- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập định tính & định lợng có liên quan tới tính chất hoá học của oxit .GV.Làm thí nghiệm giữa CaO với nớc H.Cho biết hiện tợng khi cho quì H.Hiện tợng xảy ra
Trang 1Tiết1 Ngày soạn :
Tuần1 Ngày dạy :
A.Mục tiêu
a.Kiến thức:
- Giúp học sinh hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã đợc học ở lớp 8
- Ôn lại các bài toán về tính theo công thức hoá học và phơng trình hoá học, cáckhái niệm về dung dịch, độ tan, nồng độ dung dịch
- Oxit gồm 1 nguyên tố với O
GV.Nhắc lại cho học sinh cách lập
công thức theo quy tắc hoá trị
GV.Cho HS làm theo nhóm bài số 1
Bài giải
CanxiClorua CaCl2 MuốiMagiêCacbonat MgCO3 MuốiKaliHiđrôxit KOH BaZơ
AxitSunfuric H2SO4 AxitBạcNitơrat AgNO3 MuốiLuhuỳnhTriôxit, SO3 OxitAxitSắt(III)Sunfat Fe2(SO4)3 MuốiAmôniClorua NH4Cl Muối
II.Bài tập:
Hoà tan 5,6g Fe vào 200g dd H2SO4
loãng 9,8% thu đợc Sắt(II)Sunfat và khí
H2.Tìm C% các chất sau p ?
GiảiPTPƯ: Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2 1mol 1mol 1mol 1molnFe = 0,1mol ,nH2SO4 = 0,2mol
Tỉ số :
1
1 , 0 <
1
2 , 0 => H2SO4 còn d sau p
m dd sau = 5,6 + 200 – mH2
= 205,6 – 0,2 = 205,4g
Tiết 1 Ôn tập
Trang 2H.Muèn t×m C% sau p ta ph¶i t×m
HS.B»ng khèi lîng dd khi trén trõ ®i
lîng H2 tho¸t ra khái dd sau p
mFeSO4 = 0,1.152 = 15,2g
mH2SO4 d = (0,2 – 0,1).98 = 9,8gVËy :
C%FeSO4 =
4 , 205
% 100 2 , 15
S¾t(III)Sunphat Nh«m Nit¬rat Magie hi®roxit .
S¾t (II) Oxit Kali Photphat Bari Sunfit
Oxit baz¬
Axit Muèi
Muèi
Baz¬
Oxit axit .
Muèi
+ NhÊn m¹nh l¹i viÖc tÝnh to¸n chÊt d,C%,CM c¸c chÊt tan sau p(Lu ý p t¹o chÊt khÝ ,chÊt kh«ng tan th× viÖc tÝnh mdd sau cÇn tr lîng chÊt kh«ng tan trong dd
E.VÒ nhµ ¤n vµ xem l¹i néi dung bµi häc h«m nay.§äc tríc bµi míi.
TiÕt2 Ngµy so¹n
TuÇn Ngµy d¹y
Trang 3- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập định tính & định lợng có liên quan tới tính chất hoá học của oxit
GV.Làm thí nghiệm giữa CaO với nớc
H.Cho biết hiện tợng khi cho quì
H.Hiện tợng xảy ra trong thí nghiệm?
HS.CuO từ màu đen tan ra và chuyển
thành dd màu xanh
GV.Thông báo sản phẩm làm dd có
màu xanh là muối CuSO4
H.Cho kết luận về sản phẩm trong tính
GV.Thông báo hiện tợng hoá đá của
vôi sống.Đa ra pt giải thích.Lu ý chỉ
một số oxitbazơ mới có tính chất đó
GV.Cho HS làm thí nghiệm CO2 với dd
GV.Biểu diến thí nghiệm P2O5 với nớc
I.Tính chất của oxit
1.Tính chất của oxit bazơ
a.Tác dụng với nớc.
Ví dụ:
K2O + H2O -> 2KOHBaO + H2O -> Ba(OH)2
b.Tác dụng với Axit
Ví dụ:
CuO + 2HCl -> CuCl2 + H2O
Fe2O3 + 6HNO3 -> 2Fe(NO3)3 + 3H2O
K2O + H2SO4 -> K2SO4 + H2O
c.Tác dụng với oxitaxxit
2.Tính chất của oxitaxit
a.Tác dụng với oxitBazơ.
<K2O,Li2O,Ca(OH)2,BaO,Na2O>
Mọi OxitBazơ + axit ->M’ + H 2 O
Một số OxitBazơ + OxitAxxit ->Muối
<K 2 O,Li 2 O,Ca(OH) 2 ,BaO,Na 2 O>
Oxitaxit +Kiềm -> Muối + H 2 O
OxitAxit + H 2 O -> dd Axit
Trang 4H.Nhận xét sự thay đổi của quì tím?
HS.Quì tím chuyển sang màu hồng
H.Kết luận vè sản phẩm?
GV.Dựa vào tính chất đặc trng của mối
loại oxit mà ngời ta chia oxit thành 4
- OxitAxxit (CO2,SO3,P2O5 )
- Oxit lỡng tính(Al2O3,ZnO,Cr2O3 )
- Oxit trung tính hay oxit không tạo muối(CO,NO)
D.Củng cố
Hoàn thành các pt sau băng cách chọn chất phù hợp vào chỗ ( )
1.Na2O + -> NaOH 2.SO2 + KOH -> 3.SO3 + -> CaSO4 + H2O
4 + H2SO4 -> MgSO4 + H2O 5.SO3 + -> H2SO4
Cho biết mỗi phản ứng thuộc tính chất hoá học nào?
E.Về nhà :Làm các bài tập trong SGK.
Tiết 3 Ngày soạn:
Tuần Ngày dạy :
A.Mục tiêu:
a.Kiến thức
- Học sinh hiểu đợc những tính chất của canxi oxit
- Biết đợc các ứng dụng của canxi oxit
- Thấy đợc các phơng pháp sản xuất CaO trong công nghiệp
- Dụng cụ: ống nghiệm, chổi rửa, cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh
- Hoá chất: CaO, CaCO3, dung dịch HCl, dung dịch Ca(OH)2 dung dịch H2SO4
- Tranh ảnh lò nung vôi trong công nghiệp
C.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ
1.Cho biết các tính chất chung của oxitBazơ và oxit axit?
2.Phân loại các oxit sau:CuO,Fe2O3,SO2,NO,ZnO,P2O5?
2.Bài mới
Bài trớc các em đã đợc tìm hiểu về tính chất hoá học chung của oxit axit vàoxit bazơ Bài hôm nay các em sẽ đợc tìm hiểu về một số oxit cụ thể quantrọng Với oxit bazơ đó là Canxi oxit, với oxit axit đó là Lu huỳnh đioxit
GV.Thông báo cho HS tên thông thờng I.CanxiOxxit có tính chất gì?
Bài 2.một số oxit quan trọng
<Can xi oxit>
Trang 5của CanxiOxit là vôi sống
H.Quan sát mẫu vôi sống cho biết tính
chất vật lí của CaO?
HS.Là chất rắn màu trắng ,nhiệt độ
nóng chảy khá cao
GV.Biểu diễn thí nghiệm CaO với nớc
H.Cho biết loại sản phẩm của thí
nghiệm?
HS.Sản phẩm là Bazơ
GV.Ca(OH)2 không hoàn toàn tan.Phần
tan là dd kiềm hay còn gọi là nớc vôi
trong phần không tan có tên khác là vôi
tôi hay vôi sữa
H.Em có nhận xét gì khả năng p của
CaO với nớc?
HS.P xảy ra nhanh toả nhiều nhiệt
GV.Lu ý học sinh cần cẩn thận khi gặp
quá trình tôi vôi trong thực tiễn
GV.P này làm giảm nồng độ axit nên
trong nông nghiệp để khử chua đất
H.Dự đoán sản phảm của thí nghiệm?
HS.Sản phẩm là Muối và nớc
H.Tại sao em lại có dự đoán nh vậy?
HS.Vì CaO thuộc loại oxitbazơ
GV.Liệu CaO có đúng là một oxitbazơ
không chúng ta cùng xét tiếp các tính
chất tiếp theo
GV.Nêu ra hiện tợng hoá đá của CaO
khi để nó lâu trong không khí.Từ đó
thông báo sản phẩm và cách bảo
quản ,sử dụng CaO trong thực tế
H.Qua các tính chất đã xét em có kết
luận gì về CaO? Cơ sở của kết luận đó?
