phụ, bảng nhóm, phiếu học tập
- Hoá chất và dụng cụ để hs làm thí nghiệm theo nhóm
* Hoá chất: d2 HCl, H2SO4,, quỳ tím, H2SO4(đặc)(GVsử dụng), Al(Zn, Fe),
Cu,Cu(OH)2d2 NaOH, CuO(Fe2O3)
*Dụng cụ: -Giá ống nghiệm : 4 -ống nghiệm :12 Kẹp gỗ : 8
HS: Học thuộc các tính chất của axit
Trang 18C.Hoạt động dạy Học–
Hoạt Động 1: Kiểm tra bài cũ -Chữa Bài tập.
GVHỏi: Nêu tính chất chung của axit?
GV: Gọi 1 hs chữa BT3 trang 14(SGK)
HS1: trả lời và ghi PTPƯ vào góc bảng HS2: chữa bài tập.
chất hoá học của axit mạnh.Vậy các em
hãy sử dụng bộ dụng cụ thí nghiệm để
chất của axit mạnh
GV: Ta nên tiến hành thi nghiệm nào.?
GV: Gọi đại diện nhóm nêu các TN sẽ
tiến hành để chứnh minh HCl có đầy đủ
tính chất hoá học của axit mạnh
GV: Gợi ý ta nên tiến hành TN nào?
(GV cho hs thảo luận nhóm)
GV: Gọi đại diện nhóm nêu các TN sẽ
tiến hành để chứng minh HCl có đầy đủ
tính chất hoá học của axit mạnh
HS:- quan sát -Thảo luận.
-1em nêu -Em khác nhận xét
HS: Ghi nhớ và ghi bài
-d 2 HCl tác dụng với quỳ tím hoá đỏ -d 2 HCl tác dụng với Al
HS:Ghi kết luận vào vở.
Kết luận: HCl có đầy đủ tính chất hoá
Trang 19-Tẩy gỉ kim loại trớc khi sơn, tráng mạ kim loại.
GV: Yêu cầu hs nhận xét về sự toả
nhiệt của quá trình trên
GV: Chốt lại
GV: Giới thiệu H2O4(l) có đầy đủ tính
chất hoá họccủa 1 axit
GV: Yêu Cầu hs viết lại tính chất hoá
I Tính chất vật lý HS: Quan sát-nhận xét,và đọc SGK HS: Theo giõi.
II.Tính chất hoá học 1.Axit H 2 SO 4(l) có tính chất hoá học của axit
-Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
- Tác dụng với kim loại( Mg, Al, Fe.)
(Xẽ học ở bài 9) Hoạt động 4: Luyện tập củng cố
GV:?Nhắc lại nội dung chính của bài.
BT1: Có các chất Ba(OH)2, SO3
1.Gọi tên và phân loại
2.Chất nào t/d đợc vơí nớc, chất nào tác
dụng đợc với d2 H2SO4(loãng), chất nào
HS1: Nhắc lại nội dung chính của bài
HS: Nghiên cứu đề bài
Trang 20tác dụng đợc với d KOH.
GV:Gọi 2 hs lên bảng làm HS2: Làm phần 1:Gọi tên và phân loại.
Lu huỳnh tri oxit
Ba zơ tan
Ba zơ không tanOxit axit
Oxit ba zơ
Oxit ba zơ
Oxit axitKim loạikim loại kim loại
GVHỏi:Chất nào tác dụng đợc với nớc,
a)những chất t/d đợc với nớc là
SO3 + H2O H2SO3
P2O5 + 3 H2O 2H3PO4
b)Những chất t/d đợc với H2SO4:Ba(OH)2 + H2SO4 Ba SO4 + 2H2O 2Fe(OH)3 +3H2SO4Fe2(SO4)3 + 6H2O
K2O + H2SO4 K2SO4 + H2OCuO + H2SO4 Cu SO4 + H2O
Sau khi học xong bài HS:
đợc những phản ứng cho những tính chất này
- Biết cách nhận biết H2SO4 và muối sun fat
-Rèn luyện cho hs kỹ năng viết PTPƯ, kỹ năng phân biệt các lọ hoa chất bị mất nhãn,
kỹ năng làm bài tập định lợng của bộ môn
Trang 21B Chuẩn bị của thầy trò–
GV: Chuẩn bị.
