1.Kiến thức : Làm được các phép tính trừ trong phạm vi số đã học, tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hơp.. 2.Kĩ năng: Rèn cho HS thực hiện nhanh và trình bày [r]
Trang 1TUÂN 11
Ngày soạn:10/11/2016
Ngày giảng : Thứ 2, 14/11/2016
HỌC VẦN Bài 42: ƯU, ƯƠU
A Mục tiêu:
1.Kiến thức :
-Hs đọc và viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- Đọc được từ và các câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói từ 2 đến 3 câu tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, noi
2 Kĩ năng : Rèn kỹ năng đọc phát âm chuẩn, rõ ràng, viết đúng mẫu chữ Luyện nói tựnhiên theo chủ đề bài học
3 Thái độ : Yêu thích, ham học môn tiếng Việt
B Đồ dùng:
-Tranh minh họa bài học.(CNTT)
- Bộ ghép học vần
C Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc; cái niêu yêu bé, đôi chiếu,
2 Viết: già yếu, thiếu nhi
- Gv đánh giá, nhận xét
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
- ghép âm ư trước, âm u sau
- Giống đều có âm u cuối vần, Khácvần ưu có âm ư đầu vần còn âm iu có iđầu vần
Trang 2: ưu - lựu - trái lựu
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: ưu
- Gv chỉ: ưu - lựu - trái lựu
# Vần ươu: ( 7')
( dạy tương tự như vần ưu)
+ So sánh vần ươu với vần ưu
- HD vần ươu nó âm đôi ươ đứng trước ghép
với âm u vuối vần khi đọc đọc lướt từ ư sang ơ
+Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần ưu, ươu?
+ So sánh vần ưu với ươu?
+ Khi viết vần ưu, ươu viết thế nào?
+ Giống đều có âm u cuối vần
+ Khác âm đầu vần ư và ươ
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- Hs nhẩm, đọc và nhận diện âm, vànbất kì
- 2 Hs nêu: cừu, mưu, rượu, bướu vàđánh vần
- Hs viết bảng con
- Nxét bài bạn
Trang 3- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
- Từ nào chứa vần ưu, ươu?
+ Những con vật này sống ở dâu?
+ Trong những con vật này, con nào ăn cỏ?
+ Con nào thích ăn mật ong?
+ Con nào to xác nhưng rất hiền lành?
+ Em còn biết những con vật nào ở trong rừng
nữa?
+ Em có biết bài thơ hay bài hát nào về những
con vật này ko? Em đọc hay hát cho mọi người
nghe!
- Gv nghe Nxét uốn nắn
c) Luyện viết vở: (10')
* Trực quan: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- Gv viết mẫu vần ưu HD quy trình viết,
- 3 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc tên chủ đề:
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn
- Đai diện 1 số Hs lên tự giới thiệu 2 đến 3 câu
- lớp Nxét
- Mở vở tập viết bài 41 (24)
- Hs viết bài
- Hs trả lời
Trang 4I MỤC TIÊU.
1.Kiến thức : Làm được các phép tính trừ trong phạm vi số đã học, tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hơp
2.Kĩ năng: Rèn cho HS thực hiện nhanh và trình bày đúng các phép tính trừ trong phạm vi
đã học Biểu thị đúng tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp
3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học, trình bày can đối, sạch sẽ
*Ghi chú: Làm bài 1,bài 2(cột 1,3), bài 3 (cột 1, 3), bài 4 HS Khá, giỏi làm hết các phần còn lại
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
Bảng phụ, tranh SGK (CNTT)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Bài 3 : Điền dấu: >, <, = (cột 1, 3)
- Muốn điền được dấu >,<,= vào phép tính ta
làm mấy bước?