HS.CaO là một oxit bazơ vì nó có đâỳ
đủ tính chất của oxit bazơ đã xét
GV.Đa ra một số ứng dụng chính của
CaO gắn liền với tính chất của nó
GV.Giới thiệu cách sản xuất CaO
H.Theo em sản xuất CaO có lợ và tác
hại gì?
HS.Có lợi vì sản xuất ra nguyên liệu
xây dựng có hại vì có thể gây ô
nhiễm môi trờng do tạo CO2
2.Tác dụng với AxitCaO + 2HCl -> CaCl2 + H2OCaO + H2SO4 -> CaSO4 + H2O
3.Tác dụng với oxitaxitCaO + CO2 -> CaCO3
CaO + SO3 -> CaSO4
CaO + SiO2 -> CaSiO3
Kết luận:
CaO là một oxit bazơ
II.Vai trò của CanxiOxit(SGK) III.Sản xuất CanxiOxit
1.Nguyên liệu Đá vôi CaCO3 ,than
2.Các phản ứng xảy ra
GĐ1.Tạo nhiệt cho p:
t0
C + O2 -> CO2 + QGĐ2.Phân huỷ đá vôi
t0
CaCO3 -> CaO + CO2
D.Củng cố: Hoàn thành các bài tập sau:
Trang 6
Bài tập 1: Viết phơng trình phản ứng cho mỗi biến đổi sau: (Viết sẵn bảng phụ)
-Tiết 4 Ngày soạn:
Tuần Ngày dạy:
A.Mục tiêu:
a.Kiến thức
- Học sinh hiểu đợc những tính chất của lu huỳnh đioxit
- Biết đợc các ứng dụng của SO2
- Biết đợc các phơng pháp điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
1.Kiểm tra bài cũ
+ Viết pt để nêu ra tính chất của CaO?
+ Chọn loại chất phù hợp vào chõ ( )?
có nó ra sao chúng ta cùng học tiếp bài số 2
H.Dự đoán xem SO2 thuộc loại oxit gì?
HS.Là oxit axit
H.Theo em nếu SO2 là oxit axit thì nó
sẽ có những tính chất hoá học nào?
HS.Đa ra các tính chất ở phần kiểm tra
bài cũ
GV.Chúng ta sẽ đi lần lợt sét các tính
chất của SO2 để xem dự đoán trên có
I.SO 2 có tính chất nào?
Bài 2.một số oxit quan trọng
<Lu huỳnh đi oxit>
Trang 7H.Chất làm quì tím sang màu đỏ theo
em nó thuộc loại chất nào?
GV.Thông báo loại sp,học sinh viết pt
+Dấu hiệu ở thí nghịêm này cũng là
một trong nhiều cách nhận biết SO2
H.Qua các tính chất vừa xét,em có kết
luận gì về loại chất SO2?
+ Viết pt theo sơ đồ sau:
S SO2 BaSO3 BaO BaSO4
Trang 8Tiết 5 Ngày soạn:
Tuần Ngày dạy:
A.Mục tiêu:
a.Kién thức:- Học sinh biết đợc những tính chất hoá học chung của axit
b.Kĩ năng :- Rèn luyện kĩ năng viết các PTPƯ của axit ,kĩ năng phân biệt dung dịch axit với dung dịch bazơ, dung dịch muối
-Tiếp tục rèn kĩ năng làm các bài tập tính theo phơng trình hoá học
B Chuẩn bị :
GV: * Bảng phụ và 4 bộ thí nghiệm mỗi bộ gồm:
+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, chổi rửa, kẹp gỗ, ống hút.+ Hoá chất: Fe2O3, Zn ,Mg hoặc Al, dung dịch HCl, dung dịch NaOH,
H2SO4 loãng, quỳ tím,PP
C.Hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ :
+ Em hãy nêu định nghĩa và viết công thức dạng chung của axit ?Cho ví dụ vềmột số axit?
+ Chữa bài tập 2 / 11 SGK
2.Bài mới
Ta thấy nhiều axit khác nhau nhng hầu hết chúng có tính chất hoá học giống nhau Vậy đó là tính chất nào chúng ta cùng nghiên cứu bài học hôm nay
GV.Biểu diễn thí nghiệm giữa:
- Axit với quì tím và PhênolTalêin
H.Hiện tợng xảy ra?
HS.Quì tím chuyển màu đỏ PP không
đổi
GV.Đây cũng là dấu hiệu đặc trng nhất
để nhận biết dd Axit bằng quì tím
H.Hiện tợng trong mỗi thí nghiệm?
HS.Báo cáo các kết quả
GV.Ngoài p KL + Axit ,axit còn có
tính chất nào khác chúng ta sang thí
nghiệm tiếp theo
- Làm thí nghiệm giữa Cu(OH)2 với
Axit
H.Hiện tợng xảy ra?
HS.Cu(OH)2 không tan ,màu xanh p và
tan ra thành dd màu xanh lá
I.Tính chất của axit.
1.Làm đổi màu chất chỉ thịAxit làm quì tím thành màu hồng(đỏ)
2.Tác dụng với kim loại
Ví dụ:
Mg + 2HCl -> MgCl2 + H22Al +3H2SO4 loãng -> Al2(SO4)3 + 3H2
Cu + HCl,H2SO4l //
Chú ý: Kim loại yếu nh Cu,Ag ,Hg
không p với axit ở ĐKT cho H 2 Các axit H 2 SO 4 đ,HNO 3 tác dụng với KL không cho H 2
3.Tác dụng với Bazơ
Bài 3.tính chất của axit
Axit +KL -> Muối + H 2
Trang 9H.Theo em thí nghiệm này hiện tợng
khác thí nghiệm trên ở điểm nào?
HS.Đa ra tính chất chung.Viết pt p
GV.Biểu diễn thí nghiệm CuO với axit
H.So sánh hiện tợng giữa TN CuO
Bài1.Viết phơng trình phản ứng khi cho HCl lần lợt tác dụng với:
a.Magie b Sắt (III) hiđroxit
a Phơng pháp hoá học: Fe tác dụng đợc với dung dịch HCl còn Cu không tác
dụng đợc với dung dịch HCl lọc chất rắn ta đợc m Cu từ đó tính % của Cu
b Phơng pháp vật lí: Dựa vào tính chất từ của sắt bị nam châm hút ta sẽ tách
riêng đợc 2 kim loại ra đem cân rối tính % khối lợng của 2 kim loại này
ĐS: %Cu = 60%, %Fe = 40%
Tiết 6 Ngày soạn:
Tuần Ngày dạy:
Tiết1 : AxitCloHiđric và Axit Sunfuric loãng.
A.Mục tiêu:
a.Kiến thức
- Học sinh biết đợc những tính chất hoá học của HCl, H2SO4 loãng; Chúng mang
đầy đủ tính chất hoá học chung của axit Viết đúng các phơng trình hoá học cho mỗi tính chấtvà biết nhng x ứng dụng của những axit này trong sản xuất, trong
GV: Bảng phụ (viết sẵn bài tập)
Cho các chất sau: Ba(OH)2, Fe(OH)3, SO3, K2O, Mg, Fe, Cu, CuO, P2O5
1.Gọi tên phân loại các chất trên
2.Viết các phơng trình phản ứng (nếu có ) của các chất trên với:
a.Nớc
Axit +Bazơ -> Muối + H 2 O
Axit +OxitBazơ -> Muối + H 2 O
Bài 4 - một số axit quan trọng
Trang 10b.Dung dịch H2SO4 loãng.
c.Dung dịch KOH
*Hoặc máy chiếu (kèm theo giấy trong bút dạ)
*4 bộ thí nghiệm mỗi bộ gồm:
+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, chổi rửa, kẹp gỗ, ống hút
+ Hoá chất: CuO hoặc Fe2O3, Zn hoặc Al, dung dịch HCl, Cu(OH)2 dung dịch NaOH, H2SO4 loãng, quỳ tím
C.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ
*Điền loại chất thích hợp vào chỗ trống
a + Quì tím -> Quì hồng
b + Axit -> Muối + H2
c + Bazơ -> Muối + H2O
d Axit + Bazơ -> Muối + H2O
*Viết phơng trình theo sơ đồ: Zn -> ZnO -> ZnCl2
2.Bài mới.