* Hoá chất: H2SO4(l), H2SO4(đ), BaCl2, Na2SO4, HCl, NaOH, NaCl, Cu, đờng
* Dụng cụ: - Giá ống nghiệm : 4 - ống nghiệm : 40
- Kẹp gỗ : 8 - Đèn cồn : 4
- ống hút : 6
C.Hoạt động dạy Học –
Hoạt động1 : Kiểm tra bài cũ –Chữa bài tập
GV: ?Nêu t/c h2 của H2SO4(loãng),
viết PTPƯ minh hoạ
GV: Gọi 1 hs chữa bài tập
4 , 22
36 , 3 4 , 22
3 , 0
GVGiới thiệu: Ngoài Cu ra H2SO4 đặc
còn t/d với nhiều kim loại khác tạo
GV: Hớng dẫn hs làm thí nghiệm: Cho
1 ít đờng vào cốc thuỷ tinh -Đổ vào
a) Tác dụng với kim loại.
ống nghiệm2 : có khí k0 màu mùi hắc
HS: Nghe và ghi b) Tính háo n ớc
Trang 22- Nhóm khác nhận xét
HS: Ghi bài.
+Màu trắng cuả đờng chuyển sang màu vàng nâu đen(tạo thành khối xốp màu đen, bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc
+ Phản ứng toả nhiều nhiệt
chất khí CO2 và SO2 gây sủi bọt trong cốc làm C dâng lên khỏi miệng cốc
Hoạt động 3: III ứng dụng (2 phút)
GV: Y/c hs q/sh.12 trang 17(SGK) và
nêu các ứng dụng quan trọng của
H2SO
4-GV: Chốt lại.
HS: - Quan sát hình vẽ, - thảo luận nhóm
HS: Ghi bài.(học trong SGK)
HOạT ĐộNG4: IV Sản xuất H 2 SO 4
GV: Cho hs nghiên cứu thông tin trong
SGK để tìm hiểu về nguyên liệu và các
HS: nghe và ghi bài.
và nớc
b) Các công đoạn chính:
- Sản xuất SO2
S + O2 SO2 (hoặc) 4FeS2 + 11O2 →t0 2Fe2O3 + 8SO2
2SO2 + O2 t →0VO5 2SO3
Trang 23BaCl2(Ba(NO3)2, Ba(OH)2) quan sát,
nhận xét, viết phơng trình phản ứng
HS: -Làm thí nghiệm theo nhóm
- ghi lại kết quả - Báo cáo kết quả
* Hiện t ợng : ở mỗi ống nghiệm đều
thấy xuất hiện kết tủa trắng
*PT: H2SO4 + BaCl2Ba SO4 + 2HCl ( dd) (dd) (r) (dd)
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl (dd) (dd) (r) (dd)
*Kết luận: Góc sun fát trong các phân
biệt các lọ hoá chất bị mất nhãn đựng
các d2 k0 màu sau: K2SO4, KCl, KOH,
H2SO4
GV:- Gọi 1 hs trình bày
- gọi hs khác nhận xét bổ xung
Bài tập2: Hoàn thành các PTPƯ sau:
( GVtreo bảng phụ ghi đề bài tập lên
bảng)
HS: -Nghiên cứu đề bài.
