- Rèn kỹ năng cộng, trừ thành thạo các số có 3 chữ số (không nhớ) - Giáo dục HS có ý thức trong học tập và yêu thích môn toán.. II.[r]
Trang 1Tuần 1
NS : Ngày 3 / 9 /2017
NG: Thứ tư ngày 6 thỏng 9 năm 2017
Tập đọc - Kể chuyện TIẾT 1 : Cậu bé thông minh
- Ngắt nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời người kể chuyện với lời cỏc nhân vật(cậu bộ, nhà vua)
2 Rốn kĩ năng đọc - hiểu
- Tốc độ đọc thầm nhanh hơn lớp 2
- Hiểu một số từ ngữ: Kinh đô, om sòm, trọng thưởng
- Hiểu nội dung và ý nghĩa của cõu chuyện: Ca ngợi cậu bé thông minh, tài trí, trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK
B KỂ CHUYỆN
1 Rốn kĩ năng núi:
- Dựa vào trớ nhớ và tranh, kể lại được từng đoạn của cõu chuyện
- Biết kết hợp lời kể với điệu bộ, nột mặt: biết thay đổi giọng kể cho phự hợp với nội dung
2 Rốn kĩ năng nghe:
- Cú khả năng tập trung theo dừi bạn kể
- Biết nhận xột, đỏnh gia lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC
- Tư duy sỏng tạo.
- Ra quyết định.
- Giải quyết vấn đề.
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa bài đọc và kể chuyện SGK phúng to
- Bảng phụ viết sẵn cõu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc
VI HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Tiết 1
A Mở đầu (5’)
- GV kiểm tra sỏch vở và đồ dựng học tập của HS
- GV yờu cầu HS quan sỏt tranh chủ điểm trong SGK Tiếng việt lớp 3 tập1
- GV giới thiệu ND từng chủ điểm:
+ Măng non: núi về thiếu nhi
+ Mỏi ấm: Núi về gia đỡnh
+ Tới trường: Núi về nhà trường
+ Cộng đồng: Núi về xó hội
+ Quờ hương, Bắc - Trung - Nam: núi về cỏc vựng miền trờn đất nước ta
+ Anh em một nhà: Núi về anh em cỏc dõn tộc trờn đất nước ta
+ Thành thị và nụng thụn: Núi về sinh hoạt ở thành thị và nụng thụn
B, Bài mới:
Trang 21 Giới thiệu bài (1’)
-Treo tranh minh họa chủ điểm"Măng
non"
- Treo tranh minh họa bài tập đọc
+ Bức tranh vẽ cảnh gỡ?
+ Muốn biết cậu bộ và nhà vua núi với
nhau điều gỡ, chỳng ta cựng học bài hụm
nay: Cậu bộ thụng minh
2- Luyện đọc (15’)
a) GV đọc 1 lần, nờu cỏch đọc toàn bài
(Như mục tiờu)
b, Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp với
giải nghĩa từ trong SGK
* Đọc từng câu
- Đọc nối tiếp cõu lần 1
GV theo dõi, ghi từ HS phỏt õm sai(đọc
cỏ nhõn, đồng thanh)
- Đọc nối tiếp cõu lần 2,3
GV tiếp tục hướng dẫn HS phỏt õm
+ HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
- Hướng dẫn HS giải nghĩa từ
- HS đọc chỳ giải SGK- 5
- Tỡm từ gần nghĩa với trọng thưởng
+ HS đọc nối tiếp đoạn lần 3
- GV nhận xột
* Đọc từng đoạn trong nhúm
- Chia lớp theo nhúm 3
- GV yờu cầu mỗi em đọc một đoạn
- HS quan sỏt tranh, nghe giới thiệu
- Tranh vẽ cảnh một cậu bộ đang núi chuyện với nhà vua, cỏc quần thần đang chứng kiến cuộc núi chuyện giữa hai người
- HS nghe và đọc thầm theo giáo viên
- HS nối tiếp nhau đọc từng cõu
- Hạ lệnh, nộp, làng, lo sợ, làm lạ, trẫm, xin sữa
- 3 đoạn
- HS dựng bỳt chỡ đỏnh dấu trong SGK
- Đoạn 1: Ngày xưa lờn đường
- Đoạn 2: Đến trước lần nữa
- Đoạn 3: Hụm sau thành tài
- Ngày xưa, cú một ụng vua muốn tỡm người tài ra giỳp nước Vua hạ lệnh cho mỗi làng trong vựng nọ/ nộp một con gà trống biết đẻ trứng, nếu khụng cú/ thỡ cả làng phải chịu tội ( Giọng chậm rói)
- Cậu bộ kia, sao dỏm đến đõy làm ầm ĩ
?(Giọng oai nghiờm)
- Thằng bộ này lỏo, dỏm đựa với trẫm !
