1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GA tuần 25 lớp 3

27 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 7,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ: Giáo dục học sinh thức “Rèn chữ - Giữ vở”; yêu thích sự trong sáng, đa dạng của tiếng Việt.. II.[r]

Trang 1

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ: (4')

-Vì sao phải tôn trọng đám tang? Em cần

phải làm gì khi gặp đám tang?

b GV gọi lần lượt HS lên rút thăm trả

lời câu hỏi ghi trong thăm

- 2 HS nêu :+ Đoàn kết với thiếu nhi Quốc tế+ Tôn trọng đám tang

- HS lần lượt lên rút thăm trả lời câuhỏi

+ Trẻ em các nước có những điểm gì

khác nhau? Những điểm gì giống nhau?

+ Thiếu nhi các nước tuy khác nhau vềmàu da, về ngôn ngữ, về điều kiệnsống, nhưng diểm giống nhau đềuyêu thương mọi người, yêu quê hương,yêu đất nước,yêu hoà bình,

+ Vì sao phải đoàn kết với thiếu nhi

Quốc tế?

+ Thiếu nhi thế giới đều là anh em,bạn bè, đo đó cần phải đoàn kết, giúp

đỡ lẫn nhau

+ Em hãy nêu những việc cần làm để thể

hiện tình đoàn kết, hữu nghị với thiếu nhi

Quốc tế

+ Em đã làm hoặc có thể làm được

những việc gì để thể hiện tình đoàn kết,

+Kết nghĩa với thiếu nhi quốc tế./Tham gia các cuộc giao lưu./ Viết thư,gửi ảnh , gửi quà cho các bạn./Quyêngóp ủng hộ thiếu nhi những nước bịthiên tai, chiến tranh./

Trang 2

hữu nghị với thiếu nhi Quốc tế?

+ Cần phải làm gì khi gặp đám tang ?

+ Vì sao phải tôn trong đấm tang ? - Tôn trọng đám tang là tôn trọng

người đã khuất, tôn trọng gia đình họ

và những người cùng đi đưa tang.+ Khi gặp đám tang, em đã làm gì?

- Yêu cầu HS liên hệ về cách ứng xử của

bản thân khi gặp đám tang

- HS liên hệ trong nhóm

- 3,4 HS trao đổi với các bạn trong lớp

về cách ứng xử của mình khi gặp đám tang

TOÁN THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ (tiết 2)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp học sinh:

- Nhận biết được về thời gian (thời điểm, khoảng thời gian)

2 Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng:

- Biết xem đồng hồ, chính xác đến từng phút (cả trường hợp mặt đồng hồ có ghi số

La Mã) Biết thời điểm làm công việc hàng ngày của học sinh Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1;Bài 2; Bài 3

3 Thái độ: Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y - H C CH Y U:Ạ Ọ Ủ Ế

1 Kiểm tra bài cũ: (5')

+ Gọi HS quay kim trên mô hình đồng

Bài 1 : Xem tranh rồi trả lời câu hỏi

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- 2 em lên bảng thực hiện Cả lớp cùng thực hiện trên mô hình đồng hồ

- Lắng nghe

- 1 HS đọc , cả lớp đọc thầm

Trang 3

- Yêu cầu HS quan sát lần lượt từng

tranh, hiểu các hoạt động và thời điểm

diễn ra hoạt động đó ( được mô tả trong

tranh) rồi trả lời câu hỏi

- GV nhận xét

Bài 2: Đồng hồ nào chỉ cùng thời gian

- Gọi HS nêu yêu cầu bài 2

- Yêu cầu HS xem đồng hồ có kim giờ,

kim phút và đồng hồ điện tử để thấy

được 2 đồng hồ nào chỉ cùng thời gian

( vào buổi chiều hoắc buổi tối)

răng, rửa mặt xong) Từ đó xác định

khoảng thời gian diễn ra công việc ấy rồi

trả lời câu hỏi

- Tương tự như trên, HS tự xác định

khoảng thời gian diễn ra của từng công

việc rồi trả lời câu hỏi

3 Củng cố, dặn dò : (2')

- Hệ thống toàn bài:Nhận biết về thời

gian ( thời điểm, khoảng thời gian)

Trang 4

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ.