-Lên bảng trình bày -Em khác nhận xét bổ xung;
+ Nếu quỳ tím hoá đỏ là d2 H2SO4
KCl, K2SO4.-Nhỏ 1-2 giọt d2 BaCl2 vào 2 d2 cha phát hiện đợc:
K2SO4
HS: -Thảo luận nhóm và làm vào bảng
nhóm, Treo bảng nhóm lên bảng -Nhận xét bài làm của nhóm bạn
Bài làm đúng nh sau
a) Fe + 2HCl FeCl 2 + H2 b) 2Al + 3H 2 SO 4Al2(SO4)3 + 3 H 2c) Fe(OH)3 + 3HClFeCl3 + 3H 2 O
d) 3KOH + H 3 PO 4K3PO4 + 3H 2 O
e) H2SO4 + BaCl 2 Ba SO 4+ 2HCl
Trang 24f) Cu +H 2 SO 4(đ n)CuSO4 +2H 2 O +SO 2
g) CuO + H 2 SO 4 Cu SO 4 + H2Oh) 4FeS2 + 11O 2 2Fe 2 O 3 + 8SO2
Thông qua tiết luyện tập giúp HS:
Ôn tập lại tính chất hoá của oxit bazơ, oxit axit, axit
Rèn luyện kỹ năng làm các bài tập định tính và định lợng
B chuẩn bị của thầy - trò
GV: Chuẩn bị: - Bảng phụ có ghi đề bài luyện tập 1 và 2.
-Bảng nhóm có kẻ sơ đồ câm
HS: Ôn tập các tính chất của oxit axit, oxit bazơ, axit
C Hoạt động dạy - Học
Hoạt động 1: I Kiến thức cần nhớ GV: Treo sơ đồ câm lên bảng 1.Tính chất hoá học của oxit.
GV: Yêu cầu hs điền vào ô trống các
loại hợp chất vô cơ phù hợp đồng thời
chọn các loại chất thích hợp tác dụng
với các chất để hoàn thành sơ đồ
Trang 25( (3) (3) + H2O ( 4) + H2O (5)
GV: Yêu cầu hs thảo luận nhóm để
chọn các chất để viết PTPƯ minh hoạ
cho các chuyển trên hoá trên
GV: Yêu cầu hs nhớ lại tính chất của
axit điền vào chỗ trống các loại hợp
chất vô cơ cho phù hợp, chọn các chất
thích hợp cho tác dụng với các chất để
hoàn thành sơ đồ
GV: treo sơ đồ chuẩn lên bảng
HS:- Thảo luận nhóm
-Hoàn thành sơ đồ vào bảng nhóm -Treo bảng nhóm lên bảng
Trang 26hoạ cho các tính chất của axit
GV: Gọi 1 hs lên bảng viết
Gọi 1 em khác nhận xét
GV: Em hãy nhắc laị tính chất hoá
học của oxit axit, oxit bazơ, axit
1 2HCl + Zn ZnCl2 + H2
2 3H2SO4 + Fe2O3Fe2(SO4)3+3H2O3.H2SO4 +Fe(OH)2Fe SO4 + 2H2OHS: Nhắc lại tính chất hoá học của oxit axit, oxit bazơ, axit
Hoạt động2: II.Bài tập.
GV: Treo bảng phụ ghi bài tâp 1 lên
bảng
Bài tập1: Cho các chất sau: SO2,
chất nào tác dụng đợc với:
c) Tính CM d2 thu đợc sau PƯ (coi
nh Vd2 sau PƯ thay đổi k0 đáng kể
so với V d2 HCl đã dùng
GV: Gọi hs nhắc lại các bớc giải bài
tập tính theo PTHH
GV: Gọi hs nêu lại các công thức
phải sử dụng trong bài
V H 22 , 4 0 , 05 22 , 4 1 , 12
c) d2 sau PƯ có MgCl2, HCl d
Trang 27M V
n
05 , 0
05 , 0
05 ,0 1, 0 05 ,0
05 , 0
ư = = =
Hoạt động 3: Dặn dò
Về nhà : Học thuộc bài cũ
Làm bài tập 2, 3, 4, 5 trang 21 SGK
Ôn lại tính chất của oxit axiaxx
Chuẩn bị 2 chậu nớc cho giờ thực hành tiết sau
………
Ngày 25 tháng 9 năm 2008
Đ9: Thực hành : tính chất hoá học của oxit axit –
Thông qua tiết thực hành mà giúp HS:
- Khắc sâu kiến thức về tính chất hoá học của oxit và aaxxi
- Giáo dục ý thức cẩn thận tiết kiệm trong học tập và thực hành hoá học
GV: Chuẩn bị cho mỗi nhóm bộ thí nghiệm (4 nhóm)gồm:
* Dụng cụ :- Giá ống nghiệm: 1 -Lọ thuỷ tinh miệng rộng: 2
-Kiểm tra một số nội dung có liên
quan nh: T/c h2 của oxit axit, oxit bazơ,
Trang 28GV: Hớng dẫn HS làm TN1: Cho 1
mẫu CaO vào ống nghiệm sau đó thêm
sảy ra
GV: Thử d2 sau PƯ = giấy quỳ tím
hoặc phê nol ta lê in màu của thuốc thử
thay đổi nh thế nào? vì sao?
