Hoạt động 2: Làm việc với vật thật - Chia lớp làm 4 nhóm, yêu cầu các nhóm để các loại rễ cây nhóm sưu tầm được lên bàn và phân thành từng loại: Rễ cọc, rễ chùm, rễ củ.. - Cho các nhóm [r]
Trang 12 Kĩ năng: Làm những việc thể hiện tình cảm hữu nghị với thiếu nhi thế giới.
3 Thái độ: Giáo dục HS tinh thần đoàn kết giúp đỡ, giao lưu bạn bè với các bạn thiếu nhi Quốc tế
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
GV: Tranh SGK Ứng dụng CNTT
HS : Chuẩn bị những bài hát, bài thơ, câu chuyện nói về tình hữu nghị với
thiếu nhi Quốc tế
III CAC HO T A ĐÔNG D Y - H CA O
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
+ Nêu những việc cần để tỏ tình đoàn
kết,hữu nghị với thiếu nhi Quốc tế ?
- Nhận xét, bổ sung
2 Bài mới: (27')
2.1 Giới thiệu bài: (1')
2.2 Các hoạt động: (26')
*Hoạt động 1: Giới thiệu những sáng
tác hoặc những tư liệu đã sưu tầm được
về tình đoàn kết, hữu nghị với thiếu nhi
Quốc tế
- Yêu cầu HS Trưng bày tranh, ảnh đã
s-ưu tầm được, thảo luận trong nhóm
- GV nhận xét, khen các HS hoặc nhóm
HS đã su tầm được nhiều tư liệu hoặc đã
có những sáng tác tốt về chủ đề bài học
* Hoạt động 2: Viết thư bày tỏ tình
đoàn kết hữu nghị với thiếu nhi các
n-ước
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm, viết
thư cho một bạn thiếu nhi ở nước khác
- Các nhóm thảo luận:
+ Lựa chọn và quyết định xem gửi
th-ư cho các bạn thiếu nhi nth-ước nào?+ Nội dung thư sẽ viết những gì?
- Các nhóm tiến hành viết thư
- Thông qua nội dung thư và kí tên
Trang 2- Quan sát, giúp đỡ
- Gọi HS trình bày, GV nhận xét, đánh
giá
*Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến tình đoàn
kết, hữu nghị đối với thiệu nhi quốc tế
- Yêu cầu HS múa, hát, đọc thơ, kể
chuyện theo chủ đề trên
- Múa, hát, đọc thơ, kể chuyện vềtình đoàn kết thiếu nhi quốc tế
TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức: Biết tên gọi các tháng trong một năm, số ngày trong từng tháng
- Biết xem lịch( Tờ lịch tháng , năm )
2 Kĩ năng: Củng cố kĩ năng xem lịch
3.Thái độ: Biết quý trọng thời gian
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
GV: Tờ lịch năm 2018 Ứng dụng CNTT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
+ Gọi HS làm bài tập 2 (trang 108)
- Nhận xét bổ sung
2 Bài mới: (28')
2.1 Giới thiệu bài: ( Trực tiếp)
2.2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Xem lịch năm 2004(SGK) và
trả lời câu hỏi
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Nêu từng câu hỏi trong SGK, yêu
cầu HS nêu miệng
- Nhận xét
- 3 em làm bài 2 (108)
- Lắng nghe
Lắng nghe
- 1 em đọc yêu cầu bài 1, cả lớp đọc thầm
- Xem tờ lịch (SGK), Trả lời miệng:a/ Ngày 3 tháng 2 là thứ ba
Ngày 8 tháng 3 là thứ hai
Ngày đầu tiên của tháng 3 là thứ 2 Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ 7.b/ Thứ hai đầu tiên của tháng 1 là ngày 5Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 là ngày
Trang 3Bài 2: Xem lịch và cho biết:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Treo tờ lịch năm 2012 lên bảng
+ Ngày Quốc tế thiếu nhi 1- 6 năm
2014 là thứ mấy?
+ Ngày Quốc khánh 2- 9 là thứ mấy?
+ Ngày Nhà giáo Việt Nam là thứ
mấy?
+ Ngày cuối cùng của năm 2014 là
thứ mấy?
+ Sinh nhật em là ngày nào? Tháng
nào? Hôm đó là thứ mấy?