Bài trớc chúng ta đã đợc biết đợc tính chất hoá học chung của axit Vậy axitaxit clohiđric và axit sunfuric có tính chất hoá học của axit không và có nhữngứng dụng nào ta nghiên cứu bài học hôm nay
GV.Cho HS chia đôi vở
H.Quan sát 2 mẫu Axit cho biết tính
HS.Quan sát các thí nghiệm,dựa vào
hiện tợng và tính chất chung đã học
viết các pt
H.Cho biết mỗi p thuộc tính chất chung
nào của Axit?
NaOH + HCl -> NaCl + H2OCu(OH)2 + 2HCl -> CuCl2 + 2H2O
2NaOH + H2SO4 -> Na2SO4 + 2H2OCu(OH)2 + H2SO4 -> CuSO4 + 2H2OKết luận: HCl và H2SO4 có đầy đủ tính chất của một Axit
Trang 11-Tiết7 Ngày soạn:
Tuần Ngày dạy:
A.Mục tiêu:
a.Kiến thức
- H2SO4 đặc có những tính chất hoá học riêng Tính oxi hoá, tính háo nớc, dẫn ra
đợc những phơng trình hoá học cho mỗi tính chất
- Biết cách nhận biết H2SO4 và các muối sunphat
- Những ứng dụng quan trọng của axit trong sản xuất, đời sống
- Các nguyên liệu, và công đoạn sản xuất H2SO4 trong công nghiệp
+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, chổi rửa, kẹp gỗ, ống hút
+ Hoá chất: dung dịch HCl, Na2SO4, NaCl, BaCl2 , NaOH, H2SO4 đặc, Cu ,
Cu(OH)2
C.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ
a.Viết PTHH để nêu ra tính chất của HCl
b.Viết PTHH để nêu ra tính chất của H2SO4 l
2.Bài mới
Bài trớc chúng ta đã đợc biết đợc tính chất hoá học axit axit clohiđric và axit sunfuric loãng Vậy H2SO4 đặc có tính chất hoá học riêng nào ta nghiên cứu bài học hôm nay:
Bài 4 - một số axit quan trọng
Trang 12Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
GV: Nhắc lại nội dung chính của tiết
học trớc và mục tiêu của tiết học này là
nghiên cứu những tính chất hoá học
riêng của H2SO4 đặc, nhận biết đợc
H2SO4 và muối sunphat, phơng pháp
sản xuất H2SO4
GV: Làm thí nghiệm về tính chất hoá
học của H2SO4 đặc tác dụng với kim
+ Có khí không màu, mùi hắc thoát ra
Đồng bị tan một phần tạo thành dung
dịch màu xanh lam
Giới thiệu: Ngoài Cu, H2SO4 đặc còn tác
dụng đợc với nhiều kim loại khác tạo
thành muối sunphat nhng không giải
phóng khí H2
GV: Hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm:
- Học sinh cho một ít đờng (hoặc bông,
vải) vào đáy cốc thuỷ tinh
- Giáo viên cho vào mỗi cốc một ít
H2SO4 đặc (đổ lên đờng)
H.Em hãy nêu hiện tợng mà mình quan
sát đợc ?
HS.Màu trắng của đờng chuyển dần
sang màu vàng, nâu, đen (tạo thành khối
xốp màu đen, bị bọt khí đẩy lên khỏi
miệng cốc), và phản ứng toả nhiều
1 Tác dụng với nhiều kim loại nhng không giải phóng khí H2
Cu +H2SO4 ->CuSO4 + H2O + SO2 (đặc, nóng)
2 Tính háo nớc
H 2 SO 4 đặc
C12H22O11 11H2O + 12 C
Trang 13
phản ứng
H2 SO 4 đặc
C12H22O11 11H2O + 12C
- Sau đó một phần C sinh ra lại bị H2SO4
đặc oxi hoá mạnh tạo thành các chất khí
SO2 và CO2 gây sủi bọt trong cốc làm
cho C dâng lên khỏi miệng cốc
GV: Để sản xuất axit sunfuric cần
những nguyên liệu nào
GV: Yêu cầu học sinh viết phơng trình
- Nhỏ vào mỗi ống nghiệm 1 giọt dung
dịch BaCl2 (hoặc Ba(OH)2)
GV: BaCl2 đợc gọi là thuốc thử
Hình thành khái niệm thuốc thử
GV: Muốn nhận biết H2SO4 hoặc dung
dịch muối sunphat ta có thể sử dụng
Lu huỳnh hoặc quặng prit sắt (FeS2)
2 Các giai đoạn sản xuất
a Sản xuất lu huỳnh đioxit
S (r) + O2 (k) SO2(k) hoặc:
4FeS2 + 11O2 2 Fe2O3 + 8SO2
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl (dd) (dd) (r) (dd)
Trang 14
Học thuộc tính chất chung và riêng của H2SO4.Làm các bài tập trong SGK.
Tiết8 Ngày soạn
Tuần Ngày dạy
A.Mục tiêu
a.Kiến thức
- Giúp học sinh hệ thống lại các tính chất hoá học cơ bản của oxit axit, oxit bazơ
và tính chất hoá học axit
b.Kĩ năng
- Rèn luyện kỹ năng làm các bài toán định tính và định lợng
B.Chuẩn bị
GV: Chuẩn bị trớc bảng phụ viết sẵn:
a.Sơ đồ tính chất hoá học của oxit axit, oxit bazơ
b.Sơ đồ tính chất hoá học của axit
c.Một số bài tập
Bài tập 1:
Cho các chất sau:
SO2, CuO, Na2O, CaO, CO2 Hãy cho biết chất nào tác dụng đợc với
a.Nớc ? b axit clohiđric ? c natri hiđroxit ?
GV.Yêu cầu HS gấp SGK và hoàn thành
các bài tập sau vào phiếu học tập
Bài 5.luyện tập
Quì đỏ
Trang 15HS.Hoàn thành các phiếu bài tập theo
nhóm.Vận dụng viết ptp bằng các ví dụ
phù hợp
Gv.Từ các p vừa hoàn thành Gv dẫn dắt
để đa ra tính chất chung của Axit,Oxit
H.Hãy phân loại các chất trên?
H.Loại ôxit nào sẽ tác dụng với axit?
HS.Oxitbazơ sẽ tác dụng với axit
H.Oxit nào sẽ tác dụng với dd Bazơ?
HS.OxitAxit
GV.Bổ sung và thông báo một số
oxitbazơ cũng có thể tác dụng với kiềm
H.Hãy tóm tắt bài toán này?
HS.Đọc đề bài và tóm tắt bài toán
Cho các chất sau:
SO2, CuO, Na2O, CaO, CO2 Hãy cho biết chất nào tác dụng đợc với
a.Nớc ? b axit clohiđric ?
c.Với NaOH
SO2 + 2NaOH -> Na2SO3 + H2O
CO2 + 2NaOH -> Na2CO3 + H2OBài2
Hoà tan 1,2 g Mg bằng 50ml dung dịch HCl 3M
a.Viết phơng trình phản ứng
b.Tính thể tích khí thoát ra (đktc)c.Tính nồng độ mol của dung dịch thu
đợc sau phản ứng (coi thể tích củadung dịch thay đổi không đáng kể sovới thể tích của dung dịch HCl đãdùng)
Trang 16H.Theo em giả thiết của bài toán này
thuộc lạo toán nào đã học?
HS.Toán về chất tham gia còn d sau p
H.Nêu lại các bớc xác định chất d?
HS.Nêu lại các bớc tìm chất tham gia còn
d
GV.Yêu cầu các nhóm hoàn thành bài
tập
H.Theo em trong dd sau p có mấy chất
tan?Đó là chất nào?
HS.DD sau có 2 chất tan là MgCl2 và
2
15 , 0 => HCl còn d sau p.Theo PTPƯ:
b nH2 = nMg = 0,05 (mol)
VH2 = n 22,4 = 0,05 22,4 = 1,12 (l)
c Dung dịch sau PƯ có MgCl2 Theo PT:
-Tiết 9 Ngày soạn
Tuần Ngày dạy
A.Mục tiêu:
a.Kiến thức
Bài 6 - bài thực hành
Trang 17- Thông qua các thí nghiệm thực hành để khắc sâu kiến thức về tính chất hoá họccủa oxit, axit.