GV: Em rút ra kết luận gì về tính chất
hoá học của CaO? Viết PTPƯ
GV: Hớng dẫn hs làm TN2: Đốt 1 ít P
đỏ (=hạt đậu xanh) trong bình thuỷ tinh
miệnh rộng Sau khi P cháy hết , cho 3
ml nớc vào bình, đậy nút, lắc nhẹ
Quan sát HT
sự đổi màu của quỳ tím
GV: Yêu cầu hs rút ra kết luận về tính
GV: Hớng dẫn hs cách làm TN: Để
phân biệt đợc các d2 trên ta phải biết sự
khác nhau về t/ c của các d2 đó
GV: Ta dựa vào sự khác nhau của các
loại hợp chất đó để phân biệt chúng.đó
-Mẫu CaO nhão ra
-PƯ: toả nhiều nhiệt
Quỳ tím hoá xanh (phê nol ta lê in hoá
Kết luận: P2O5 có tính chất hoá học của oxit axit
PT: 4P + 5O2 →t0 2P2O5
P2O5 + 3H2O 2 H3PO4
2 Nhận biết các d 2 TN3: có3 lọ không nhãn mỗi lọ đựng
một trong 3 d2 là: H2SO4, HCl, Na2SO4.Hãy tiến hành TN nhận biết các hoá chất
đó
HS: Phân loại và gọi tên.
-HCl : Axit Clo hyddric : Axit-H2SO4: Axit sun fu ric : Axit-Na2SO4 : Nat ri sun fat : Muối
HS: tính chất khác nhau giúp ta phân
biệt đợc các hợp chất đó là:
- d2 axit làm cho quỳ tím hoá đỏ
- Nếu nhỏ d2 BaCl2 vào d2 HCl,H2SO4 thì chỉ có d2 H2SO4xuất hiện kết tủa trắng
Trang 29- Nếu ố/ng nào xuất hiện kết tủa trắng thì lọ đựng d2 ban đầu có số là d2 H2SO4.-Nếu không có kết tủa thì lọ ban đầu có
số là d2 HCl
PT: BaCl2+ H2SO4 Ba SO4 + 2HCl (dd) (dd) (r) (dd)
GV: Yêu cầu hs làm bản tờng trình
HS: Nghe và rút k/ng cho giờ học sau.
HS: - Thu hồi hoá chất
B Thiết lập ma trận
Trang 30Nội dung Biết Mức độ kiến thức , kỹ năngHiểu Vận dụng Trọng số
(1)(2,5 điểm)
Phân loại phản
ứng, thực hành
hoá học
(1)2,5 điểm
(1)
điểmTính toán hoá
Câu1: Hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái A hoặc B,C,D đứng trớc câu trả lời đúng:
1.Gồm những oxit tác dụng với nớc.