Bố ngươi là đàn ụng thỡ đẻ sao được ! (Giọng bực tức)
- Kinh đụ, om sũm, trọng thưởng
- khen thưởng
- Mỗi nhúm 3 em đọc, mỗi em đọc một đoạn sau đú đổi lại đọc đoạn khỏc
- Mỗi nhúm 1 em, 3 em /lượt (Thi 2 lần)
Trang 3GV: Khi nhận được lệnh rất vô lí của nhà
vua thì cậu bé và dân chúng đã làm gì, các
con sẽ tiếp tục tìm hiểu đoạn 2 của bài
? Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy lệnh
của ngài là vô lý?
GV: Nhà vua đã nhận ra cậu bé là người
một người có tài nhưng ông vẫn muốn thử
tài cậu một lần nữa, bằng cách nào các con
cùng tìm hiểu đoạn 3 của câu chuyện nhé
- Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé yêu cầu
điều gì?
- Vì sao cậu bé yêu cầu như vậy
GV: Gà trống không thể đẻ được trứng,
đàn ông không thể đẻ được em bé, một
con chim sẻ nhỏ không thể làm được 3
mâm cỗ, một chiếc kim khâu không thể
rèn được một con dao Cậu bé đã cho thấy
lệnh của nhà vua là hết sức vô lí
- Câu chuyện này nói lên điều gì?
-Nếu em là con gái thì có được tham gia
ý kiến với dân làng không, vì sao?
- HS đọc thầm đoạn 1+ Đoạn 1: Nhà vua nghĩ kế để tìm ngườitài
- “ Lệnh cho mỗi làng trong vùng phải nộp một con gà biết đẻ trứng”để tìm người tài
- Dân chúng lo sợ khi nghe lệnh nhà vua
TiÕt 2
4- Luyện đọc lại (12 -15’)
- GV treo bảng phụ, đọc mẫu đoạn 2
- Trong truyện có mấy nhân vật ?
- Giọng đọc của mỗi nhân vật thể hiện như
thế nào ?
Đoạn 2
" Đến trước cung vua…một lần nữa"
- 3 nhân vật: Người dẫn truyện, nhà vua,cậu bộ
+ Người dẫn chuyện: Chậm rói ở đoạn giới thiệu chuyện, lo lắng khi nhận được
Trang 4- Gọi 3 HS đọc trước lớp theo lối phân vai.
5- Hướng dẫn kể chuyện (17 – 20’)
a) GV nêu yêu cầu
b) GV hướng dẫn kể lại từng đoạn của câu
chuyện theo tranh:
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát tranh
và hướng dẫn HS kể chuyện theo đoạn
+ Về diễn đạt: nói thành câu, dựng từ phù
hợp, biết kể bằng lời của mình
+ Về cỏch thể hiện: Giọng kể thích hợp, tự
nhiờn, đó biết phối hợp lời kể với điệu bộ,
nét mặt
* Tranh 2: Cách tiến hành như tranh 1
+ Trước mặt vua, cậu bộ làm gì?
+ Thái độ của nhà vua thay đổi ra sao?
*Tranh: 3 Cách tiến hành như tranh 1
+ Cậu bé yêu cầu sứ giả điều gì?
+ Thái độ của nhà vua thay đổi sao ?
- GV cho 3 HS lên kể lại, mối em kể 1
đoạn
- Lớp, GV nhận xét, đánh giá, bình chọn
nhóm kể hay
- GV cho 1 nhóm 3 HS lên đóng vai kể lại
kể lại toàn bộ câu chuyện
- Câu chuyện ca ngợi điều ?