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu

- Nắm được nội dung bài: Cuộc thi tài hấp dẫn giữa hai đô vật đã kết thúc bằng chiến thắng xứng đáng của đo vật già, giàu kinh nghiệm trước chàng đô vật trẻ cònxốc nổi

B Kể chuyện:

1 Rèn kĩ năng nói

- Dựa vào những gợi ý cho trước, kể lại từng đoạn truyện Hội vật

2 Rèn kĩ năng nghe

- Chăm chú nghe bạn kể, học được ưu điểm của bạn, phát hiện đúng những sai sót,

kể tiếp được lời của bạn

C Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích các hoạt đọng truyền thống.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ Tranh minh hoạ trong Sách giáo khoa

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

1 Kiểm tra bài cũ: (4')

+ Gọi HS nối tiếp đọc bài “ Tiếng đàn ”

Trả lời câu hỏi về nội dung bài

- Nhận xét bổ sung

2 Bài mới:( 62')

2.1.Giới thiệuchủ điểm và truyện đọc

đầu tuần :

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ chủ

điểm Lễ hội sau đó giới thiệu bài

2.2.Hướng dẫn luỵên đọc: (22')

a Đọc diễn cảm toàn bài, gợi ý cách đọc

b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Theo dõi trong SGK

- Nối tiếp đọc từng câu

- 5 em nối tiếp đọc 5 đoạn trước lớp

Trang 5

- Nhận xét, biểu dương nhóm đọc tốt

* Đọc đồng thanh

2.3 Tìm hiểu bài:

- Cho HS đọc lại bài, trả lời câu hỏi

-Tìm những chi tiết miêu tả cảnh tượng

sôi động của hội vật?

- Cách đánh của ông Cản Ngũ và Quắm

Đen có gì khác nhau?

- Việc ông Cản Ngũ bước hụt đã làm thay

đổi keo vật như thế nào?

- Ông Cản Ngũ bất ngờ chiến thắng như

- Mời HS thi đọc trước lớp

- Nhận xét, biểu dương những em đọc bài

tốt

KỂ CHUYỆN

1 Nêu nhiệm vụ : Dựa vào trí nhớ và câu

hỏi gợi ý kể lại từng đoạn câu chuyện

“Hội vật”

2 Hướng dẫn kể theo gợi ý

- Đại diện 5 nhóm thi đọc 5 đoạn

- Nhận xét , bình chọn

- Cả lớp đọc ĐT bài văn

- Đọc đoạn 1, quan sát tranh, trả lời: + Tiếng trống dồn dập, người xem rất đông chen lấn, quây kín để xem mặt, xem tài ông Cản Ngũ

- 1 em đọc đoạn 2, cả lớp đọc thầm+ Quắm Đen: lăn xả vào đánh dồn dập, ráo riết Ông Cản Ngũ: chậm chạp, lớ ngớ, chủ yếu là chống đỡ

- Đọc thầm đoạn 3, trả lời:

+ Ông Cản Ngũ bước hụt Quắm Đen nhanh như cắt luồn qua hai cánh tay ông, ôm một bên chân ông, bốc lên Người xem phấn chấn tin rằng ông Cản Ngũ thua cuộc

- Đọc thầm đoạn 4, 5, trả lời :+ Quắm Đen gò lưng vẫn không sao

bê nổi chân ông, còn ông nghiêng người nhìn Quắm Đen Lúc lâu ông thò tay nắm khố Quắm Đen nhấc bổng lên như giơ con ếch có buộc sợirơm trên lưng

+ Quắm đen khoẻ , hăng hái nhưng nông nổi thiếu kinh nghiệm Ông Cản Ngũ giàu kinh nghiệm