- Chổi rửa, kẹp gỗ, ống hút: 1 chiếc
- Muối sắt, lọ thuỷ tinh miệng rộng: 1 chiếc
1.Kiểm tra bài cũ
Gọi một số học sinh đứng tại chỗ nhắc lại các tính chất hoá học của oxit axit,oxit bazơ, axit
2.Bài mới
Chúng ta đã đợc biết đợc tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit và axit
và đã đợc làm quen một số thí nghiệm hoá học Giờ học này chúng ta sẽ đợc trựctiếp đợc thực hành các thao tác thí nghiệm, trong giờ thực hành các em tập trung chú ý vào các thao tác thí nghiệm, quan sát hiện tợng , giải thích và rút ra kết luận
GV: Phát dụng cụ, hoá chất cho mỗi
H.Quan sát hiện tợng xảy ra ?
HS: Mẩu CaO nhão ra và toả nhiệt
mạnh
- Cho tiếp vào dung dịch sau phản ứng
1 mẩu quỳ tím hoặc vài giọt dung dịch
phenolphtalein
H.Cho biết màu của thuốc thử thay đổi
nh thế nào ?
HS: Dung dịch tạo thành làm cho quì
tím hoá xanh, phenolphtalein không
màu chuyển thành màu hồng chứng tỏ
dung dịch thu đợc có tính bazơ
H.Qua thí nghiệm trên có kết luận gì
về tính chất hoá học của canxi oxit ?
H.Viết phơng trình phản ứng minh
hoạ ?
HS: Một số oxit bazơ tác dụng với nớc
tạo thành dung dịch bazơ
H Em hãy nêu hiện tợng quan sát
đ-1 Tính chất hoá học của canxi oxit
a.Thí nghiệm 1: Phản ứng của canxi
Trang 18ợc ?
GV: Hớng dẫn học sinh: Mục đích, yêu
cầu và cách tiến hành thí nghiệm
Cách dùng muỗng thuỷ tinh lấy P và
- Dùng thìa thuỷ tinh xúc một ít P rồi
đốt trên ngọn lửa đèn cồn sau đó đa từ
H.Dung dịch nào phản ứng với BaCl2
tạo chất kết tủa trắng?
- P cháy tạo khói trắng P2O5
- P2O5 tan hết tạo thành dung dịch
- Qùi tím chuyển thành màu đỏ
đổi màu quì
- Dùng BaCl2 nhận ra H2SO4 với dấu hiệu có kết tủa trắng
GV: Yêu cầu học sinh làm bản tờng trình thực hành theo mẫu
STT Tên thí nghiệm Cách tiến hành thí nghiệm
Hiện tợng quan sát đợc
Giải thích kết quả viết ptp (nếu có)
E.Về nhà : Làm bản tờng trình,chuẩn bị bài mới.
Trang 19
-Tiết10 Ngày soạn
Tuần Ngày dạy
A.Mục tiêu :
- Đánh giá trình độ nhận thức của học sinh từ đó phân loại học sinh.
- Kiểm tra việc nắm kiến thức của HS trong quá trình học tập
- Kiểm tra việc vận dụng hiểu biết của HS về phân loại, tính chất hoá học của oxit để giải thích các hiện tợng thờng gặp trong đời sống, sản xuất.
- Kiểm tra kĩ năng viết PTHH, kĩ năng giải toán hoá
- Rèn thái độ trung thực.Tự lực trong khi làm bài kiểm tra và trong cuộc sống.
B.Nội dung:
PhầnI.Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu1.Chọn đáp án đúng trong các câu dới đây:(2điểm)
1.Có 3 oxit sau: CaO,SO 2 ,Al 2 O 3 ,oxit có phản ứng với nớc là:
A.CaO,Al 2 O 3 B.CaO,SO 2 C.SO 2 ,Al 2 O 3 D.Cả 3
2.Các oxit CO,SO 2 ,CO 2 ,P 2 O 5 ,NO nhóm các oxit phản ứng với dd NaOH gồm:
A.SO 2 ,CO 2 ,P 2 O 5 B.CO,P 2 O 5 ,SO 2 C.NO,SO 2 ,CO 2 D.Tất cả các oxit.
3.Khi cho hỗn hợp 3 kim loại Cu ,Fe và Zn vào dd H 2 SO 4 loãng d ,sau phản ứng kim loại không tan là:
A.Fe B.Zn C.Cu D.Cả 3 kim loại
4.Chỉ dùng thuốc thử nào để phân bịêt dd sau:H 2 SO 4 ,HCl.
A.Quì tím B.BaCl 2 C.Phênoltalêin D.NaOH
5.Cho các dd HCl,Ca(OH) 2 ,NaCl,KOH,H 2 SO 4 ,FeCl 2 Dung dịch làm quì tím chuyển màu xanh là:
A.HCl,H 2 SO 4 B.NaCl,FeCl 2 C.KOH,Ca(OH) 2 D.HCl,KOH
6.Khi điều chế khí SO 2 ,lợng khí này còn d đợc loại bỏ bằng cách:Sục khí SO 2 vào
A.dd muối ăn B.dd Nớc vôi trong C.dd AxitCloHiđric D.Nớc
7.Để làm loãng dd H 2 SO 4 ngời ta pha chế theo cách nào:
A.Đổ nhanh nớc vào axit B.Đổ nhanh axit vào nớc
C.Đổ từ từ Axit vào nớc D.Đổ từ từ nớc vào axit
8.Chất nào trong các chất sau:CaO,SO 2 ,CO,HCl,FeO tác dụng đợc với cả 3 chất
Trang 20ThÝ nghiÖm HiÖn tîng
2.Ng©m Cu trong H 2 SO 4 lo·ng B.Tan vµ t¹o s¶n phÈm lµm qu× mµu
xanh.
3.Hoµ Na 2 O vµo níc,nhóng qu× tÝm vµo s¶n
4.§èt ch¸y P trong khÝ Oxi D.Tan vµ t¹o dung dÞch mµu xanh l¸.
E.Tan vµ cã khÝ kh«ng mµu tho¸t ra.
<
2
4 , 1
VËy HCl cßn d sau p.-> 1®iÓm
Theo pt : n H 2 = n Zn = 0,6mol => VH 2 = 0,6.22,4 = 13,44 lit.-> 0,5 ®iÓm
b.Sau p trong dd A cã HCl d vµ ZnCl 2 t¹o ra.
3 , 7
.100% = 1,66%
C% ZnCl 2 =
8 , 437
6 , 81
.100% = 18,6%
TÝnh to¸n ra 2 gi¸ trÞ C% cho 0,5 ®iÓm.
Trang 21
Tiết11 Ngày soạn:
Tuần Ngày dạy:
*GV: Bảng phụ (viết sẵn bài tập ) 4 bộ thí nghiệm mỗi bộ gồm:
+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh, ống hút
+ Hoá chất: Dung dịch HCl, Ca(OH)2, CuSO4, NaOH, H2SO4 loãng, quỳ tím, (PP)
+ Phiếu học tập:
Bài tập 1: Chỉ dùng quì tím hãy nêu phơng pháp hoá học để nhận biết các dung
dịch không màu bị mất nhãn: Ba(OH)2 , H2SO4, HCl
Bài tập 2: Cho các chất Cu(OH)2, MgO, Fe(OH)2, NaOH, Ba(OH)2
a.Gọi tên phân loại các chất trên
b.Trong các chất trên chất nào tác dụng đợc với: Dung dịch H2SO4 loãng, chất nào tác dụng đợc với khí CO2
c.Chất nào bị nhiệt phân huỷ
*HS: Ôn tập định nghĩa axit
C.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
+Thế nào là Bazơ?Cho ví dụ?
Chúng ta đã biết có loại bazơ tan đợc trongmớc nh NaOH, Ba(OH)2, KOH;
Có loại bazơ không tan trong nớc nh Al(OH)3, Cu(OH)2, , Fe(OH)3 Những loại bazơ này có những tính chất hoá học nào ? Ta nghiên cứu bài học hôm nay
H.Cho biết thành phần hoá học của
Trang 22HS.Đó là giấy Quì tím và PhênolTalêin
GV.Biểu diễn TN của dd Bazơ với chất
chỉ thị:
H.Cho nhận xét về hiện tợng?
HS.dd Bazơ làm quì xanh và PP màu
hồng
GV.Dấu hiệu thí nghiệm dùng để nhận
ra các dd Bazơ.Với các Bazơ không tan
thờng dựa vào màu sắc đặc trng
GV.Cho HS làm thí nghiệm thổi CO2
với dd Ca(OH)2
H.Dựa phần bài cũ đa ra tính chất
chúng?