+ Thứ hai đầu tiên của năm 2014 là
Bài 3: Trong một năm
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
c/ Tháng 2 năm 2004 có 29 ngày
- 1 HS nêu yêu cầu bài 2
- Quan sát tờ lịch trên bảng trả lời miệng:+ Ngày Quốc tế thiếu nhi 1-6 là chủnhật
+ Ngày Quốc khánh 2- 9 là thứ ba
+ Ngày Nhà giáo Việt Nam là thứ năm + Ngày cuối cùng của năm 2014 là thứ tư
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- Nêu miệng+ Tháng có 30 ngày là: 4, 6, 9, 11 + Tháng có 31 ngày là: 1, 3, 5, 7, 8, 10,12
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 4
- HS khoanh vào SGK và trả lời:
Thứ tư
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN
NHÀ BÁC HỌC VÀ BÀ CỤ
I.MỤC TIÊU
A/ Tập đọc:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
Trang 4- HS đọc đúng toàn bài, đọc to, rõ ràng, trôi chảy toàn bài Bước đầu biết đọc phânbiệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật.
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu, giữa các cụm từ, đọc đúng các phụ âm l/n; biết thayđổi giọng đọc cho phù hợp
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu được nghĩa 1 số từ ngữ trong SGK (nhà bác học, cười móm mém)
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê- đi-xơn rất giầu sáng kiến,luôn mong muốn đem khoa học phục vụ con người
- Kể đúng lại nội dung câu chuyện bằng cách phân vai
- Biết phối hợp cùng các bạn để phân vai, dựng lại câu chuyện; biết nghe và nhậnxét bạn kể
2 Rèn kĩ năng nghe
- Tập trung theo dõi bạn kể
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời bạn
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
GV: Tranh minh họa SGK,bảng phụ viết câu văn HD luyện đọc Ứng dụng CNTT.III CAC HO T A ĐÔNG D Y - H CA O
1 Ổn định tổ chức: (2')
2 Kiểm tra bài cũ: (4')
+ Gọi HS đọc thuộc lòng bài
“ Bàn tay cô giáo” Trả lời câu hỏi về
nội dung bài
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu
- 4 em nối tiếp đọc đoạn 4 trước lớp
Trang 5- Bà cụ mong muốn điều gì ?
- Vì sao cụ mong có chiếc xe không
- Theo em khoa học mang lại lợi ích gì
cho con người ?
+ Ê- đi- xơn là nhà bác học người Mỹông sinh ( 1847- 1931) Ông đã cốnghiến cho loài người hơn 1000 sáng chế.Tuổi thơ của ông đã rất vất vả, nhờ tàinăng và lao động không mệt mỏi ôngtrở thành nhà bác học vĩ đại
+ Câu chuyện xảy ra khi ông vừa sángchế ra đèn điện, mọi người đi khắp nơi
ùn ùn kéo đến xem Bà cụ cũng là mộttrong ngững người đến xem
- Đọc thầm đoạn 2-3, trà lời câu hỏi:+ Bà cụ mong ông Ê- đi- xơn làm đượcmột thứ xe không cần ngựa kéo mà lạirất êm
+ Vì xe ngựa rất xóc Đi xe ấy cụ sẽ bịốm
+ Chế tạo một chiếc xe bằng dòng điện
- Quan sát tranh trong SGK, đọc đoạn4:
+ Nhờ óc sáng tạo kì diệu, quan tam
yêu thương con người lao động và miệtmài lao động của ông đã thực hiệnđược lời hứa
+ Khoa học được cải tạo thế giới, cảithiện cuộc sống con người, làm cho conngười sống tốt hơn, sung sướng hơn
Ý chính: Câu chuyện ca ngợi nhà bác
học Ê- đi- xơn rất giàu sáng kiến, luônmong muốn khoa học phục vụ cho conngười
- Lắng nghe
- 2 HS thi đọc đoạn 3
- 1 nhóm học sinh đọc toàn truyện theo
3 vai( người dẫn chuyện, Ê- đi- xơn, bàcụ.)
- HS lắng nghe
Trang 6+ Người dẫn chuyện
+ Ê-đi-xơn
+ Bà cụ
Bây giờ các con sẽ không nhìn sách,
tập kể câu chuyện theo cách phân vai
2 Hướng dẫn học sinh dựng lại câu
chuyện theo vai.