* ý chính: Bài văn tả cuộc thi tài

hấp dẫn giữa hai đô vật đó kết thỳc bằng chiến thắng xứng đáng của đô vật già, giàu kinh nghiệm trước chàng đô vật trẻ con xốc nổi

- Theo dõi trong SGK

- 2 em thi đọc đoạn văn trước lớp

- 1 HS đọc cả bài

- Nhận xét , bình chọn

- Lắng nghe

Trang 6

- Gọi HS đọc yêu cầu và 5 câu hỏi gợi ý

- Yêu cầu HS tập kể 1 đoạn của câu

- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà tiếp tục luyện đọc lại

bài và kể lại câu chuyện cho người thân nghe

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp học sinh:

- Biết cách giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị

2 Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng:

- Giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị

- Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài 1;Bài 2

3 Thái độ: Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y - H C CH Y U:Ạ Ọ Ủ Ế

1.Kiểm tra bài cũ: (4')

+ Gọi HS lên bảng làm bài tập 3 tiết

trước

- Nhận xét, đánh giá

2 Bài mới: (28')

2.1.Giới thiệu bài: (Trực tiếp)

2.2.Hướng dẫn giải bài toán:

Bài toán 1:

- GV đọc bài toán

- HDHS phân tích bài toán :(xác định

cái gì đã cho, cái gì phải tìm)

- Yêu cầu HS lựa chọn phép tính

- Gọi HS nêu câu lời giải, phép tính và

kết quả có tên đơn vị

Trang 7

Bài toán 2:

- Gọi HS đọc bài toán

- HDHS phân tích và tóm tắt bài toán

- Lập kế hoạch giải bài toán:

+ Muốn tìm số l mật trong mỗi can, ta

phải làm gì?

- Thực hiện kế hoạch giải:

+Biết 7 can chứa 35 l mật ong, muốn

tìm mỗi can chứa mấy l mật ong phải

làm phép tính gì?

+ Biết mỗi can chứa 5 l mật ong, muốn

tìm 2 can chứa bao nhiêu l mật ong phải

làm phép tính gì?

- HD HS trình bày bài giải( như SGK)

- Cách giải bài toán rút về đơn vị gồm

- Gọi HS đọc bài toán

- HDHS phân tích và tóm tắt bài toán

- HD giải bài toán

- Mời 1 HS lên bảng làm bài

- GV và HS nhận xét

Bài 2

- Gọi HS đọc bài toán

Số lít mật ong trong mỗi can là:

35 : 7 = 5 ( lít ) Đáp số: 5 lít mật ong

- Nhắc lại cách giải bài toán rút về đơnvị

- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm

Trang 8

- HDHS phân tích và tóm tắt bài toán.

- HD giải bài toán

- Cho 1 HS làm vào bảng phụ

- GV và HS nhận xét

* Củng cố giải bài toán bằng 2 phép

tính có liên quan đến rút về đơn vị

Bài 3: Xếp 8 hình tam giác thành hình

như trong SGK

- Gọi HS đọc yêu cầu BT

- Gắn hình mẫu Yêu cầu HS tự xếp

- Lắng nghe

- 1 HS đọc , cả lớp đọc thầm

- Quan sát hình mẫu, tự xếp hình 1 HSlên bảng xếp

- 2 HS nêu+ Bước 1: Tìm giá trị một phần(thực hiện phép chia)

+ Bước 2: Tìm giá trị nhiều phần đó (thực hiện phép nhân)

- Lắng nghe

- Thực hiện

_

CHÍNH TẢ HỘI VẬT (Nghe - Viết )

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

2 Kĩ năng : Làm đúng Bài tập (2) a/b hoặc Bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên soạn

Trang 9

3 Thái độ: Giáo dục học sinh thức “Rèn chữ - Giữ vở”; yêu thích sự trong sáng,

đa dạng của tiếng Việt

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y - H C CH Y U:Ạ Ọ Ủ Ế

1 Kiểm tra bài cũ: (4')

- Yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn, tìm

những từ ngữ dễ viết sai, viết trên bảng

con

- Quan sát, sửa lỗi chính tả

b Đọc cho HS viết bài

- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách trình

- Gọi HS đọc yêu cầu BT

- GV mời 4 HS thi làm bài trên bảng lớp,

- 2 em đọc lại, cả lớp theo dõi SGK

- Thực hiện theo yêu cầu của GV.VD:

Quắm Đen, Cản Ngũ, giục giã, loay

hoay, nghiêng mình

- Viết bài vào vở

- Soát lỗi

- Lắng nghe

Bài 2a: Tìm những từ gồm 2 tiếng

trong đó tiếng nào cũng bắt đầu bằng

Trang 10

số động vật Nêu được những điểm giống nhau và khác nhau của một số con vật.

3 Thái độ: Yêu thích môn học; rèn tính sáng tạo, tích cực và hợp tác

* MT: Nhận ra sự phong phú, đa dạng của các con vật sống trong môi trường tự

nhiên, ích lợi và tác hại của chúng đối với con người Nhận biết sự cần thiết phải bảo vệ các con vật Có ý thức bảo vệ sự đa dạng của các loài vật trong tự nhiên (liên hệ)

* BĐ: Liên hệ một số loài động vật biển, giá trị của chúng, tầm quan trọng phải

bảo vệ chúng (liên hệ)

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Các hình minh hoạ trong Sách giáo khoa

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

1 Kiểm tra bài cũ: (5')

- Kể tên các bộ phận thường có của quả?

- Nêu ích lợi của quả đối với đời sống con

a.Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận

- Yêu cầu HS quan sát các hình trong

SGK tr 94, 95 và tranh ảnh các con vật

sưu tầm được, thảo luận theo bàn

- Mời đại diện các nhóm trình bày

+ Bạn có nhận xét gì về hình dạng và kích thước của các con vật?

+ Hãy chỉ đâu là đầu, mình, chân của từng con vật

+ Chọn 1 số con vật có trong hình, nêu những điểm giống nhau và khác nhau về hình dạng, kích thước và cấu tạo ngoài của chúng

- Đại diện nhóm trình bày Các nhóm

Trang 11

Kết luận: Trong tự nhiên có rất nhiều

loài động vật Chúng có hình dạng độ lớn

khác nhau Cơ thể gồm 3 phần: Đầu,

mình và các cơ quan di chuyển

b.Hoạt động 2: Làm việc cá nhân

- Mời 1 số HS lên giới thiệu bức tranh vẽ

của mình

- GV cùng HS nhận xét, đánh giá các

tranh vẽ HS

c Hoạt động 3: Trò chơi: Đố bạn con gì?

- Nêu tên trò chơi , HD cách chơi sau đó

cho HS cùng tham gia trò chơi

- Nhận xét, biểu dương đội thắng cuộc

3 Củng cố, dặn dò : (2')

- Nêu sự giống nhau và khác nhau của

một số con vật?

- Cơ thể động vật gồm có mấy phần?

- Nêu ích lợi hoặc tác hại của một số

động vật đối với con người

- 3, 4 HS lên giới thiệu bức tranh vẽ của mình trước lớp

- Lắng nghe để nắm được cách chơi

- HS tiến hành chơi trò chơi

- Lắng nghe

- HS nêu

- Thực hiện ở nhà

MĨ THUẬT ( Giáo viên chuyên dạy)

ÂM NHẠC (Giáo viên chuyên dạy)

Ngày soạn: 8/3/2018

Ngày giảng: Thứ 4,14/3/2018

TOÁN LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp học sinh:

- Củng cố kiến thức về giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị, tính chu vi hình chữ nhật

2 Kĩ năng: Rèn cho học sinh:

- Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị, tính chu vi hình chữ nhật Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài 2;Bài 3;Bài 4

3 Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

Trang 12

III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y - H C CH Y U:Ạ Ọ Ủ Ế

1 Kiểm tra bài cũ: (4')

- Cho HS đọc bài toán

- HDHS phân tích và tóm tắt bài toán

- HD HS giải bài toán theo 2 bước:

+ Tính số quyển vở trong mỗi thùng

+Tính số quyển vở trong 5 thùng

- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài

- GV và HS nhận xét

Bài 3

- Cho HS đọc bài toán

- Cho HS nêu tóm tắt bài toán

- Yêu cầu HS dựa vào tóm tắt, nêu bài

toán

- Hướng dẫn HS giải bài toán

- GV nhận xét

* Củng cố giải bài toán giải bằng 2 phép

tính có liên quan đến rút về đơn vị

Bài 4

- Cho HS đọc bài toán

- HDHS phân tích và tóm tắt bài toán

- Yêu cầu HS nêu cách tính chu vi hình

- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm

- Phân tích và tóm tắt BT

- 2 HS nêu cách tính chu vi hình chữ nhật

Tóm tắt:

Chiều dài : 25 m

Trang 13

- Mời 1 HS lên bảng làm bài.

(25 + 17) x 2 = 84(m) Đáp số : 84 m

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

TẬP ĐỌC NGÀY HỘI ĐUA VOI Ở TÂY NGUYÊN

I MỤC TIÊU:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng

- Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các từ ngữ có vần khó, các từ ngữ có âm, vần, thanh học sinh địa phương dễ phát âm sai và viết sai do ảnh hưởng của tiếng địa phương:

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

1.Kiểm tra bài cũ: (4')

+ Gọi HS đọc nối tiếp bài: Hội vật Trả

lời câu hỏi về nội dung bài

- Nhận xét, bổ sung

2 Bài mới: (28')

2.1.Giới thiệu bài:

2.2.Hướng dẫn luỵên đọc:

a.Đọc diễn cảm bài văn – gợi ý cách đọc

b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

Trang 14

- Gọi HS chia đoạn

- Tìm những chi tiết tả công việc chuẩn

bị cho cuộc đua?

- Cuộc đua voi diễn ra như thế nào?

- Voi có cử chỉ ngộ nghĩnh, dễ thương?

+ Bài văn nói lên điều gì?

2.4 Luyện đọc lại: (5')

- Đọc diễn cảm đoạn 2, HD HS luyện đọc

- Gọi HS thi đọc đoạn văn

- HS nêu : chia 2 đoạn

- 2 em nối tiếp đọc 2 đoạn của bài

- Đọc thầm đoạn 2, trả lời:

+ Chiêng trống nổi lên, 10 con voi hăng máu phóng như bay Bụi cuốn

mù mịt nhưng chàng Man gát gan dạ

và khéo léo điều khiển cho con voi vềtrúng đích

+ Những chú voi đua về tới đích đều ghìm đà, huơ vòi chào khán giả đã cổ

vũ, khen ngợi chúng

* Ý chính: Bài văn tả lại ngày hội đua

voi rất thú vị và bổ ích ở Tây Nguyên

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp học sinh:

Trang 15

- Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị.

2 Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng:

- Viết và tính được giá trị của biểu thức Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài 2;Bài 3;Bài 4 (a, b)

3 Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

1 Kiểm tra bài cũ: (5')

+ Nêu các bước giải bài toán liên

- Cho HS đọc tóm tắt bài toán

- HD HS giải bài toán

- Gọi 1 HS chữa bài trên bảng lớp Số viên gạch cần lát 1 phòng là:

- GV chữa một số bài 2550 : 6 = 425 (viên gạch)

+ Bước nào là bước rút về đơn vị

trong bài toán này ?

+ Bước tìm số viên gạch lát 1 phòng

Bài 3(129): Số?

+ Bài toán yêu cầu gì? Điền số thích hợp vào chỗ chấm

+ Bài toán cho biết gì? + Thời gian đi của một người đi bộ

+ Bài toán yêu cầu gì?

+ Biết 1giờ đi được 4 km , vậy

muốn biết 2 giờ đi được bao nhiêu

Trang 16

- Tổ chức HS chơi Truyền điện - HS tham gia chơi gồm 2 đội.