HS.OxitAxit + ddBazơ -> M’ + H2O
GV.oxitaxit chỉ có p với các bazơ tan
GV.Biểu diến thí nghiệm Cu(OH)2 với
Axit và ddNaOH có sẵn PP với axit
H.Nhận xét hiện tợng?Kết luận về p?
HS.Cu(OH)2 ,ddNaOH đều có p axit
GV.Nhấn mạnh cả Bazơ tan ,không tan
đều có p với axit
GV.Biểu diễn thí nghiệm nung Bazơ
Cu(OH)2
H.Cho biết hiện tợng xảy ra?
HS.Từ chất rắn màu xanh dơng -> chất
HS.Viết các p ở tính chất này
H.Cho biết bazơ tan và không tan có
các tính chất hoá học chung và riêng
nào?
Quì tím Hồng ddBazơ
Cu(OH)2 + 2HCl -> CuCl2 + 2H2ONaOH + HCl -> NaCl + H2O
4.Bazơ không tan bị nhiệt phân
1.Tất cả các chất nh NH4OH,NaOH,Ba(OH)2 đều có p với oxitaxit
2.Các bazơ :Zn(OH)2,KOH đều có p với axit
3.Tất cả các bazơ đều làm đổi màu chất chỉ thị
4.Tất cả các chất kiềm đều là bazơ
E.Về nhà:
- Học thuộc các tính chất của Bazơ.Viết đợc các ptp minh hoạ
- Chữa các bài tập khó trong SGK
-Tiết12 Ngày soạn
Tuần Ngày dạy
Bazơ ko tan -> oxitbazơ + H2O
Bài 8.một số bazơ quan trọng
Trang 23- Học sinh biết đợc những tính chất vật lí, tính chất hoá học của NaOH mang đầy
đủ tính chất hoá học chung của bazơ tan Viết đúng các phơng trình phản ứng cho mỗi tính chất hoá học minh hoạ
GV:Bảng phụ (viết sẵn bài tập)
Hoàn thành phơng trình phản ứng theo sơ đồ sau
Na Na2O NaOH NaCl NaOH Na2SO4
NaOH Na3PO4
*4 bộ thí nghiệm mỗi bộ gồm:
+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, panh, Đế sứ, kẹp gỗ, ống hút
+ Hoá chất: Dung dịch NaOH, HCl hoặc H2SO4 loãng, quỳ tím (PP)
*Tranh vẽ sơ đồ điện phân dung dịch NaCl, các ứng dụng của natri hiđroxit
C.Hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ
+Em hãy nêu các tính chất hoá học của bazơ tan (kiềm)?
+Chữa bài tập 2/ 25 SGK
2.Bài mới
Bài trớc chúng ta đã biết đợc tính chất hoá học chung của bazơ tan Vậy NaOH
có những tính chất đó không và có những ứng dụng nào, phơng pháp điều chế rasao ta nghiên cứu bài học hôm nay:
GV: - Hớng dẫn học sinh lấy 1 viên
NaOH ra đế sứ thí nghiệm và quan sát:
Cho viên NaOH vào 1 ống nghiệm
đựng nớc - lắc đều - sờ tay vào thành
ống nghiệm
H.Hiện tợng xảy ra ?
HS.Viên Na hút ẩm , tan dần,toả nhiệt
GV: Yêu cầu đại diện 1 nhóm học sinh
GV: Thông báo: dung dịch NaOH có
tính nhờn, làm bục giấy vải, ăn mòn da
vì vậy khi sử dụng phải hết sức cẩn
thận
H Natri hiđroxit thuộc loại hợp chất
nào ?
HS: Thuộc loại hợp chất bazơ tan
H Các em hãy dự đoán tính chất hoá
học của natri hiđroxit ?
HS: Đa ra các tính chất của NaOH dựa
vào tính chất của Bazơ tan
GV.Biểu diễn thí nghiệm NaOH với
I.Tính chất vật lí (SGK)
II.Tính chất hoá học.
1 Làm đổi màu chất chỉ thị
- Quì tím hoá xanh
- Phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng
2 Tác dụng với axit tạo muối và nớc
SO3 + 2NaOH Na2SO4+ H2O
3 Tác dụng với axit tạo muối và nớc2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
Trang 24GV: Thông báo NaOH mang đầy đủ
tính chất hoá học của một bazơ tan
(chỉ phần học sinh 1 đã viết ở góc
bảng)
GV:Cho học sinh quan sát hình vẽ
những ứng dụng của natri hiđroxit
+Gọi 1 học sinh trả lời những ứng dụng
của natri hiđroxit
+Gọi 1 học sinh đọc SGK để hoàn
thiện những ứng dụng của NaOH
GV.NaOH là bazơ có nhiều ứng dụng
1.Chất p với dd NaOH là:
A.CO2,SO3 B.CO,Fe C.HCl,H2SO4 D.Cả A,C E.Cả A,B,C,D
2.Chất dùng làm nguyên liệu điều chế NaOH trong công nghiệp :
A.Na2O B.NaCl C.H2SO4 D.Không có chất nào
3.Chất bị đổi sang màu xanh khí tiếp xúc NaOH là:
-Tiết13 Ngày soạn
Tuần Ngày dạy
B.CanxiHiđroxit
A.Mục tiêu:
a.Kiến thức
- Học sinh biết đợc những tính chất vật lí, tính chất hoá học của Ca(OH)2
- Biết ý nghĩa độ pH của dung dịch
b.Kĩ năng
Bài 8.một số bazơ quan trọng
Trang 25- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng viết các phơng trình phản ứng và khả năng giải các bài toán định tính và định lợng.
- Biết cách pha chế dung dịch Ca(OH)2
1.Kiểm tra bài cũ
+ Em hãy nêu các tính chất hoá học của NaOH ?Viết ptp minh hoạ?
+ Chữa bài tập 2/ 27 SGK
2.Bài mới.
Bài trớc chúng ta đã nghiên cứu về một bazơ quan trọng là NaOH.Hôm nay
chúng ta tiếp tục nghiên cứu một bazơ quan trọng nữa đó là Ca(OH)2.Đó chính
là nội dung bài học
GV: Giới thiệu dung dịch Ca(OH)2 có
tên thờng gọi là nớc vôi trong
GV: Hớng dẫn học sinh pha chế dung
dịch Ca(OH)2
- Hoà tan một ít Ca(OH)2 (vôi ) tôi)
trong nớc, ta đợc một chất màu trắng
có tên là vôi nốchặc vôi sữa
- Dùng phễu, cốc, giấy lọc để lọc lấy
chất lỏng trong suốt , không màu là
dung dịch Ca(OH)2 (nớc vôi trong)
HS: Tiến hành pha chế dung dịch theo
nhóm để lấy dung dịch Ca(OH)2 làm
các thí nghiệm sau
H.Nhận xét tính tan của Ca(OH)2?
HS.Ca(OH)2 là chất ít tan
H.Canxihiđroxit thuộc loại hợp chất
nào ?
HS: Thuộc loại hợp chất bazơ tan
H Các em hãy dự đoán tính chất hoá
học của canxi hiđroxit ?
HS: Trả lời các tính chất hoá học của
Canxi hiđroxit
GV: Thông báo Ca(OH)2 mang đầy đủ
tính chất hoá học của một bazơ tan
(chỉ phần học sinh 1 đã viết ở góc
bảng)
GV: Yêu cầu học sinh viết các phơng
trình phản ứng minh hoạ cho các tính
chất hoá học của Ca(OH)2
GV: Hớng dẫn các nhóm học sinh lần
I.Tính chất
*Pha chế dd Ca(OH)2 +Ca(OH)2 là một chất ít tan
II.Tính chất hoá học
1 Làm đổi màu chất chỉ thị
- Quì tím hoá xanh
- Phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng
=> ddCa(OH)2 có tính chất của một bazơ tan
2 Tác dụng với axit tạo muối và nớc
Trang 26HS.Làm TN sục CO2 vào ddCa(OH)2.
HS.Viết pt dựa vào hiện tợng
GV.ddBa(OH)2 cũng có tính chất tơng
tự ddCa(OH)2
H Em hãy nêu các ứng dụng của vôi
(canxi hiđroxit ) trong đời sống, sản
xuất ?