A CO, NO2, CuO, P2O5 C NO2, P2O5, CaO, BaO
B CO2, NO, Fe2O3, SO2 D P2O5, CaO, CuO, CO
A CO2, NO, NO2, CuO C.CuO, Fe2O3, CaO, FeO
B Fe2O3, P2O5, CO, NO2 D CuO, Fe2O3, CaO, P2O5
A CO2, P2O5, SO2,SO3 C CaO, Fe2O3, CO, SO3
B CO2, P2O5, CuO, CaO D Fe2O3, NO, CO2, SO2
4.Gồm những oxit tác dụng với oxit axit.
A CuO, P2O5,, Fe2O3, NO2 C K2O, CaO, BaO, Na2O
B CuO, P2O5, CaO, NO2 D CaO, SO2, NO, CO2
5.Gồm những oxit tác dụng với oxit bazơ
A Co2, P2O5, SO3, NO2 C CO2, P2O5, Fe2O3, CuO
B CO2, P2O5, CuO, CaO D CO2, Fe2O3, CuO, SO3
Câu 2:Hãy ghép một trong những chữ cái A hoặc B,C,D Đ chỉ một nội dung thí
nghiệm với một chữ trong số 1, 2, 3, 4, 5 chỉ hiện tợng xảy ra cho phù hợp
2.Có bọt khí thoát ra KL bị hoà tan dần
3 Không có hiện tợng gì xảy ra
4 Có bọt khí thoát ra, sắt bị tan dần
5 Đợc dung dịch làm cho quỳ tím hoá đỏ
6 Đợc dung dịch làm cho quỳ tím hoá
xanh
Trang 31Câu 3: Cho các cặp chất sau đây, cặp chất nào tác dụng đợc với nhau.Viết PTPƯ:
a) Viết PTPƯ xảy ra
b) Tính thành phần % về khối lợng các chất trong hỗn hợp ban đầu
24 , 2
3 = ( 0,25 )
14
100 5 ,
6
46,43% (0,25 )
Trang 32Ngày 13 tháng 10 năm 2008
Đ11: Tính chất hoá học của Ba zơ
Sau khi học xong bài học sinh:
Biết đợc những tính chất hoá học chung của ba zơ và viết PTHH tơng ứng cho mỗi tínhchất
-Biết vận dụng những hiểu biết của mình về tính chất hoá học của ba zơ để giải thích những hiện tợng thờng gặp trong đời sống sản xuất
B.Chuẩn bị của thầy- trò.
GV: Chuẩn bị : - Bảng phụ – Bảng nhóm - phiếu học tập
* Dụng cụ : -Giá ống nghiệm: 4 - ống nghiệm : 30
-Đũa thuỷ tinh : 4
* Hoá chất : -d2 Ca(OH)2, - d2 NaOH, - d2 HCl
-d2 Cu SO4 - CaCO3 ( Na2CO3)
-Phê nol ta lê in, quỳ tím
C.Hoạt động dạy học–
Hoạt động1: 1.Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu
quan sát sự thay đổi màu
GV:Gọi đại diện nhóm nêu NX
GV: Dựa vào tính chất này ta có thể
phân biệt đợc d2 bazơ với d2 của loại
GV:Có thể gợi ý ( có thể dùng hoá chất
đã phân biệt đợc làm thuốc thử cho các
Trang 33nhỏ vào 2 ống chứa 2 d cha phân biệt đợc :
- Nếu thấy có kết tủa là d2 H2SO4
Ba(OH)2+ H2SO4Ba SO4 + 2H2O-Nếu không có kết tủa là HCl
Hoạt động 2 :2 Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit GV: Em hãy nhớ lại tính chất này
Hoạt động3: 3.Tác dụng với axit
GV: Yêu cầu hs nhắc lại tính chất của
axit -Từ đó lien hệ đến tính chất của
ba zơ
GV: PƯgiữa axit và ba zơ gọi là PƯgì
GV: Yêu cầu hs chọn chất để viết PTPƯ
( trong đó 1PƯ đối với bazơ tan và 1 PƯ
đối với bazơ không tan.)