- Học sinh đọc theo yêu cầu
-Hs làm bảng con
- Học sinh làm bài, sửa miệng
- Lấy số thứ nhất trừ số thứ 2 được bao nhiêu trừ số thứ 3 ra kết quả
- HS 5 – 1 – 2 = 2 cũng bằng
5 – 2 – 1 = 2
- Bước 1: tính
- Bước 2: so sánh
Trang 5Cc so sánh các số trong phạm vi phép trừ đã
học
Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
+ Giáo viên đưa tranh cho hs quan sát
Cc kĩ năng biểu thị tình huống bằng phép tính
Bài 5 : Điền số? (Hs K - G)
5 – 1 = ?Vậy 4 + ? = 4
- Chuẩn bị bài số 0 trong phép trừ
- Bước 3: Điền dấu
- Sửa bảng lớp, mỗi dãy 1 em
- Học sinh thi đua ghi phép tính có thể
có 2 dãy mỗi dãy 4 bạn
A MỤC TIÊU:
1.Kiến thức :
- Biết nêu vài biểu hiện về gọn gàng sạch sẽ, biết nhận xét và tự nhận xét về “quần áo sạch
sẽ, đầu tóc gọn gàng”
- Nêu vài biểu hiện về biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập; kể được một việc làm thể hiện
biết giữ gìn sách vở hoặc đồ dùng học tập
- Nêu được vài biểu hiện về lễ phép với ông bà cha mẹ, anh chị và nhường nhịn em nhỏ thể
hiện qua cách xử lí tình huống trong trò chơi đóng vai
2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng thể hiện những hiểu biết đó bằng việc làm cụ thể
3 Thái độ : GD hs có thái độ yêu quý mọi người trong gia đình, giữ gìn sách vở, đồ dùng
học tập tốt
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bài hát “Em là hoa hồng nhỏ” của Trịnh Công Sơn và bài thơ “Làm anh” của Trần
Công Vinh (video - CNTT)
- Bài thơ Dặn em của Trần Đăng Khoa
- Câu chuyện “ Cây thông nhỏ của em”
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Ổn định (1’):
2 hướng dẫn Hs ôn tập (28’):
Hát
Trang 6* Giới thiệu ghi tựa:
* Hoạt động 1(5’): hướng dẫn HS nêu những
biểu hiện về: ăn mặc gọn gàng, giữ gìn sách vở,
đồ dùng học tập.
- Gợi ý để HS biểu hiện về ăn mặc gọn gàng,
sạch sẽ và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
- Nhận xét
*HĐ 2(10’): kiểm tra việc thực hiện của HS
- Cho Hs quan sát và nhận xét việc làm của bạn
thể hiện: gọn gàng sạch sẽ và đồ dùng học tập
bền đẹp
- Nhận xét và kết luận lại
* Hoạt động 3: chơi đóng vai:
- Chọn các bài tập đóng vai thể hiện sự lễ phép
với ông bà, cha mẹ, anh chị và biết nhường nhịn
em nhỏ
- Phân công cho từng nhóm
- Yêu cầu Hs lên đóng vai
- Gợi ý để Hs nhận xét đúng
*Vui chơi: hướng dẫn Hs đọc thơ “Làm anh”.
- Kể cho Hs nghe câu chuyện “cây thông nhỏ của
Nêu tên bài học
-Nêu theo gợi ý của GV: CN
I - MỤC TIÊU.
1 Kiến thức :
- Học sinh đọc được các vần có kết thúc bằng u hay o, các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài
38- 43
- Viết được các vần, từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 38 đến 43
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn theo tranh truyện kể: Sói và cừu
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm đúng chuẩn khi đọc Rèn chữ, giữ vở
Trang 73 Thái độ: Tập trung học tập, yêu thích môn học.
II - ĐỒ DÙNG
- Tranh vẽ SGK , bảng ôn (CNTT)
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Tiết 1
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc: chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ
Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy
hươu, nai đã ở đấy rồi
2 Viết: trái lộ, hươu sao
- Gv nhận xét, đánh giá
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
- Nêu các vàn đã học từ bài 38 đến bài 42
- Gv ghi : ao, eo, au, âu,
- Chú ý: chữ e theo luật chính tả không ghép với
u, ê, â, i, không ghép được với 0
c) Đọc từ ngữ ứng dụng: (6’)
- Gv viết: ao bèo, cá sấu, kì diệu
- Giải nghĩa:
c) Viết bảng con: ( 8')
* Trực quan: cá sấu, kì diệu
( dạy tương tự lò cò, vơ cỏ bài 11)
- Gv viết mẫu HD quy trình, độ cao, khoảng cách,
vị trí viết dấu thanh
-Hs quan sát
- Nhận xét độ cao, khoảng cách các con chữ
- Hs viết bảng con
Trang 8- Gv tổ chức cho hs thi kể theo tranh.