HS: Liên hệ thực tế trả lời
GV: Gọi 1 học sinh đọc SGK/ 29
GV: Giới thiệu: Ngời ta dùng thang pH
để biểu thị độ axit hoặc bazơ của dung
dịch
GV: Yêu cầu học sinh liên hệ với môn
công nghệ lớp 7 để cho biết pH của
GV: Giới thiệu về giấy pH, cách so
màu với thang màu để xác định độ pH
GV: Em hãy kết luận về tính axit, tính
bazơ của các dung dịch trên
Ca(OH)2 + H2SO4 CaSO4 + H2OCa(OH)2 + 2HCl -> CaCl2 + 2H2O
3 Tác dụng với axit tạo muối và nớcCa(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2OCa(OH)2 + SO3 -> CaSO4 + H2O4.Ca(OH)2 không tan bị nhiệt phân
t0
Ca(OH)2-> CaO + H2O
III.ứng dụng - Sản xuất.
1.ứng dụng (SGK)2.Sản xuất
CaO + H2O -> Ca(OH)2
IV.Thang PH
+ PH = 7 trung tính (ddNaCl,ddK2SO4)+ PH >7 Kiềm (dd KOH,ddNaOH )+ PH < 7 Axit (ddHCl,ddH2SO4)
*Chú ý :Các dd có PH càng lớn thì tính bazơ càng mạnh,tơng tự với Axit
D.Củng cố.
*dd của chất A có tính chất sau:
- Làm quì tím có màu xanh,ddPP không màu sang màu hồng
- dd A bị vẩn đục khi sục khí CO2 hoặc SO2.
- A là chất ít tan
Lập luận tìm CTHH của A
E.Về nhà.
Trang 27
- Về nhà làm bài tập: 1, 2, 3, 4, SGK/ 30
- Đọc trớc phần canxi hiđroxit
- Hớng dẫn bài tập 4/ 27
- Đọc trớc bài tính chất hoá học của muối
- Viết phơng trình phản ứng điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm và xem lại
ph-ơng pháp nhận biết axit sunfuric
-Tiết14 Ngày soạn
Tuần Ngày dạy
A.Mục tiêu
a.Kiến thức
- Học sinh biết đợc những tính chất hoá học của muối và viết đợc phơng trình
hoá học tơng ứng cho mỗi tính chất
- Biết khái niệm phản ứng trao đổi và điều kiện để phản ứng trao đổi thực hiện ợc
+ Hoá chất: Dung dịch NaCl,MgSO4, AgNO3, CuSO4, Ca(OH)2, NaOH, H2SO4
loãng, BaCl2 , Na2CO3 , Ca(OH)2,Na2SO4; Cu, Fe (hoặc Al)
C.Hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ.
+ Viết các pt để nêu tính chất của Ca(OH)2?
2.Bài mới
Chúng ta đã biết tính chất hoá học của axit, oxit, bazơ Vậy muối có những tính chất hoá học nào ? Phản ứng trao đổi là gì ? Phản ứng trao đổi xảy ra thì cần
điều kiện gì ?Ta nghiên cứu bài học hôm nay?
GV.Thông báo về dãy các kim loại
I.Tính chất của muối.
1.Tác dụng của muối với Kim loại
Bài 9.tính chất của muối
Trang 28Al ,ddCuSO4 nhạt màu dần.
GV.Dựa vào dãy kim loại để giải thích
tại sao lại có,không có hiện tợng p ở 2
H.KL tác dụng với dd muối cho sản
phẩm gì?Khi nào thì p này xảy ra?
HS.Sản phẩm là Muối mới và kim loại
mới Phản ứng xảy ra khi muối tham
gia tan,kim loại p phải đứng trớc kim
loại trong muối
HS.Dựa vào kiến thức vừa học để viết
các pt
H.Tại sao p 1,3 không xảy ra?
HS.Vì Ag đứng sau Cu,AgCl không tan
GV.Biểu diến thí nghiệm :
HS.Tạo ra Axit và muối
H.Kết luận về tính chất này?
HS.Muối + axit tạo muối mới ,axit mới
*Điều kiện xảy ra:
- Muối tham gia tan
- Kim loại p phải đứng trớc kim loại trong muối p
2.Muối tác dụng với ddAxit
Na2SO4 + HCl //
BaCl2 + H2SO4 -> BaSO4+ HClCaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + H2O + CO2
*Điều kiện xảy ra:
- Sản phẩm có chất không tan,chất khí hoặc chất dễ bay hơi
3.Muối tác dụng với muối
1.CaCO3 + Na2SO4//
2.BaCl2 + Na2SO4 -> BaSO4+ 2NaCl3.Ca(NO3)2 + MgCl2 //
*Điều kiện xảy ra:
- 2 muối tham gia tan
- Sản phẩm có chất không tan
4.Muối tác dụng với kiềm
CuSO4 +2NaOH ->Na2SO4 + Cu(OH)2
KL +ddMuối ->Muối mới + KLmới
(KL p tính từ Mg ->)
Axit +Muối ->Muối mới + Axitmới
Muối + Muối ->2Muối mới
Trang 29GV.Một số muối bị nhiệt phân nh muối
có gốc :CO3,ClO3,MnO4,NO3
- Các gốc Cl,SO4 không hoặc rất khó bị
trớc và sau p xảy ra?
HS.Chúng trao đổi các thành phần cho
nhau để tạo ra các chất mới
H.Khi nào thì p trao đổi xảy ra?
HS.Khi sản phẩm có chất không
tan,chất khí.Phản ứng xảy ra trong dd
Lu ý : p trung hoà cũng là p trao đổi.
CaCO3 + KOH//
BaCl2 + KOH//
*Điều kiện xảy ra:
- 2 chất tham gia tan
- Sản phẩm có chất không tan
5.Muối bị nhiệt phânCaCO3 to CaO + CO22KClO3 to 2KCl + 3O2 NaNO3 NaNO2 +
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập luyện tập theo nhóm (viết sẵn)
*Hãy hoàn thành các phơng trình phản ứng sau (nếu xảy ra)và cho biết phản ứng nào là phản ứng trao đổi
1 BaCl2 + Na2SO4 2 Al + AgNO3
3.CuSO4 + NaOH 4.Na2CO3 + H2SO4
5.ZnCl2 + HNO3 6.Fe(OH)2 + Na2CO3
*Hãy viết các PTHH thực hiện những chuyển đổi hoá học sau:
Zn 1 ZnSO4 2 ZnCl2 3 Zn(NO3)24 Zn(OH)2 5 ZnO
E.Về nhà
- Về nhà làm bài tập: 1, 2, 3, 4, 5 SGK/ 33, học sinh giỏi làm thêm bài tập 6
- Đọc trớc bài một số muối quan trọng
- Đặc biệt lu ý học thuộc các tính chất trong bài,học điều kiện kèm theo
-Tiết15 Ngày soạn
Tuần Ngày dạy
A.Mục tiêu
a.Kiến thức
- NaCl có ở dạng hoà tan trong nớc biển và dạng kết tinh trong mỏ muối KNO3
hiếm có trong tự nhiên, đợc sản xuất rong công ngiệp bằng phơng pp nhân tạo
- Những ứng dụng của NaCl và KNO3 trong đời sống và trong công nghiệp.b.Kĩ năng
- Vận dụng những tính chất của NaCl và KNO3 trong thực hành và trong bài tập.c.Thái độ
- Giáo dục lòng yêu thiên nhiên đất nớc, biết tới cánh đồng muối của Hải phòng
Muối +ddBazơ->M’ mới +bazơ mới
Bài 10.một số muối quan trọng
Trang 30B.Chuẩn bị
- Hình ảnh tranh vẽ ruộng muối, sơ đồ ứng dụng của muối NaCl, học sinh tìm hiểu quá trình sản xuất muối từ nớc biển.Mẫu muối kali nitrat
C.Hoạt động dạy học.
1.Kiểm tra bài cũ
+ Nếu các tính hoá học của muối ? Điều kiện để p trao đổi xảy ra?
+Hoàn thành các p sau:
1.Cu + AgNO3 2.HCl + NaOH 3.H2SO4 + K2CO3 4.Ba(OH)2 +
FeSO4
2.Bài mới :Bài học trớc chúng ta đã biết những TCHH của muối Trong bài này
các em sẽ tìm hiểu về hai muối quan trọng là natri clorua và kali nitrat
H.Tại sao khi đi tắm biển ta thấy nớc
biển có vị mặn ?