HS: Nêu t/ c của axit và NX : Ba zơ tan và
k 0 tan đều t/d với axit tạo thành muốivà nớc
HS: PƯgiữa axit và ba zơ gọi là p/ứ trung
cho Cu SO4t/ d với d 2NaOH
-Dùng kẹp gỗ kẹp vào ố/ nghiệm rồi
-Chất rắn ban đầu có màu xanh lam
-Sau khi đun chất rắn có màu đen và có hơi nớc tạo thành
HS: Nêu NX và ghi bài.
Kết luận:Ba zơ không tan bị nhiệt phân
huỷ tạo thành oxit và nớc.
PT: Cu(OH)2 →CuO + H2O (r, xanh) (r, đen) (l)
5 Tác dụng với muối (chỉ có bazơ kiềm)
( sẽ học ở bài 9)
Hoạt động5: Luyện tập – củng cố
Trang 34GV: Yêu cầu hs nêu lại tính chất của
bazơ ( trong đó đặc biệt chú ý những
tính chất nào của bazơ tan, những tính
chất nào của bazơ không tan, so sánh
tính chất của bazơ tan và bazơ không
tan)
BT2: Để trung hoà 50g d2 H2 SO4
GV: Gọi hs nêu hớng giải.
HS: Nêu tính chất của bazơ.
* bazơ tan (kiềm) có 4 tính chất
- T/D với chất chỉ thị màu
-T/D với oxit axit
HS: 0 100
dd
ct m
m
% 100
%. dd
ct
m C
m
n= → =
HS:Làm BT vào vở HS: Lên bảng làm
%
4 2
C dd SO
8 , 9
=
=
Tính k/ lợng NaOH cần có theo PTPƯ
mol n
m
= 100 % 32 % 25
8
=
b) d2sau PƯ có Na2SO4
Trang 35GV:Gọi 1 hs NX bài làm của bạn
GV chấm điểm.
Theo PT: n Na SO n H SO 0 , 1mol
4 2 4
m
= 100 % 18 , 9 % 75
2 ,
Hoạt động6: Dặn dò :
-Học thuộc bài cũ
- Làm bài tập : 1, 2, 3, 4, 5 trang 25 SGK
-Đọc trớc bài 8: Một số ba zơ quan trọng Mục A.
- Chuẩn bị 1 chậu nớc sạch cho giờ học sau.
Trang 36- Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa học.
B.Chuẩn bị của thầy trò– .
GV: Chuẩn bị.
-Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ.
C Ph ơng pháp
-Sử dụng phơng pháp ĐTGM và hoạt động nhóm
D Hoạt động dạy -học.
Hoạt động1 : Kiểm tra bài cũ - chữa bài tập
GV: Nêu tính chất hoá học của bazơ?
GV: Cho h/s làm bài tập 2
GV: Gọi h/s khác nhận xét
HS1: Trả lờiHS2; Làm bài tập 2
Em khác nhận xét
Hoạt động2 I Tính chất vật lý
GV:- Cho h/s quan sát viên NaOH
-Cho viên NaOH vào ống nghiệm đựng
nớc sờ tay vào thành ống nghịêm và
nhận xét HT
GV:?Nêu tính chất vật lý của NaOH
GV: Gọi h/s đọc bổ xung trong SGK
HS: Quan sát, thảo luận nhóm, ghi lại kết quả,nêu nhận xét
HS: Nêu t/c vật lý của NaOH
Em khác bổ xungHS: Ghi nhớ ghi bài
NaOH là chất rắn không màu tan nhiều trong nớc và toả nhiều nhiệt
Dung dịch có tính nhờn, làm bục giấy, vải và ăn mòn da do vậy khi sử dụng phải cẩn thận
Hoạt động 3 : II Tính chất hoá học
GV:?NaOH thuộc loại h/c nào?
GV: Yêu cầu h/s viết PT
Trang 372NaOH (dd) +CuSO 4(dd) Na 2 SO 4(dd) +Cu(OH) 2(r)
Hoạt động 4 : III.ứng dụng
GV: Cho h/s quan sát tranh vẽ ứng dụng
của NaOH và y/c h/s nêu những ứng
dụng của NaOH
GV: Chốt lại
HS: -Thảo luận nhóm -Đại diện nhóm trả lời -Nhóm khác bổ xung
HS: Ghi bài
-Sản xuất xà phòng,chất tẩy rửa, bột giặt
-Tơ sợi, -SX giấy, -SX nhôm,
Hoạt động 5: Sản xuất Nat ri hyđro xit.