- ND đoạn 1( tranh `) cho em biết điều gì?
-…
+ Câu chuyện có những nhân vật nào, xảy ra ở đâu?
+ Tranh 1: Sói và Cừu đang làm gì? Sói trả lời Cừu
như thế nào?
+ Tranh 2: Sói đã nghĩ và trả lời như thế nào?
+ Tranh 3: liệu Cừu có bị ăn thịt không? Điều gì
xảy ra tiếp đó?
+ Tranh 4: Như vậy chú Cừu thông minh của chúng
ta ra sao
- Gv nghe Nxét bổ sung
=> Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa:
+ Sói chủ quan và kiêu căng nên phải đền tội
+ Cừu bình tĩnh và thông minh nên đã thoát chết
c Luyện viết: (10') :cá sấu, kì diệu.
( dạy tương tự bài 10)
- Chú ý: khi viết chữ ghi từ thì 2 chữ cách nhau 1
chữ o)
- Gv viết mẫu, HD Hs viết yếu
- Gv chấm 9 bài, Nxét, sửa sai cho hs
- Đại diện thi kể theo tranh
Trang 9- Gv chỉ bảng ôn cho hs đọc.
- Cho hs tìm chữ và tiếng vừa ôn
- Dặn hs về nhà đọc bài và chuẩn bị bài 44
TOÁN
Tiết 41: SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Nhận biết vai trò của sè 0 trong phÐp trõ: 0 là kết quả phép trừ 2số bằng
nhau,một số trừ đi 0 bằng chính nó BiÕt thùc hiÖn phÐp trõ cã ch÷ sè 0 hoÆc cã kÕt qu¶ lµ 0;biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
Bài tập : Bài 1, bài 2 (cột 1, 2); bài 3 Hs khá- giỏi làm hết các phần còn lại
2.Kĩ năng: Rèn cho HS thực hiện nhanh và trình bày đúng các phép tính có số 0 trong phép
trừ Biểu thị đúng tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp
3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học, trình bày cân đối, sạch sẽ.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
2 Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau: (12’)
Phép trừ 1- 1= 0
# Trực quan: 1 con vịt bớt 1 con vịt còn 0 con
vịt:
- HD Qsát hình vẽ và nêu bài toán :“ 1 con vịt
bớt một con vịt còn lại không con vịt”
+ 1 con vịt bớt 1 con vịt còn lại mấy con vịt
Trang 10không và Kquả của các ptính trừ?
- Vậy “ hai số giống nhau trừ cho nhau thì
Kquả bằng 0."
b) Giới thiệu phép trừ: “Một số trừ đi 0”
Phép trừ 4- 0 = 4
(dạy tương tự như 1 - 1 = 0)
# Trực quan: 4 hình vuông bớt 0 hình vuông
- Gv thao tác Y/C Hs Qsát hình vẽ nêu bài toán
- Gv giải thích "Bớt 0 hình vuông có nghĩa là
không bớt đi hình vuông nào cả"
Cc về một số trừ đi 0 và 0 là kết quả của 2 số
giống nhau trong phép trừ.
Bài 2 Tính:
( dạy tương tự bài 1)
- Y/C Hs tự làm bài
+ Em có Nxét gì về các ptính trong cột 3?
- Củng cố cho hs về tính chất giao hoán của
nhau( bằng nhau) Các Kquả của các ptính đều bằng 0
- 6 Hs nêu
- Hs Qsát và nêu bài toán
+3 Hs nêu: Có 4 hình vuông bớt 0 hình vuông Hỏi còn lại mấy hình vuông? + đồng thanh
+ 5 Hs nêu: 4 hình vuông bớt 0 hình vuông còn 4 hình vuông đồng thanh.+ 4 - 0 = 4, 5 Hs nêu, đồng thanh
Trang 11phép cộng: Đổi chỗ các số trong phép cộng kết
quả không thay đổi.
2.Kĩ năng: Rèn cho HS thực hiện nhanh và trình bày đúng các phép tính trừ Biểu thị đúng
tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp
3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học, trình bày cân đối, sạch sẽ.