HS: Vì trong nớc biển có thành phần
của muối ăn
GV: Ngoài ra trong lòng đất cũng chứa
một lợng lớn muối NaCl kết tinh, gọi là
các mỏ muối
H.Vậy trong TN muối ăn có ở đâu ?
HS: Trong tự nhiên muối ăn có nhiều
trong nớc biển và mỏ muối
GV: Lấy ví dụ minh hoạ về thành phần
GV: Tổ chức đàm thoại với học sinh để
nêu nên những ứng dụng của muốitheo
GV: Làm thí nghiệm hoà tan KNO3
H Cho biết tính tan của KNO3 trong
n-ớc?
GV: Thông báo độ tan của KNO3 ở
20oC là 32 g
GV: Muối KNO3 bị phân huỷ ở nhiệt
độ cao tạo thành muối kali nitrit và giải
I Muối natri clorua (NaCl )
1 Trạng thái thiên nhiên
- Muối ăn có nhiều trong nớc biển hoặctập trung thành các mỏ muối trong lòng
- Tan nhiều trong nớc
- Bị phân huỷ ở nhiệt độ cao
t0
2KNO3 2KNO2 + O2
Trang 31
phóng khí Hiđrô
GV:Cho học sinh đọc " Em có biết "
H.Muối kali nitrat có ứng dụng nào ?
GV: Thông báo tiếp các ứng dụng theo
SGK / 35
2 ứng dụng (SGK / 35 )
D.Củng cố : *Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
1.Chất nào sau đây không có p với dd NaOH:
A.CuSO4 B.HCl C.CO2 D.KNO3
2.NaCl p với muối nào sau đây;
A.AgNO3 B.K2SO4 C.FeSO4 D.Cả A,B,C
3.BaSO4 không p với dd nào;
A.NaOH B.HCl C.Mg(NO3)2 D.NaCl
4.Muối nào có p nhiệt phân
A.KNO3 B.CaCO3 C.KMnO4 D.KClO3
E.Về nhà
- Học bài và làm bài tập số 4, 5 / 36 SGK
- Đọc trớc bài phân bón hoá học và tìm hiểu những loại phân bón hoá học thờng dùng
Tiết15 Ngày soạn
A.Mục tiêu
a Kiến thức:
- Vai trò, ý nghĩa của những nguyên tố hoá học đối với đời sống của thực vật
- Một số phân bón đơn và phân bón kép thờng dùng và CTHH của mỗi loại phân bón
Ca, Mg
Vi lợng
C.Hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ
+Học sinh lên hoàn thành bài tập 3,4 trong SGK
2.Bài mới
Bài 11.phân bón hoá học
Trang 32Trong quá trình sinh trởng và phát triển của thực vật những nguyên tố nào làcần thiết ? Một số nguyên tố luôn có sẵn trong tự nhiên, một số nguyên tố phải
do con ngời cung cấp bằng cách bón phân cho cây Vậy công dụng của các loạiphân bón đối với cây trồng nh thế nào chúng ta cùng nghiên cứu bài học hômnay
GV: Yêu cầu học sinh đọc thông tin
mục 1 SGK và kết hợp với những hiẻu
biết về bọ môn sinh học để thảo luận
nhóm nêu nên thành phần hoá học của
thực vật
HS: Thảo luận nhóm và báo cáo kết
quả
GV: Nhận xét và hoàn chỉnh kết luận
GV: Yêu cầu học sinh đọc mục 2 SGK
thảo luận nhóm để hoàn
HS.Thành phiếu học tập nói nên vai
trò của các nguyên tố hoá học
HS: Thảo luận nhóm, hoàn thành phiếu
báo cáo kết quả
GV: Chữa và hoàn thành phiếu
N Muối Nitrat kích thích phát triển
P Muối đihđrôphtphat
tan
kích thích bộ rẽ p.triển
K Muối tan trongđất
Tổng hợp nên chất diệp lục và kích thích cây ra hoa, làm hạt
S Muối sunphat tan Tổng hợp Protein
- Quá trình quang hợp có thể biểu diễn
bằng PƯHH sau
- Những nguyên tố vi lợng chiếm tỉ lệ
rất nhỏ nhng có vai trò rất quan trọng
cho sự phát triển của thực vật Nếu
dùng thừa hoặc thiếu nguyên tố này sẽ
ảnh hởng đến sự phát triển của cây
trồng
GV.Các nguyên tố C, O, H đợc lấy từ
CO2, O2 trong không khí còn các
nguyên tố khác đợc lấytừ đất vì vậy sau
I Những nhu cầu của cây trồng
1.Thành phần của thực vật
- Nớc: 90%
- Các chất khô: 10% trong đó:
+ 99% là: C, H, O, N, K, Ca, P Mg, S + 1% là nguyyên tố vi lợng (B, Cu,
Trang 33mỗi vụ thu hoạch đất mất đi một lợng
dinh dỡng đáng kể.vì vậy phải bổ sung
cho đất những nguyên tố dinh dỡng bị
mất bằng cách bón phân
H Các em đã su tầm đợc những loại
phân bón nào? Hãy gọi tên và giới
thiệu mẫu phân hoá học đó?
HS.Đa ra các ví dụ.GV chốt lại về 2
b/ Phân lân
Loại phân
lân
Thành phần chính
Tính tan
GV: Kiểm tra kết quả phiếu của học
sinh đồng thời giới thiệu các mẫu phân
hoá học tơng ứng
GV: Giới thiệu tiếp hai mẫu phân kali:
KCl và K2SO4 đều dễ tan
GV: thông báo khái niệm về phân bón
kép
H.Em hãy lấy ví dụ về phân bón kép?
GV: Thông báo trên các bao bì ngời ta
biểu thị hàm lợng NPK dới dạng % của
3 Phân bón vi lợng (SGK/38)
D.Củng cố
- GV yêu cầu học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài
* Hãy phân biệt các loại phân bón sau:(NH4)2SO4,KCl,Ca3(PO4)2
*GV giới thiệu thêm về 2 loại phân bón là Supe đơn,Supe kép
+ Supe đơn : Là hỗn hợp Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 -> Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4
+ Supe phốt phát kép: Có 100% là Ca(H2PO4)2
Ca3(PO4)2 + 2H3PO4 -> 3Ca(H2PO4)2
E.Về nhà
- Học bài và làm bài tập số 1,2,3 / 39 SGK
- Đọc trớc bài mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Tiết17 Ngày soạn
Tuần Ngày dạy
giữa các loại hợp chất vô cơ Bài 12 mối quan hệ
Trang 341 Giáo viên: Chuẩn bị trớc bảng phụ viết sẵn:
- Bộ bìa màu (có ghi các loại hợp chất vô cơ nh oxit, axit, bazơ, muối )