lệnh của nhà vua, vui vẻ, thoải mái , khâm phục khi cậu bé lần lượt qua được những lần thử tài của nhà vua
+ Cậu bộ: bỡnh tĩnh, tự tin+ Nhà vua: nghiêm khắc
- HS đọc trong nhóm 3
- Thi đọc trước lớp: 3 nhóm ( 1 em / nhóm)
- Lớp theo dừi bình chọn cá nhân, nhóm đọc hay nhất, tuyên dương
- Quan sát 3 bức tranh, kể lại 3 đoạn của câu chuyện
- Quân lính đang đọc lệnh vua: mỗi làng phải nộp một con gà trống biết đẻ trứng
- Dõn làng vụ cựng lo sợ
- Mỗi dãy 1 em kể nối tiếp, HS khác nghe và nhận xét
- Cậu khóc ầm ĩ và bảo: bố cậu mới đẻ
em bé, bắt cậu đi xin sữa cho em Cậu xin không được nên bị bố đuổi đi
- Nhà vua giận dữ quát: Thằng bé này láo, dám đùa với trẫm
- Về tâu với đức vua rèn chiếc kim thànhmột con dao thật sắc để sẻ thịt chim
- Vua biết đã tìm được người tài, nên trọng thưởng cho cậu bé, gửi cậu vào trường học để rèn luyện
- HS kể trong nhóm 3
- Thi kể trước lớp+ Kể theo đoạn: mỗi đoạn 3 nhóm(cử đại diện)
+ Kể cả câu chuyện: 3 nhóm (cử đại diện
- Ca ngợi sự thông minh, tài trí của cậu
Trang 5- Cỏc em nhỏ cú quyền tham gia ý kiến
khụng? Tại sao?
bộ
- Cú, vỡ tất cả cỏc em đều cú quyền tham gia và bày tỏ ý kiến của mỡnh.
C Củng cố, dặn dò (3p)
- Trong cõu chuyện này em thớch nhất nhõn vật nào, vỡ sao?
- Nhận xột tiết học: GV động viờn, khen ngợi cỏ nhõn, nhúm học tập tốt, nờu những điểm chưa tốt để rỳt kinh nghiệm trong giờ sau
- Về kể lại chuyện này cho người thõn nghe
+ Rốn luyện kĩ năng tớnh toỏn, so sỏnh Vận dụng vào làm cỏc bài tập
+ HS yêu thích môn toán, say mê học tập, phát huy tính cần cù, sáng tạo
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi bài tập
III. Hoạt động dạy học
A- Kiểm tra bài cũ (5’)
Kiểm tra đồ dựng học tập, sỏch vở của HS
- GV viết 10 số khỏc lờn bảng, Y/C HS đọc
* Bài tập 1 Viết( theo mẫu): (SGK - 3)
- GV chộp và đưa 2 bảng phụ
Một trăm sỏu mươi mốt
Năm trăm năm mươi lăm
Sỏu trăm linh một
354 307
Trang 6- GV yêu cầu HS nhận xét thứ tự dãy số
- GV Y/C 2 HS lên bảng
- GV củng cố lại thứ tự số: hai số liền kề nhau
hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
- Phần b tương tự phần a
GV: Bài tập 2 các con đó ôn lại kiến thức gì?
4- Ôn luyện về so sánh và thứ tự số(11’)
* Bài tập 3 ?(SGK-3)
- GV đưa nội dung bài
- Để điền được dấu đúng con làm như thế
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4(2')
- GV treo bảng phụ, gọi đại diện 3 nhóm lên
- Để viết được các số trên theo thứ tự từ bé
đến lớn và từ lớn đến bé con làm như thế nào?
- Hơn kém nhau 1 đơn vị
- Viết số có 3 chữ số theo thứ tự tăngdần, giảm dần
- 1 HS đọc yêu cầu của đề
- 3 HS lên bảng
- 2 HS đọc yêu cầu và nội dung bài.Viết các số 537; 162; 830; 241; 519; 425:
A, Theo thứ tự từ bé đến lớn
B, Theo thứ tự từ lớn đến bé
- So sánh các số, số nào có hàng trămlớn hơn thì lớn hơn, số nào có hàng trăm bé hơn thì bé hơn
- HS làm bài cá nhân vào vở, đổi chéo vở kiểm tra
- Đọc, viết các số có ba chữ số, thứ
tự số, so sánh các số có ba chữ số
<, >, =
Trang 7- Củng cố giải toán (có lời văn) về nhiều hơn, ít hơn.
- Giáo dục HS có ý thức trong học tập và yêu thích học môn toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: bảng phụ
- HS: bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A- Kiểm tra bài cũ: (5’)
+ Cách tính: Tính từ phải sang trái
352 732 418 395 + - + -
Trang 8- GV cùng cả lớp chữa bài và nhận xét,
ghi điểm
- Bài tập 2 củng cố KT gì?
*Bài tập 3 (SGK-4) (8’)
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- khối lớp 1có bao nhiêu h/s ?
- H/s khối lớp 1 so với HS khối lớp hai
như thế nào?
- Làm thế nào để tính được số h/s khối
lớp 1?