Bài tập : Bài 1 (cột 1, 2, 3); bài 2; bài 3 (cột 1, 2); bài 4 (cột 1, 2); bài 5(a); HS khá – giỏi
Trang 12+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Tính+ Trình bày theo cột dọc, viết Kquả thẳng hàng dọc
- 1 Hs làm bài
- Hs Nxét Kquả
Trang 13- Tính và nối nhanh Kquả:
-Gv đưa bảng phụ Hs 3 tổ 3 Hs lên làm thi tổ nào
1 Kiến thức : Học sinh đọc và viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn
- Đọc được câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Bé và bạn bè
2 Kĩ năng : Rèn kỹ năng đọc phát âm chuẩn, rõ ràng, viết đúng mẫu chữ Luyện nói tựnhiên theo chủ đề bài học
3 Thái độ : Yêu thích, ham học môn tiếng Việt
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh họa bài học., rau, hòn đá, (CNTT)
- Bộ ghép học vần
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I.Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc; đau tay, yêu quý, muối tiêu, ao bèo, cây
sấu,
Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô
ráo, có nhiều châu chấu, cào cào
2 Viết: sáo sậu, ngải cứu, nghỉ hưu
- Gv nhận xét, đánh giá
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
- ghép âm o trước, âm n sau
- Giống đều có âm o đầu vần, Khácvần on có âm n cuối vần còn âm oi có icuối vần
- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồng thanh
Hs đánh vần – đọc trơn CN – nhóm
Trang 14* Trực quan tranh mẹ con
+ Tranh vẽ ai? Đang làm gì?
- Có tiếng " con" ghép từ : mẹ con
+Em ghép ntn?
- Gv viết: mẹ con
- Gv chỉ: mẹ con
: on - con - mẹ con
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: on
- Hs ghép+ Ghép tiếng mẹ trước rồi ghép tiếngcon sau
- 6 Hs đọc và giải nghĩa từ
- Lớp đồng thanh
- on gồm o trước, n sau, vần an gồm atrước, n sau, o,a, n cao 2 li
+ Giống: đều có âm n cuối vần
Trang 15- Gv viết mẫu, HD quy trình, độ cao, rộng….
- HD Hs viết yếu
- Gv Qsát Nxét, uốn nắn, đánh giá
mẹ con, nhà sàn;
( dạy tương tự cua bể, ngựa gỗ)
+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Từ nào chứa vần on, an?
- Gv chỉ từ, cụm từ
+ Đoạn văn có mấy câu? Khi đọc hết câu cần
làm gì? Chữ cái đầu câu in ntn?
+ Các bạn là người như thế nào?
+ Em và các bạn thường giúp đỡ nhau những
công việc gì?
+ Em mong muốn gì đối với các bạn?
- Gv nghe Nxét uốn nắn, đánh giá
c) Luyện viết vở: (10')
* Trực quan: on, an, mẹ con, nhà sàn
- Gv viết mẫu vần ưu HD quy trình viết, khoảng
- 6 Hs đọc, đồng thanh
- Hs Qsát + Tranh vẽ Gấu mẹ và Gấu con, Thỏ
mẹ và đàn thỏ con
+1 Hs đọc: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn Thỏ mẹ dây
+ con, còn
- 4 Hs đọc + có 2 câu, cần nghỉ hơi để đọc tiếp câu sau, viết hoa
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc tên chủ đề:
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn
- Đai diện 1 số Hs lên tự giới thiệu 2 đến 3 câu
- lớp Nxét
- Mở vở tập viết bài 44 (25)
- Hs Qsát
Trang 163.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học, trình bày cân đối, sạch sẽ.
Bài tập : Bài 1(b); bài 2 (cột 1, 2); bài 3 (cột 2, 3); bài 4; HS khá – giỏi làm hết các phần
Trang 17- HD Hs học yếu Cho hs nêu cách điền dấu.
- Yêu cầu hs làm bài
+ Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm?+ Tính Kquả các ptình rồi so sánh
- 1 hs chữa bài trên bảng
- Hs Nxét Kquả
Trang 181 Kiến thức : đọc được: ăn, ân, cái cân, con trăn, từ và câu ứng dụng.
