1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 12

GIAO AN BUOI CHIEU TUAN 3 LOP 5 MON TOAN LUYEN BAI TUAN 2

2 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 26,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(HS khá giỏi biết mở rộng các cách so sánh dùng phần bù, phần thừa, biết tính nhanh với phân số).. - Luyện kĩ năng tính toán với phân sốA[r]

Trang 1

TUẦN 3

Ngày soạn: Ngày 12 / 9 /2015

Ngày giảng: Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2015(Lớp 5A tiết 3- chiều)

Thứ ba ngày 15 tháng 9 năm 2015 (Lớp 5B tiết1 - chiều)

Toán: LUYỆN TẬP VỀ PHÂN SỐ, HỖN SỐ (TUẦN 2)

I Yêu cầu: Hướng dẫn HS:

- Củng cố cách so sánh phân số, cộng trừ, nhân, chia phân số, hỗn số (HS khá giỏi biết mở rộng các cách so sánh dùng phần bù, phần thừa, biết tính nhanh với phân số)

- Luyện kĩ năng tính toán với phân số

- Rèn tính cẩn thận, chịu khó

II Các hoạt động dạy - học:

A Bài cũ: Kết hợp trong bài mới

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS luyện tập:

Hướng dẫn HS làm các bài tập sau:

Bài 1: So sánh các phân số sau:

a,

1

4 và

2

3

b, 23 và 56

- Lưu ý HS chọn mẫu số chung ở câu b là 6

Bài 2: Tính:

a,

1

4 +

2

3 c,

1

4 X

2 3

b,

5

6 -

2

3 d,

1

4 : 23

Bài 3:

Tính:

a, 2

1

4 +

2

3 c,

1

4 X 1

2 3

b, 1

5

6 -

2

3 d, 2

1

4 : 23

- Yêu cầu HS cho biết cách làm có gì khác bài 2

- Lần lượt làm bài

- Chữa bài Đáp án

a,

1

4 =

3

12;

2

3=

8 12

3

12<

8

12nên

1

4 < 23

b, Tương tự:23 <56 a,

1

4 +

2

3 =

3

12 +

8

12 =

11

12

b, 56 - 23 = 56 - 46=¿ 1

6

c,

1

4 X 1

2

3=

1

4 X

4

3 =

1 3

d, 2

1

4 :

2

3=

9

4:

2

3=

27 8

- Thêm chuyển hỗn số thành phân số

Trang 2

Bài 4: Nam có 60 viên bi gồm 3 màu: Xanh, đỏ,

vàng Trong đó bi đỏ chiếm 35 số bi, số viên bi

vàng bằng 13 số viên bi đỏ Tính số viên bi xanh?

Bài 4: ( Dành cho HS giỏi)

a, 20152016 và 20162017

b, 20162015 và 20172016

- Yêu cầu HS nêu nhận xét về từng cặp PS, thảo

luận nhóm đôi tìm PP so sánh

- Gợi ý nếu HS không làm được:

a,Dùng phần bù : Lấy 1 trừ đi các phân số đã cho

để xem hiệu là bao nhiêu, so 2 hiệu ( 2 phần bù),

từ đó so sánh 2 PS đã cho

b, Dùng phần thừa: lấy 2 phân số đã cho lần lượt

trừ đi 1 sẽ có 2 phần thừa, so 2 phần thừa, từ đó

so sánh 2 phân số đã cho

Bài 5: Tính bằng cách thuận tiện nhất: (HS Khá

-giỏi)

A,

1

4 X

2

3+

2

3X

3

4; c,

4

3 X

7

3 X

3

8 X

2

7 X

3 4

b, 23X 76 - 23X 16; d, 49 X 73 X 38 X97 X 34

- Yêu cầu HS nêu cách làm

3 Củng cố - Dặn dò:

- Yêu cầu Hs nhắc lại cách so sánh 2 phân số,

cách cộng, trừ, nhân chia các phân số

-Nhận xét tiết học

- Dặn: Ôn lại các nội dung vừa luyện

1 HS trình bày bài giải:

Số viên bi đỏ là:

60 X 35 = 36 (viên)

Số viên bi vàng là:

36 : 2 = 18 (viên)

Số viên bi xanh là:

60 – ( 36 + 18) = 6 (viên)

- Câu a, tử số bé hơn mẫu số

1 đơn vị, câu b, tử số lớn hơn mẫu số 1 đơn vị

-Câu a, b, áp dụng tính chất

1 số nhân 1 tổng, 1 số nhân

1 hiệu

- Câu c,d dùng cách rút gọn phân số

-5 em lần lượt nêu

- Nghe

Ngày đăng: 04/03/2021, 14:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w