- Xác định yêu cầu- Yêu cầu HS đọc
phần kể chuyện (3')
3 Hướng dẫn tập kể.(15')
- GV: Yêu cầu HS nói lời nhân vật
mình nhập vai theo trí nhớ, kết hợp với
lời kể, động tác, cử chỉ, điệu bộ
- Yêu cầu kể trong nhóm
- Từng tốp 3 học sinh thi dựng lại câu
chuyện theo vai
- Biết dùng com pa để vẽ hình tròn có tâm và bán kính cho trước
2.Kĩ năng: Sử dụng com pa vẽ hình tròn thành thạo
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
GV: Com pa, một số vật có dạng hình tròn Ứng dụng CNTT
HS : Com pa nhỏ
III CAC HO T A ĐÔNG D Y - H CA O
1 Ổn định tổ chức: (2')
- Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (4')
+ Những tháng nào trong năm có 30
- Hát, lớp trưởng báo cáo sĩ số
- 2 em trả lời
Trang 7ngày? Những tháng nào có 31 ngày?
- GV nhận xét
3 Bài mới: (27')
3.1 Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
3.2 Giới thiệu hình tron:
- Cho HS quan sát chiếc đồng hồ, giới
thiệu" Mặt đồng hồ có dạng hình
tròn"
- Vẽ hình tròn lên bảng, giới thiệu tâm
O,bán kính OM, đường kính AB
- GV nêu nhận xét như trong SGK:
- Cho HS quan sát cái com pa và giới
thiệu cấu tạo của com pa Com pa dùng
+ Đặt đầu nhọn của com pa đúng tâm
O, đầu kia có bút chì được quay một
vòng vẽ thành hình tròn
3.4 Thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Quan sát hình vẽ rồi nêu đúng tên
bán kính và đường kính có trong mỗi
Có các bán kính: OM, ON, OQ, OP.Đường kính: MN, PQ
+ Hình 2:
Bán kính: OA và OB
Đường kính: AB
O
Trang 8bán kính 2cm, tâm I bán kính 3 cm.
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS nêu cách vẽ và vẽ ra giấy
kính CD vào hình tròn tâm O trong
SGK sau đó trả lời câu hỏi:
- Yêu cầu HS dựa vào nhận xét của bài
học để làm bài vào SGK Sau đó trả
1 Kiến thức: Nghe- viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng các bài tập phân biệt tr / ch
2 Kĩ năng: Viết đúng chính tả, đúng mẫu chữ, cỡ chữ, trình bày sạch đẹp
3.Thái độ: Có ý thức rèn luyện chữ viết
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
GV: Bảng phụ BT2a Ứng dụng CNTT
HS : Bảng con
III CAC HO T A ĐÔNG D Y - H CA O
1 Ổn định tổ chức: (2')
2 Kiểm tra bài cũ: (4')
- Viết 3 tiếng bắt đầu bằng tr/ ch
- Hát
- 1 HS đọc ,2 em lên bảng viết, cả
O
3 cm
2 cm
Trang 9- Nhận xét, sửa lỗi chính tả.
3 Bài mới: (28')
3.1.Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
Nêu mục tiêu của tiết học
3.2.Hướng dẫn nghe - viết: (21')
a, Hướng dẫn HS chuẩn bị
* Đọc nội dung đoạn văn
+ Những chữ nào trong bài được viết hoa ?
+Tên riêng Ê-đi-xơn viết thế nào?
- Luyện viết từ khó
b, Đọc cho HS viết bài
- Nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế , trình
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm bài vào VBT
- Treo bảng phụ, Gọi 1 HS lên bảng chữa
bài, giải câu đố
- GV và cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
4.Củng cố, dặn do :(2' )
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Yêu cầu HS về nhà HTL các câu đó trong
- HS tự tìm những chữ trong đoạnvăn dễ viết sai, tự viết vào giấynháp những chữ đó để ghi nhớ.VD: Ê-đi-xơn, sáng tạo, kì diệu,loài người,
- Viết bài vào vở
Trang 102 Kĩ năng: Kể tên một số cây có rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ.