- Viết được : ăn, ân, cái cân, con trăn
- Luyện nói tư 2 – 4 câu theo chủ đề: Nặn đồ chơi
2 Kĩ năng : Rèn kỹ năng đọc phát âm chuẩn, rõ ràng, viết đúng mẫu chữ Luyện nói tựnhiên theo chủ đề bài học
3 Thái độ : Yêu thích, ham học môn tiếng Việt
* Tích hợp quyền trẻ em:
- TE có quyền được học tâp, vui chơi
- Có quyền được tham gia, kết giao bạn bè
B ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
-Tranh minh họa bài học (CNTT)
- Bộ ghép học vần
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
I.Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc: hòn đá cuội, bàn ghế, con cháu, đàn
ngan, hạn hán,lon ton,
Gấu mẹ dạy con nhảy múa
2 Viết: con ngan
- Gv Nxét đánh giá
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
- ghép âm â trước, âm n sau
- Giống đều có âm n cuối vần, Khácvần ân có âm â vần an có âm a đầu vần
- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồng thanh
- Hs ghép
Trang 19+ Có vần ân ghép tiếng cân Ghép ntn?
+ Hãy kể các loại cân mà em biết?
- Có tiếng " cân" ghép từ " cái cân"
+Em ghép ntn?
- Gv viết: cái cân
- Gv chỉ: cái cân
: ân - cân - cái cân
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: ân
- Gv chỉ: ân - cân - cái cân
# Vần ă, ăn: ( 7')
( dạy tương tự như vần ân)
+ So sánh vần ăn với vần ân
ân, ăn cái cân Con trăn
* Trực quan: ân, ăn
+ Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần ân, ăn?
+ So sánh vần ân với ăn?
+ Khi viết vần ân, ăn viết thế nào?
+ Ghép âm c trước, vần ân sau
- 6 Hs đọc, tổ đọc, đồng thanh
- Hs Qsát+ cái cân, để cân
+ Cân bàn, cân đĩa, cân treo
- Hs ghép+ Ghép tiếng cái trước rồi ghép tiếngcân sau
+ Giống đều có âm n cuối vần
+ Khác âm đầu vần ă và â
+ Giống: đều có âm n cuối vần
+ Khác: vần ân có â đầu vần, vần ăn có
âm ă đầu vần
+ Viết vần ân và vần ăn đều viết giống
Trang 20+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Từ nào chứa vần ân, ăn?
+ Con thích nặn đồ chơi nào nhất?
+ Sau khi nặn đồ chơi xong con cần làm
* Trẻ em có quyền được học tập, vui chơi
- Quyền được tham gia, kết giao bạn bè.
- Gv nghe Nxét uốn nắn, đánh giá
c) Luyện viết vở: (10')
- 6 Hs đọc, đồng thanh
- Hs Qsát + Tranh vẽ hai bạn đang ngồi chơi
+1 Hs đọc: Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn Lê là thợ lặn
+ chơi thân, thợ lặn
- 4 Hs đọc + có 2 câu, cần nghỉ hơi để đọc tiếp câu sau
+ Chữ Bé, Bố chữ Lê là tên người
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc tên chủ đề:
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn
- Đai diện 1 số Hs lên tự giới thiệu 2 đến
3 câu
- lớp Nxét
-Học tập thật tốt, ngoan ngoãn,
-Vui thích,
Trang 21* Trực quan: ân, ăn, cái cân, con trăn.
- Gv viết mẫu vần ân HD quy trình viết,
1 Kiến thức : Hs viết đúng các chữ: "Cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu"
kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập Viết 1, tập một
2 Kĩ năng : Hs biết viết đúng quy trình, độ cao, độ rộng, khoảng cách các chữ trong bài.Trình bày bài sạch, đẹp Ngồi viết đúng tư thế
3 Thái độ : Yêu thích môn học Giáo dục tư tưởng rèn nét chữ, nết người
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu chữ, bảng phụ, hình ảnh minh học (CNTT)
- Bảng con, phấn
- Vở tập viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Kiểm tra bài cũ: ( 5')
- Gv chấm 6 bài tuần 7
- Nxét bài viết
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
Học viết bài tuần 9
- Gv viết:
Tuần 9 : cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu
bài, yêu cầu
- Hãy đọc tên bài Giải nghĩa từ
2 HD viết bảng con ( 15')
# Chữ: cái kéo :
( Dạy tương tự từ cử tạ tuần 5)
* Trực quan: cái kéo
-Hs Qsát
- Hs quan sát
-2 hs đọc, giải nghĩa
- Hs Qsát