GV: Yêu cầu h/s làm vào vở
- Lớp nhận xét bài làm của bạn trên bảng
chơi trò chơi, phổ biến cách chơi, luật
chơi, thời gian chơi
589 350 587 79 8
- Cộng, trừ các số có 3 chữ số và cách đặttính và cách tính các số có 3 chữ số
245 - 32 = 213 (học sinh) Đáp số: 213 học sinh
- Lớp đối chiếu kết quả
- Giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn
I MỤC TIÊU
- Củng cố lại cách cộng, trừ các số có 3 chữ số (không nhớ) Tìm số bị trừ, số hạng chưa biết
Trang 9- Áp dụng giải các bài toán về tìm X, giải toán có lời văn( có một phép trừ), xếp hỡnh
- Rèn kỹ năng cộng, trừ thành thạo các số có 3 chữ số (không nhớ)
- Giáo dục HS có ý thức trong học tập và yêu thích môn toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
4 mảnh bìa hình tam giác
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A- Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi HS đọc đầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV yêu cầu 3 HS nêu cách đặt tính và thực
hiện phép tính
- GV cùng cả lớp chữa bài
- Bài tập 1 củng cố KT gì?
* Bài tập 2 Tìm X (SGK - 4) (8’)
-Yêu cầu HS đọc đầu bài
- GV: yêu cầu HS nêu tên thành phần phép tính
và cách tìm các thành phần đó
- GV cùng cả lớp chữa bài
* Bài tập 3: (VBT - 5)(8’)
- Gọi HS đọc bài toán
- Hướng dẫn HS phân tích đầu bài:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Cho HS làm bài vào vở
- Muốn biết có bao nhiêu nữ con làm như thế
482 - 231 127 + 212
- 2 HS nêu lại cách đặt tính và tính
285 - 140 = 145 (người) Đáp số: 145 người
Trang 10- Yờu cầu HS đọc đầu bài, để 4 hỡnh tam giỏc
(bộ đồ dựng học toỏn)
- GV dựng 4 hỡnh tam giỏc đó chuẩn bị để
hướng dẫn HS cỏch xếp hỡnh theo mẫu
- GV cho HS xếp theo nhúm đụi
- Gọi HS chữa bài
- 1 HS đọc đầu bài và để hỡnh lờn mặt bàn
- Nhúm đụi hoạt động theo yờu cầu của GV
I Mục tiêu
1 Rốn kĩ năng viết chớnh tả:
- Chộp lại chớnh xỏc đoạn văn 53 chữ trong bài Cậu bộ thụng minh.
- Củng cố cỏch trỡnh bày một đoạn văn, chữ đầu cõu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa
và viết lựi vào 1 ụ, kết thỳc cõu viết dấu chấm, lời núi của nhõn vật đặt sau dấu haichấm, xuống dũng gạch đầu dũng
- Tỡm và viết đúng, viết chính xác từ ngữ chứa tiếng cú õm, vần dễ lẫn(l/n, r/d/gi, s/x,uờch, uyu), viết sạch, đẹp, đúng tốc độ
+ Có ý thức tập trung nghe, viết và rèn luyện chữ viết, giữ gỡn sỏch vở sạch đẹp
- GV nhắc lại một số điểm cần lưu ý về yờu
cầu của giờ học chớnh tả việc chuẩn bị đồ
dựng cho giờ học(vở, bỳt mực, bỳt chỡ, bảng
con, phấn, giẻ lau) cho HS
B- Bài mới.
1 Giới thiệu bài: (1p)
Trong giờ học hụm nay cụ sẽ hướng dẫn cỏc
- ễn lại bảng chữ cỏi và học tờn cỏc chữ do
- HS kiểm tra lại vở, dụng cụ học tậpphục vụ cho giờ viết chớnh tả
Trang 11nhiều chữ cái ghép lại.
2- Hướng dẫn HS tập chép( 22’)
a, Hướng dẫn HS chuẩn bị
* Tìm hiểu về nội dung đoạn chép
- GV đọc đoạn chép trên bảng
- Đoạn văn cho con biết chuyện gì?
- Cậu bé trả lời như thế nào?
- Cuối cùng nhà vua xử lí ra sao?
* GV hướng dẫn HS cách trình bày
- Đoạn này chép từ bài nào?
- Tên bài viết ở vị trí nào?
- Đoạn chép có mấy câu ?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Chữ đầu câu viết như thế nào?