- Phiếu học tập
2 Học sinh: Ôn tập lại các tính chất của oxit axit, oxit bazơ, axit, bazơ, muối.
C.Hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ
*Các loại chất sau:Oxitbazơ,oxitAxit,Muối,Bazơ,Axit.Hãy lập các sơ đồ chuyển hoá giữa các loại chất này
2.Bài mới
Trong các bài học trớc chúng ta đã đợc tìm hiểu về các chất vô cơ nhOxit,Axit,Bazơ,Muối.Vậy giữa chúng có quan hệ ,chuyển hoá nh thế nào chúng
ta cùng xét bài học hôm nay
GV.Cho các nhóm hoàn thành bài tập
sau theo hình thức thi giữa các
nhóm,gắn các tấm bìa vào chỗ cho
GV.Sơ đồ trên là các quan hệ qua lại
bằng p hoá học giữa các chất vô cơ
Gv.Yêu cầu HS về nhà lấy các ví dụ
khác
- Lu ý một chuyển hoá có thể thực
hiện bằng nhiều tính chất khác nhau
I Mối quan hệ giữa các loại chất vô cơ
1.oxitbazơ + Axit ->Muối + H2O2.oxitbazơ + oxitaxit -> Muối3.Muối + axit -> Muối mới + axit mới4.Axit + bazơ -> Muối + Nớc
5.Bazơ + oxitAxit -> Muối + H2O6.Muối + kiềm -> Muối + Bazơ
3.AgNO3 + HCl -> AgCl+ HNO3
4.HNO3 + KOH -> KNO3 + H2O5.Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 + H2O6.Ba(OH)2 +CuCl2->BaCl2 + Cu(OH)27.CaO + H2O -> Ca(OH)2
to
8.2Al(OH)3 -> Al2O3 + 3H2O9.SO3 + H2O -> H2SO4
Muối
oxitaxit
axit Bazơ
oxitbazơ
9 2
Trang 351.2Mg + O2 -> 2MgO2.MgO + 2HCl -> MgCl2 + H2O3.MgCl2+2AgNO3->Mg(NO3)2 +2AgCl4.Mg +2HCl ->MgCl2 + H2
to
5.Mg(OH)2 -> MgO + H2O6.MgCl2+2NaOH->Mg(OH)2+2NaCl7.Mg(NO3)2+Ba(OH)2-
>Ba(NO3)2+MgOH)28.Mg(OH)2+2HNO3->Mg(NO3)2+2H2O
D.Củng cố
*Cho các chất: CuSO4, CuO, Cu(OH)2, Cu, CuCl2
Hãy sắp xếp các chất trên thành một dãy chuyển hoá và viết các PTPƯ
-Tiết18 Ngày soạn
Tuần Ngày dạy
A.Mục tiêu
a.Kiến thức
- Học sinh biết đợc sự phân loại các hợp chất vô cơ
- Học sinh nhớ lại và hệ thống hoá những tính chất hoá học của mỗi loại hợpchất Viết đợc PTPƯ minh hoạ cho mỗi tính chất
b.Kĩ năng
- Học sinh biết giải các bài tập có liên quan đến những tính chất hoá học củacác loại hợp chất vô cơ, hoặc giải thích đợc những hiện tợng hoá học đơn giảnxảy ra trong đờ sống, sản xuất
Trang 36GV: Treo sơ đồ phân loại các chất vô
HS: Hoàn thiện vào sơ đồ
GV: Em hãy lấy ví dụ minh hoạ cho
mỗi loại hợp chất vô cơ nói trên (lấy
những ví dụ khác với SGK)
GV: Giới thiệu: Các loại hợp chất vô cơ
có thể chuyển hoá lẫn nhau đợc thể
hiện ở sơ đồ sau (sơ đồ này các em đã
HS.Muối tác dụng với muối,muối bị
nhiệt phân,muối tác dụng với kim loại
HS.Lấy các ví dụ cho ba tính
I.Phân loại các hợp chất vô cơ
II.Tính chất hoá học các hợp chất vô cơ
oxitbazơ
9 2
Axit Oxit
Trang 37HS Thảo luận hoàn thành bài tập theo
nhóm
GV Gọi đại diện các nhóm lên bảng
trình bày kết quả thảo luận
GV: Yêu cầu học sinh làm tiếp bài tập
(viết sẵn bảng phụ)
GV: Yêu cầu học sinh nêu các bớc làm
dạng bài tập nhận biết hoá chất
H.Hãyphân loại các chất cần nhận biết?
HS.Sẽ có kết tủa xuất hiện
GV: Goi học sinh nêu các bớc chính để
mà chỉ dùng quì tím: KOH, HCl,
H2SO4, Ba(OH)2, KCl
- Đánh số thứ tự các lọ hoá chất và lấymẫu thử - Lần lợt lấy ỏ mỗi lọ 1 giọtdung dịch nhỏ vào mẩu quì tím
+ Nếu quì tím chuyển màu xanh làKOH, Ba(OH)2 (nhóm1)
+ Nếu quì tím chuyển màu đỏ là HCl,
H2SO4 (nhóm 2)+ Nếu quì tím không đổi màu là KCl
- Lấy các dung dịch ở nhóm 1 nhỏ vàonhóm 2
+ Nếu có kết tủa trắng thì chất ở nhóm
Bài tập3
Hoà tan 9,2 gam hỗn hợp gồm Mg,MgO, cần vừa đủ m gam dung dịchHCl 14,6 % Sau phản ứng thu đợc1,12 lít khí (đktc)
a.Tính % về khối lợng mỗi chất tronghỗn hợp ban đầu
b.Tính m
c.Tính nồng độ phần trăm của dungdịch thu đợc sau phản ứng
a PTPƯ
Mg + 2HCl MgCl2 + H2 (1)
MgO +2HCl MgCl2 + H2O (2)
nH2 = V:22,4 =1,12 : 22,4 = 0,05 (mol) Theo PT 1
n Mg = n MgCl2 = nH2 = 0,05 (mol)
m Mg = 0,05 x 24 = 1,2g % mMg = (1,2 : 9,2).100% = 13% %m MgO = 100% - 13% = 87%b.Tính m
Theo (1)nHCl = 0,1molTheo (2) nHCl = 2nMgO = 2
40
2 , 9 87 , 0
= 0,4molVậy tổng số mol HCl = 0,5mol
=> mdd HCl =
% 6 , 14
% 100 5 , 36 5 , 0
= 125g
Trang 38
tan trong dd sau p.
c.Tìm C% sau p :Tổng khối lợng chất tan làmMgCl2 = (0,05 + 0,2).95 = 23,75gmddsau = 9,2 + 125 – 0,05.2 = 134,1gVậy C%MgCl2= 23,75134.100,1 %= 17,8%
D.Củng cố
1 Bài học hôm nay đã ôn luyện đợc những nội dung kiến thức nào ?
3 Đọc trớc bài: Thực hành tính chất hoá học của bazơ và muối
E.Về nhà: Làm bài tập: 2, 3 SGK/ 43
-Tiết19 Ngày soạn
Tuần Ngày dạy
- Giá ống nghiệm, ống nghiệm, Chổi rửa, kẹp gỗ, ống hút
- Muôi sắt, lọ thuỷ tinh miệng rộng: 1 chiếc
* Hoá chất:
- Dung dịch HCl, NaOH, BaCl2 , H2SO4 loãng, Na2SO4 , FeCl3 , H2O
- Đinh sắt hoặc dây nhôm
C.Hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ
Nêu tính chất hoá học của bazơ, viết PTPƯ minh hoạ?
Nêu tính chất hoá học của bazơ, viết PTPƯ minh hoạ?
2.Bài mới
Chúng ta đã đợc biết đợc tính chất hoá học của bazơ và muối Chúng ta đã đợclàm quen một số thí nghiệm hoá học Giờ học này chúng ta sẽ đợc trực tiếp đợcthực hành các thao tác thí nghiệm trong giờ thực hành các em tập trung chú ývào các thao tác thí nghiệm, quan sát hiện tợng , giải thích và rút ra kết luận
Trang 39Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
GV: Phát dụng cụ, hoá chất cho mỗi
nhóm
GV:Hớng dẫn học sinh làm thí
nghiệm:
Thí nghiệm 1:
Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào ống
nghiệm có chứa 1 đến 2 ml dung dịch
FeCl3 Quan sát hiện tợng xảy ra ?
HS.Có kết tủa đỏ nâu xuất hiện
HS.Viết pt xảy ra để giải thích cho hiện
H.Quan sát hiện tợng xảy ?
HS.Cu(OH)2tan dần thành dd xanh lam
GV: Gọi học sinh nêu:
nghiệm chứa 1 ml dung dịch CuSO4 ,
H.Quan sát hiện tợng xảy ra ?
HS.Có lớp kim loại màu đỏ bám trên
đinh sắt
Thí nghiệm 4:
- Nhỏ vài giọt dung dịch BaCl2 vào
ống nghiệm có chứa 1ml dung dịch
Na2SO4 Quan sát hiện tợng
Thí nghiệm 5:
- Nhỏ vài giọt dung dịch BaCl2 vào
ống nghiệm có chứa 1 đến 2 ml dung
dịch H2SO4 loãng
H.Quan sát hiện tợng ?Giải thích bằng
phơng trình phản ứng ?
HS.Có kết tủa màu trắng xuất hiện
GV: Gọi các nhóm học sinh nêu:
Natri hiđroxit tác dụng với muối
FeCl3+3NaOH->Fe(OH)3+3NaCl Đỏ nâu
b.Thí nghiệm 2:
Đồng (II)hiđroxit tác dụng với axitCu(OH)2+H2SO4->CuSO4+2H2O Xanh lam
2 Tính chất hoá học của muối
a Thí nghiệm 3:
Đồng(II)sunfat tác dụng với kim loại
Fe + CuSO4-> FeSO4+ Cu
Đỏ
b.Thí nghiệm 4:
Bari clorua tác dụng Muối SunfatBaCl2+Na2SO4->BaSO4+2NaCl trắng
c Thí nghiệm 5:
Bari clorua tác dụng axit H2SO4
BaCl2+H2SO4->BaSO4+2HCl trắng
có)