- Gắn bảng phụ nêu cách chơi, luật

4giờ

3giờ

5giờ

S đi 4

km

8 km

16 km

12 km

20Km

Bài 4(129):

- Gọi HS nêu yêu cầu - 1 HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm

- GV đọc yêu cầu cả lớp viết biểu

thức và tính giá trị biểu thức trên

3 Củng cố, dặn dò: (2')

- Tiết học hôm nay giúp em củng cố

dạng bài toán nào các em đã học?

- HS nêu: Bài toán liên quan đến rút vềđơn vị Viết và tính được giá trị của biểuthức

- Nhận xét tiết học, khen ngợi HS

tích cực tham gia các hoạt động học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút): - Hát đầu tiết

Ngày đăng: 18/01/2021, 06:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Giâo viín: Bảng phụ. - GA tuần 25 lớp 3
1. Giâo viín: Bảng phụ (Trang 6)
- Mời 1HS lín bảng lăm băi. - GV vă HS nhận xĩt. - GA tuần 25 lớp 3
i 1HS lín bảng lăm băi. - GV vă HS nhận xĩt (Trang 7)
- Cho 1HS lăm văo bảng phụ. - GV vă HS nhận xĩt. - GA tuần 25 lớp 3
ho 1HS lăm văo bảng phụ. - GV vă HS nhận xĩt (Trang 8)
loăi động vật. Chúng có hình dạng độ lớn khâc nhau. Cơ thể gồm 3 phần: Đầu,  mình vă câc cơ quan di chuyển. - GA tuần 25 lớp 3
lo ăi động vật. Chúng có hình dạng độ lớn khâc nhau. Cơ thể gồm 3 phần: Đầu, mình vă câc cơ quan di chuyển (Trang 11)
- 1HS lín bảng lăm băi - Nhận xĩt - GA tuần 25 lớp 3
1 HS lín bảng lăm băi - Nhận xĩt (Trang 12)
- HS lăm bảng con - GA tuần 25 lớp 3
l ăm bảng con (Trang 16)
1. Giâo viín: Bảng phụ. Mẫu chữ viết hoa S (C, T), câc chữ Sầm Sơn vă cđu tục ngữ viết trín dòng kẻ ô li. - GA tuần 25 lớp 3
1. Giâo viín: Bảng phụ. Mẫu chữ viết hoa S (C, T), câc chữ Sầm Sơn vă cđu tục ngữ viết trín dòng kẻ ô li (Trang 18)
- GV yíu cầu HS viết văo bảng con. F Luyện viết cđu ứng dụng: - GA tuần 25 lớp 3
y íu cầu HS viết văo bảng con. F Luyện viết cđu ứng dụng: (Trang 19)
+ Đặt ngang tờ giấy thủ công hình chữ nhật có chiều dăi 24 ô, rộng 16 ô lín băn.  Gấp  một  cạnh  của   chiều  dăi  3  ô theo đường dấu gấp để lăm đế lọ hoa - GA tuần 25 lớp 3
t ngang tờ giấy thủ công hình chữ nhật có chiều dăi 24 ô, rộng 16 ô lín băn. Gấp một cạnh của chiều dăi 3 ô theo đường dấu gấp để lăm đế lọ hoa (Trang 20)
1. Giâo viín: Bảng phụ. - GA tuần 25 lớp 3
1. Giâo viín: Bảng phụ (Trang 23)
1. Kiến thức: Nghe - viết đúng băi chính tả; trình băy đúng hình thức băi văn xuôi. 2 - GA tuần 25 lớp 3
1. Kiến thức: Nghe - viết đúng băi chính tả; trình băy đúng hình thức băi văn xuôi. 2 (Trang 24)
- HS nghe viết văo bảng con: Chiíng trống,   hăng   mâu,   biến   mất,   nổi   lín, man –gât - GA tuần 25 lớp 3
nghe viết văo bảng con: Chiíng trống, hăng mâu, biến mất, nổi lín, man –gât (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w