- Phân loại các loại rễ cây sưu tầm được
3.Thái độ: Có hứng thú với môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
GV: Các hình trong SGK ( tr 82, 83) Ứng dụng CNTT
HS : Sưu tầm một số loại cây rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ mang đến lớp
III CAC HO T A ĐÔNG D Y - H CA O
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
+ Hãy nêu chức năng và ích lợi của thân
a Họat động 1: Làm việc với SGK
Bước 1: Làm việc theo cặp:
- GV yêu cầu HS làm việc theo cặp:
* Đa số cây có 1 rễ to , dài xung quanh rễ
đó mọc ra nhiều rễ con loại rễ đó gọi là rễ
b Hoạt động 2: Làm việc với vật thật
- Chia lớp làm 4 nhóm, yêu cầu các nhóm
để các loại rễ cây nhóm sưu tầm được lên
bàn và phân thành từng loại: Rễ cọc, rễ
chùm, rễ củ
- Cho các nhóm giới thiệu về bộ sưu tập
của nhóm mình
- Mời đại diện các nhóm giới thiệu bộ sưu
tập các loại rễ của nhóm mình trước lớp
- Đại diện 2 , 3 các nhóm trình bày,các nhóm khác nhận xét
Trang 11III CAC HO T A ĐÔNG D Y - H CA O
1 Kiểm tra bài cũ: 6'
- Yêu cầu HS so sánh độ dài của bán
kính và độ dài của đường kính trong
Trang 12- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm.
- GV kiểm tra vài vở của HS, nhận xét,
- Một em nêu yêu cầu BT
- Tự vẽ bán kính OM và đường kính CD
I MỤC TIÊU
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy toàn bài; thuộc bài thơ
- Đọc thành tiếng, phát âm đúng một số từ, tiếng khó: Xe lửa, lâu, lá tre, lối, qua lại
- Ngắt, nghỉ đúng dấu câu và nhịp thơ
- Đọc giọng tình cảm, nhẹ nhàng, tha thiết
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu
O
O
I
Trang 13- Hiểu được 1 số từ ngữ: chum, ngòi, Sông Mã.
- Hiểu được nội dung bài: Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu do chalàm đẹp nhất, đáng yêu nhất
- Học thuộc lòng bài thơ
3 Thái độ:
- Giáo dục HS biết tự hào và yêu cha mình, yêu công việc của cha
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
GV: Tranh minh hoạ trong SGK Bảng phụ HD luyện đọc ngắt nghỉ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Ổn định tổ chức : (1')
- Kiểm tra sĩ số lớp - Lớp trưởng báo cáo
2 Kiểm tra bài cũ: (4')
+ Gọi HS nối tiếp đọc bài “Nhà bác
học và bà cụ” , trả lời câu hỏi về nội
3.1 Giới thiệu bài: (1')
- Giới thiệu ảnh minh hoạ cái cầu - Lắng nghe và quan sát
3.2 Hướng dẫn luyện đọc: (13')
a, Đọc diễn cảm bài thơ
- GV đọc mẫu, tóm tắt nội dung, HD
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc 2 dòng thơ
- 4 HS nối tiếp đọc 4 khổ thơ trước lớp
- Nêu cách đọc ngắt, nghỉ sau mỗidòng thơ, khổ thơ
- 4 HS đọc lại 4 khổ thơ lần 2,kết hợpđọc chú giải
- 1 em đọc toàn bài thơ
- Người cha trong bài thơ làm nghề gì?
- Cha gửi cho bạn nhỏ chiếc ảnh về cái
cầu nào được bắc qua sông nào?
- Đọc thầm bài thơ , trả lời:
+ Người cha của bạn nhỏ làm nghề xâydựng cầu
+ Cầu Hàm Rồng bắc qua sông Mã
Trang 14Giảng từ" Sông Mã"
- Từ chiếc cầu cha làm bạn nhỏ nghĩ
đến những gì?
Giải nghĩa từ"chum" " ngòi"
- Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào ? Vì
sao?
- Em thích nhất câu thơ nào? Vì sao?
+ Bài thơ cho cho em thấy tình cảm của
bạn nhỏ với cha như thế nào?