GV: -Y/c h/s q/s hình vẽ s/x NaOH =NaCl
-Giới thiệu quá trình s/x
-Hớng dẫn h/s viết PT
HS:-Quan sát hình vẽ
- Theo giõi cô giới thiệu
- Nêu quá trình s/x và viết PT
PT:
NaCl(dd)+H2O(l)ĐPCMN 2NaOH(dd) + Cl2 (k)
+ H 2 (k)
Hoạt động 6: Củng cố – luyện Tập
Bài tập1 Hoàn thành PTHH cho sơ đồ phản ứng sau:
Na Na2O NaOH NaCl NaOH Na2SO4
đ-HS: Thảo luận-Làm vào phiếu học tập
Đại diện 1 nhóm lên trình bày
mol M
m
n Na O 0 , 05
62
1 , 3
g D
V
m H O 40 1 40
g m
m
m ddsaup H O Na O 40 3 , 1 43 , 1
2 2
Trang 3804 , 0
1 , 0
=
=
=
% 3 , 9 1 , 43
4
% 100
PTHH tơng ứng với mỗi tính chất
- Biết ý nghĩa của độ pH
2.Kỹ năng -Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHHvà khả năng làm cácBTđ/tính
đ/l-ợng
3.Thái độ: - Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học.
B.Chuẩn bị của thầy trò–
-Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ.
-Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd HCl; dd NaOH ; dd NH3
-Dụng cụ: Giá ố/ng, ố/ ng, đũa thủy tinh; kẹp gỗ;panh; đế sứ; giấy PH, giấy lọc.
C.ph ơng pháp giảng day
-Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm,
D.HOAT ĐÔNG dạy - học
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ – Chữa bài tập
GV:?Nêu t/cNaOH?Viết PTPƯ minh hoạ
* Các PT d/c NaOH
Hoạt động 2:I.Tính chất
Trang 39đợc một chất màu trắng có tên là
vôi nớc hoặc vôi sữa Dùng phễu
lọc lấy chất lỏng trong suốt là dd
t/c h2 của bazơ tan
tan
GV: Chốt lại:
GV: Chốt lại
HS: Làm theovà ghi lai cách pha
1 Pha chế dd canxi hidroxit:
- Hòa tan một ít Ca(OH) 2 trong nớc đợc một chất màu trắng có tên là vôi nớc hoặc vôi sữa Lọc vôi sữa lấy chất lỏng trong suốt là dd Ca(OH) 2
3 ứng dụng:
- Làm vật liệu xây dựng
- Khử chua đất trồng trọt -Khử độc các chất thải công nghiệp,diệt trùng chất thải, xác chết động vật.
Hoạt động 3: II. Thang PH:
GV: Giới thiệu thang PH: Dùng
thang PH để biểu thị độ axit hoặc
bazơ
GV:Hớng dẫn h/s dùng giấy để
GV: Cho h/s đọc phần em có biết
HS: Nghe và ghi bài
- Độ PH của một dd cho biết độ axit hoặc bazơ của dd
PH = 7 dd là trung tính
PH > 7 dd có tính bazơ
PH < 7 dd có tính axit
HS:- Làm TN x/đ độ PH của nớc máy, nớcchanh
HS: Nhắc lại nội dung chính của bài
HS: Nghiên cứu đề bài
Trang 40-Nếu quỳ tím k0 chuyển màu là d2Na2SO4.
Ta đã hân biệt đợc d2 HCl và Na2SO4
* B
ớc 2 : Lấy d2Na2SO4 nhỏ vào 2 d2 cha phân biệt đợc :
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học
B.Chuẩn bị Của thầy trò:–
-Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