* HD học sinh viết chữ khó vào bảng con
GV: gạch chân những chữ dễ viết sai
b, HS chép bài vào vở, GV theo dõi, uốn nắn
nhắc nhở tư thế cầm bút, ngồi viết
c, Chấm chữa bài
- GV đọc lại bài, dùng lại phân tích các từ khó
viết cho HS soát lỗi
- Thu 5 - 7 bài chấm và nhận xét về nội dung
- 2 HS đọc lại đoạn chép trên bảng
- Nhà vua thử tài cậu bé bằng cách làm
3 mâm cỗ từ một con chim sẻ nhỏ
- Xin ông xẻ thịt chim
- Vua trọng thưởng gửi cậu bé vàotrường để luyện thành tài
- Cậu bé thông minh
- Viết ở giữa trang vở
- 3 câu+ Câu 1: Hôm sau ba mâm cỗ+ Câu 2: Cậu bé đưa cho nói+ Câu 3: Còn lại
- Cuối câu 1 và câu 3 có dấu chấm, cuốicâu 2 có dấu hai chấm
- Viết hoa
- 2 HS viết bảng lớp: Chim sẻ, sứ giả,
kim khâu, sắc, xẻ thịt, luyện
- Lớp làm bài vào VBT
- 1 HS đọc đầu bài, cả lớp đọc thầmtheo
- Một HS làm bảng phụ, lớp làm bảngcon từng chữ
- HS nhìn bảng phụ đọc 10 chữ và tênchữ
Trang 12- Sau mỗi chữ, GV nhận xét, đánh giá
- GV yêu cầu HS học thuộc
+ Xóa hết cột chữ
+ Xóa hết cột tên chữ
+ Xóa hết bảng
4 Củng cố - dặn dò (5p)
- Nhận xét bài viết : Biểu dương những HS tốt
về từng mặt (Viết sạch, viết đẹp, viết đúng
chính tả) đồng thời cũng nhắc nhở HS khắc
phục những thiếu xót trong việc chuẩn bị đồ
dùng học tập, tư thế ngồi viết, chữ viết, cách
I MỤC TIÊU
Củng cố lại cách viết chữ hoa A (viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định)
- Viết đúng tên riêng(Vừ A Dính)
- Viết câu ứng dụng(Anh em như thể tay chân/Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần)
bằng cỡ chữ nhỏ
- Giáo dục ý thức trong học tập và luyện viết đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Mẫu chữ viết hoa A.
- Tên riêng Vừ A Dính và câu tục ngữ viết trờn dũng kẻ ụ li.
- Vở tập viết lớp 3 tập 1, phấn, bảng con
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A- Kiểm tra bài cũ (5’)
- GV kiểm tra vở tập viết, đồ dùng học tập của
HS của HS
- Nội dung tập viết của lớp 3 là tiếp tục rèn cách
viết các chữ hoa, viết từ và câu có chứa chữ hoa
ấy
- Để học tốt môn tập viết, các con cần phải có đầy
đủ: bảng con, phấn, khăn lau bảng, bút chì, bút
mực, gọt bút chì, vở tập viết…
- HS đặt vở Tập viết lên bàn
- HS lắng nghe
Trang 13B- Bài mới (30’)
1- Giới thiệu bài (1’)
GV nêu MĐ, YC của tiết học
2- Hướng dẫn viết chữ
Viết trên bảng con
* Luyện viết chữ hoa(5’)
- Gọi HS đọc toàn bài tập viết
- Tìm các chữ hoa có trong tên riêng ?
- GV treo chữ mẫu
- GV Y/C HS quan sát chữ mẫu và nhận xét
- GV viết mẫu và nhắc lại cách viết từng chữ
* HS viết từ ứng dụng(tên riêng)(4’)
- Giới thiệu về Vừ A Dính : là một thiếu niên
người dân tộc Hmông, anh dũng hi sinh trong
kháng chiến chống thực dân Pháp để bảo vệ cán
- GV giúp HS hiểu nội dung của câu tục ngữ :
(anh em thân thiết, gắn bó với nhau như chân với
tay, lúc nào cũng phải yêu thương đùm bọc giúp
đỡ lẫn nhau.)
- Hướng dẫn viết nháp: Anh, Rách
- GV gọi HS viết bảng lớp và bảng con
- GV cùng cả lớp nhận xét
3- Hướng dẫn HS viết vở (15’)
- GV nêu yêu cầu
- GV nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế, viết
đúng nét, đúng độ cao và khoảng cách giữa các
chữ, trình bày câu tục ngữ theo đúng mẫu
- 2 HS viết trên bảng lớp, dưới viết bảng con
- HS viết bài vào vở tập viết theoyêu cầu của GV
+ Viết chữ A: 1 dòng cỡ nhỏ+ Viết các chữ V và D: 1 dòng
cỡ nhỏ
+ Viết từ Vừ A Dính: 2 dòng cỡ
nhỏ+ Viết câu ứng dụng : 2 lần
C Củng cố, dặn dò (4’)
- Nhắc lại cách viết chữ A, V, D
- GV nhận xét tiết học