- Lắng nghe
- 1 HS đọc các khổ thơ 2,3,4 trả lời:+ Bạn nghĩ đến sợi tơ nhỏ như chiếccầu giúp nhện qua chum nước, ngọngió giúp sáo sang sông, lá tre như chiếccầu giúp kiến qua ngòi
- Lắng nghe
+ Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu trong ảnh
vì đó là chiếc cầu do cha mình làm
- Đọc thầm lại bài thơ, phát biểu
VD:
+ Em thích hình ảnh chiếc cầu làmbằng sợi tơ nhện bắc qua chum nước vì
đó là hình ảnh rất đẹp, rất kì lạ
+ Em thích hình ảnh chiếc cầu tre nhưchiếc võng ru người qua lại mắc trênsông Mã
- 4 HS nối nhau đọc thuộc 4 khổ thơ
- 2 HS thi đọc thuộc cả bài thơ
- Cả lớp bình chọn bạn đọc thuộc , diễncảm nhất
- 1, 2 HS nhắc lại
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
MĨ THUẬT ( Giáo viên chuyên dạy)
ÂM NHẠC ( Giáo viên chuyên dạy)
Ngày soạn: 01/02/2018
Ngày giảng: Thứ 5, 08/02/2018
TOÁN
Trang 15NHÂN SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Biết cách nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ 1 lần)
2 Kĩ năng: Vận dụng phép nhân để làm tính và giải toán
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
GV: Bảng phụ BT3
HS : Bảng con
III CAC HO T A ĐÔNG D Y - H CA O
1 Ổn định tổ chức: (2')
Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (4')
- Gọi HS lên bảng vẽ hình tròn tâm O,
bán kính 4 cm
- Vẽ đường kính AB, bán kính OM
- Nhận xét, bổ sung
3 Bài mới : (28')
3.1 Giới thiệu bài: ( Trực tiếp)
3.2 Hướng dẫn trường hợp nhân
không nhớ
- GV giới thiệu phép nhân và viết lên
bảng: 1034 x 2 = ?
- Gọi HS nêu cách thực hiện phép nhân
- Yêu cầu HS viết phép nhân và KQ
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào vở
- GV nhận xét, sửa chữa sai sót khi đặt
- Hát, báo cáo sĩ số
- 1 em lên bảng vẽ , cả lớp vẽ ra giấynháp
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- 1,2 HS đọc phép tính
- 1, 2 HS nêu cách thực hiện phépnhân : đặt tính và tính (nhân lần lượt từphải sang trái)
Trang 16- Gọi HS đọc bài toán
- HD phân tích và tóm tắt bài toán
- HD giải bài toán
- Cho HS làm bài vào vở ,1 em làm vào
bảng phụ
- Chữa bài, nhận xét
Bài 4: Tính nhẩm.
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Quan sát mẫu , nhẩm và nêu miệng
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Biết tìm và nêu một số từ ngữ về chủ điểm Sáng tạo trong các bàitập đọc, chính tả đã học
- Biết dùng đúng dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi vào chố thích hợp
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng sử dụng từ và sử dụng dấu các dấu câu
Trang 173.Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ Tiếng việt.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
GV: Bảng phụ BT 3, Ứng dụng CNTT
HS : VBT
III CAC HO T A ĐÔNG D Y - H CA O
1 Ổn định tổ chức: (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (4')
- Gọi HS chữa BT 3 tiết LTVC
Bài 2: Đặt dấu phẩy vào chỗ nào
trong mỗi câu sau?
- Gọi 1 HS đọc
- Yêu cầu HS tự làm bài, gọi lần
lượt lên bảng chữa bài
- Làm bài cá nhân vào VBT
- Nối tiếp đọc kết quả
* Lời giải:
Chỉ trí thức Chỉ HĐ của trí thứcnhà bác học, nhà
thông thái, nhànghiên cứu, tiến
sĩ
nghiên cứu khoa học
nhà phát minh, kĩsư
nghiên cứu khoa học,phát minh, chế tạomáy móc,
bác sĩ, dược sĩ chữa bệnh, chế thuốc
chữa bệnhthầy giáo, cô
giáo
dạy họcnhà văn, nhà thơ sáng tác
- 1 HS đọc , cả lớp thầm
- Cả lớp đọc thầm , làm bài cá nhân vàoVBT
- 4 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét
a.ở nhà, em thường giúp bà xâu kim.
b.Trong lớp, Liên luôn luôn chăm chú nghe
giảng
c.Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu